Tài liệu Đề thi học sinh giỏi LQĐ tỉnh Long An đề 2 - Pdf 97


SỞ GIÁO DỤC–ĐÀO TẠO LONG AN KỲ THI HỌC SINH GIỎI
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
NĂM HỌC : 2005 – 2006
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN TOÁN
Thời gian : 180 phút

___________________________________________________________________________ Bài 1 : (Đại số)
Cho các số thực x, y thỏa phương trình x(x-1) + y(y-1) = xy
Tìm giá trò nhỏ nhất và giá trò lớn nhất của biểu thức x
2
+ y
2
+ xy.

Bài 2 : (Lượng giác)
Cho ABC là tam giác có ba góc nhọn . Chứng minh rằng :

1
333

Atg
tgC
Ctg
tgB
Btg
tgA


Bài 4 : (Hình học phẳng)
Cho tam giác ABC và M là trung điểm của BC , một đường tròn bất kì qua A cắt các tia
AB, AC, AM theo thứ tự tại E, F, K. Chứng minh rằng :
AB.AE + AC.AF = 2AK.AM

Bài 5 : (Hình học không gian)
Cho tứ diện ABCD có
0
60 DABCADBAC
. Chứng minh rằng :

2222
8RADACAB 

trong đó R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
( Kí hiệu
BAC
là góc BAC )
SỞ GIÁO DỤC–ĐÀO TẠO LONG AN KỲ THI HỌC SINH GIỎI
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Năm học : 2005 – 2006

phải có nghiệm.
( 0,5 điểm)
Đặt: S = x+ y, P = xy (S
2


4P) , hệ phương trình trở thành :





aPS
aPS
2
2
( 0,5 điểm)







0)14(4
2
22
aaPaP
aPS
( 0,5 điểm)








38
14
0
3
0
0
3
aa
a
f
a
f
( 0,5 điểm)











+ xy ) = 0 Bài 2 : (Lượng giác)
Cho ABC là tam giác có ba góc nhọn . Chứng minh rằng :

1
333

Atg
tgC
Ctg
tgB
Btg
tgA Do tam giác ABC nhọn nên tgA > 0 ,tgB > 0 , tgC > 0. Viết lại bất đẳng thức :

1
cot
cot
cot
cot
cot
cot
333

gC
Ag

gC
Ag
2
3
cot2cot.cot
cot
cot

( 0,5 điểm )
Suy ra :
 
222
222
333
)cot(cot)cot(cot)cot(cot
2
1
cotcotcot
cot
cot
cot
cot
cot
cot
gAgCgCgBgBgA
CgBgAg
gC
Ag
gB
Cg

Mặt khác :
3)cotcot(cot
2
 gCgBgA
, vì bất đẳng thức này tương đương với:
cotg
2
A+cotg
2
B+cotg
2
C +2(cotgA.cotgB+cotgB.cotgC+cotgC.cotgA)

3 ( 0,5 điểm )

0)cot(cot)cot(cot)cot(cot
222
 gAgCgCgBgBgA
. ( 0,5 điểm )
Từ đó suy ra :

1
cot
cot
cot
cot
cot
cot
333


Chứng minh rằng dãy số
)(
n
x
có giới hạn hữu hạn khi n

và tìm giới hạn của nó.  Từ cách xác đònh dăy số, suy ra
1,3  nx
n

Giả sử dãy có giới hạn là a thì a là nghiệm của phương trình :
)3()1(
1
3
2


 x
x
x
x
(0,5 điểm)
Đặt :





1
sinsin
3
1
cossin
2














.Vậy :
2
)15.(3 
a

(0,5 điểm)
 Xét hàm số
)3(
1
3)(

1
với c nằmgiữa x
n
và a.



4
2
1
1
)('3
3
2



c
cfc
. Do đó :
axax
nn


.
4
2
1
0,5 điểm)
Suy ra :








ax
n
0,5 điểm)
Do đó :
2
)15.(3
lim

 ax
n
(0,5 điểm) Bài 4 : (Hình học phẳng)
Cho tam giác ABC và M là trung điểm của BC , một đường tròn bất kì qua A cắt các tia
AB, AC, AM theo thứ tự tại E, F, K. Chứng minh rằng :
AB.AE + AC.AF = 2AK.AM Gọi AD là đường kính của đường tròn thì :

KDAKFDAFEDAE  ,,
(0,5 điểm)

2222
8RADACAB 

trong đó R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
( Kí hiệu
BAC
là góc BAC )
B
M
K
C
F
E
A

Gọi G là trọng tâm và O là tâm mặt cầu ngoại tếp tứ diện ABCD thì :

OGODOCOBOAGDGCGBGA 40 
( 0,5 điểm )
 
2
2222
16
2
OG
ODOCODOBOCOBODOAOCOAOBOAODOCOBOA


(0,5đ)
22222222

(0,5 điểm)
2222
8RADACAB 
(0,5 điểm)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status