100 BÀI VẬT LÍ GIÚP HỌC SINH HỆ THỐNG KIẾN THỨC CĂN BẢN
1
Câu 1. Người ta tiến hành giảm 20% khối lượng của con lắc lò
xo đang dao động điều hoà thì con lắc sẽ dao động với chu kì như
thế nào so với lúc đầu?
A.
89,44 %
B. 20 %
C. 80 %
D. 10,55 %
Câu 2. Một con lắc lò xo có chiều dài ℓ
0
, độ cứng k
0
= 20N/m
được cắt thành ba đoạn bằng nhau. Lấy một trong ba đoạn rồi móc
vào vật nặng khối lượng m = 0,6kg. Tính chu kì dao động của vật?
A.
π/5 s
B. π/2 s
C. π/3 s
2
. Biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là 10N và
6N. Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm. Chiều dài cực tiểu và cực
đại của lò xo trong quá trình dao động là
A. 25cm và 24cm.B. 24cm và 23cm.C. 26cm và 24cm.D.
25cm và 23cm
Câu 5. Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40N/m và vật nặng.
Động năng lúc vật qua vị trí cân bằng là 0,2J. Biên độ dao động
A. 5cmB.
10cm
C. 2cmD. 0,1cm
2
.
Câu 8. Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có
gia tốc trọng trường 9,8m/s
2
, chiều dài của con lắc là
A. 24,8
m.
B.
24,
8
cm
.
C. 1,56m
D. 2,45m.
Câu 9. Một con lắc đơn có độ dài ℓ
1
dao động với chu kỳ T
1
.
Một con lắc đơn khác có độ dài ℓ
2
dao động với chu kỳ T
2
. Biết đồng hồ
chạy đúng ở một nơi trên mặt đất có nhiệt độ 25
0
C. Nếu nhiệt độ
môi trường giảm xuống còn 10
0
C thì sau một tuần đồng hồ chạy
nhanh hay chậm bao nhiêu?
A.
ch
ạy nhanh
90,72
s.
B. ch
ạy chậm
9
0,
72
s.
C. ch
ạy nhanh 8
1
,
65
Câu 12. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao
động điều hòa với biên độ góc α
0
nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí
cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương
đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc
bằng bao nhiêu?
A.
α
0
/
√2
B.
α
0
/
√3
C
.
-
α
0
/
√2
D.
π
/3) cm
B.
s = 4
cos(
2
π
t
+
π
/3) cm
C.
s = 2cos(
π
t +
π
/3) cm
D.
s = 2cos(
π
t
–
thực hiện được 210 dao động toàn phần. Cho thang
đi
xuống
nhanh
dần
đều
theo phương thẳng đứng
với
gia
tốc
có độ lớn
không đổi bằng 180 (cm/s
2
)
thì con lắc dao động điều hòa, trong
thời gian Δt (s) con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động toàn
phần?
A
. 190.
B. 150.
C. 90.
A.
4,84.10
5
V/m
B.
8,48.10
5
V/m
C.
4,88.10
5
V
D.
8,84.10
5
V/mCâu 18. Một con lắc lò xo và một con lắc đơn, khi ở dưới mặt đất
cả hai con lắc này cùng dao động với chu kì T = 2s. Đưa cả hai con
lắc lên đỉnh núi (coi là nhiệt độ không thay đổi) thì hai con lắc dao
động lệch chu kì nhau. Thỉnh thoảng chúng lại cùng đi qua vị trí
D. 3
Câu 20. Một con lắc đơn có độ dài ℓ = 16 cm được treo trong toa
tàu ở ngay vị trí phía trên của trục bánh xe. Con lắc dao động mạnh
nhất khi vận tốc của đoàn tàu bằng 15 m/s. Lấy g = 10 m/s
2
và π
2
=
10. Coi tàu chuyển động thẳng đều. Tính chiều dài mỗi thanh ray?
A.
12 m.
B. 14 m.
C. 15 m.
D. 17 m.
Câu 21. Một vật M có khối lượng 300 g được treo ở đầu một lò
xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, đầu còn lại của lò xo mắc vào một
giá cố định. Lấy g = 10m/s
2
. Khi vật M đang đứng yên, một vật m
có khối lượng 200 g bay theo phương thẳng đứng từ dưới lên với
tốc độ 1 m/s, tới va chạm với M; sau va chạm hai vật dính vào
nhau và cùng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Biên độ
dao động và động năng cực đại của hệ lần lượt là
A.
Bước sóng là
A. 6,28
m
B. 8,64m
C. 6,28cm
D. 8,64cm
100 BÀI VẬT LÍ GIÚP HỌC SINH HỆ THỐNG KIẾN THỨC CĂN BẢN
2
Câu 24. Cho sóng có tần số 100Hz, vận tốc truyền sóng là 80m/s.
Cho biết độ lệch pha giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương
truyền sóng là 1,5π rad. Tính khoảng cách giữa hai điểm đó.
A. 0,8m
B. 0,9mC. 0,75m
D. 0,6m
Câu 25. Làm thí nghiệm giao thoa về sóng dừng trên sợi dây có
chiều dài ℓ, hai đầu cố định, với tần số thay đổi được, với tần số
thay đổi được, người ta thấy khi tần số trên sợi dây là 45Hz thì trên
sợi dây có hiện tượng sóng dừng. Khi tăng dần tần số của nguồn
sóng, người ta thấy khi tần số bằng 54Hz, thì trên sợi dây mới xuất
1
= u
2
= acos(ωt)cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 20cm/s và
tần số dao động là 5Hz. Số điểm dao động cực với biên độ cực
tiểu nối hai nguồn S
1
và S
2
là
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 28. Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp
O
1
và
O
2
dao động đồng pha, cách nhau một khoảng O
1
O
2
D. 250m
Câu 30. Ở khoảng cách 10m trước một chiếc loa, mước cường độ
âm là 10B. Tính cường độ âm tại điểm nằm cách loa một khoảng
1000m. Biết sóng do loa phát ra lan tỏa trong không gian dưới
dạng sóng cầu. Cho biết cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-12
W/m
2
.
A. 10
-
4
W/m
2
B. 10
-
5
W/m
2
C. 10
-
8
W/m
2
Câu 33. Một ống khí có một đầu bịt kín, một đàu hở tạo ra âm cơ
bản có tần số 112Hz. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là
336m/s. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra
bằng
A.
1m.
B.
0,8 m.
C.
0,2 m.
D.
2m.
Câu 34. Một khung dao động có cuộn dây L =5H và điện dung C
= 5. 10
-6
F. Tính chu kì dao động điện từ trong khung.
A.
0,0314s
B.
2,5. 10
-
C. 10
-
9
≤ C ≤ 6,25.10
-
9
F
D. 10
-
9
≤ C ≤
16.10
-
9
FCâu 36. Một mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do
với tần số là f. Nếu thay đổi tụ điện C bởi tụ điện C’ thì tần số dao
động trong mạch giảm hai lần. Hỏi tần số dao động trong mạch sẽ
biến đổi thế nào khi mắc vào mạch cả C và C’ với C//C’.
A.
gi
ảm
√5 l
ần.
C. T/2
D. T/8
Câu 38. Cường độ dòng điện trong mạch dao động là i =
12.cos(2.10
5
t)mA. Biết độ tự cảm của mạch là L = 20mH và năng
lượng của mạch được bảo toàn. Lúc i = 8mA thì hiệu điện thế u
giữa hai bản tụ có giá trị bao nhiêu?
A. 45,3V
B. 16,4V
C. 35,8V
D. 80,5V
Câu 39. Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C =
40pF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 10μH. Ở thời điểm ban đầu,
cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 0,05A. Biểu thức
hiệu điện thế ở hai cực của tụ điện?
A. u
= 50cos(5.10
7
t
–
B.
25 nF.
C. 25 pF.
D. 25 µF.
Câu 41. Một mạch dao động gồm tụ điện C = 1μF và cuộn dây có
L = 1mH. Cuộn dây này có điện trở thuần r = 0,2Ω. Để dao động
điện từ trong mạch vẫn duy trì với hiệu điện thế cực đại giữa hai
bản tụ là 12V thì cần cung cấp cho mạch một công suất có độ lớn
bao nhiêu?
A. 20,6mW
B.
5,7mW
C. 32,4mW
D. 14,4mW
Câu 42. Trong mạch chọn sóng, khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được bước sóng, λ
1
= 90m. Khi mắc
tụ có điện dung C
2,86.10
3
µH
B. 8µH
≤
L
≤
1,43.10
3
µH
C. 4µH
≤
L
≤
1,43.10
3
µH
D. 4µH
.
C. 80pF
.
D.
410pF
.
Câu 45. Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh như hình
vẽ, trong đó R = 20Ω, cuộn cảm thuần L = 0,7/π H, và điện dung C
= 2.10
-4
/π F. Cường độ dòng điện trong mạch là i = √2cos(100πt)
A. Viết biểu thức hiệu điện thế tức tời u
AB
?
A. u
AB
= 20√2cos(100πt – π/6) V
B. u
AB
= 40cos(100πt – π/4) V.
C. u
AB
= 40cos(100πt + π/4) V
D. u
AB
= 40√2cos(100πt + π/6) V
3
khung cùng chiều với đướng sức từ. Biểu thức sức điện động sinh
ra có dạng.
A. e = 120√2sin(100πt) V
B. e = 170√2cos(100πt + π/6) V
C. e = 170√2cos(100πt – π/2) V
D. e = 120cos(100πt – π/2) V
Câu 48. Máy phát điện xoay chiều một pha với rôto có 2 cặp cực
phát ra dòng điện xoay chiều 50Hz. Mỗi phút rôto quay được
A. 25 vòng
B. 50 vòng
C.
1500 vòng
D.
3000
vòng
Câu 49. Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha vào
hai đầu đoạn mạch AB gồm R nối tiếp với L thuần. Bỏ qua điện trở
cuộn dây của máy phát. Khi rô to quay đều với tốc độ n vòng/phút
thì cường độ hiệu dụng là 1A. Khi rô to quay đều với tốc độ 3n
vòng/phút thì cường độ hiệu dụng là √3A. Khi rô to quay đều với
tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB tính theo R?
A.
R
D. 187W
Câu 51. Một động cơ điện xoay chiều một pha có điện trở thuần
10Ω, hệ số công suất 0,9 được mắc vào điện áp hiệu dụng 220V thì
sinh ra công suất cơ học 740W. Cường độ dòng điện qua động cơ
là bao nhiêu?
A. 14,8A
B.
8A
C.
5A
D. 3A
Câu 52. Một máy biến áp với cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ
cấp có 10 vòng. Hai đầu cuộn sơ cấp mắc vào nguồn xoay chiều
có điện áp hiệu dụng 120V thì điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp?
A. 0,42V
B.
2,4 V
C. 8,4 V
D. 6,0 V
0,125 mm
B.
1,875 mm.
C. 18,75mm
D.
3,75 mm
Câu 56. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y - âng,
người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =
0,6µm, khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Khoảng cách từ 2 khe
tới màn là 3m. Tại vị trí cách vân trung tâm là 6,3mm ta thấy có
A. Vân sáng
b
ậc 5
B. Vân sáng b
ậc 4
C. Vân t
ối thứ 6
D.
Vân t
ối thứ 4
Câu 57. Trên màn quan sát các vân giao thoa, ta thấy cứ 4 vân
sáng liên tiếp thì cách nhau 4mm. M và N là hai điểm trên màn
nằm cùng một phía đối với vân sáng trung tâm và cách vân trung
tâm lần lượt 3mm và 9mm. Số vân tối quan sát được từ M đến N là
Câu 59. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn S phát
đồng thời ba bức xạ có bước sóng λ
1
= 400nm, λ
2
= 500nm, λ
3
=
750nm. Giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm
còn quan sát thấy có bao nhiêu loại vân sáng?
A.
4.
B.
7.
C.
5.
D.
6.
Câu 60. Chiếu một bức xạ điện tử có bước sóng λ = 0,5μm vào bề
mặt catôt của tế bào quang điện tạo thành dòng bão hòa I = 0,32A.
Công suất bức xạ chiếu vào catôt là P = 1,5W. Biết h = 6,625.10
-
34
Js, c = 3.10
8
= 0,35μm và λ
2
= 0,54μm thì vận tốc ban đầu cực đại
của quang elêctron bắn ra khác nhau 2 lần. Hãy xác định giá trị của
λ
0
?
A.
0,58
μ
m
B
.
0,62
μ
m
C.
0,66
μ
m
D.
0,68
μ
= 424 MeV/c
2B. m
p
= 576 MeV/c
2C. m
p
= 265 MeV/c
2D.
m
p
= 938 MeV/c
2Câu 64. Biết khối lượng prôtôn m
p
p
=
1,0073u,1u = 931 MeV/c
2
. Xác định năng lượng liên kết riêng của
hạt nhân
10
Be?
A
. 0,6321 MeV.
B. 63,2152 MeV.
C
. 6,3215 MeV.
D. 632,1531 MeV.
Câu 66. Pôlôni
210
Po là chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày.
Lấy N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
. Lúc đầu có 10g Po thì sau thời gian 69
ngày đã có bao nhiêu nguyên tử bị phân rã?
A.
Câu 68. Random (
222
Rn
) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8
ngày. Một mẫu
222
Rn có khối lượng 2mg sau 19 ngày còn bao
nhiêu nguyên tử chưa phân rã
A.
1,69 .10
17
B.
1,69.10
20
C.
0,847.10
17
D.
0,847.10
18
B.
2,2.10
-
5
g
C. 5,2g
D. 8,4.10
6
g
Câu 71. Hạt nhân
14
C là chất phóng xạ β
-
. Hạt nhân con sinh ra là
hạt nhân nào?
A. phôtpho P
B. ôxi O
C.
nitơ N
D. hêli
α
Câu 72.
= 4,0015u,
m
Ne
= 19,9870u và u.c
2
= 931,5MeV. Phản ứng này thu hay tỏa
năng lượng và có độ lớn là bao nhiêu?
A. thu2,33MeV
B.
t
ỏa 2,33MeV
C. thu 3,46MeV
D. t
ỏa 3,46MeV
Câu 74. Cho phản ứng hạt nhân
37
17
Cℓ +X → n +
37
18
Ar. Hãy cho
100 BÀI VẬT LÍ GIÚP HỌC SINH HỆ THỐNG KIẾN THỨC CĂN BẢN
4
biết đó là phản ứng tỏa năng lượng hay thu năng lượng. Xác định
D. t
ỏa
2,56298.10
-
10
J
Câu 75. Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân D, T và α lần
lượt là Δm
D
= 0,0024u; Δm
T
= 0,0087u; Δm
α
= 0,0305u. Hãy cho
biết phản ứng D + T → α + n là phản ứng toả hay thu năng lượng?
Tìm năng lượng thu hay toả đó. Cho biết u = 931 MeV/c
2
.
A
. To
ả
18,06 MeV
B. To
ả
10,55 MeV
C. Thu
X
=
0,0305 u, 1 u = 931,5 MeV/c
2
.
A. 18,931 MeV.
B. 30,0711 MeV.
C. 31,7123 MeV.
D.
18,0711 MeV.
Câu 78. Chất
210
Po phóng xạ ra α và biến thành hạt nhân chì. Hỏi
bao nhiêu phần trăm năng lượng toả ra chuyển thành chì. Lấy tỉ số
giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số các số khối của chúng và
coi hạt nhân
210
Po đứng yên.
A. 98,1 %
B.
1,9%
C. 9,1 %
.10
4
m/s.
C. 931
.10
5
m/s.
D
.
30,85.10
5
m/s.
Câu 80. Bắn α với động năng 4 MeV vào hạt nhân nhôm
27
Aℓ
đứng yên, sau phản ứng có xuất hiện phôt pho
30
P và nơtrôn. Biết
nơtrôn sinh ra sau phản ứng có động năng 0,74 MeV và chuyển
động theo phương vuông góc với phương chuyển động của α. Tính
góc hợp bởi giữa phương chuyển động của hạt α và phôt pho. Lấy
m
α
= 4,0015u; m
C
. 25Ω
D. 50Ω
Câu 82. Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp, đặt vào hai
đầu mạch một hiệu điện thế u = U
0
cos
t V. Điều chỉnh C = C
1
thì
công suất của mạch đạt giá trị cực đại P
max
= 400W. Điều chỉnh C
= C
2
thì hệ số công suất của mạch là 0,5√3. Công suất của mạch
khi đó là:
A. 100
√3
W
B. 100W
C. 200W
D. 50Ω
Câu 84. Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, độ lệch pha giữa
hai đầu cuộn dây và hai đầu trở thuần R không thể bằng:
A.
/6 B. 3
/4 C.
/4 D.
/12
Câu 85. Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây cuốn là 30
. Khi mắc vào mạch có điện áp hiệu dụng 200 V thì động cơ
sinh ra một công suất cơ học là 82,5 W. Biết hệ số công suất của
động cơ là 0,9. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ là:
A. 4,5 A.
B. 1,1 A.
C. 1,8 A.
D.
0,5 A.
Câu 86. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với
một tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 150
320V.
Câu 88. Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình
sao có hiệu điện thế pha là 120V. Hiệu điện thế dây bằng:
A. 169,7V
B.
207,85V
C. 84,85V
D. 69,28V
Câu 89. Khi giảm một nửa chiều dài của lò xo và giảm một nửa
khối lượng của vật thì chu kì của con lắc lò xo sẽ
A.
gi
ảm một nửa.
B. tăng g
ấp bốn lần.
C. gi
ảm bốn lần.
D. tăng g
ấp hai lần.
Câu 90. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cosπt
A. 2 m/s
2
.
B. 9,8 m/s
2
.
C.
-
4 m/s
2
.
D. 10 m/s
2
.
Câu 93. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x =
4cos(5πt + π/6) cm; (trong đó x tính bằng cm còn t tính bằng giây).
Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí
có li độ x= +3cm.
A. 4 l
ần
B. 7 l
ần
2
B.
1
=
2
C.
1
<
2
D. M
ột ý khác
Câu 96. Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các
nguyên tử hiđrô trong trường hợp người ta chỉ thu được 9 vạch
quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô.
A. Tr
ạng thái N.
B.
Tr
ạng thái O.
C. Tr
ạng thái M.
C. trên 100
0
C.D
. trên 0
0
K.
Câu 99. Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng . Vận tốc dao
động cực đại của phần tử môi trường bằng 3 lần tốc độ truyền
sóng khi
= 2πA.
= 3πA/2.
C.
= 3πA/4. D
= 2πA/3.
Câu 100. Lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị
diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị
thời gian có giá trị bằng
A
. cư
ờng
đ