Nghiên cứu lý thuyết về anten và anten vi dải - Pdf 98


Khóa luận tốt nghiệp đại học Ngành: Thông tin vô tuyến LỜI CẢM ƠN Em xin chân thành cm n Tin s Trn Minh Tun, thy ã tn tình hng dn, giúp
 em trong sut thi gian thc hin khóa lun. Không có s giúp  và nhng li
khuyên vô giá ca thy, khóa lun ca em không th c hoàn thành.

Thêm na, em cng mun bày t li cm n ti GS. Phan Anh và Ths. Trn Th Thúy
Qunh ã kp thi tr li nh
ng câu hi và nhng thc mc ca em trong quá trình
thc hin khóa lun, cng nh ã to iu kin thun li  em s dng các thit b,
máy móc trong phòng thí nghim  thc hin ch to và o c thc nghim.

Cui cùng, em mun cm n sâu sc ti gia ình em. Gia ình ã yêu thng, ng h
và giúp  em không ch trong thi gian làm khóa lu
n mà trong c khóa hc. Hà Ni, tháng 06 nm 2008
Sinh viên
Lưu Văn Hoan

TÓM TẮT NỘI DUNG KHÓA LUẬN Khóa lun tp trung nghiên cu, thit k, ch to mt anten vi di bng rng, có kh
nng hot ng ti nhiu di tn. Anten này s dng cho các thit b di ng hot ng
trong các di tn GSM, DCS, PCS, UTMS, WLAN. Anten c ch to trên cht nn
có hng s in môi 
r
= 4.4,  dày là 0.8 mm và c thit k ti tn s 900 MHz và
2000 MHz.

Ni dung khóa lun bao gm 4 chng và phn ánh giá kt qu khóa lun và hng
phát trin tip theo. Trong ó có th chia thành hai phn vi ni dung nh sau:

Phn u tiên ca khóa lun  cp ti lý thuyt c bn v anten, anten vi di và
ng truyn vi di. Chng 1 gii thiu và nh ngha anten, nêu ra mt s tham s
c bn  ánh giá hiu sut ca anten nh: gin  bc x, công sut bc x, h s
nh hng, h s tng ích, phân cc, tr kháng vào, … Tip theo là khái nim v
anten vi di: các u im, nhc im và mt s loi anten vi di ã c nghiên cu
và thit k. Mt s im tng quát v
ng truyn vi di cng c trình bày.
Chng 2 a ra các phng pháp  thit k anten vi di bng rng và anten vi di có
th hot ng ti nhiu bng tn. Trong ó, mt s phng pháp  thit k anten vi
di c trình bày nh: phng pháp phi hp tr kháng liên tc, phng pháp s
dng cht nn dày hn, phng pháp kích thích a mode, phung pháp s dng nhi
u
patch xp chng nhau, … ng thi a ra các phng pháp  thit lp anten vi di
có kh nng hot ng ti nhiu di tn khác nhau. Vic thit k các anten bng rng
và a di tn áp ng xu th tích hp, thu nh kích thc cho các thit b di ng a
nng.


MC LC ..................................................................................................................... iii

LI NÓI U.................................................................................................................1

Chương 1: Lý thuyết cơ bản về anten và anten vi dải
1.1. Lý thuyt chung v anten .........................................................................................3

1.1.1. Gii thiu...........................................................................................................3

1.1.2. Các tham s c bn ca anten ...........................................................................5

1.1.2.1. S bc x sóng in t bi mt anten .......................................................5

1.1.2.2. Gin  bc x...........................................................................................6

1.1.2.3. Mt  công sut bc x..........................................................................10

1.1.2.4. Cng  bc x......................................................................................11

1.1.2.5. H s nh hng.....................................................................................12

1.1.2.6. H s tng ích ..........................................................................................13

1.1.2.7. Bng thông...............................................................................................14

1.1.2.8. Phân cc...................................................................................................15

1.1.2.9. Tr kháng vào..........................................................................................17



2.2.4. La chn k thut tip in thích hp.............................................................29

2.2.5. K thut kích thích a mode ...........................................................................30

2.2.5.1. M rng bng thông s dng nhiu thành phn bc x xp chng.........30

2.2.5.2. M rng bng thông s dng các thành phn kí sinh ng phng..........31

2.2.5.3. Các k thut kích thích a mode khác.....................................................35

2.2.6. Các k thut m rng bng thông khác ..........................................................35

2.2.6.1. Phi hp tr kháng...................................................................................36

2.2.6.2. Mc ti in tr........................................................................................37

Sinh viên: Lưu Văn Hoan Lớp K49 Thông tin vô tuyến
iii Khóa luận tốt nghiệp đại học Ngành: Thông tin vô tuyến

2.3. Anten vi di nhiu bng tn....................................................................................37

2.3.1. Anten vi di 2 tn s cng hng ...................................................................37

2.3.2. Anten vi di nhiu hn 2 tn s cng hng ..................................................38

2.4. Phi hp tr kháng di rng ...................................................................................39

3.4.2. Thit k da vào lý thuyt ng truyn vi di ..............................................54

3.4.2.1. Tr kháng c trng Z
0
............................................................................54

3.4.2.2. Bc sóng trên ng vi di .................................................................55

3.4.2.3. Công sut cho phép trung bình P
av
..........................................................57

3.4.2.4. Công sut cho phép ti a P
p
...................................................................58

Chương 4: Mô phỏng, chế tạo và đo đạc các tham số của anten
4.1. Mô phng cu trúc anten vi phn mm Ansoft HFSS..........................................59

4.1.1. Phn mm HFSS phiên bn 9.1.......................................................................59

4.1.2. Kt qu mô phng vi HFSS 9.1 ....................................................................61

4.2. Ch to anten ..........................................................................................................67

4.3. o c các tham s ca anten.................................................................................69

PH LC ......................................................................................................................73

A. Ph lc 1: Thut toán chia li thích nghi ca Ansoft HFSS 9.1........................73

thc. Các anten phng, chng hn nh anten vi di (microstrip antenna) và anten
mch in (printed antenna), có các u im hp dn nh
 kích thc nh và d gn lên
các thit b u cui, …; chúng s là la chn tha mãn yêu cu thit k  trên. Cng
bi lí do này, k thut thit k anten phng bng rng ã thu hút rt nhiu s quan tâm
ca các nhà nghiên cu anten.

Gn ây, c bit là sau nm 2000, nhiu anten phng mi c thit k tha mãn các
yêu cu v bng thông c
a h thng truyn thông di ng t bào hin nay, bao gm
GSM (Global System for Mobile communication, 890 – 960 MHz), DCS (Digital
Communication System, 1710 – 1880 MHz), PCS (Personal Communication System,
1850 – 1990 MHz) và UMTS (Universal Mobile Telecommunication System, 1920 –
2170 MHz), ã c phát trin và ã xut bn trong nhiu các tài liu liên quan. Anten
phng cng rt thích hp i vi ng dng trong các thit b truyn thông cho h thng
mng cc b không dây (Wireless Local Area Network, WLAN) trong các di tn 2.4
GHz (2400 – 2484 MHz) và 5.2 GHz (5150 – 5350 MHz).

Anten vi di vn ã có bng thông hp, và m rng bng thông thng là nhu cu i
v
i các ng dng thc t hin nay. Do ó, vic gim kích thc và m rng bng
thông ang là xu hng thit k chính cho các ng dng thc t ca anten vi di.
Nhiu s ci tin áng k  thit k anten vi di “nén” vi c tính bng rng, nhiu
bng tn, hot ng vi c hai loi phân cc, phân cc tròn và tng ích cao ã 
c
báo cáo trong mt vài nm gn ây.

Khóa lun tp trung thit k mt anten vi di bng rng và a di tn. ng thi s
dng phn mm Ansoft HFSS  thit k và mô phng. HFSS s dng phng pháp
phn t hu hn (Finite Element Method, FEM), k thut chia li thích nghi


1.1. Thông thng gia máy phát và anten phát, cng nh gia máy thu và anten thu
không ni trc tip vi nhau mà c ghép vi nhau qua ng truyn nng lng
in t, gi là fide. Trong h thng này, máy phát có nhim v to ra dao ng in
cao tn. Dao ng in s c truyn i theo fide ti anten phát di dng sóng in
t ràng buc. Ng
c li, anten thu s tip nhn sóng in t t do t không gian bên
ngoài và bin i chúng thành sóng in t ràng buc. Sóng này c truyn theo fide
ti máy thu. Yêu cu ca thit b anten và fide là phi thc hin vic truyn và bin i
nng lng vi hiu sut cao nht và không gây ra méo dng tín hiu.

Hình 1.1. Anten như một thiết bị truyền sóng [3]
Sinh viên: Lưu Văn Hoan Lớp K49 Thông tin vô tuyến
3 Khóa luận tốt nghiệp đại học Ngành: Thông tin vô tuyến

Phng trình tng ng Thevenin h thng anten trong hình 1.1 làm vic  ch 
phát c th hin trong hình 1.2, trong ó ngun c th hin bi b to dao ng lý
tng, ng truyn dn c th hin bi ng dây vi tr kháng c trng Z
c
, và
anten c th hin bi ti Z
A
, trong ó Z
A
=(R
L
+ R
r

Sóng ti b phn x ti im tip in gia ng truyn dn và u vào anten. Sóng
phn x cùng vi sóng truyn i t ngun thng ti anten giao thoa nhau to thành
sóng ng (standing wave) trên ng truyn dn. Khi ó trên ng truyn xut hin
các nút và bng sóng ng. Mt mô hình sóng ng in hình c th hin là ng
gch t trong hình 1.2. Nu h th
ng anten c thit k không chính xác, ng
truyn có th chim vai trò nh mt thành phn lu gi nng lng hn là mt thit b
truyn nng lng và dn sóng. Nu cng  trng cc i ca sóng ng  ln,
chúng có th phá hy ng truyn dn. Tng mt mát ph thuc vào ng truyn,
cu trúc anten, sóng ng. Mt mát do ng truy
n có th c ti thiu hóa bng
cách chn các ng truyn mt mát thp, trong khi mt mát do anten có th c
gim i bng cách gim tr kháng bc x R
L
trong hình 1.2. Sóng ng có th c
gim i và kh nng lu gi nng lng ca ng truyn c ti thiu hóa bng
cách phi hp tr kháng ca anten vi tr kháng c trng ca ng truyn. Tc là
phi hp tr kháng gia ti vi ng truyn,  ây ti chính là anten.

Mt phng trình tng t nh hình 1.2 c s dng  th hin h thng anten
trong ch  thu,  ó ngun c thay bng mt b thu. Tt c các phn khác ca
Sinh viên: Lưu Văn Hoan Lớp K49 Thông tin vô tuyến
4 Khóa luận tốt nghiệp đại học Ngành: Thông tin vô tuyến

phng trình tng ng là tng t. Tr kháng phát x R
r
c s dng  th hin


C hai thành phn in trng và t trng bc x t mt anten hình thành trng
in t. Trng in t truyn và nhn nng lng in t thông qua không gian t do.
Sóng vô tuyn là mt trng in t di chuyn. Trng  khu xa là các sóng phng.
Khi sóng truyn i, nng lng mà sóng mang theo tri ra trên mt di
n tích ngày càng
ln hn. iu này làm cho nng lng trên mt din tích cho trc gim i khi khong
cách t im kho sát ti ngun tng.
Sinh viên: Lưu Văn Hoan Lớp K49 Thông tin vô tuyến
5 Khóa luận tốt nghiệp đại học Ngành: Thông tin vô tuyến

1.1.2.2. Giản đồ bức xạ
Các tín hiu vô tuyn bc x bi anten hình thành mt trng in t vi mt gin 
xác nh, và ph thuc vào loi anten c s dng. Gin  bc x này th hin các
c tính nh hng ca anten.

Gin  bc x ca anten c nh ngha nh sau: “là mt hàm toán hc hay s th
hi
n  ha ca các c tính bc x ca anten, và là hàm ca các ta  không gian”.
Trong hu ht các trng hp, gin  bc x c xét  trng xa. c tính bc x là
s phân b nng lng bc x trong không gian 2 chiu hay 3 chiu, s phân b ó là
hàm ca v trí quan sát dc theo mt ng hay mt b mt có bán kính không i. H
ta  th
ng c s dng  th hin trng bc x trong hình 1.4.

Hình 1.4. Hệ thống tọa độ để phân tích anten [3]


2/),(
πθφ
=f
] và hng tính trong mt phng cha vector E
(elevation plane) vi
]),([ constg =
φθ
.

Hình 1.5. Giản đồ bức xạ vô hướng của một anten [3]

Mt phng E c nh ngha là “mt phng cha vector in trng và hng bc x
cc i”, và mt phng H c nh ngha là “mt phng cha vector t trng và
hng bc x cc i”. Trong thc t ta thng chn hng ca anten th nào  ít
nht m
t trong các mt phng E hay mt phng H trùng vi mt trong các mt phng
ta  (mt phng x hay y hay z). Mt ví d c th hin trong hình 1.6. Trong ví d
này, mt phng x-z (vi
0=
φ
) là mt phng E và mt phng x-y (vi
2/
πθ
=
) là mt
phng H.

Hình 1.6. Giản đồ bức xạ trong mặt phẳng E và mặt phẳng H cho anten loa [3]
Sinh viên: Lưu Văn Hoan Lớp K49 Thông tin vô tuyến
7


Khóa luận tốt nghiệp đại học Ngành: Thông tin vô tuyến

Thùy ph th hin s bc x theo các hng không mong mun, và chúng phi c
ti thiu hóa. Thùy bên thng là thùy ln nht trong các thùy ph. Cp ca thùy ph
c th hin bi t s ca mt  công sut theo hng ca thùy ó vi mt  công
sut ca thùy chính. T s này c gi là t l thùy bên hay cp thùy bên.

Trường khu gần và trường khu xa
Không gian bao quanh m
t anten c chia thành 3 vùng; (a) trng gn tác ng tr
li (reactive near-field), (b) trng gn bc x (radiating near-field, Fresnel) và (c)
trng xa (Fraunhofer) nh ch ra trong hình 1.8.

Các vùng trng c phân nh nh vy  xác nh cu trúc trng trong mi vùng.
Không có s thay i trng t ngt nào khi i qua biên gii gia các vùng nói trên.
Các biên phân gii các vùng trng không phi là duy nht, do có nhiu tiêu chun
khác nhau s dng  xác nh các vùng trng.

Vùng trường gần tác động trở lại (reactive near-field region) c nh ngha là
“phn không gian trng gn trc tip bao quanh anten, xét  khía cnh trng tác
ng tr li chim u th”. Trng này giàng buc vi ngun bc x và trao i nng
lng vi ngun. Vi hu ht các anten, biên ca vùng này c tính ti khong cách
λ
/62.0
3
DR <
tính t mt phng anten,  ó
λ
là bc sóng và D là ng kính ln

khong cách ln hn
tính t anten. Trong vùng này, trng là trng in t
ngang. Biên bên trong c xem nh  khong cách
và biên ngoài  vô
cc. Trong vùng trng xa, dng ca gin  bc x hu nh không thay i khi dch
chuyn im quan sát ra xa dn. iu này c minh ha trong hình 1.9.
λ
/2
2
D
λ
/2
2
DR =

Hình 1.9. Giản đồ bức xạ trường xa của anten parabol tại các khoảng cách R khác
nhau [3]

1.1.2.3. Mật độ công suất bức xạ
Sóng in t c s dng  truyn ti thông tin qua môi trng vô tuyn hay cu
trúc dn sóng, t im này ti im khác. i lng c s dng  mô t nng
lng kt hp vi sóng in t là vector Poynting t
c thi c nh ngha nh sau:

(2.1)
 ó,
vector Poynting tc thi (W/m
2
)


và bi công thc:

(2.3)

(2.4)
Ta có
][
2
1
]Re[
* tjtjtj
eEEeEe
ωωω

+=
. Khi ó (2.1) có th c vit li là:

(2.5)
Thành phn u tiên ca (2.5) không bin i theo thi gian, và thành phn th hai
bin i theo thi gian có tn s bng 2 ln tn s  cho trc. Vector Poynting trung
bình theo thi gian (mt  công sut trung bình) có th c vit li là:
(2.6)
Thành phn ½ xut hin trong (2.5) và (2.6) bi vì các trng E và H tính theo biên
.

Da trên nh ngha (2.6), công sut trung bình bc x bi anten (công sut bc x) có
th c nh ngha là:

(2.7)


2
2
2
φθφθ
η
φθφθ
η
φθ
η
φθ
φθ
φθ
oo
EE
rErE
r
rE
r
U
+≈
+≈=

(2.8a)
 ó:
η
là tr kháng sóng ca môi trng.
Sinh viên: Lưu Văn Hoan Lớp K49 Thông tin vô tuyến
11
π
4
. Nu hng
không c xác nh, hng ca cng  bc x cc i c chn”.

n gin hn, h s nh hng ca mt ngun bc x hng tính bng vi t l ca
cng  bc x theo mt hng cho trc (U) và cng  bc x ca mt ngun
ng hng (U
0
):

rad
P
U
U
U
D
π
4
0
==
(2.10)
Hng bc x cc i (hng tính cc i) c biu din nh sau:

rad
P
U
U
U
U

và U
0
bng nhau.

Vi anten có các thành phn phân cc trc giao, chúng ta nh ngha h s nh hng
riêng (partial directivity), theo mt phân cc cho trc và mt hng cho trc, là t l
ca cng  bc x tng ng vi mt phân cc cho trc chia cho tng cng 
bc x trung bình trên tt c các hng. Vi nh ngha này, thì theo mt hng cho
trc “h s nh h
ng tng là tng ca các h s nh hng riêng”. Trong h ta 
cu, hng tính cc i D
0
vi các thành phn ta 
θ

φ
ca anten có th c
vit là:

φθ
DDD +=
0
(2.11)
Sinh viên: Lưu Văn Hoan Lớp K49 Thông tin vô tuyến
12 Khóa luận tốt nghiệp đại học Ngành: Thông tin vô tuyến

Trong ó h s nh hng riêng và c biu din bi:

=
(2.11b)
 ó,
là cng  bc x theo mt hng cho trc ch ph thuc
θ
U
θ
.

là cng  bc x theo mt hng cho trc ch ph thuc
φ
U
φ
.

là công sut bc x theo tt c các hng ch ph thuc vào
θ
)(
rad
P
θ
.

là công sut bc x theo tt c các hng ch ph thuc vào
φ
)(
rad
P
φ
.

),(
4
φθ
π
=

(Không th nguyên)
(2.12)

Tng công sut bc x (P
rad
) có quan h vi tng công sut t vào anten (P
in
) bi:
incdrad
PeP =
(2.13)

 ó, e
cd
là hiu sut bc x ca anten (không th nguyên). S dng (2.13) bin i
(2.12) thành:






=
rad

===
φθφθ
(2.16)

Cng nh i vi h s nh hng, ta nh ngha h s tng ích riêng (partial gain)
ca anten theo mt phân cc cho trc và mt hng cho trc nh sau: “phn cng
 bc x tng ng vi mt phân cc cho trc chia cho tng cng  bc x khi
anten bc x ng hng”. Vi nh ngha này, thì theo mt hng cho trc “tng h

s tng ích là tng ca các h s tng ích riêng”. Trong h ta  cu, h s tng ích
cc i G
0
theo các thành phn trc giao
θ

φ
ca anten có th c vit nh sau,
theo dng tng t nh h s nh hng cc i trong (2.11a) và (211b):

(2.17)
φθ
GGG +=
0
Trong khi các h s tng ích riêng
và c biu din bi:
θ
G
φ
G
in

U
là cng  bc x theo mt hng cho trc cha trong thành phn trng .
φ
E
Thng thì h s tng ích c biu din theo khái nim dB thay vì không có th
nguyên nh trong công thc (2.16). Công thc tng ng c cho bi:

(2.18)
][log10)(
0100
DedBG
cd
=

1.1.2.7. Băng thông
Bng thông (BW) ca anten c nh ngha nh sau: “khong tn s mà trong ó
hiu sut ca anten tha mãn mt tiu chun nht nh”. Bng thông có th c xem
xét là khong tn s, v hai bên ca tn s trung tâm (thng là tn s cng hng), 
ó các c tính anten (chng hn nh tr kháng vào, gin ,  rng chùm, phân cc,
cp thùy bên, h
 s tng ích, hng chùm, hiu sut bc x) t giá tr có th chp
nhn c.

Vi các anten di rng, bng thông thng c biu din là t s ca tn s trên và
tn s di khi anten hot ng vi các c tính có th chp nhn c. Ví d, bng
thông 10:1 ch ra rng, tn s trên ln hn 10 ln tn s
di.

min
max

Phân cc ca anten theo mt hng cho trc c nh ngha nh sau: “là phân cc
ca sóng c truyn i bi anten. Chú ý: khi không  cp ti hng nào, phân cc
c xem là phân cc theo hng có h s tng ích cc i”.

S phân cc ca sóng bc x c th hin bi u mút ca vector in trng tc
thi, và hng mà nó vch theo khi quan sát d
c theo hng truyn sóng. Mt ng
vch theo bi u mút ca vector in trng là hàm ca thi gian c th hin trong
hình 1.10(a) và (b).

(a)

(b)

Hình 1.10. Sự quay của sóng điện từ phẳng phân cực elip là hàm theo thời gian [3]
(a). Sự quay của vector điện trường (b). Phân cực elip ở z = 0
Sinh viên: Lưu Văn Hoan Lớp K49 Thông tin vô tuyến
15 Khóa luận tốt nghiệp đại học Ngành: Thông tin vô tuyến

Phân cc phân thành 3 loi: thng, tròn và ellip. Nu u mút vector in trng  mt
im trong không gian luôn hng theo mt ng thng, trng này c gi là phân
cc tuyn tính. Tng quát, u mút vector in trng vch ra là mt elip, và trng
c gi là phân cc ellip. Phân cc tuyn tính và tròn là trung hp c bit ca phân
cc elip. u mút vector in trng quay theo chiu kim ng h (clockwise, CW)
gi là phân c
c phi và ngc kim ng h (counterclockwise, CCW) gi là phân cc
trái.

(2.26) và (2.27) cho hng CW và CCW phi trao i cho nhau.

Phân cực ellip
Phân cc ellip có th t c ch khi  lch pha theo thi gian gia 2 thành phn là
mt s l ln
và biên  ca chúng không bng nhau hay  lch pha gia 2 thành
phn không là bi ca
(không quan tâm n biên  ca chúng). ó là:

(2.28) (2.29)
Hay:
Sinh viên: Lưu Văn Hoan Lớp K49 Thông tin vô tuyến
16 Khóa luận tốt nghiệp đại học Ngành: Thông tin vô tuyến(2.30)

Vi phân cc ellip, ng cong c quét  mt v trí cho trc nh mt hàm theo
thi gian, và nói chung nó là mt ellip, nh c ch ra trong hình 1.10(b). T l bán
trc ln và bán trc nh ca ellip c gi là h s trc (axial ratio, AR), và bng vi:

(2.31)
 ó:


= R
A
+ jX
A
(2.35)
Trong ó, Z
A
là tr kháng ca anten  các u vào (Ohm).
R
A
là in tr ca anten  các u vào (Ohm).
X
A
là in kháng ca anten  các u vào (Ohm).

Nói chung, thành phn in tr trong (2.35) bao gm 2 thành phn là:
R
A
= R
r
+ R
L
(2.36)
Trong ó, R
r
là tr kháng bc x (radiation resistance) ca anten.
R
L
tr kháng mt mát (loss resistance) ca anten.



1.2.1.2. Cấu trúc trường của đường truyền vi dải
Sóng truyn trên ng truyn vi di là sóng có dng gn vi TEM (quasi-TEM). iu
này có ngha rng có mt vài vùng trong ó ch có mt thành phn in trng hoc t
trng theo hng truy
n sóng. Hình 1.12 th hin gin  trng in t ca mt
ng truyn vi di c bn.

Hình 1.12. Giản đồ trường của một đường vi dải [9]

Sinh viên: Lưu Văn Hoan Lớp K49 Thông tin vô tuyến
18 Khóa luận tốt nghiệp đại học Ngành: Thông tin vô tuyến

Trên cu trúc ng vi di, gin  quasi-TEM xut hin, bi vì mt tip giáp gia
cht nn in môi và không gian xung quanh là không khí. Các ng sc in trng
không liên tc ti mt tip giáp này. iu kin biên cho in trng là thành phn tip
tuyn ca in trng phi liên tc khi truyn xuyên qua biên; do ó mt cht nn có
hng s i
n môi là 10, thì in trng s gim t ngt 10 ln so vi trong không khí.
Mt khác, thành phn tip tuyn (song song vi b mt di dn in) ca in trng
cng phi liên tc khi xuyên qua biên. Do ó, mt phn nng lng in trng c
lu tr trong không khí và mt phn c lu tr trong in môi. Hng s i
n môi
hiu dng i vi các sóng trên ng truyn nm gia giá tr hng s in môi không
khí và hng s in môi ca cht nn.

1.2.2. Anten vi dải

Sinh viên: Lưu Văn Hoan Lớp K49 Thông tin vô tuyến
19 Khóa luận tốt nghiệp đại học Ngành: Thông tin vô tuyến

Nhược điểm của anten vi dải
¾ Bng thông nh (ch ~ 0.5 ti 10%).
¾ Hu ht anten vi di bc x trong na không gian.
¾ Gii hn  tng ích cc i (~ 20 dB).
¾ Hiu sut bc x kém.
¾ Xut hin các sóng mt.
¾ Công sut cho phép thp.

1.2.2.2. Một số loại anten vi dải cơ bản

Anten patch vi dải
Anten có patch vi di (microstrip patch antenna, MPA) bao g
m mt patch dn in có
hình dng phng hay không phng trên mt mt ca mt cht nn in môi, và mt
phng t trên mt còn li ca cht nn. Các cu hình c bn mà c s dng trong
thc t c ch ra trong hình 1.14(a).
Hình 1.14 (a). Các hình dạng anten patch vi dải cơ bản thường được sử dụng trong
thực tế [7]

Trích đoạn Ảnh hưởng của các tham số chất nền tới băng thông Lựa chọn kỹ thuật tiếp điện thích hợp Mở rộng băng thông sử dụng nhiều thành phần bức xạ xếp chồng Mở rộng băng thông sử dụng các thành phần kí sinh đồng phẳng Phối hợp trở kháng
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status