Tài liệu Các bài tập Hóa học - Pdf 99

1 . Đốt cháy hoàn toàn 33,4 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu ngoài không khí thu được 41,4 gam hỗn hợp Y
gồm ba oxit. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
4
20% (d = 1,14 g/ml). Thể tích tối thiểu của
dung dịch H
2
SO
4
20% để hòa tan hết hỗn hợp Y là:
215 ml
8,6 ml
245 ml
430 ml
2 . Để phân biệt các bột trắng Al, Al
2
O
3
, Mg đựng trong ba lọ mất nhãn không thể dùng dung dịch:
KOH
HNO
3 đặc,nguội
HCl
H
2
SO
4 đặc,nguội
3 . Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO
4
và KCl. Khi thấy ở cả hai điện cực trơ đều có bọt khí thì ngắt dòng

, (3) X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
có thể tạo ra 2 muối. X là chất nào trong
các chất sau?
Na
2
CO
3
NaHCO
3
Na
2
S
NaHSO
6 . Cho 5,8 gam FeCO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
, được hỗn hợp khí CO
2,
NO và dung dịch X. Khi
thêm dung dịch H
2
SO
4
loãng dư vào X thì dung dịch thu được hòa tan tối đa m gam Cu (biết rằng có khí NO
bay ra). Giá trị của m là:
16
14,4
1,6

OH, C
2
H
5
OH
CH
3
OH, CH
3
CH
2
CH
2
OH
C
2
H
5
OH, CH
3
CH
2
CH
2
OH
C
2
H
5
OH, CH

+ 2NO
2
+ 2 H
2
O
3FeCO
3
+10 HNO
3(l)
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + 3CO
2
+5H
2
O
2 FeS + 10H
2
SO
4
Fe(SO
4
)
3
+ 9SO
2
+ 10H
2

+
] .[OH
-
] = 10
-14
14 . Điện phân 36 gam dung dịch NaOH 0,005M (d = 1 g/ml) cho đến khi được dung dịch có pH = 12. Tính
thời gian điện phân và thể tích O
2
thu được (đktc) nếu cường độ dòng điện là 19,3A.
10.000s; 11,2 l
5000s; 11,2 l
8000s; 22,4 l
12000s; 5,6 l
15. Cho một hỗn hợp X gồm SO
2
và O
2
theo tỉ lệ mol 1:1 đi qua V
2
O
5
nóng xúc tác, thu được hỗn hợp Y có
khối lượng 19,2 gam. Hoà tan hỗn hợp Y trong nước sau đó thêm Ba(NO
3
)
2
dư được kết tủa có khối lượng
37,28 g. Tính hiệu suất phản ứng giữa SO
2
và O

)
2
MgCl
2
, Mg(NO
3
)
2
CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
18 . Tính chất hoá học đặc trưng của dãy đồng đẳng ankan là:
Tham gia phản ứng oxi hoá hoàn toàn (cháy) tạo ra cacbonic và nước
Tham gia phản ứng chế theo cơ chế gốc tự do
Tham gia phản ứng crackinh
Tham gia phản ứng ôxi hoá không hoàn toàn
19 .
Có một hỗn hợp gồm ba chất là benzen, phenol và anilin, chọn thứ tự thao tác đúng để bằng phương pháp hoá
học tách riêng từng chất :
A. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH
B. Cho hỗn hợp tác dụng với axit, chiết tách riêng benzen
C. Chiết tách riêng phenolat natri rồi tái tạo phênol bằng axit HCl
D. Phần còn lại cho tác dụng với NaOH rồi chiết tách riêng anilin
Thứ tự các thao tác là:
A, B, C, D
A, C, B, D
C, A, B, D

, BaSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, (NH
4
)
2
SO
3
chọn các muối dễ bị nhiệt phân và muối
không bị nhiệt phân.
Dễ bị nhiệt phân: (NH
4
)
2
CO
3
, (NH
4
)
2
SO
3
Không bị nhiệt phân: Na
2

Dễ bị nhiệt phân: Na
2
CO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, (NH
4
)
2
SO
3

Không bị nhiệt phân: BaSO
4
23Các nguyên tử hoá học ở nhóm IA của bảng Hệ thống tuần hoàn có thuộc tính nào sau đây?
Được gọi là kim loại kiềm
Dễ dàng cho electron
Cho một electron để đạt cấu hình bền vững
Tất cả đều đúng
24 . Cho 2,8 gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa Zn(NO
3
)
2
0,2M, Cu(NO
3

26 . Một dung dịch X có V = 200ml có chứa H
2
SO
4
1M và HCl 2M. Thêm vào dung dịch X 300ml dung dịch
Ba(OH)
2
0,8M. Tính nồng độ mol các ion chứa trong dung dịch Y thu được sau phản ứng (V
ddY
= 500ml).
27 . Độ điện li α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
Bản chất của chất điện li
Bản chất của dung môi
Nhiệt độ của môi trường và nồng độ của chất tan
A, B, C đúng
28 . Đun nóng 0,1 mol X với dung lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 muối của axit hữu cơ đa chức
B và 9,2g rượu đơn chức C. Cho rượu C bay hơi ở 127
0
C và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích 8,32lít. Công thức
phân tử của chất X là:

29 . Liopen, chất màu đỏ trong quả cà chua chín (C
40
H
56
) chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử.
Khi hiđro hoá hoàn toàn liopen cho hiđrocacbon no (C

Cho kết quả theo thứ tự trên.
Ba(NO
3
)
2
(đỏ); K
2
CO
3
(tím); Fe
2
(SO
4
)
3
(xanh)
Fe
2
(SO
4
)
3
(đỏ); Ba(NO
3
)
2
(tím); K
2
CO
3

(xanh)
32 .
Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi:
Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và nước brom
Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH
Phản ứng của phenol với Na và nước brom
Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và anđehit fomic
33 .
Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại: Al, Ba, Mg.
Dung dịch HCl
Nước
Dung dịch NaOH
Dung dịch H
2
SO
4
34 . Dùng dung dịch brom (trong nước) làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây:
Metan và etan
Toluen và stiren
Etilen và propilen
Etilen và stiren
35 . Đốt cháy hoàn toàn 1,50 g của mỗi chất hữu cơ X, Y, Z đều thu được 0,90g H
2
O và 2,20g CO
2
. Điều khẳng
định nào sau đây là đúng nhất?
Ba chất X, Y, Z là các đồng phân của nhau
Ba chất X, Y, Z là các đồng đẳng của nhau
Ba chất X, Y, Z có cùng công thức đơn giản nhất

và Fe
2
(SO
4
)
3
.
Dung dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO
4
trong môi trường axit H
2
SO
4
.
Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
ban đầu lần lượt là:
76% và 24%
67% và 33%
24% và 76%
33% và 67%
39 . Có một cốc thuỷ tinh dung tích 100ml, dựng khoảng 10ml dung dịch K
2
Cr

(3) Cho dung dịch CaCl
2
tác dụng với dung dịch NaOH.
(4) Cho CaO tác dụng với nước.
Chỉ có 1, 4
Chỉ có 1, 2
Chỉ có 2, 4
Chỉ có 3, 4
42 . Phản ứng hoá học nào sau đây được sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế khí SO
2
?
4FeS
2
+ 11O
2
 2Fe
2
O
3
+ 8SO
2

S + O
2
 SO
2

Cu + 2H
2
SO

44 . Chọn công thức cấu tạo đúng của P
2
O
5
trong các công thức cấu tạo sau:
45 . Phản ứng tự oxi hoá- khử là phản ứng trong đó:
Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên tử của cùng một nguyên tố
Có sự nhường và nhận electron ở các nguyên tử của cùng một nguyên tố
Chất oxi hoá và chất khử nằm cùng một phân tử
Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng
số oxi hoá ban đầu
46 . Khí X
2
tác dụng ở nhiệt độ cao với Ag cho ra muối AgX màu vàng nhạt, bị đen nhanh ngoài ánh sáng, xác
định X
2
.
Cl
2
F
2
Br
2
O
2
47 . Cho 4 dung dịch muối CuSO
4
, ZnCl
2
, NaCl, KNO

HCl
NH
4
OH
50 . Người ta thường dùng P
2
O
5
, H
2
SO
4
đặc, NaOH rắn, Na
2
SO
4
khan làm chất khử nước. Để khử nước trong
khí NH
3
thì nên dùng chất nào trong 4 chất nêu trên.
P
2
O
5
, H
2
SO
4
Chỉ có NaOH
NaOH, Na

dịch này đều bằng 1g/ml. Tính khối lượng của dung dịch thu được sau phản ứng (khí thoát ra hoàn toàn khỏi
dung dịch nóng). Cho Ba = 137.
1998,845 g
1998,83 g
1999,015 g
1998,12 g
53 . Cho các phân tử BeH
2

và C
2
H
2
, nhận định nào sau đây về hai phân tử trên là đúng?
Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp
3
Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp
2
Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp
Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp
3
d
2
54 . Khái niệm nào sau đây là khác loại?
Đồng vị
Thù hình
Công thức phân tử
Đơn chất
55 .
Độ dẫn điện của kim loại phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

- Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất thu được 0,54g H
2
O
- Phần thứ hai cộng H
2
(Ni, t
0
) thu được hỗn hợp X
Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thể tích khí CO
2
thu được (ở đktc) là:
0,112 lít
0,672 lít
1,68 lít
2,24 lít
59 .
Nung 10,1 gam nitrat kim loại kiềm cho đến khi nitrat bị nhiệt phân hết. Khối lượng chất rắn thu được giảm
15,84% so với khối lượng muối ban đầu. Xác định kim loại kiềm và thể tích khí thu được (ở đktc).
Na, 1,12 l
K, 2,24 l
K, 1,12 l
Li, 2,24 l
60 . Dung dịch A có a mol NH
4
+
, b mol Mg
2+
, c mol SO
4
2-

2
, (D) = Na
2
O
X
2
= Cl
2
, (A) = MnCl
2
, (B) = H
2
O, (C) = HOCl, (D) = NaClO
X
2
= Br
2,
(A) = MnBr
2
, (B) = H
2
O, (C) =HOBr, (D) = NaBrO
X2 = F
2,
(A) = MnF
2
, (B) = H
2
O, (C) = H
2,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status