Công tác kế toán thuế giá trị gia tăng tại công ty điện máy và kỹ thuật Đà Nẵng - Pdf 99

Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn Quang
Minh
A. C S Lí LUN V HCH TON THU GTGT TRONG
DOANH NGHIP
I. NH
I. NH


NG V
NG V


N
N


CHUNG V
CHUNG V


THU
THU


GTGT TRONG
GTGT TRONGDnOANH NGHI

c c tỏ chc c nhõn kh c c nhỏ ỏ ú p khu hng h a thuú c i tng chu
thu GTGT, gi chung l ngi nhp khu.
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 1
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn Quang
Minh
i tng chiu thu v khụng chu thu GTGT:
- i tng chu thu GTGT: L hng h a dú ch v dựng cho sn
xut, kinh doanh v tiờu dựng Vit Nam tr c c ỏ i tng c qui nh
ti iu 4 ca lut ny.
- i tng khụng chu thu GTGT: L sn phm hng h a do ngú i
nụng dõn trc tip sn xut, nhng dch v vn h a phú c v cho i sng
tinh thn cho nhõn dõn m theo iu 4 ca lut thu GTGT ó c sa
i theo iu 1 ngh quyt s 240/2000 NQ- UBTVQH l gm 26 loi
hng h a dú ch v: sn phm trng trt, sn phm mui, dch v cụng
cng v sinh tho t nỏ c ng ph...
II. PHNG PHP XC NH THU GTGT TRONG DOANH
II. PHNG PHP XC NH THU GTGT TRONG DOANHNGHIP

S thu
GTGT u ra
Thu sut thu
GTGT ca hng ho ỏ
=
x
Gi t nh thuỏ ớ ca hng
ho dỏ ch v chu thu
Chuyãn âãö täút nghiãûp 
SVTH:
Tráön Quang
Minh
Gi t nh thuá í ế của hàng h a dó ịch vụ chịu thuế b n ra phá ải được căn
cứ vào những quy định tại điều 7 của luật thuế GTGT và điều 6 của nghị
định số 79/2000 NĐ - CP
Thuế suất thuế GTGT của hàng h a dó ịch vụ: Theo quy định tại điều
8 của luật thuế GTGT và điều 7 của nghị định số 79/2000 NĐ - CP thì
thuế suất thuế GTGT c 4 mó ức thuế suất sau: 0%; 5%; 10% và 20% trong
đ mó ức 10% là mức phổ biến nhất.
- Mức 0% p dá ụng đối với hàng h a xuó ất khẩu, việc quy định mức
thuế suất 0% chủ yếu nhằm khuyến kh ch xuí ất khẩu.
- Mức 5% p dá ụng đối với hàng h a, dó ịch vụ thiết yếu phục vụ trực
tiếp cho sản xuất và tiêu dùng như lương thực, thực phẩm, phân b n,ó
dụng cụ y tế
- Mức 20% p dá ụng đối với hàng h a dó ịch vụ không thiết yếu như
vàng bạc đ qu ..., kh ch sá ý á ạn, xổ số kiến thiết...
b) Xác định thuế GTGT đầu vào:
Thuế GTGT đầu vào thường được x c á định bằng tổng số thuế GTGT
ghi trên h a ó đơn GTGT mua hàng h a, dó ịch vụ (cả TSCĐ dùng cho sản
xuất kinh doanh, hàng h a dó ịch vụ chịu thuế GTGT) hoặc được ghi trên

GTGT của hàng ho á
=
x
Gi t nh thuá í ế của hàng
ho dá ịch vụ chịu thuế
Số thuế
GTGT đầu vào
Thuế suất thuế
GTGT của hàng ho á
=
x
Gi mua chá ưa thuế của
hàng ho dá ịch vụ chịu
Gi chá ưa
c thuó ế
Gi thanh to n (tiá á ền b n vé, tem bá ưu
ch nh...)í
=
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn Quang
Minh
+ Thu GTGT c khu tr l thu GTGT ca hng h a, dú ch v
dựng cho sn xut kinh doanh hng h a, dú ch v chu thu GTGT
+ Hng h a bú tn tht do thiờn tai ha hon, mt cp...c x cỏ
nh tr ch nhiỏ m bi thng th sỡ thu GTGT u vo ca hng h a nyú
c t nh vo gi trớ ỏ hng h a bú tn tht phi bi thng khụng c
t nh vo sớ thu GTGT c khu tr khi kờ khai thu GTGT phi np.
+ Trng hp hng h a, dú ch v mua vo dựng ng thi cho sn
xut kinh doanh hng h a, dú ch v chu thu GTGT v khụng chu thu

=
-
Gi vỏ n ca
hng ho dỏ ch
Doanh s
tn u k
=
+
Doanh s
mua trong
-
Doanh s
tn cui
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn Quang
Minh
Phng ph p x c ỏ ỏ nh GTGT lm cn c t nh thuớ GTGT phi
np i vi tng c s kinh doanh nh sau:
- i vi c s kinh doanh thó c hin y vic mua b n hng h aỏ ú
dch v c h a ú ú n, chng t, ghi chộp s s ch kỏ to n th GTGT ỏ ỡ c x cỏ
nh cn c vo gi mua, gi b n ghi trờn chỏ ỏ ỏ ng t.
- Trng hp c s kinh doanh ch c h a ú ú n, chng t b n hngỏ
h a, dú ch v m khụng y h a ú n chng t mua hng.
- i vi c nhõn, hỏ kinh doanh cha thc hin hoc thc hin cha
y h a ú n, chng t b n hng h a, dỏ ú ch v th Cỡ quan thu s cn
c vo t nh h nh kinh doanh cỡ ỡ a tng h m n nh mc doanh thu t nhớ
thu.
GTGT = Doanh thu n nh x GTGT t nh trờn doanh thu (% ny do cớ c
thu x c ỏ nh)

P THU

GTGT THEO PH
GTGT THEO PH


NG PHP KH
NG PHP KH


U TR
U TR


1. Hch toỏn thu GTGT u vo
1.1. Ti khon s dng
hch to n thuỏ GTGT u vo, k to n sỏ dng ti khon 133:
Thu GTGT c khu tr, ti khon ny dựng phn nh sỏ thu
GTGT u vo c khu tr, khó u tr v c n ũ c khu tr. Ti
khon ny ch s dng i nhng c s kinh doanh thuc i tng np
thu GTGT theo phng ph p khỏ u tr (khụng p dỏ ng i c s kinh
doanh np thu GTGT theo phng ph p trỏ c tip v i tng khụng
chu thu GTGT).
1.2 . Kt cu v ni dung ca ti khon 133
Bờn n: S thu GTGT u ra c khu tr.
Bờn cú: S thu GTGT u vo c khu tr.
GVHD:

c

a hng húa, d

ch v


TK 1332

Thu

GTGT

c kh

u tr

c

a TSC

1.3. Phng phỏp hch toỏn mt s nghip v kinh t ch yu
i vi hng ho , vỏ t t, TSC mua vo dựng cho hot ng SXKD
chu thu GTGT.
- Mua v nhp kho
N

TK 152

Mua nguyờn v


u vo

Cú TK liờn quan : 111, 112, 331:

T

ng giỏ thanh toỏn

- Mua dch v vt t dựng trc tip cho sn xut
N

TK621

Mua nguyờn v

t li

u dựng tr

c ti

p cho s

n xu

t

N


ph

n bỏn hng

N

TK241

Mua nguyờn v

t li

u dựng tr

c ti

p cho xõy d

ng c

b

n

N

TK133

Thu




Trang
Trang 6
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn Quang
Minh
Cú TK 111, 112, 331
- Khi nhp khu hng h a ,vú t t
Phn nh gi trỏ ỏ hng h a vú t t nhp khu
N

TK 152

Nh

p nguyờn v

t li

u

N

TK 156

Nh

p hng húa


(Giỏ mua + Thu

nh

p kh

u) x Thu

su

t
Cú TK 33312

Thu

GTGT c

a hng nh

p kh

u

+ Trng hp x c ỏ nh s thu GTGT u vo ca hng h a, dú ch v
dựng vo hot ng sn xut kinh doanh khụng chu thu GTGT thỡ
khụng c khu tr theo quy nh.
N

TK 632

Cú TK 142
2. Hch toỏn thu GTGT u ra
2.1. i tng ỏp dng
i tng p dỏ ng l tt c n v, t chc kinh doanh bao gm c cỏ
doanh nghip nh nc, doanh nghip u t nc ngoi doanh nghip
t nhõn, cụng ty c phn, HTX thc hin hch to n kỏ to n sỏ n xut kinh
doanh mt hng dch v chu thu GTGT np thu theo phng ph pỏ
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 7
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn Quang
Minh
khu tr hay trc tip u phai s dng ti khon 3331 hch to n sỏ
thu GTGT phi np.
2.2. Kt cu v ni dung ti khon 3331
Bờn n:

S

thu

GTGT


S

thu

GTGT

ó n

p vo ngõn sỏch.

S

thu

GTGTc

a hng bỏn b

tr

l

i.
Bờn cú:

Sụ thu

GTGT


ch v

dựng trao

i, bi

u
t

ng, tiờu dựng n

i b

.

S

thu

GTGT ph

i n

p c

a hng húa nh

p kh

u ch


TK 33312

Thu

GTGT

u ra c

a hng húa nh

p kh

u

2.3. Phng phỏp hch toỏn mt s nghip v kinh t ch yu
- Khi hng h a dú ch v thuc i tng chu thu GTGT k to n viỏ t
h a ú n b n hng phỏ i ghi r gi b n chừ ỏ ỏ a c thuú GTGT ph thu, ph thuớ
thờm ngoi gi ban (nỏ u c ) thuú GTGT phi np, tng gi thanh to n,ỏ ỏ
phn nh doanh thu cung cỏ p dch v (cha c thuú GTGT).
N

TK111, 112, 131

T

ng giỏ thanh toỏn

Cú TK 511, 512


N

TK 111, 112, 131

T

ng giỏ thanh toỏn

Cú 511,512
- ivi hot ng cho thuờ ti sn
+ Trng hp tr tng k
N

TK 111,112

T

ng ti

n thanh toỏn

Cú TK 33311

Thu

GTGT ph

i n

p


Cú TK 3331

Thu

GTGT ph

i n

p

ng thi t nh v kớ t chuyn doanh thu ca k k to n ỏ
N

TK 3387

Doanh thu nh

n tr

c khụng thu

GTGT

Cú TK 511

Doanh thu bỏn hng

Cú TK 3331
K k to n tiỏ p theo ghi:


ch

m

Trng hp b n hng theo phỏ ng thc hng i hng s dng
cho hot ng sn xut kinh doanh chu thu GTGT:
+ Phn nh doanh thu:ỏ
N

TK 152

i l

y nguyờn v

t li

u

GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 9
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp


i nh

h

n hng

em

i

Cú TK 511

Doanh thu khụng thu

GTGT

Cú TK 331

Chờnh l

ch hng trao

i l

n h

n hng

em


Cú TK 33311

Thu

GTGT

- Khi ph t sinh c c khoỏ ỏ n thu nhp ti ch nh, hoớ t ng bt thng
N TK 111,112,138
C TK 33311ú
C TK 711, 721ú
- Trng hp hng b n bỏ tr li hó ch to n doanh thuỏ
+ Trng hp ngi mua thanh to n ó ỏ
Phn nh doanh thu bỏ tr li
N

TK 531

Doanh thu khụng thu

GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 10
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp


TK 1388

Ch

x



Cú TK 632

Giỏ v

n hng bỏn b

tr

l

i

+ Trng hp ngi mua cha tr tin
N

TK 531

Doanh thu khụng thu

N


GTGT


I V
I V


I C
I C


S
S


KINH
KINHDOANH N
DOANH N


P THU
P THU


GTGT THEO PH
GTGT THEO PH


C


I T
I T


NG N
NG N


P THU
P THU


GTGT
GTGT
- Nguyờn tc chung khi mua vt t hng h a dú ch v dựng vo sn
xut kinh doanh phn nh ti khoỏ n 152,153,156... l gi mua bao gỏ m
c thu GTGT u vo.
N

TK 211,152,153,156,641.642

T

ng giỏ thanh toỏn

GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn



A
ACễNG TY
CễNG TY


I
I


N MY V K
N MY V K


THU
THU


T CễNG NGH
T CễNG NGH




- Chi nh nh ỏ in m y Miỏ n Trung Nng.
- Chi nh nh xe ỏ p, xe m y, m y t nh ỏ ỏ ớ Nng.
Vn ph ng cụng ty ũ t ti 124 nguyn ch thanh thnh phớ Nng
n ngy 20/12/1985, hai chi nh nh ny ỏ c x c lỏ p li thnh cụng
ty in m y xe ỏ p, xe m y, m y t nh theo quyỏ ỏ ớ t nh s A1/TCTCT v
n ngy 28/05/1993 cụng ty c b thng mi ra quyt nh thnh
lp doanh nghip nh nc theo quyt nh s 607/TM. TCB v ly tờn l
Cụng ty in m y Miỏ n Trung cho n ngy nay. Cụng ty hot ng
kinh doanh mua b n, xuỏ t nhp khu c c loỏ i mt hng vi t nh, ớ in t,
din lnh, xe m y ... v c c mỏ ỏ t hng tiờu dựng kh c .Cụng ty hoỏ t ng
theo iu l s 519/TM.TCB ngy 19/06/1995 do b thng mi phờ
duyt v cp chng nhn ng k kinh doanh sý 100901 ngy
22/06/1993 do trng ti kinh t tnh Qu ng Nam ó Nng cp: Ngy
22/11/1993 theo quyt nh s 13599/TM.TCB ca b thng mi i
tờn TODIMAX thnh GELIMEX.
Qua hn 20 nm hot ng vi i ng c n bỏ k s c nú ng lc v
qun l trong kinh doanh cý a cụng ty khụng ngó ng ph t triỏ n v ln
mnh. To s uy t n ớ i vi kh ch hng trong v ngoi nỏ c. Hin nay
cụng ty l mt doanh nghip ln v thnh t ti khu vc Min Trung cú
mng li ln vi mi n v x nghiớ p trc thuc, c cú s vt cht k
thut hin i v h thng kho hng rng ln, an ton, thun li m bo
kinh doanh to hiu qu ngy cng cao. Mc dự gp khụng t kh khớ ú n
cụng ty tó ng bc khc phc vt lờn v t c nhng thnh t chớ
ng kh ch lỏ ớ trong thi gian qua.
2. Chc nng v nhim v ca cụng ty in mỏy v k thut cụng ngh
Nng
2.1. Chc nng
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

doanh.
Cn c vo nhim v v k hoch do tng cụng ty giao v trờn c s
hp ng kinh t k ký t vi c c cụng ty chuyờn doanh v xõy dỏ ng k to nỏ
tip nhn, vn chuyn ti v ... lao ng tin lng, vt t trang thit b
v t chc thc hin ca k hoch y, sau khi ó c tng gi m ỏ c cụng
ty duyt.
T chc kim nghim thu hng h a bú o qun phõn loi, ng g iú ú
hng h a theo ú ng chỳ hp ụng k nhó ý m bo m s lng, cht
lng hng h a chú u tr ch nhiỏ m trc c c cụng ty chuyờn doanh vỏ t nhỡ
trng tha thiu m y m c, hỏ ú hng hng h a.ú
Lm y c c nguyờn tỏ c, c c thỏ tc giy t v nhp xut hng
h a, chuyú n c c giỏ y t v nhp xut hng h a, chuyú n c c giỏ y t cho c cỏ
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 14
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn Quang
Minh
cụng ty chuyờn doanh ng thỳ i hn quy nh, t chc v qun l tý t c cỏ
kho hng, c c phỏ ng tin k thut c trang b, ng dng c c biỏ n
ph p nghiỏ p v k thut tin b vo vic qun l kho hng ý
bc d, cht xp bo qun, vn chuyn hng h a khụng ngú ng ci thin
iu kin lm vic v bi dng nghip v k thut cho c n bỏ cụng nhõn

Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 15
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn Quang
Minh
sc lao ng sn c trong nú c p ỏ ng nhu cu hng h a tiờu dựng choú
nhõn dõn. y mnh xut nhp khu tng thu ngoi t cho t nc.
Cụng ty t chc hot ng kinh doanh sn xut theo ph p luỏ t ca
nc cng h a x hũ ó i ch ngha Vit Nam v theo iu l t chc hot
ng sn xut kinh doanh do b thng mi quy nh.
2. C cu t chc b mỏy ca cụng ty
2.1. Nguyờn tc t chc
B m y quỏ n l cý a cụng ty in m y Miỏ n Trung c t chc theo
h nh thỡ c trc tuyn, chc nng l sú iu hnh c c mỏ i quan h qua
li gia c c chỏ th qun l nhý m ph t huy sỏ c mnh tng hp ca cụng
ty, x l ký p thi c c nguỏ n thụng tin ny sinh trong qu tr nh kinhỏ ỡ
doanh. Vi s t chc b m y lỏ u thụng v c hiú u qu phự hp vi yờu
cu qun l , v nhiý m v kinh doanh ca cụng ty nhng khụng th t chỏ
ri vi nguyờn tc ch ch nh s ch cớ ỏ a nh nc quy nh.
2.2. S t chc b mỏy qun lý ca cụng ty
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

TM
DV
Chi
nhỏnh
cụng ty
M
MT
ti TP
HC
M
Chi
nhỏnh
cụng ty
M
MT
ti
Qung
Nam
Xớ
nghip
k
thut
cụng
ngh
SG
Xớ
nghip
xe mỏy
Xớ
nghip

lp
INO
U
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn Quang
Minh
2.3. Nhim v c th ca tng b phn
Giỏm c: L ngi i din cho cụng ty, c quyú n hnh qun l mý i
hot ng ca cụng ty theo ng ch nh s ch ph p luỳ ớ ỏ ỏ t ca nh nc, chu
tr ch nhiỏ m trc b v tp th lao ng v kt qu sn xut kinh doanh
ca cụng ty.
Phú giỏm c: ph tr ch vỏ kinh doanh trong cụng vic c n hũ tr,
tham mu cho gi m ỏ c trong nhng vic cn thit. ng thi thay mt
gi m ỏ c gii quyt mi vn ca cụng ty khi gi m ỏ c vng mt.
Phũng t chc hnh chớnh thanh tra bo v: Cung cp cho gi m ỏ c v
nhng ph ng ban nhũ ng thụng tin v t chc nhõn s, bo m ch
i vi ngi lao ng, chu tr ch nhiỏ m v nhng cụng vic hnh ch nh,ớ
bo v ca cụng ty, theo d i cụng t c, thi ừ ỏ ua khen thng, k lut, tham
mu, vic nõng bc lng xp lng, ph ng c n c ũ ũ ú
tr ch nhiỏ m t nh tiớ n lng, tin thng cho c n bỏ cụng nhõn viờn
cụng ty, c quyú n kim tra trng hp k lut c c ỏ n v trc thuc.
Ph ng c n c tr ch nhiũ ũ ú ỏ m ph tr ch c c cụng viỏ ỏ c tip kh ch, y tỏ v
sinh, b o ch , phõn phỏ ớ i c c chỏ tt, l m au.
Phũng k toỏn ti chớnh: T chc ghi chộp t nh to n phớ ỏ n nh t nh h nhỏ ỡ ỡ
thc hin vn ng ti sn ca cụng ty, kt qu hot ng ca cụng ty,
kim tra t nh h nh thỡ ỡ c hin k hoch thu chi ti ch nh, thanh to n thuớ ỏ
np gi g n v sỡ dng c c loỏ i ti sn phi t nh hoớ t ng kinh ph tiớ
ch nh cho gi m ớ ỏ c v c c cỏ quan cp trờn. Ngoi ra ph ng c n hũ ũ ng
dn kim t vic hch to n cỏ a c c ỏ n v c s ca cụng ty.

t chc thnh vn ph ng kũ to n cụng ty. Trỏ c tip iu hnh c c bỏ phn
k to n ỏ tng n v trc thuc theo qui mụ ny th bỡ m y kỏ to n cỏ a
cụng ty bao gm :
3.1. S t chc b mỏy k toỏn
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 18
Quan h qua li
Quan h chc nng
K TON TRNG
Ph ph ng kú ũ to n ỏ
tng hp v ti sn
Ph ph nh kú ũ
to n ngõn hngỏ
K
to n ỏ
tin
mt
K
to n ỏ
cụng
n v
K
to n ỏ

c c c kỏ to n viờn, c nhiỏ ú m v tng hp c c hoỏ t ng kinh doanh, ghi
s v lp c c b o c o quyỏ ỏ ỏ t to n thỏ c t, thay mt k to n trỏ ng gii
quyt cụng vic khi k to n trỏ ng vng mt v phi chu tr ch nhiỏ m
trc ph ng kũ to n tỏ ng hp.
Phú phũng k toỏn ngõn hng: L ngi trc tip hng dn kim tra c cỏ
khon tin gi ngõn hng.
K toỏn kho hng: Theo d i t nh h nh nhừ ỡ ỡ p xut hng h a ph t sinhú ỏ
hng ngy, tr gi hng mua, chi ph mua hng thuỏ ớ nhp khu, cui k
lp b o c o tỏ ỏ n kho hng h a. Kờ to n kho hng c n thú ỏ ũ ng xuyờn i
chiu vi c c kho cỏ a hng, qun l chý t ch hng h a c nhiú ú m v nờn
MKCT c c TK 1562, TK 3333, TK 632, TK 151.ỏ
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 19
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn Quang
Minh
K toỏn tiờu th thu v cỏc khon ni b: C nhiú m v theo d i t nh h nhừ ỡ ỡ
tiờu th hng h a cú a cụng ty, theo d i c c pừ ỏ hn thu GTGT ca cụng ty c cỏ
khon thu ni b.
K toỏn ngõn hng: Theo d i tiừ n gi ngõn hng phn nh sỏ hin c t nhú ỡ
h nh thanh to n cỡ ỏ a kh ch hng cỏ ng nh thanh to n nỏ vay ca cụng ty
bng tin gi ngõn

Trang
Trang 20
Ghi hng ngy
Ghi cui thỏng
Ghi i chiu
S LUN CHUYN CHNG
S
qu
Chng t
T kờ, bng kờ chi
tit
Nht k chý ng
t
S(th) chi
tit
S c iỏ
Bng tng hp chi
tit
B o c o kỏ ỏ
to nỏ
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn Quang
Minh
Cỏch ghi s nht ký chng t :
Hng ngy: Cn c vo chng t gc ó c kim tra k to n lỏ y s
liu ghi vo t khai bng kờ chi tit . i vi nhng i tng cn theo d iừ
chi tit th vo sỡ hoc th k to n chi tiỏ t c liờn quan. ú i vi nhng
nghip v c liờn quan ú n tin mt th kỡ to n c n phỏ ũ i vo s qu
tin theo d i. Cuừ i th ng kỏ to n tỏ p hp tt c c c tỏ bng kờ chi tit ly


TON NGHI
TON NGHI


P V
P V


THU
THU


GTGT V
GTGT VCH
CH


NG T
NG T


K
K


TON



Trang
Trang 22
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn Quang
Minh
Liờn 3: Dựng thanh to nỏ
Ngy 31 th ng 03 nỏ m 2001
n v b n hng: Cụng Ty ỏ in M y v Kỏ Thut Cụng Ngh
a ch: 124 Nguyn Ch Thanh - ớ Nng S ti
khon:.........
in thoi: 0511-828116 M só :
0400100827
H, tờn ngi mua hng: Nguyn Thanh Tun
n v: Cụng ty A.T
a ch: 40 Nguyn Tri Phng
H nh thỡ c thanh to n: Tiỏ n mt
STT Tờn hng h a, dú ch
v
VT S lng n giỏ Thnh tin
A B C 1 2 3 = 1 X 2
01 Xe gn m yỏ 01 21.000.000
Cng tin hng : 21.000.000
Thu sut GTGT 10% tin thu GTGT : 2.100.000
Tng cng tin thanh to n : 23.100.000ỏ
S tin vit bng ch : Hai ba triu mt trm ngn ng y
Ngi mua hng
(K , ghi r hý ừ tờn)

DOANH S
(cha cú
thu GTGT)
Thu GTGT
01
02
02.1
02.2
02.3
02.4
03
04
05
06
07
07.1
07.2
08
09
10
Hng h a dú ch v b n raỏ
Hng h a, dú ch v chu thu GTGT
Hng h a, dú ch v thu sut 0%
Hng h a, dú ch v thu sut 5%
Hng h a, dú ch v thu sut 10%
Hng h a, dú ch v thu sut 20%
Hng h a, dú ch v mua vo
Thu GTGT Hng h a, dú ch v mua
vo
Thu GTGT c khu tr

5
0,00
0,00
5.278.118.56
5
0,00
5.129.452.84
2
5.129.452.84
2
5.099.652.74
7
0,00
178.465.818
0,00
0,00
GVHD:
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn
Nguyóựn Thở Khaùnh Vỏn

Trang
Trang 24
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp
SVTH:
Trỏửn Quang
Minh
Thu GTGT phi np th ng nyỏ

phõn b gii tr nh kốm theo bỡ ng kờ khai thu
II. H
II. H


CH TON THU
CH TON THU


GTGT T
GTGT T


I CễNG TY
I CễNG TY


I
I


N MY V
N MY VK
K


THU



Trang
Trang 25

Trích đoạn Hạch toân thuế GTGTđầu văo
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status