Tài liệu Giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu - Pdf 99

Giao nhaọn haứng hoaự Page 1 of 16
GIAO NHAN HANG HOA
Trỡnh t giao hng xut khu
éi vi hng xut khu phi lu kho, bói ca cng
Vic giao hng gm 2 bc ln: ch hng ngoi thng (hoc ngi cung cp trong nc) giao
hng xut khu cho cng, sau ú cng tin hnh giao hng cho tu.
1. Giao hng XK cho cng:
- Giao Danh mc hng hoỏ XK ( Cargo List) v ng ký vi phũng iu b trớ kho bói v lờn
phng ỏn xp d
- Ch hng liờn h vi phũng thng v ký kt hp ng lu kho, bc xp hng hoỏ vi cng
- Ly lnh nhp kho v bỏo vi hi quan v kho hng,
- Giao hng vo kho, bói ca cng.
2. Giao hng XK cho tu:
- Chun b trc khi giao hng cho tu:
+ Kim nghim, kim dch (nu cn), lm th tc hi quan
+ Bỏo cho cng ngy gi d kin tu n (ETA), chp nhn Thụng bỏo sn sng
+ Giao cho cng Danh mc hng hoỏ Xk cng b trớ phng tin xp d. Trờn c s Cargo List
ny, thuyn phú ph trỏch hng hoỏ s lờn S xp hng ( Cargo plan)
+ Ký hp ng xp d vi cng,
- T chc xp v giao hng cho tu.
+ Trc khi xp phi vn chuyn hng t kho ra cng, ly lnh xp hng, n nh s mỏng xp hng,
b trớ xe v cụng nhõn v ngi ỏp ti (nu cn)
+ Tin hnh giao hng cho tu. Vic xp hng lờn tu do cụng nhõn cng lm. Hng s c giao cho
tu di s giỏm sỏt ca i din ca hi quan. Trong quỏ trỡnh giao hng, nhõn viờn kim m ca
cng phi ghi s lng hng giao vo Final Report. Phớa tu cng cú nhõn viờn kim m v ghi kt
qu vo Tally Sheet.
+ Khi giao nhn mt lụ hoc ton tu, cng phi ly Biờn lai thuyn phú (Mate's Receipt) lp vn
n.
Sau khi xp hng lờn tu, cn c vo s lng hng ó xp ghi trong Tally Sheet, cng s lp Bn
tng kt xp hng lờn tu (General Loading Report) v cựng ký xỏc nhn vi tu. éõy cng l c s
lp B/L.

- Ch hng gi Booking Note cho hóng tu hoc i lý ca hóng tu, cung cp cho h nhng thụng
tin cn thit v hng xut khu. Sau khi Booking Note c chp nhn, ch hng s tho thun vi
hóng tu v ngy, gi, a im giao nhn hng;
-Ch hng hoc ngi c ch hng u thỏc mang hng n giao cho ngi chuyờn ch hoc i lý
ti CFS hoc ICD
- Cỏc ch hng mi i din hi quan kim tra, kim hoỏ v giỏm sỏt vic úng hng vo container
ca ngi chuyờn ch hoc ngi gom hng. Sau khi hi quan niờm phong, kp chỡ container, ch
hng hon thnh nt th tc bc container lờn tu v yờu cu cp vn n,
- Ngi chuyờn ch xp container lờn tu v vn chuyn n ni n;
- Tp hp b chng t thanh toỏn.
Trỡnh t nhn hng nhp khu
éi vi hng phi lu kho, lu bói ti cng
1. Cng nhn hng t tu:
- Trc khi d hng, tu hoc i lý phi cung cp cho cng Bn lc khai hng hoỏ (Cargo
Manifest), s hm tu cng v cỏc c quan chc nng khỏc nh Hi quan, éiu , cng v
tin hnh cỏc th tc cn thit v b trớ phng tin lm hng;
- Cng v i din tu tin hnh kim tra tỡnh trng hm tu. Nu phỏt hin thy hm tu m t,
hng hoỏ trong tỡnh trng ln xn hay b h hng, mt mỏt thỡ phi lp biờn bn hai bờn cựng
ký. Nu tu khụng chu ký vo biờn bn thỡ mi c quan giỏm nh lp biờn bn mi tin hnh d
hng
- D hng bng cn cu ca tu hoc ca cng v xp lờn phng tin vn ti a v kho, bói.
Trong quỏ trỡnh d hng, i din tu cựng cỏn b giao nhn cng kim m v phõn loi hng
hoỏ cng nh kim tra v tỡnh trng hng hoỏ v ghi vo Tally Sheet;
- Hng s c xp lờn ụ tụ vn chuyn v kho theo phiu vn chuyn cú ghi rừ s lng, loi
hng, s B/L;
- Cui mi ca v sau khi xp xong hng, cng v i din tu phi i chiu s lng hng hoỏ
giao nhn v cựng ký vo Tally Sheet;
- Lp Bn kt toỏn nhn hng vi tu ( ROROC) trờn c s Tally Sheet. Cng v tu u ký vo
Giao nhaọn haứng hoaự Page 3 of 16
Bn kt toỏn ny, xỏc nhn s lng thc giao so vi Bn lc khai hng (Cargo Manifest) v

- Ch hng mang D/O n hi quan lm th tc v ng ký kim hoỏ 9 ch hng cú th ngh
a c container v kho riờng hoc ICD kim tra hi quan nhng phi tr v container ỳng
hn nu khụng s b pht;
- Sau khi hon thnh th tc hi quan, ch hng phi mang ton b chng t nhn hng cựng D/O
n Vn phũng qun lý tu ti cng xỏc nhn D/O;
- Ly phiu xut kho v nhn hng.
2. Nu l hng l( LCL/LCL)
Ch hng mang vn n gc hoc vn n gom hng n hóng tu hoc i lý ca ngi gom
hng ly D/O, sau ú nhn hng ti CFS quy nh v lm cỏc th tc nh trờn.
Theo Vn ti v giao nhn hng hoỏ XNK (PGS.TS Hong Vn Chõu)
Giao nhaọn haứng hoaự Page 4 of 16
Hp ng tu chuyn
1. Tờn v a ch ngi thuờ tu, ngi vn chuyn.
2. Quy nh v tu:
- Tờn tu
- C tu
- Nm úng
- Trng ti
- Dung tớch ng ký ton phn v dung tớch ng ký tnh
- Loi hng ca tu
- C quan ng kim kh nng i bin
- V trớ ca tu lỳc ký hp ng
3. Thi gian tu n cng xp: phi quy nh rừ khong thi gian
- Nu tu n chm quỏ quy nh, ngi thuờ tu cú quyn hu hp ng (tu theo s tho thun).
- Tu c xem nh ó n cng nu xy ra mt trong ba trng hp sau:
+ Tu ó cp cu cng hoc n vựng thng mi ca cng quy nh trong C/P
+ Tu ó sn sng xp hoc d hng ca ngi thuờ
+ Tu ó trao thụng bỏo sn sng NOR (Notice of Readiness) cho ngi c ghi trong C/P (tc
ngi thuờ)
4. Quy nh v hng:

Ngoi ra cũn quy nh chi phớ san hng (Trimming) i vi hng ri v xp t (Stowage) i vi
hng cú bao bỡ hm tu do ai chu.
Nu ch tu c min phớ xp d, san xp thỡ ghi FIOST sau giỏ cc. Thớ d: Freight: USD
15/MT, FIOST
7. Cc phớ v thanh toỏn:
- Giỏ cc: Trong hp ng cn ghi rừ giỏ cc, loi tin thanh toỏn; ng thi n v tớnh cc l
theo trng lng hay th tớch u cú th dựng chung mt n v l tn cc (Freight Ton).
Khi n nh giỏ cc, cn xỏc nh ai chu phớ xp, d v chi phớ xp hng di tu.
Thớ d : Freight: USD 30 FIO and Stowed Per Metric Ton (Giỏ cc l 30 ụla M mt tn một,
ch tu c min phớ xp d v xp hng di tu) hoc USD 30 M3 FIO (30 ụla M mt một
khi , min phớ xp d).
Nu tớnh cc theo trng lng, cng cn ghi rừ trng lng tớnh cc phớ theo s lng hng xp
lờn tu cng xp hay theo s lng hng giao cng n.
- Thanh toỏn tin cc:
+ Cc phớ tr trc (Freight Prepaid): ngi thuờ phi tr ton b tin cc cho ch tu sau khi xp
xong hng hoc sau khi ký B/L mt s ngy do hai bờn quy nh nu bỏn theo CIF, CF.
Thớ d: Cc phớ phi tr trong vũng 04 ngy k t ngy ký B/L , khụng c khu tr v khụng
hon li dự tu v/hoc hng mt hay khụng mt (freight to be paid in four days after signing B/L,
discountless and not returnable, ship and/or cargo lost or not lost)
+ Cc phớ tr sau (Freight to collect):
Thi im tr cú th n nh:
Tr tin trc khi m hm tu d hng (freight payable before breaking bulk- b.b.b)
Tr ng thi vi vic d hng (freight payable concurent ith discharge)
Tr sau khi d xong hng (freight payable after completion of discharge)
+ Tr trc mt phn v tr sau mt phn (advance freight):
Thớ d: tr 80% tin cc ti cng xp sau khi ký B/L, s tin cũn li tr t trong vũng 5 ngy
sau khi d hng xong.
Vic gi li mt phn tin cc nhm giỳp ngi thuờ gõy ỏp lc nu cú tranh chp, thng pht vi
hóng tu.
Hp ng cng phi quy nh tin cc c thanh toỏn ti ngõn hng no, cỏch thc tr tin

Cú hai cỏch quy nh v thi hn xp d (Loading/Discharging Laytime):
- Phõn chia thi hn xp d lm 2 giai on: Thi hn xp v d hng Cargo to be loaded at the rate
of 3000 MT and discharge at the rate of 900 MT per weather working day of 24 hours, sunday and
holiday excepted both and even if used (hng c xp vi mc 3000 tn v d vi mc 900 tn
ngy lm vic ngh, cú lm cng khụng tớnh (S.H.E.X.E.U)
- Gp thi gian xp d hng lm mt tớnh: gi l thi hn xp d bự tr (reversible laydays) 2000
MT per weather working day of 24 consecutive hours, sundays and holidays excepted unless used
(SHEXUU). Nh vy nu tu ch 10 000 MT thi hn xp d s l: 10 000 MT/ 2000 MT = 5 ngy
quy nh (5 WWDSHEX UU- Working days sundays holidays excepted, unless used) cú ngha l 5
ngy lm vic, ch nht, ngy l c ngh nhng nu cú lm thỡ tớnh)
Ngoi ra, cũn quy nh thi hn xp d c tớnh t thi im no:
Thớ d: Theo mu hp ng thuờ tu GENCON, thi hn xp d bt u tớnh t 1 gi chiu nu
thụng bỏo sn sng xp d c trao v chp nhn trc 12 gi tra; bt u tớnh t 6 gi sỏng
ngy lm vic hụm sau, nu NOR xp d c trao trong gi lm vic bui chiu ngy hụm trc.
11. Thng pht v xp d (Demurage/ Despatch money: DEM/DES): mc tin bi thng hoc pht
thng c quy nh theo ngy hoc tn dung tớch ng ký ton phn ca tu mi ngy
Thớ d: quy nh mc pht USD 2000/ngy hoc USD 0,3/GRT/ngy Nguyờn tc ca pht l : Khi
ó pht l luụn b pht ,tc cỏc ngy sau ú dự l ngy ch nht, ngy l, xu hay tt tri u b
pht.
Mc thng thng ch bng 1/ 2 mc pht. Tin thng thng c tớnh theo ngy hoc theo t l
mt phn ca ngy( Pro-rata), khụng hn ngy chn m cũn tớnh thờm gi phỳt.
Lu ý : tu ch khụng cú tin thng pht v xp d nhanh chm, ch cú trong tu chuyn.
12. éiu khon cm gi hng ( Lien clause):
Ch tu s cm gi hng thay cho cc phớ, cc khng tin pht.
Ngi thuờ vn cũn trỏch nhim v cc khng v tin pht do mỡnh gõy ra cng xp v trỏch
nhim v cc phớ v tin pht cng d hng nu ch tu khụng thu c tin thanh toỏn do vic
cm gi hng.
Giao nhận hàng hoá Page 7 of 16
13. Ðiều khoản trọng tài ( arbitration clause):
Bất kì tranh chấp nào nảy sinh ngồi hợp đồng hiện tại sẽ được chuyển cho trọng tài thuộc : Phòng

- Uỷ thác cho cơng ty giao nhận hoặc trực tiếp đứng ra đàm phán ký Hợp đồng th tàu (Voyage
charter party) với hãng tàu

- Tập kết hàng để giao lên tàu (khi xuất khẩu theo điều kiện nhóm C, D) lấy Biên lai thuyền phó
(Mate's receipt), sau đó đổi lấy Vận đơn sạch đã xếp hàng (B/L clean on board)

Lưu ý: Nếu th tàu để chỉ định chun chở trong trường hợp mua hàng theo điều kiện FOB thì
người th phải kịp thời thơng báo cho nhà xuất khẩu các thơng tin về ngày giờ con tàu sẽ vào lấy
hàng để người xuất khẩu chuẩn bị hàng tập kết lên tàu. Trong trường hợp này, người lấy B/L khơng
phải là người th tàu mà là người xuất khẩu.
Giao nhaọn haứng hoaự Page 8 of 16

- Thanh toỏn cc phớ, tin bc d, tin thng pht xp d

Theo K thut kinh doanh XNK (PGS.TS Vừ Thanh Thu)
Th thc lp vn n
- Lp mt t khai vn chuyn ghi rừ: tờn tu, tờn ngi gi hng, tờn ngi nhn hng, ni n, s, ký
mó hiu, kin hng, tớnh cht hng, trng lng hay khi lng, tr giỏ hng nu cn. Sau ú ngi
gi hng ký tờn vo t khai ú.
- Giao t khai cho nhõn viờn tu tớnh tin cc v chi phớ ph
- Nhn li mt phiu xp hng xp hng xung tu ó ch nh.
- Nhõn viờn nhn hng ca tu ký xỏc nhn vo phiu xp hng sau ú chuyn cho b phn chuyờn
trỏch
- B phn chuyờn trỏch cp chớnh thc mt vn n hp l cho ngi gi hng, cú ch ký ca
thuyn trng hay i lý.

Theo Nghip v vn ti v bo him trong ngoi thng ( Dng Hu Hnh)
Cỏch thc thuờ tu ch
Bc 1: Tp trung s lng hng quy nh
Bc 2: Nghiờn cu lch trỡnh tu chy. Lch ny thng c

+ Ngi chuyờn ch cui cựng,
+ Ngi chuyờn ch thc t ó gõy ra mt mỏt, h hng trờn chng ng anh ta chuyờn ch.
Nu ngi chuyờn ch hng khụng khụng gii quyt khiu ni hoc gii quyt khụng tho ỏng thỡ
ch hng cú quyn kin ra to.
Thi gian i kin l 2 nm, k t:
- Ngy mỏy bay n, hoc ngy ỏng l mỏy bay n,
- Ngy m vic vn chuyn chm dt.
Theo Vn ti v giao nhn hng hoỏ XNK (PGS.TS Hong Vn Chõu)
Trỏch nhim ca ngi chuyờn ch hng khụng
Ngi chuyờn ch phi chu trỏch nhim v nhng thit hi trong trng hp hng hoỏ, hnh lý b
phỏ hu, mt mỏt hoc h hng vi iu kin l s c gõy ra thit hi ú xy ra trong quỏ trỡnh vn
chuyn hng khụng.
Vn chuyn hng khụng bao gm thi gian m hng hoỏ nm trong s trụng nom, qun lý ca
ngi chuyờn ch, dự sõn bay, trong mỏy bay hoc trong trng hp phi h cỏnh ngoi sõn bay
thỡ bt kỡ ni no.
Ngi chuyờn ch hng khụng s khụng chu trỏch nhim nu anh ta chng minh c rng s
phỏ hu, mt mỏt hoc h hng l do cỏc nguyờn nhõn sau õy gõy ra:
- Tớnh cht hoc khuyt tt vn cú ca hng hoỏ
- Khuyt im v bao bỡ ca hng hoỏ do mt ngi khụng phi l ngi chuyờn ch hoc i lý ca
h gõy ra;
- Hnh ng chin tranh hoc xung t v trang ;
- Hnh ng ca nh cm quyn liờn quan n vic vo, ra hay quỏ cnh ca hng hoỏ.
Giao nhaọn haứng hoaự Page 10 of 16
Gii hn trỏch nhim ca ngi chuyờn ch hng khụng i vi hng húa v hnh lý ký gi l
250 Fr ( tng ng vi 17 SDR hay 20 USD) cho mi kg hng húa b mt, tr trng hp ngi
gi hng ó kờ khai giỏ tr hng hoỏ khi giao hng cho ngi chuyờn ch. Trong trng hp ny,
ngi chuyờn ch s bi thng theo giỏ tr kờ khai, nu giỏ tr kờ khai ú l chớnh xỏc.
Ngi chuyờn ch hng khụng s mt quyn hng gii hn trỏch nhim núi trờn, nu ngi chuyờn
ch hng khụng phm li c ý hoc cu th, mc dự bit rng tn tht cú th xy ra.
Ngoi ra, ngi chuyờn ch cũn phi chu trỏch nhim v thit hi do chm tr trong vic vn chuyn

Giao nhaọn haứng hoaự Page 11 of 16
khụng s ỏp dng mt giỏ cc h hn.
Cc giỏ tr
L cc heo giỏ tr hng hoỏ kờ khai. Vớ d, nu hng cú giỏ tr trờn 20 USD/kg thỡ cc l 5% giỏ tr
kờ khai.
Theo Vn ti v giao nhn hng hoỏ XNK (PGS.TS Hong Vn Chõu)
Cỏc loi cc hng khụng
Cc hng bỏch hoỏ (General Cargo Rates- GCR)
L loi cc ỏp dng cho nhng hng hoỏ thụng thng vn chuyn gia hai sõn bay m khụng ỏp
dng bt k mt loi cc c bit no. Cc ny cao hay thp ph thuc vo trng lng ca hng
hoỏ, khi lng hng: cng nhiu thỡ giỏ cc cng h.
Cc ti thiu ( Minimum Charges- M)
L giỏ cc thp nht m mt hóng hng khụng cú th vn chuyn mt lụ hng, cú tớnh n cỏc chi
phớ c nh m hóng hng khụng phi chi ra vn chuyn.
Cc c bit ( Specific Commodity Rates- SCR)
L loi cc ỏp dng cho nhng hng hoỏ c bit xut phỏt t mt a im t c th n mt ni n
c th. Cc ny thng thp hn cc hng bỏch hoỏ v c cụng b cho nhng hng c bit hay
hng hoỏ chuyờn ch trờn nhng tuyn ng c bit. Mc ớch ca cc ny l dnh cho ch hng
mt giỏ cc cnh tranh nhm khuyn khớch h gi hng bng mỏy bay tn dng kh nng chuyờn
ch ca hóng hng khụng.
Cc phõn loi hng ( Class Rates/ Commodity Classification Rates)
Cc ny thng c th hin bng s phn trm ca cc bỏch hoỏ hoc mt khon ph thờm vo
cc bỏch hoỏ v c ỏp dng cho mt s ớt mt hng trong hoc gia cỏc khu vc quy nh.
Cc ny c ỏp dng khi khụng cú cc c bit cho hng hoỏ no ú. Cỏc mt hng thng c
ỏp dng loi cc ny l: éng vt sng (150% GCR); hng giỏ tr cao; vng bc, ỏ quý( 200%
GCR); sỏch bỏo, tp chớ, catalụ. sỏch cho ngi mự( 50%), hi ct
Cc ỏp dng cho tt c mt hng ( Freight All Kinds- FAK)
Giỏ cc loi ny tớnh theo khi lng v ỏp dng cho tt c cỏc mt hng trong mt container khụng
phõn bit ú l hng gỡ. Cc ny khụng ỏp dng cho cỏc mt hng nh hng d h hng, ng vt
sng, hng giỏ tr cao

Theo Vn ti v giao nhn hng hoỏ XNK (PGS.TS Hong Vn Chõu)
Trỡnh t nhn hng nhp khu
Ngi nhp khu tin hnh nhn hng vn chuyn bng ng hng khụng theo cỏc bc sau:
1. Nhn cỏc giy t, chng t:
Sau khi nhn c giy bỏo hng n, ngi nhn phi n hóng hng khụng nhn c cỏc giy
t, chng t liờn quan.
2. Nhn hng ti sõn bay:
Ngi nhn hng mang chng minh th v giy gii thiu nhn hng ti sõn bay. Khi nhn phi
kim tra hng hoỏ, nu cú h hng, v phi lp biờn bn giỏm nh, cú xỏc nhn ca kho khiu
ni sau ny.
3. Lm th tc hi quan:
Trc khi lm th tc, phi ng ký t khai. H s ng ký lm th tc hi quan bao gm ( thng
ng ký trc mt bui):
Giao nhaọn haứng hoaự Page 13 of 16
- Vn n hng khụng (AWB) bn gc 2;
- Phiu úng gúi (Packing List)
- Hoỏ n thng mi (Commercial invoice)
Sau khi xem xột h s, hi quan tin hnh kim v ký thụng bỏo thu.
4.Thanh toỏn cỏc khon liờn quan v a hng ra khi sõn bay
Theo Vn ti v giao nhn hng hoỏ XNK (PGS.TS Hong Vn Chõu)
TRANSPORTATION BY CONTAINERS
Phng thc gi hng l
Phng thc gi hng l c s dng khi ngi gi hng khụng lng hng xp y mt
container.
Quy trỡnh
- Ngi gom hng úng nhiu lụ hng l ca cỏc ch hng khỏc nhau vo cựng mt container bng
chi phớ ca mỡnh.
- Ngi vn chuyn xp container lờn tu.
- Ti cng n, i lý giao nhn nhn container c d t tu xung, vn chuyn v trm lm hng
l rỳt hng.

mt hay nhiu container hoc hng hoỏ cú tớnh cht ũi hi phi cha trong mt container, nờn thuờ
c mt hay nhiu container gi hng.
Quy trỡnh
- Ch hng úng hng vo container ti kho riờng hoc ti bói. Sau khi lm th tc hi quan kim
hoỏ, container c niờm phong kp chỡ.
- Ch hng hay cụng ty giao nhn vn chuyn container n bói cha container (C/Y) ch xp lờn
tu.
- Ti cng n, ngi vn ti sp xp v chu chi phớ vn chuyn container vo bói cha ca mỡnh.
- T bói cha container, ngi nhn hng hoc cụng ty giao nhn sp xp v lm th tc hi quan,
vn chuyn v kho riờng v rỳt hng
Trỏch nhim ca cỏc bờn:
* Ngi gi hng( Shipper)
- Vn ti hng t kho hay ni cha hng trong nc n bói cha container ca cng gi hng.
- éúng hng vo container, k c cht xp v chốn lút.
- Ghi ký mó hiu ( markings) v du hiu chuyờn ch.
- Niờm phong v cp chỡ container theo quy ch xut khu v lm th tc hi quan.
- Chu mi chi phớ liờn quan.
Vic úng hng vo container cú th thc hin ti bói cha container hoc ti kho riờng ca ngi gi
hng nu cú yờu cu, nhng ngi gi hng phi m bo an ton v chu chi phớ iu vn container
i v v bói cha.
* Ngi nhn hng ( Consignee)
- Xin giy phộp nhp khu v lm th tc hi quan cho lụ hng.
- Xut trỡnh B/L hp l cho ngi vn chuyn nhn hng.
- Rỳt hng ti bói cha hoc ti kho ca mỡnh hon tr container rng cho ngi chuyờn ch kp
thi, trỏnh b pht.
* Ngi vn chuyn ( Carrier)
- Chm súc, gi gỡn, bo qun hng xp trong container k t khi nhn t ngi gi ti bói cha ca
cng gi cho n khi giao tr hng cho ngi nhn ti bói cha cng n.
- Xp hng t bói cha cng gi lờn tu k c vic xp hng trờn tu.
- D hng t tu xung bói cha cng n.

container rng khp v do ú chi phớ qun lý hnh chớnh s tng lờn.
Hp ng thuờ di hn ( Long term lease)
Hp ng ny quy nh ngi thuờ s dng mt s lng container trong sut thi gian thuờ
m khụng cú s hoỏn i v ch hon tr container khi ht hn hp ng. Nu ngi thuờ vi
phm s phi np tin pht. Cỏc cụng ty vn chuyn container thng s dng cỏch ny.
éụi khi hp ng thuờ container di hn cú th bin dng thnh hp ng thuờ mua
( purchase- lease contract), ngha l ngi thuờ s dng di hn, tr tin thuờ cho n ht
hn quy nh trong hp ng thỡ quyn s hu container chuyn sang luụn cho ngi thuờ.
Ngi thuờ s dng luụn cỏch thuờ mua vỡ h khụng mun hoc khụng cú kh nng chi tr
Giao nhaọn haứng hoaự Page 16 of 16
ngay mt ln tin mua container.
Trong cỏc hp ng thuờ container núi trờn, giỏ tin thuờ, phớ bo him, iu kin thuờ, vic
nhn, hon tr container l cỏc iu khon ch yu cn lu ý.
Theo Nghip v vn ti v bo him trong ngoi thng (Dng Hu Hnh)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status