Tài liệu Quy trình hợp tác dịch vụ SMS Gateway - Pdf 99

C
C
Ô
Ô
N
N
G
GT
T
Y
YC
C

ỔP
P
H
H


N
N


NC
C


U
UVIETGLOBAL


I
IT
T
H
H
I
I


U
UC
C
H
H
U
U
N
N
G
G1. Phạm vi áp dụng:


CÔNG TY CỔ PHẦN TM-ĐT VIỆT TOÀN CẦU – Số 04 Nguyễn Đình Chiểu. Quận 1, TP. HCM
Tel: 84-8-9126782 fax : 84-8.2220.2201 email : ; website
2. Các đầu số truy nhập SMS hiện tại:
- Hiện tại, VIETTRONICS có 8 đầu số truy nhập SMS với các mức cước và khả năng kết nối như
sau:

STT Đầu số Mức cước (VND/tin) Khả năng kết nối
1. 8019 500
2. 8119 1.000
3. 8219 2.000
4. 8319 3.000
5. 8419 4.000
6. 8519 5.000
7. 8619 10.000
8. 8719 15.000
Vinaphone: sẵn sàng
MobiFone: sẵn sàng
Viettel: sẵn sàng
E-Mobile:đang kết nối
S-Phone :sẵn sàng
HT.Mobile: đang kết
nối
Mức cước trên đã bao gồm VAT 10%

T
H
H


C
CK
K
H
H
A
A
I
IT
T
H
H
Á
Á
C
C1. Ưu điểm của VIETTRONICS:

với các chi phí phát sinh do giải quyết tranh chấp, khiếu kiện của khách hàng sử dụng dịch vụ
SMS sẽ do hai bên cùng xem xét giải quyết theo nguyên tắc sai sót ở bên nào bên đó sẽ chịu trách
nhiệm.
5.2. Doanh thu cước:
a. Với nhà cung cấp Viettel:
STT
Số dịch
vụ
Phí dịch vụ
(đ/1 SMS)
Tỉ lệ phần trăm
Doanh thu sau
thuế
(đ/1 SMS)
1
8019
500 17.84
90
2
8119
1.000 51.00
510
2
8219
2.000 68.00
1360
3
8319
3.000 65.00
1950

Toàn bộ số tiền được cộng vào tài khoản của các thuê bao trả trước (bao gồm thưởng kích hoạt
ban đầu, thưở
ng nạp thẻ và các hình thức cộng tiền vào tài khoản khác);
Toàn bộ số tiền khuyến mại và thưởng được trừ vào cước phát sinh của các thuê bao trả sau;
- Các chi phí không bằng tiền (ví dụ: tặng phút gọi hoặc tin nhắn miễn phí): tùy theo nội dung
chương trình khuyến mại mà sẽ được qui đổi ra tiền nhưng mức qui đổi ra tiền không quá 50% giá
trị dịch vụ khuyến mại (tính theo cước thông thường thu của khách hàng).
- Chi phí khuyến mãi không bao gồm:
o
Chi phí khuyến mại bằng hiện vật, khuyến mại về phí hòa mạng trả sau, khuyến mại phí
đăng ký sử dụng dịch vụ ban đầu.
a1.2. Công thức xác định chi phí khuyến mãi phân bổ cho đối tác:
Ci =

CFKM ×
DTCPi
TDT

Trong đó:
Ci: Chi phí khuyến mại phân bổ cho nhà cung cấp nội dung CPi
CFKM: Chi phí khuyến mại của Viettelm Mobile cho mỗi loại thuê bao trong tháng, bao gồm
thuê bao trả trước mới hòa mạng trong tháng, thuê bao trả trước đã hòa mạng trước tháng đó, thuê
bao trả sau mới hòa mạng trong tháng, thuê bao trả sau đã hòa mạng trước tháng đó.
DTCPi: Là doanh thu của CPi tương ứng với loại thuê bao hưởng khuyến mại;
TDT: Là tổng doanh thu phát sinh của từng loại thuê bao trong tháng.
b.Với nhà cung cấp VNPT
:
STT
Số dịch
vụ

3.400
6
8619
10.000 71.50%
7.150
7
8719
15.000 72.66%
10.900
CÔNG TY CỔ PHẦN TM-ĐT VIỆT TOÀN CẦU – Số 04 Nguyễn Đình Chiểu. Quận 1, TP. HCM
Tel: 84-8-9126782 fax : 84-8.2220.2201 email : ; website

5.3. Tỉ lệ phân chia doanh thu sau thuế (đ/1 SMS) – Hình thức ăn chia:
Tỉ lệ phân chia doanh thu sau thuế căn cứ trên sản lượng tin nhắn / tháng của Bên Đối tác thuê
đầu số.
Bảng phần trăm đối tác hưởng dựa trên doanh thu còn lại (doanh thu sau khi trừ giá trị mà Đơn vị
Viễn thông thu):
Ví dụ: Giả sử Bên đối tác thuê đầu số 8119 và sản lượng tin nhắn tháng của Bên Đối tác thuê
đầu số là 4000 tin/ tháng.
Đầu số 8119 doanh thu (sau khi trừ đi phí viễn thông) sẽ là :510đ .
Như vậy tỷ lệ doanh thu mà Bên Đối tác được hưởng sẽ là : 510 x 4000x 20% = 408.000vnđ
=> Sản lượng tin nhắn càng nhiều thì Bên đối tác càng hưởng số phân chia phần trăm càng nhiều.
5.4. Tỉ lệ phân chia doanh thu sau thuế (đ/1 SMS) – Hình thức thuê bao:
- Hình thức này áp dụng cho các đối tác muốn thanh toán vớ
i mức phí cố định và cam kết sản
lượng tối thiểu.
- Trong trường hợp không đủ sản lượng tối thiểu, đối tác vẫn phải chi trả phí thuê bao bình
thường.
- Trong trường hợp sản lượng vượt số cam kết, VIETTRONICS sẽ chi trả cước theo tỉ lệ phần
trăm tương ứng với sản lượng tổng cộng ở Hình thức thông dụng.

I
I
.
.S
S
M
M
S
SG
G
A
A
T
T
E
E
W
W
A
A
Y
Y
I
I
V
V
.
.T
T
H
H
Ô
Ô
N
N
G
GT
T
I
I
N
NL
L


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status