CÔNG TY CỔ PHẦN DU L
Ị
CH VÀ THƯƠNG M
Ạ
I VINPEARL BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
Đ
ị
a chỉ: Đảo Hòn Tre - Ph
ư
ờn
g
Vĩnh N
g
u
y
ên - TP. Nha Tran
g
Q
u
ý
IV của năm
t
ài chính
k
ết thúc n
g
à
y
31/12/2008
(M
ẫu CBTT-03 Thôn
ế
thương
m
ại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
III. Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
IV. Vốn chủ sở hữu
Vốn chủ sở hữu
-
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
-
Thặng dư vốn cổ phần
-
Vốn khác của chủ sở hữu
-
Cổ phiếu quỹ
-
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
-
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
-
Quỹ đầu tư phát triển
-
Quỹ dự phòng tài chính
-
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
-
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
2,198,041,743,306
Số dư đầu k
ỳ
01/10/2008
824,437,570,497
Số cuối kỳ 31/12/2008
984,048,404,477
188,932,313,219
703,748,272,292
1,989,630,662,527 1,989,496,243,524
3,176,666,029,601
1,068,964,787,962
1,000,000,000,000
50,034,781,607
142,074,913,440
3,182,090,147,783
1,068,517,705,694
21,356,200,905
1,203,205,042,440
21,671,332,375
671,995,044,922
87,363,389,822
3,176,666,029,601 3,182,090,147,783
1,537,429,458,299
452,066,785,225
16,238,660
407,502,220,696
1,056,976,493,851
1,582,128,441,831
t
ài chính
k
ết thúc n
g
à
y
31/12/2008
(M
ẫu CBTT-03 Thôn
g
tư 38/2007/TT-BTC n
g
à
y
18/04/2007 c ủa
Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU
Doanh thu bán hàng & cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ
Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Nguyễn Trọng Hiền
Tổng Giám đốc
(7,313,129,912)
(6,524,221,048)
4,733,488,430
(788,908,864)
(1,385,924,187)
79,639,308,755
470,883,061,226
Quý IV năm 2008
78,253,384,568
Năm 2008
618,001,872
470,265,059,354
321,896,863,607
148,368,195,747
153,648,226,941
198,065,299,928
42,560,104,988
36,234,110,633
25,156,907,139
3,529,352,045
415,221,849
3,114,130,196
28,271,037,335
128,823,752
34,666,434,631
(6,524,221,048)
(6,395,397,296)
77,504,316,696
(6,055,758,386) (5,971,709,530)
10,789,246,816 40,638,144,161
(2,579,641,482)
7,852,627,411
9,313,278,241
(727,660,462)
(1,851,981,020)
2
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI VINPEARL BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Đảo Hòn Tre, Phường Vĩnh Nguyên, Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
Mã
số
Thuyết
minh Số cuối kỳ Số đầu năm
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 984,048,404,477 292,221,860,839
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 74,049,252,234 117,480,758,854
1. Tiền 111 74,049,252,234 117,480,758,854
2. Các khoản tương đương tiền 112 - -
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 703,748,272,292 67,936,377,917
1. Đầu tư ngắn hạn 121 V.2 703,748,272,292 67,936,377,917
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạ
n 129 - -
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 188,932,313,219 67,870,048,765
1. Phải thu khách hàng 131 V.3 19,323,858,152 13,853,275,383
2. Trả trước cho người bán 132 V.4 15,101,345,903 43,137,541,484
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 - -
II. Tài sản cố định 220 1,947,123,536,325 1,316,790,770,176
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.8 1,203,205,042,440 1,104,841,772,257
Nguyên giá 222 1,350,442,827,515 1,190,724,076,412
Giá trị hao mòn lũy kế 223 (147,237,785,075) (85,882,304,155)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 - -
Nguyên giá 225 - -
Giá trị hao mòn lũy kế 226 - -
3. Tài sản cố định vô hình 227 V.9 89,232,206,237 63,870,254,575
Nguyên giá 228 93,881,360,182 66,643,871,486
Giá trị hao mòn lũy kế 229 (4,649,153,945) (2,773,616,911)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.10 654,686,287,648 148,078,743,344
III. Bất động sản đầu tư 240 21,479,903,719 22,245,618,343
Nguyên giá 241 V.11 22,711,588,032 22,711,588,032
Giá trị hao mòn lũy kế 242 (1,231,684,313) (465,969,689)
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 142,074,913,440 81,636,989,440
1. Đầu tư vào công ty con 251 - -
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 V.12 73,048,357,440 -
3. Đầu tư dài hạn khác 258 V.13 69,026,556,000 81,636,989,440
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 - -
V. Tài s
ản dài hạn khác 260 87,363,389,822 62,715,064,226
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 80,094,793,394 62,462,401,046
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 6,524,221,048 -
3. Tài sản dài hạn khác 268 V.15 744,375,380 252,663,180
VI. Lợi thế thương mại 269 V.16 - -
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 3,182,090,147,783 1,775,610,303,024
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh báo cáo tài chính tổng hợp
4
B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ
HỮU 400 1,068,517,705,694 1,028,326,643,801
I. Vốn chủ sở hữu 410 1,068,964,787,962 1,029,027,623,801
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 V.26 1,000,000,000,000 1,000,000,000,000
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 - -
3. Vốn khác của chủ sở hữu 413 - -
4. Cổ phiếu quỹ 414 - -
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 - -
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 - -
7. Quỹ đầu tư phát triển 417 - -
8. Quỹ dự phòng tài chính 418 - -
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 - -
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 V.26 68,964,787,962 29,027,623,801
11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 - -
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 (447,082,268) (700,980,000)
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 (447,082,268) (700,980,000)
2. Nguồn kinh phí 432 - -
3. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433 - -
C - LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 439 V.27 124,076,198,565 177,908,095
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 3,182,090,147,783 1,775,610,303,024
Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh báo cáo tài chính tổng hợp
5
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI VINPEARL BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Đảo Hòn Tre, Phường Vĩnh Nguyên, Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tiếp theo)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CHỈ TIÊU
Thuyết
minh Số cuối kỳ Số đầu năm
1. Tài sản thuê ngoài - -
Qu
ý
IV năm 200
7
Năm 200
8
Năm 200
7
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.1 78,253,384,568 71,725,469,129 470,883,061,226 398,307,601,820
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI.1 (1,385,924,187) (107,796,966) 618,001,872 736,074,104
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch v
ụ
10 VI.1 79,639,308,755 71,833,266,095 470,265,059,354 397,571,527,716
4. Giá vốn hàng bán 11 VI.2 77,504,316,696 66,410,424,339 321,896,863,607 260,829,118,239
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 2,134,992,059 5,422,841,756 148,368,195,747 136,742,409,477
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.3 144,750,453,597 53,637,346,227 153,648,226,941 82,398,063,026
7. Chi phí tài chính 22 VI.4 130,447,200,466 17,179,613,373 198,065,299,928 41,252,137,771
Trong đó: chi phí lãi vay 23
115,057,813,277 15,345,667,029 177,320,335,188 38,074,281,655
8. Chi phí bán hàng 24 VI.5 7,852,627,411 6,364,484,397 42,560,104,988 26,810,020,927
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 VI.6 9,313,278,241 14,983,278,004 36,234,110,633 52,191,763,326
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 (727,660,462) 20,532,812,209 25,156,907,139 98,886,550,479
11. Thu nhập khác 31 VI.7 (1,817,399,466) 1,560,535,456 3,529,352,045 5,725,666,597
12. Chi phí khác 32 VI.8 34,581,554 770,479,898 415,221,849 9,053,676,134
13. Lợi nhuận khác 40 (1,851,981,020)
790,055,558 3,114,130,196 (3,328,009,537)
14. Phần lãi/lỗ trong công ty liên kết, liên doanh 45
- - - -
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 (2,579,641,482) 21,322,867,767 28,271,037,335 95,558,540,942
16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 (788,908,864) 926,108,836 128,823,752 11,331,788,651
2. Điều chỉnh cho các khoản
-Khấu hao tài sản cố định 02
- Các khoản dự phòng 03
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện04
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05
- Chi phí lãi vay 06
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước thay đổi vốn lưu động 08
-Tăng, giảm các khoản phải thu 09
-Tăng, giảm hàng tồn kho 10
-Tăng, giảm các khoản phải trả 11
-Tăng, giảm chi phí trả trước12
-Tiền lãi vay đã trả 13
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp14
-Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15
-Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II. Lưu chuy
ển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác 21
2. Tiền thu từ thanh lý, n
h
ư
ợng bán
t
ài sản cố định và
các tài sản dài hạn khác 22
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
đơn vị khác 23
75,297,965 100,451,428,571
(864,000,000,000) (130,500,000,000)
228,188,105,625 62,563,622,083
(57,255,393,000) (106,636,989,440)
82,000,000,000 134,500,000,000
42,462,831,050 1,367,550,807
(1,332,790,992,294)
(368,920,947,274)
______________________________________________________________________________________________________________________
Báo cáo này ph ải được đọc cùng Bản Thuyết minh Báo cáo t ài chính
8
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI VINPEARL BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Đảo Hòn Tre, Phường Vĩnh Nguyên, Quý IV năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất (tiếp theo)
CHỈ TIÊU
Mã
số
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của
chủ sở hữu31
2. Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32
3. Tiền vay ng
ắn hạn, dài hạn nhận được33
4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50
NG TY C
Ổ
PH
Ầ
N DU LỊCH V
À
THƯƠNG MẠI VINPEARL B
Á
O C
Á
O T
À
I CH
Í
NH HỢP NH
Ấ
T
Đảo Hòn Tre, Phườn
g
Vĩnh N
g
u
y
ên, Qu
ý
IV của năm tài chính k
ế
t thúc n
g
à
g
mại Vinpearl
a.
b.
Ng
ành n
g
h
ề
kinh doanh của Côn
g
t
y
theo Gi
ấy
chứn
g
nhận đăn
g
k
ý
kinh doanh bao
gồ
m :
2.
Tron
g
đó, s
ố
l
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Liên Kết
Đại Toàn Cầu
Báo cáo tài chính hợpnhấtcủa Công ty Cổ phầnDulịch và Thương mại Vinpearl Quý IV củanăm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12
năm 2008 bao gồm: Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phầnDulịch và Thương mại Vinpearl và các Công ty con (gọi chung là Tậ
p
đoàn).
Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 là năm đầu tiên Công ty lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Chưa góp vốn
60%
60%
Đảo Hòn Tre - Phường Vĩnh Nguyên -
TP. Nha Trang
Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần
Kinh doanh du lịch sinh thái, làng du lịch, nhà hàng ănuống; Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa; Hoạt động biểudiễn nghệ
thuật, kinh doanh vũ trường, kinh doanh dịch vụ trò chơi điệntử có thưởng dành cho ngườinước ngoài, hoạt độ
ng vui chơigiải
trí khác; Kinh doanh dịch vụ vui chơigiải trí thể thao: tennis, leo núi, lướt dù trên biển, canô, thuyềnbuồm, thuyền chèo, lướt
ván, môtô trượtnước; Chiếu phim điện ảnh và phim video; Dịch vụ giặt, là; Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp (không gây chảy máu);
Kinh doanh bất động sản, cho thuê nhà có trang bị kỹ thuật đặcbiệt; Vậntải hành khách đường bộ và đường thủy; Mua bán thực
phẩmtươisống và chế biến, bia r
ượu, thuốcláđiếusảnxuất trong nước, bán hàng lưuniệm và hàng bách hóa cho khách du lịch;
Mua bán vậttư ngành in, bao bì đóng gói thựcphẩm; Môi giớithương mại; Nuôi trồng thủysản; Trồng rừng; Sảnxuất hàng thủ
công mỹ nghệ truyềnthống; Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kinh doanh vậntải hành khách bằng cáp treo; Buôn
bán máy móc, thiếtbị và phụ tùng máy; Buôn bán vậtliệu, thiếtbị lắp đặt khác trong xây dựng, Đại lý bán vé máy bay, vé tàu, vé
xe.
Công ty Cổ phầ
n Phát triển Thành phố Xanh
Danh sách các Công ty con được hợp nh
ấ
t
2.Nhữn
g
ảnh h
ư
ởn
g
quan trọn
g
đ
ế
n hoạt độn
g
của Côn
g
t
y
tron
g
k
ỳ
báo cáo
-
-
-
-
-
II .
NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1.Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
ấ
t động sản.
N
ăm 2008 là năm thứ 5 Công ty đưa dự án đ
ầ
u tư giai đoạn 1 đi vào hoạt động.
K
ể
từ 31/01/2008, Công ty chính thức đưa Công trình Thủy cung
v
ào hoạt động.
Lý do
K
ể
t
ừ 31/12/2007, Công t
y
chính thức đưa khách sạn 5 sao H1 với công su
ất
250
p
hòng sau khi đã được nâng c
ấ
p chính thức đi vào
hoạt động.
Công ty Cổ phần Du lịch Việt Nam tại Thành phố Hồ
Chí Minh
Tỷ lệ lợi ích
29% Công ty không áp dụng phương pháp vốnchủ
sở hữuvìtạithời điểmlập Báo cáo này, Công
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
III. CHU
Ẩ
N MỰC V
À
CH
Ế
ĐỘ K
Ế
TO
Á
N
Á
P DỤNG
1.Ch
ế
độ k
ế
toán áp dụn
g
:
Côn
g
t
y
áp
d
ụn
g
Chế độ kế toán doanh n
t
Báo cáo tài chính hợp nh
ấ
t được t
r
ình bà
y
theo n
g
u
y
ên
t
ắ
c
g
iá
gố
c.
2.Cơ sở hợp nh
ấ
t
Các khoản lãi, lỗ chưathựchiện phát sinh từ các giao dịch với các công ty liên kết đượcloạitrừ tương ứng vớiphần thuộcvề Tập đoàn
khi lập báo cáo tài chính hợp nhất.
Các công ty con là đơnvị chịusự kiểm soát của công ty mẹ.Sự kiểm soát tồntại khi công ty mẹ có khả năng trựctiếp hay gián tiếp chi
phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con để thu được các lợi ích kinh tế t
ừ các hoạt động này. Khi đánh giá quyền
kiểm soát có tính đến quyền biểu quyết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ được chuyển đổi.
Kếtquả hoạt động kinh doanh của công ty con sẽđược đưa vào báo cáo tài chính hợpnhấtkể từ ngày mua, là ngày công ty mẹ thựcsự
nắm quyềnkiểm soát công ty con. Kếtquả hoạt động kinh doanh của công ty con bị thanh lý được đưa vào Báo cáo kếtquả hoạt động
_________________________________________________________________________________________________________________________
B
ản Thuyết minh này là một bộ phận hợp th ành và phải được đọc cùng Báo cáo tài chính
12
3.Ti
ề
n và tươn
g
đươn
g
ti
ề
n
4 . Các khoản phải thu thươn
g
mại và phải thu khác
5 . Hàn
g
t
ồ
n kho
6 . Tài sản c
ố
định hữu hình
- Nhà cửa, vật kiến trúc 30-40 năm
- Các côn
g
trình ki
ế
n trúc khác 10-20 năm
sản đ
ầ
u t
ư
Các khoảnphải thu thương mại và các khoảnphải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ.Dự phòng phải thu khó đòi đượclập
dựa vào đánh giá về khả năng thu hồi của từng khoản nợ.
B
ất
động sản đ
ầ
utư là qu
y
ề
nsử dụng đ
ấ
t, nhà,
m
ột
p
h
ầ
ncủa nhà hoặccơ sở hạ
t
ầ
ng thuộcsở hữucủa Công t
y
đượcsử dụng nh
ằm
mục đích thu lợitừ việc cho thuê hoặcchờ tăng giá. Nguyên giá củabất động sản đầutư là toàn bộ các chi phí mà Công ty phảibỏ ra
hoặc giá trị hợplýcủa các khoản đưarađể trao đổinhằmcóđượcbất động sản đầutư tính đếnthời điểm mua hoặc xây dựng hoàn
phảibỏ ra để có được tài sảncốđịnh tính đếnthời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi
nhận ban đầuchỉđược ghi tă
ng nguyên giá tài sảncốđịnh nếu các chi phí này chắcchắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử
dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ.
Khi tài sảncốđịnh được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũykếđược xóa sổ và bấtkỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc
thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ.
Tài sảncốđịnh đượckhấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữudụng ước tính phù hợ
pvớihướng dẫntại Quyết
định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như
Thuê tài sản được
p
hân loại là thuê hoạ
t
động n
ế
u
p
h
ầ
nlớn
r
ủirovàlợi ích g
ắ
nli
ề
nvớiqu
y
ề
nsở hữu tài sản thuộcv
ề
trong Tập đoàn thì báo cáo tài chính của các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát phải có những điều ch
ỉnh thích hợp tr ước khi sử dụng
cho việc lập báo cáo tài chính hợp nhất.
Các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát là các đơnvị mà Tập đoàn cùng kiểm soát các hoạt động củanóvới các bên khác theo thỏa
thuận. Báo cáo tài chính hợpnhấtcộng phầntương ứng tài sản, nợ, doanh thu và chi phí củacơ sở kinh doanh đồng kiểm soát vào các
khoản mục có bản chất tương tự từ ngày đồng kiểm soát bắt đầu cho đế
n ngày đồng kiểm soát kết thúc.
Các khoản lãi, l
ỗ
chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch với các cơ sở kinh doanh đ
ồ
ng ki
ể
m soát được loại trừ tương ứng với ph
ầ
n
thuộc về Tập đoàn khi lập báo cáo tài chính hợp nhất.
_
_________________________________________________________________________________________________________________________
B
ản Thuyết minh này là một bộ phận hợp th ành và phải được đọc cùng Báo cáo tài chính
13
9 . Tài sản c
ố
định vô hình
Qu
y
ề
n sử dụn
g
ồ
m các chi phí:
-
- Chi phí trả cho nhà điều hành quản lý về cung cấp dịch vụ giai đoạn trước khi hoạt động;
- Chi phí tư vấn, quảng cáo, tiếp thị;
- Các chi
p
hí cần thiết khác chuẩn b
ị
cho d
ự
án chính thức đi vào ho
ạ
t đ
ộ
n
g
.
Các chi phí này được phân bổ từ 1 đến 3 năm kể từ khi dự án chính thức đi v ào hoạt động kinh doanh.
Khi thanh lý một khoản đầutư,phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi sổđượchạch toán vào thu nhậphoặc chi phí
trong kỳ.
Toàn bộ chi phí phát sinh liên quan đến đầutư xây dựng cơ bản được ghi nhận theo thựctế phát sinh và phù hợpvớitiến độ thựchiện
đã được nghiệm thu và khốil
ượng quyết toán đã được hai bên chấpnhận. Đốivới các hạng mục đầutư hoàn thành đưa vào sử dụng và
quyết toán khốilượng đã được hai bên chấpnhận, chi phí đầutưđượckết chuyển phù hợp vào các đốitượng có liên quan. Giá trị quyết
toán khốilượng của các hạng mục xây dựng còn dở dang hoặc đã hoàn thành nhưng chưa được hai bên chấpnhậnchưa được ghi nhận
vào báo cáo tài chính, chi phí đầut
ư xây dựng đã được ghi nhận vào báo cáo tài chính liên quan đến các hạng mục này đượcthể hiện ở
chỉ tiêu Chi phí xây dựng cơ bản dở dang của Báo cáo tài chính.
Các khoản đầu tư vào chứng khoán, công ty liên kết, cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát và đầu tư khác được ghi nhận theo giá gốc.
ờng hợp
lỗ theo kế hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầutư)vớimức trích lậptương ứng vớitỷ lệ góp vốncủa
Công ty trong các tổ chức kinh tế này.
Các chi
p
hí liên quan đ
ế
n
b
ất
động sản đ
ầ
utư
p
hát sinh sau ghi nhận
b
an đ
ầ
u được ghi nhận là chi
p
hí trong
k
ỳ,t
r
ừ khi chi
p
hí nà
y
có
khả năng chắcchắn làm cho bất động sản đầutư tạoralợi ích kinh tế trong tương lai nhiềuhơnmứchoạt động được đánh giá ban đầu
sảnxuất tài sản đó. Tỷ lệ vốn hóa
được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyềncủa các khoản vay chưatrả trong kỳ, ngoạitrừ các
khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể.
Quyềnsử dụng đất lâu dài: Là toàn bộ các chi phí thựctế Công ty đã chi ra có liên quan trựctiếptới đấtsử dụng, bao gồm: tiền chi ra
để có quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ Quyền sử dụng đấ
t lâu dài không tính khấu hao.
Quyềnsử dụng đấtcóthờihạn: Bao gồmtiền đềnbùgiảitỏa, tiền thuê đất trong thờihạn50năm mà Công ty trả mộtlầnvàđượccấp
Giấychứng nhận quyềnsử dụng đất. Quyềnsử dụng đất này đượckhấu hao theo thờihạn thuê đất còn lại tính từ khi đưadự án đi vào
hoạt động (từ 45 đến 48 năm).
Ph
ầnmềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đếnthời điểm đưaphầnmềm vào sử dụng. Phầnmềm máy vi tính
được khấu hao từ 4 năm đến 8 năm.
Chi phí đào tạo nhân viên và tiền lương của chuyên gia, nhân viên trong giai đoạn trước khi dự án chính thức đi vào hoạt động;
_
_________________________________________________________________________________________________________________________
B
ản Thuyết minh này là một bộ phận hợp th ành và phải được đọc cùng Báo cáo tài chính
14
Chi phí phát hành trái phiếu
Côn
g
cụ, dụn
g
cụ
Chi phí sửa chữa tài sản
Chi phí bảo hi
ể
m
Chi phí bảo hi
ể
.
14 . Các khoản phải trả thươn
g
mại và phải trả khác
Các khoản phải trả thươn
g
mại và các khoản phải trả khác được
g
hi nhận theo hóa đơn, chứn
g
từ.
15 . Chi phí phải trả
16 . Trích lập qu
ỹ
dự phòn
g
trợ c
ấ
p m
ấ
t việc làm
17 . Các khoản dự phòn
g
phải trả
18 . V
ố
n c
ổ
ph
ầ
Các công cụ,dụng cụđã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chi phí trong kỳ theo phương pháp đường thẳng vớithời gian phân bổ từ
24 tháng đến 60 tháng.
Khi cổ phần trong vốnchủ sở hữu được mua lại, khoảntiềntrả bao gồmcả các chi phí liên quan đến giao dịch được ghi nhậnnhư là
một thay
đổi trong vốnchủ sở hữu. Các cổ phần mua lại được phân loại là các cổ phiếu ngân quỹ và đượcphản ánh là một khoảngiảm
trừ trong vốn chủ sở hữu.
Chi phí sửa chữa tài sản được phân b
ổ
theo phương pháp đường th
ẳ
ng với thời gian phân b
ổ
từ 24 đ
ế
n 48 tháng.
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ.
Quỹ dự phòng trợ cấpmấtviệc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mấtviệc. Mức trích quỹ dự phòng trợ cấpmấtviệc làm theo
quy định tại Nghịđịnh số 39/2003/NĐ-CP ngày 18/04/2003 của Chính phủ về Quy định chi tiế
tvàhướng dẫn thi hành mộtsốđiềucủa
Bộ Luật lao động về việc làm. Theo đó, quỹ dự phòng trợ cấpmấtviệc làm được trích cho toán bộ người lao động đang làm việctại
cho đếnthời điểm ngày 31/12/2008 đượchơnmột tháng vớimức trích mỗinăm làm việcbằng mộtnửa tháng lương (tối thiểu là 1/4
tháng lương).
Một khoảndự phòng được ghi nh
ận khi Công ty có nghĩavụ pháp lý hoặc nghĩavụ liên đớidokếtquả từ mộtsự kiện đãxảy ra trong
quá khứ dẫn đến nhiềukhả năng là cần chuyển giao các lợi ích kinh tế trong tương lai để thanh toán nghĩavụđó. Nếu ảnh hưởng của
thời gian là trọng yếu, dự phòng sẽđược xác định bằng cách chiếtkhấusố tiềnphảibỏ ra trong tương lai để thanh toán nghĩavụ
nợ.Tỷ
lệ chiếtkhấu đượcsử dụng là tỷ lệ chiếtkhấutrước thuế và phản ánh rõ những ước tính trên thị trường hiệntạivề giá trị thời gian của
tiền và những rủi ro cụ thể của khoản nợ đó.
Công ty có nghĩavụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệpvới thuế suất 20% trên thu nhậpchịu thuế. Công ty đượcmiễn thuế thu nh
g
à
y
31/12/2007 : VND/USD
-Tại n
g
à
y
31/12/2008 : VND/USD
21 . N
g
u
y
ên t
ắ
c
g
hi nhận doanh thu
22 . Bên liên quan
V.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1.Ti
ề
n và các khoản tươn
g
đươn
g
ti
ề
n
sổ của tài sảnvànợ phảitrả cho mục đích Báo cáo tài chính và các giá trị dùng cho mục đích thuế. Thuế thu nhập hoãn lạiphảitrả
được ghi nhận cho tấtcả các khoản chênh lệch tạmthờichịu thuế. Tài sả
n thuế thu nhập hoãn lạichỉđược ghi nhận khi chắcchắn
trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ này.
16,114
12/31/2008
16,977
Khi bán hàng hóa, thành phẩm doanh thu được ghi nhận khi phầnlớnrủirovàlợi ích gắnliềnvớiviệcsở hữu hàng hóa đó được
chuyển giao cho người mua và không còn tồntạiyếutố không chắcchắn đáng kể liên quan
đếnviệc thanh toán tiền, chi phí kèm theo
hoặc khả năng hàng bán bị trả lại.
Doanh thu từ chuyểnnhượng quyềnsử dụng đất và tài sản trên đất được ghi nhận khi khi phầnlớnrủirovàlợi ích gắnliềnvới quyền
sử dụng đất và tài sản trên đất được được chuyển giao cho người mua.
Tiền lãi được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu đượclợi ích kinh tế từ giao dịch và doanh thu được xác đị
nh tương đốichắcchắn.
Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ.
Các bên được coi là liên quan nếumột bên có khả năng kiểm soát hoặccóảnh hưởng đáng kểđốivới bên kia trong việc ra quyết định
các chính sách tài chính và hoạt động.
Khi cung cấpdịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếutố không chắcchắn đáng kể liên quan đếnviệc thanh toán
tiền hoặc chi phí kèm theo.
Doanh thu cho thuê hoạt
động được ghi nhận theo phương pháp đường thẳng trong suốtthờihạn cho thuê, không phụ thuộc vào
phương thức thanh toán.
Các bên có liên quan với Công ty được trình bày ở thuyết minh số VIII.1.
1/1/2008
1,534,591,999
67,821,075
72,446,839,160
74,049,252,234
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và sẽđược ghi giảm
ắ
n hạn khác tron
g
năm như sau :
Báo Thanh niên (cho vay)
864,000,000,000
3.Phải thu của khách hàn
g
Cộng
4.Trả tr
ư
ớc cho n
g
ư
ời bán
Trả trước về hoạt động đầu tư mua sắm tài sản cố định 326,753,100 10,107,367,937
T
r
ả t
r
ước v
ề
hoạt độn
g
Kinh doanh 4,667,224,866
Cộng
5 . Các khoản phải thu n
gắ
n hạn khác
Cộng
1,017,486,788 -
Ứ
ng v
ố
n cho UBND tỉnh Khánh Hòa đ
ể
thực hiện Công trình đi
ề
u chỉnh tuy
ế
n
đường vòng Núi Chụt
Công ty C
ổ
ph
ầ
n Đ
ầ
u tư và Tài chính VFG - ti
ề
n chuy
ể
n nhượng quy
ề
n mua c
ổ
phần
Bà Phạm Hồng Linh (cho vay)
Ông Nguyễn Quốc Thành (cho vay lãi
ề
cung c
ấ
pDịch vụ Khách sạn, vui chơigiải trí và các dịch
vụ khác
Phát sinh tăngSố đầu năm
215,000,000,000
-
67,936,377,917
864,000,000,000
39,000,000,000
65,000,000,000
-
-
475,000,000,000
40,000,000,000
228,188,105,625
-
-
12/31/2008
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Kim Đô Thành (*)
4,500,000,000
475,000,000,000
9,714,100,383
4,139,175,000
1/1/2008
703,748,272,292
39,000,000,000
Số cuối năm
13,740,026,838
12/31/2008
-
4,900,000,000
103,191,380,000
11,000,000,000
8,000,000,000
-
Phát sinh giảm
-
16,000,000,000
67,113,377,342
5,583,831,314
1,477,165,059
3,314,500,000
1,668,339,742
Tài sản thi
ế
u hụt chờ xử lý
2,200,000,000
-
Các khoản khác
10,879,231,898
Khoảnphải thu của Công ty TNHH Xây dựng – Thương mại Kim Đô Thành về quyết toán hợp đồng thi công hệ thống móng trụ
cáp treo. Để bảo đảm thu hồisố tiền này, Công ty đãnhậnthế chấp 01 máy khoan, quyềnsử dụng đất và tài sản trên đấttại Thành
phố Hồ Chí Minh.
4,392,054,385
15,101,345,903
70,000,000,000
43,137,541,484
_
ầ
u t
ư
148,078,743,344
469,720,076,186 -
364,372,594 -
184,601,838,868
-
Số đầu năm 55,496,965,526
55,978,124,072
Giá trị còn lại
Trích khấu hao
Phương tiện vậnMáy móc,
thiết bị
841,134,133,177
57,301,747,351
1,804,781,825
Đầu tư trong kỳ
Giá trị hao mòn
3,035,193,649
Chi phí đầu tư các dự án do Công ty mẹ trực tiếp thực hiện
Tài sảnc
ố
định đã đượcth
ế
ch
ấ
p đ
ể
đả
1,269,558,612
5,164,846,152
-
8,107,913,781
Số cuối kỳ
172,813,637
Tổng cộng
TSCĐ
1,190,724,076,412
khác
24,083,991,270
quản lý
15,000,000
90,000,000
394,522,697,069
49,994,705,900
Đầu tư hoàn thành
344,617,991,169 73,257,017,586
6,688,995,209
29,697,700,651
742,611,502,547
33,659,978,479
22,166,993,306
37,054,186,730
98,522,630,630
Số đầu năm
Nguyên giá
Số cuối năm 17,740,356,764
19,124,750,474
785,307,161,392 327,785,809,688 1,203,205,042,440
đất lâu dài
6,222,084,800
23,585,708,100
654,686,287,648
12/31/2008
2,151,204,249
Tài sản khác
Tổng cộng
59,052,464,509 5,021,102,773
1,750,717,158 1,901,063,438 27,237,488,696
quản lý
66,643,871,486
đất có thời hạn
29,807,792,900
93,881,360,182
Nhà cửa,
vật kiến trúc
37,051,412
3,158,831,719
Quyền sử dụng
1,574,813,508
2,880,953,726
6,153,573,840
159,891,564,7401,804,279,275
42,813,637
1,350,442,827,515
85,882,304,155
79,903,199,158
-
55,826,971,785
14 . Chi phí trả tr
ư
ớc dài hạn
Chi phí đồ dùng, dụng cụ
Chi phí chu
ẩ
n bị kinh doanh
Chi phí phát hành trái phi
ế
u
Chi phí khác
Cộng
15 . Tài sản thu
ế
thu nhập hoãn lại
Mua cổ phần của Công ty Cổ phần Phát triển Năng lượng Thuận Phong
Góp vốn đầutư vào dự án hợp tác đầutư với Công ty TNHH Nhà nướcmột
thành viên Cơ khí Hà Nội
- -
507,919,416
19,979,704,796
844,991,502
Mua cổ phần Công ty CP Du lịch Việt Nam tại TP. Hồ Chí Minh (sở hữu
365.800 cổ phần mệnh giá 10.000 đồng, chiếm 13% vốn điều lệ)
Mua cổ phần Công ty CP Du lịch Việt Nam tạiHàNội(sở hữu 212.520 cổ
phần mệnh giá 10.000 đồng, chiếm 7,08% vốn điều lệ
Cộng
-
-
Mua cổ phần Công ty CP Du lịch Việt Nam tại Tp HCM (sở hữu 796.400 cổ
Mua cổ phần Công ty CP Du lịch Việt Nam tại ĐàNẵng (sở hữu 847.800 cổ
phần mệnh giá 10.000 đồng, chiếm 29% vốn điều lệ)
1/1/2008
1/1/2008
32,219,389,440
1,231,684,313
-
Tổng cộng
22,711,588,032
22,711,588,032
-
732,563,650
Giá trị hao mòn
Số cuối năm
Đầu tư trong năm
Số đầu năm 20,316,776,882
20,316,776,882
Mua cổ phần Công ty CP Du lịch Việt Nam tại Đà Nẵng
69,026,556,000
50,000,000
12/31/2008
58,333,332,000
80,094,793,394
6,289,175,243
-
Số cuối năm
Bất động sản đầutư bao gồmmộtsố bất động sảntại Khu phố mua sắm thuộc Công viên Văn hoá và Du lịch sinh thái Vinpearl Land
đang cho bên thứ ba thuê.
21,479,903,719 1,412,910,369 19,471,785,380
22,245,618,343
Tuy nhiên Ban Tổng Giám đốc Công ty đánh giá rằng, việcphản ánh giá trịđầutư của Công ty vào Công ty liên kết, liên doanh trên
đây theo phương pháp giá gốcvàph
ương pháp vốnchủ sở hữu không ảnh hưởng trọng yếu đến Báo cáo tài chính hợpnhấtcủa Công
ty.
_
_________________________________________________________________________________________________________________________
B
ản Thuyết minh này là một bộ phận hợp th ành và phải được đọc cùng Báo cáo tài chính
19
16 . Tài sản dài hạn khác
Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn
Cộng
17 . Va
y
và nợ n
gắ
n hạn
Vay ngắn hạn
Vay của Bà Phạm Hồng Linh, lãi suất từ 3% -5%/năm
Vay của Công ty Cổ phần Vincom, lãi suất từ 14,4% -16,7%/năm
Nợ dài hạn đến hạn trả
Nợ dài hạn đến hạn trả
Cộng
Chi ti
ế
t s
ố
phát sinh v
ề
các khoản va
Thuế GTGT hàng nội địa
273,338,850
9,605,723,885
52,346,438,000
45,286,740,940
43,191,705,740
14,284,006,400
3,900,000,000
94,000,000,000
101,108,884,200
- 125,237,765,800
264,475,564,400
-
6,524,221,048
1/1/2008
133,986,111,135
268,375,564,400
226,346,650,000
-
79,985,502,706
Khách hàng t
r
ả t
r
ước v
ề
cung c
ấ
p Dịch vụ Khách sạn, vui chơi giải trí và dịch
vụ khác
n các khoảnl
ỗ
tính thu
ế
sang
k
ỳ
sau đ
ể
b
ùt
r
ừ với thu nhậpchịu thu
ế
trong vòng 5 năm
k
ể
t
ừ sau năm
p
hát sinh
khoảnlỗđó. Tại ngày kết thúc tài chính ngày 31 tháng 12 năm 2008, Công ty có khoảnlỗ phát sinh năm 2004 và năm 2005 là
45.453.962.754 VND có thểđượcbùvớilợi nhuận phát sinh trong tương lai. Chi tiết được Công ty đăng ký vớiCơ quan Thuếđịa
phương như sau:
Th
u
nhập thu
ế
thu nhập hoãn lại
p
-
Bù trừ vào thu nhập chịu thu
ế
năm 2010
Số đã khấu trừ
5,380,880,807
Bù trừ vào thu nhập chịu thuế năm 2009
101,108,884,200
39,999,391,571
12/31/2008
744,375,380
12/31/2008
469,698,832,906
251,355,322,200
199,008,884,200
Tổng cộng
3,900,000,000
81,667,895,571
41,668,504,000
Số tiền vay
đã trả
-
Cộng 45,453,962,754
Th
u
nhập thu
ế
thu nhập hoãn lại
p
hát sinh
g
hĩa vụ Thu
ế
và các khoản nộp N
g
ân sách Nhà nước tron
g
năm như sau :
Thuế GTGT hàng nội địa
Th
u
ế GTGT
h
àn
g
nhập khẩu
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế xuất, nhập khẩu
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Thuế Thu nhập cá nhân
Các loại thuế khác
Cộng
Thu
ế
g
iá trị
g
ia tăn
g
g
bộ, đườn
g
thủ
y
Thu
ế
t
i
êu thụ đặc biệt
Th
u
ế
su
ấ
t thu
ế
tiêu thụ đặc biệt cho hoạt độn
g
kinh doanh massa
g
e, karaoke và vũ t
r
ườn
g
là 30%.
Thu
ế
thu nhập doanh n
g
g
ười lao độn
g
Cộng
22 . Chi phí phải trả
Chi phí lãi vay trái phiếu phải trả
Chi phí lãi va
y
N
g
ân hàn
g
, t
ổ
chức và cá nhân phải trả
Trích tr
ư
ớc các khoản chi phí khác
Cộng
23 . Các khoản phải trả, phải nộp n
gắ
n hạn khác
Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế
Ô
n
g
Phạm Nhật Vũ
Côn
g
t
cu
ố
i năm
246,691,580
-
96,416,061
6,272,137,842
116,091,900
136,793,352
945,445,858
12/31/2008
96,416,061
S
ố
đã nộp
4,908,331,024
4,553,042,412
18
S
ố
phải nộp
800,223,295
1/1/2008
771,151,680
12/31/2008
14,652,450,900
72,893,320
-
1,397,026,580
13,182,531,000
5%
117,540,897,398
12,224,128,009
1,488,858,909
12/31/2008
70,579,631
600,606,620
-
1/1/2008
1,488,858,909
433,764,138
1/1/2008
433,764,138
15,658,638,153 6,272,137,842
103,333,333,333
9,987,106,931
_
_________________________________________________________________________________________________________________________
B
ản Thuyết minh này là một bộ phận hợp th ành và phải được đọc cùng Báo cáo tài chính
21
Cộng
25 . Các khoản va
y
và nợ dài hạn
Số dư đầu kỳ
Vay trong kỳ
Chuyển sang nợ dài hạn đến hạn trả
Đánh giá lại
Số dư cuối kỳ
n chủ sở hữu
Số đầu năm trước
Góp vốn trong năm trước
Lợi nhuận sau thuế tron
g
năm trước
Chi khác
Số dư cuối năm trước
Số đầu năm nay
Góp vốn trong năm nay
Lợi nhuận sau thuế trong năm nay
Trích quỹ phúc lợi
Số dư cuối năm nay
27 . Lợi ích của C
ổ
đôn
g
thi
ể
u s
ố
Cộng
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
1 . Doanh thu bán hàn
g
và cun
g
c
ấ
p dịch vụ
m
ặt
nư
ớ
cv
à
ph
ầ
n
l
ớ
nt
ài
s
ả
nc
ố
đ
ị
n
h
c
ủ
a
Cô
ng t
y
đ
ượct
h
800,223,295
1,533,211,666,544
Tổng cộng
1,017,736,821,936
771,151,680
559,924,878,913
- 52,432,056,000
7,982,021,695
- 559,924,878,913
533,211,666,544
1,000,000,000,000
7,982,021,695 -
17,736,821,936
1,000,000,000,000
52,432,056,000
Khoảnva
y
Chi nhánh
N
gân hàng Đ
ầ
utư và Phát tri
ể
n Khánh Hòa (BID
V
Khánh Hòa)
b
ằ
ng ti
ề
u s
ố
tại Công ty C
ổ
ph
ầ
n Đ
ầ
u t ư và
Thương mại Liên Kết Đại Toàn Cầu
Lợi nhuận sau thu
ế
của các c
ổ
đông thi
ể
u s
ố
tại Công ty C
ổ
ph
ầ
n phát tri
ể
n
Thành phố Xanh
Lợi nhuận sau thuế của các cổ đông thiểu số tại Công ty Cổ phần Đầu t ư và
Thương mại Liên Kết Đại Toàn Cầu (*)
630,000,000,000
40,638,144,161
-
- 84,178,844,196 84,178,844,196
1/1/2008
60,000,000,000
-
Vốn điều lệ của các cổ đông thiểu số tại Công ty Cổ phần phát triển Th ành
phố Xanh
- _
_________________________________________________________________________________________________________________________
B
ản Thuyết minh này là một bộ phận hợp th ành và phải được đọc cùng Báo cáo tài chính
22
Các khoản
g
iảm trừ:
-Giảm
g
iá hàn
g
bán
- Thu
ế
tiêu thụ đặc biệt
Doanh thu thuần
Tron
g
đó:
sản đ
ầ
u tư và dịch vụ đi kè
m
Giá v
ố
n hoạt độn
g
xâ
y
dựn
g
Giá v
ố
n dịch vụ khách sạn, du lịch, vui chơi
g
iải trí và dịch vụ khác
Cộng
3 . Doanh thu hoạt độn
g
tài chính
Lợi nhuận từ chuyển nhượng cổ phần
Lợi nhuận từ thuyển nhượng quyền mua cổ phần -
Lãi cho va
y
Lãi ti
ề
n
g
ửi n
Chi phí cho nhân viên
Chi phí vật liệu, côn
g
cụ, dụn
g
cụ
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí dịch vụ mua n
g
oài
Chi phí khác b
ằ
n
g
ti
ề
n
Cộng
6 . Chi phí quản l
ý
doanh n
g
hiệp
Chi phí cho nhân viên
Chi phí vật liệu, công cụ, dụng cụ
Chi phí kh
ấ
u hao tài sản c
ố
định
8,672,526,660
2,490,286,326
10,126,006,145
5,767,917,659
82,398,063,026
148,682,180
1,196,955,696
Năm 2008
2,875,117,671
5,306,621,739
1,098,091,879
5,893,410,000
Năm 2007
198,065,299,928
Năm 2008
14,851,554,740
10,212,289,452
-
1,263,053,650
1,367,678,823
10,181,392,676
21,100,998,743
-
Doanh thu cung cấpdịch vụ khách sạn, du lịch, vui chơigiải trí và dịch vụ
khác
15,448,167
602,553,705
618,001,872
1,209,075,350
Năm 2008
96,736,000,000
470,265,059,354
23,925,439,895
36,234,110,633
Năm 2008
Năm 2007
41,252,137,771
-
Năm 2007
14,681,718,036
3,177,856,116
177,320,335,188
Năm 2008
42,560,104,988 26,810,020,927
5,723,589,273 8,361,753,089
8,324,971,130
43,542,288
Năm 2007
459,201,775,070
Năm 2008
692,531,816
736,074,104
_
_________________________________________________________________________________________________________________________
B
ản Thuyết minh này là một bộ phận hợp th ành và phải được đọc cùng Báo cáo tài chính
23
Các khoản thu nhập khác
Cộng
8 . Chi phí khác
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ
C
ổ
phi
ế
u ph
ổ
thôn
g
đan
g
lưu hành bình quân
NHỮNG THÔNG TIN KHÁC
1 . Các khoản cam k
ế
t
-
-
- Cam kết góp vốn cổ phần vào Công ty Cổ phần Bất động sản Thanh Niên
Theo Hợp đồng nguyên tắchợp tác đầutư và thành lập công ty ngày 03 tháng 10 năm 2007 đượckýkếtgiữabốn bên gồm: Công ty
TNHH Nhà nướcmột thành viên Cơ khí Hà Nội (Bên A), Công ty Cổ phần Vincom (Bên B), Công ty Cổ phầnDulịch và Thương
mại Vinpearl (Bên C) và Công ty TNHH Dịch vụ Tổng hợpvàĐầutư Hà Nội (Bên D), các bên thỏa thuậnsẽ thành lập công ty cổ
phần để làm ch
ủđầutư dự án bất động sảntạiHàNội. Đạihộicổđông của Công ty đã phê chuẩnviệc góp vốn đầutư này bằng
Nghị quyết ngày 26 tháng 11 năm 2007. Công ty đã chuyểntiền đầutư vào dự án này số tiền 58.333.332.000 VND (thuyết minh
V.14) và sẽ tiếp tục thực hiện hợp đồng này
Theo Giấychứng nhận Đăng ký kinh doanh của Công ty Cổ phần Đầutư Du lịch Vinpearl HộiAndoS
ở Kế hoạch và Đầutư tỉnh
Quảng Nam cấp ngày 27 tháng 8 năm 2008, Công ty đăng ký góp 15.000.000 cổ phần(tương đương 150.000.000.000 VND, chiếm
50% vốn điềulệ. Công ty đã chuyểnnhượng cho đối tác khác quyền góp 9.000.000 cổ phần. Số cổ phần còn phải góp là 6.000.000
Năm 2007
813,282,330
34,053,138
1,121,255,374
5,725,666,597
84,155,489,664
-
Năm 2007
9,053,676,134
12,576,046
11,331,788,651
11,304,075,409
415,221,849
Năm 2008
149,829,000
129,630,624
3,529,352,045
221,204,839
(1,143,340,241)
Chi phí thuế thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
(5,380,880,807)
Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch
tạm thời được khấu trừ của Công ty mẹ:
Năm 2008 Năm 2007
Năm 2008
128,823,752
-
116,091,900
Chi phí thuế TNDN hiện hành tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
t
B
ản Thuyết minh này là một bộ phận hợp th ành và phải được đọc cùng Báo cáo tài chính
24