Download Đề tài Phân tích chi phí và giá thành sản phẩm tại Công ty LA SUCO miễn phí
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
LỜI MỞ ĐẦU 2
I. GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÔNG TY LA SUCO 3
1.1 Quá trình hình thành và phát triển của doanh nghiệp 3
1.2 Chức năng, nhiệm vụ của DN 10
1.3 Giới thiệu quy trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 12
1.4 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của doanh nghiệp 13
1.5 Khái quát về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của DN 15
II. PHÂN TÍCH CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH 26
2.1 Phân tích chung tình hình thực hiện chi phí 26
2.2 Phân tích giá thành sản phẩm 29
|2.3 Phân tích các khoản mục chi phí chủ yếu 35
III.MỘT SỐ KIẾN NGHỊ VÀ GIẢI PHÁP NHẰM GIẢM CHI PHÍ VÀ HẠ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM 44
3.1 Thành tựu nổi bật của công ty 44
3.2 Mục tiêu đến năm 2015 và tầm nhìn 2020 46
3.3 Giải pháp nhằm thực hiện nhiệm vụ chiến lược năm 2015 48
3.4 Giải pháp nhằm tiết kiệm chi phí và hạ giá thành sản phẩm 53
KIẾN NGHỊ 56
1. Đổi mới, bổ sung và hoàn thiện máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động SXKD của công ty 56
2. Mở rộng, khai thác thị trường tiêu thụ sản phẩm 56
3. Định hướng công tác quản trị nhân lực 56
KẾT LUẬN 58
/tai-lieu/de-tai-ung-dung-tren-liketly-31728/
++ Ai muốn tải bản DOC Đầy Đủ thì Trả lời bài viết này, mình sẽ gửi Link download cho!Tóm tắt nội dung:
39970649527
00471625700
2
Đầu tư tài chính dài hạn khác
258
85381686062
163425891870
3
Dự phòng giảm giá đầu tư chưng khoán dài hạn
259
12307349210
8289105851
IV
Tài sản dài hạn khác
260
8813626545
3363796326
1
Chi phí trả trước DH
261
7412803628
3363796326
2
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262
1400822917
0
V
Lợi thế thương mại
268
1086660000
0
Tổng tài sản
270
1549879523361
997928005278
NGUỒN VỐN
MÃ SỐ
31/12/2010
31/12/2009
A
NỢ PHẢI TRẢ
300
359352091130
317479087873
I
Nợ ngắn hạn
310
292734183709
271498928624
1
Vay và nợ ngắn hạn
311
59225626141
83515667627
2
Phải trả người bán
312
77574188437
60582872212
3
Người mua trả tiền trước
313
39252162003
13650106318
4
Thuế và các phải nộp NN
314
54194241281
53645380563
5
Phải trả CNV
315
21804696407
9502148245
6
Chi phí phải trả
316
2727733459
2484944887
7
Các khoản phải trả , phải nộp ngắn hạn khác
319
19674207879
20310599226
8
Quỹ khen thưởng phúc lợi
323
18281028102
27807209546
II
Nợ dài hạn
330
66617907921
45980159249
1
Phải trả dài hạn cho người bán
331
0
553140000
2
Phải trả dài hạn khác
333
0
578632133
3
Vay và nợ dài hạn
334
5942111391
22165643622
4
Dự phòng trợ cấp mất việc làm
336
1654594776
922102701
5
Quỹ phát triển khoa học công nghệ
339
59021201254
21760640793
B
NGUỒN VỐN
400
1174875123744
672460564322
I
Vốn chủ sở hữu
410
1170855106716
671637684491
1
Vốn điều lệ
411
400000000000
300000000000
2
Vốn cổ phần
412
280426411784
114994917000
3
Cố phiếu quỹ
414
105600000
9703995196
4
Chênh lệch tỉ giá hối đoái
416
0
280763897
5
Quỹ đầu tư phát triển
417
127828935642
111893296513
6
Quỹ dự phòng tài chính
418
27209004541
19457219895
7
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419
291530458
177486882
8
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
420
335204824291
135099523294
II
NGUỒN KINH PHÍ %QUỸ KHÁC
430
4015017028
8228798831
1
Nguồn kinh phí sự nghiệp
432
3469907144
84776114
2
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCD
433
545109914
738103717
C
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
439
15657318487
7988353083
1
Lợi ích của cổ đông thiểu số
440
15657318487
7988353083
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
1549879533361
997928005278
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Kết thúc ngày 31/12/2010
Đơn vị tính :VNĐ
Chỉ tiêu
Mã số
Năm 2010
Năm 2009
1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
0 1
1,338,243,077.296
1,099,587,215,179
2
Các khoản giảm trừ doanh thu
0 2
0
8,571,429
3
Doanh thu thuần
10
1,338,243,077,296
1,099,578,643,750
4
Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp
11
860,214,846,740
872,161,855,003
5
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
20
478,028,230,556
227,416,788,747
6
Doanh thu hoạt động tài chính
21
52,144,216,568
40,420,081,826
7
Chi phí tài chính
22
28,284,907,974
(15,107,839,702)
8
Chi phí bán hàng
24
20,678,243,975
19,586,392,372
9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
86,564,232,015
51,289,417,644
10
Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD
30
394,645,063,160
212,068,900,259
11
Thu nhập khác
31
6,986,014,376
17,493,613,320
12
Chi phí khác
32
6,729,199,852
18,907,196,752
13
Lợi nhuận khác
40
256,814,524
(1,413,583,432)
14
Lỗ lãi trong công ty liên kết
45
817,523,741
1,326,239,520
15
Tổng lợi nhuận trước thuế
50
395,719,401,425
210,655,316,827
16
Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
94,014,137,544
49,020,352,789
17
TS Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
52
1,400,822,917
357,684,538
18
Lợi nhuận sau thuế
60
300,304,440,964
161,277,279,500
19
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
70
9647
5366
(Nguồn số liệu : phòng tài chính- kế toán)
Nhận xét: Nhìn chung trong 2 năm 2009, 2010 hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty tốt. Năm 2010 lợi nhuận tăng nhanh so với năm 2009, cụ thể: Lợi nhuận kế toán trước thuế năm 2010 tăng hơn 185 tỷ đồng và làm cho lợi nhuận sau thuế của Công ty cũng tăng hơn 139 tỷ đồng tức là tăng 86,33%
Điều này có thể được giải thích bởi những nguyên nhân sau:
P Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ tăng gần 239 tỷ đồng so với năm 2009 tức là tăng 21,74%
P Các khoản giảm trừ doanh thu giảm hơn 8 triệu đồng so với năm 2009.
P Chi phí quản lý doanh nghiệp tăng hơn 35 tỷ đồng tức là tăng lên 68,62% so với năm 2009
P Chi phí bán hàng năm 2010 của Công ty tăng hơn 1 tỷ đồng.
P Chi phí tài chính của Công ty trong năm đã tăng khoảng 43 tỷ đồng so với năm 2009. Chi phí tài chính của Công ty chủ yếu là chi phí lãi vaydo Công ty đầu tư vào nhiều dự án mới như hệ thống tưới nước nhỏ giọt cho cây mía, công nghệ hồ hóa tinh bột.. nên đã vay nhiều vốn từ các ngân hàng.
P Giá vốn hàng bán năm 2010 giảm 172 tỷ đồng tức là giảm 19,7% so với năm 2009, do công ty tích cực giảm đầu tư vào sản xuất, năng cao năng suất lao động.
II. PHÂN TÍCH CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH
2.1 Phân tích chung tình hình thực hiện chi phí
Chi phí SX là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao động sống và lao động vật hóa mà dn bỏ ra để tiến hành hoạt động sxkd trong 1 thời kỳ nhất định.
Trong giai đoạn hiện nay, khi mà nền kinh tế gặp khó khăn, sản lượng tiêu thụ bị giảm sút, do đó muốn cạnh tranh được với các doanh nghiệp khác cùng ngành đòi hỏi tất cả các công ty phải thực hành tiết kiệm chi phí triệt để,đẩymạnh sản xuất và nâng cao năng suất lao động. Hình dưới là cơ cấu chi phí sản xuất so với doanh thu của một số công ty mía đường lớn trong nước.
Ta thấy, chi phí giá vốn của LSS ( bao gồm chi phí NVL trực tiếp, nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung) chiếm lớn nhất so với các chi phí khác trên doanh thu, khoảng 63,46% và là mức thấp nhất so với các doanh nghiệp khác trong ngành. Chứng tỏ công tác quản lý chi phí sản xuất ở công ty thực hiện tốt và sẽ là thế mạnh để công ty cạnh tranh về giá cả trên thị trường.Tuy nhiên, chi phí quản lý doanh nghiệp thì LSS lại là công ty có mức chi phí lớn nhất trong ngành.Nguyên nhân có thể do hệ thống tổ chức bộ máy quản lý doanh nghiệp chưa thực sự hoàn thiện, quy mô của công ty lớn nên việc quản lý gặp một số khó khan làm cho chi phí của nhân viên quản lý tăng lên.
Số liệu của công ty cổ phần Lam Sơn cho ở bảng dưới :
ĐVT: VNĐ
Chỉ tiêu
Kế hoạch 2010
Thực hiện 2010
Chênh lệch
Mức
%
Doanh thu
1.157.500.910.325
1.397.373.308.240
239.872.397.915
20,72
Giá vốn hàng bán
872,161,855,003
860.214.846.740
-11.947.008.263
-13,7
Tỷ suất giá vốn hàng bán
75,34%
61,56%
-13,78%
Chi phí hoạt động
233.695.519.855
236.270.721.360
2.575.201.505
1,1
Tỷ suất chi phí
20,2%
16,9%
-3,3%
Lợi nhuận
51.643.535.467
300.887.740.140
249.244.204.673
482,62
Tỷ suất lợi nhuận
4,46%
21,54%
17,08%
Ta có :
Tổng chi phí hoạt động so với kế hoạch
Số tuyệt đối
2,575,201,505đ
Số tương đối
101,1%
Tỷ suất chi phí
Kế hoạch
20,2%
Thực hiện
17,08%
Mức tiết kiệm chi phí:
ĐVT: VNĐ
Tổng chi phí thực hiện tính theotỷ suất chi phí kế hoạch
282269408264
1397373308240*20,2%
Tổng chi phí thực hiện thực tế
236270721360
Mức tiết kiệm chi phí
- 45998686904
282269408264-236270721360
Tỷ lệ tiết kiệm so với doanh thu
-3,29%
(- 45998686904*100)/1397373308240
Mức tăng lợi nhuận do tiết kiệm chi phí
ĐVT : VNĐ
Lợi nhuận thực tế
300887740140
Lợi nhuận thực hiện tính theo tỷ suất LN kế hoạch
62322849548
1397373308240*4,46%
Mức tăng lợi nhuận do tiết kiệm chi phí
238564890592
300887740140-62322849548
Tỷ lệ mức tăng LN so vơi so với DT
17,07%
(238564890592*100)/1397373308240
Tỷ su...