Tài liệu Bài giảng Ô nhiễm môi trường không khí - Pdf 10

1
May 31, 2006 1
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Ô nhiễm môi trường không khí
Ô nhiễm môi trường không khí
CBGD: ThS. TRẦN MINH HẢI
TP. HỒ CHÍ MINH, THÁNG 05 NĂM 2006
May 31, 2006 2
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Không khí sạch:
¾78,09% tt N
2
;
¾20,94% tt O
2
;
¾1-4% tt hơi nước;
¾0,03% tt CO
2

2
May 31, 2006 3
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Ô nhiễm không khí
Ô nhiễm không khí
là sự có mặt của các chất trong khí quyển sinh ra từ
hoạt động của con người hoặc các quá trình tự nhiên
với nồng độ đủ lớn và thời gian đủ lâu và sẽ ảnh
hưởng đến sự thoải mái, dễ chòu, sức khoẻ, lợi ích

pesticides
contain harmful
chemicals, fumes
may circulate
Remodeling
and
painting
can put
fumes and
particulate
matter into
circulation
Smokers

May 31, 2006 6
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Hệ thống ô nhiễm không khí
Hệ thống ô nhiễm không khí
NGUỒN Ô NHIỄM
NGUỒN TIẾP NHẬN
Khống chế ô nhiễm
tại nguồn
Khí quyển
Giám sát ô nhiễm
Khống chế ô nhiễm
4
May 31, 2006 7
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Tuần hoàn của
Tuần hoàn của

 đường thủy,
 đường hàng không.
¾ Nguồn điểm:
 ống khói của các nguồn đốt riêng lẻ,
 bãi chất thải,
¾ Nguồn vùng:
 khu công nghiệp tập trung,
 đường ô tô nội thành, nhà ga, cảng, sân bay
5
May 31, 2006 9
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Nguo
Nguo
à
à
n
n
ñ
ñ
ie
ie
å
å
m
m
/>May 31, 2006 10
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Nguo
Nguo
à

à
n vu
n vu
ø
ø
ng
ng
Coastal Industrial Zone (Yokohama) © Shinji Tanabe
/>7
May 31, 2006 13
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Tự nhiên
Nhân tạo
NGUỒN Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ
0
)
v
Núi Cháy Gió Xác bã Phấn hoa Giao Nhà Nhu cầu
lửa rừng Bão phân hủy Vi khuẩn thông máy cá nhân

Nguồn ô nhiễm không khí
Nguồn ô nhiễm không khí
 Phân loại theo tính chất nguồn phát sinh
May 31, 2006 14
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Nguồn tự nhiên
Nguồn tự nhiên
 Núi lửa
 Cháy rừng
 Gió, bão

Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Núi lửa phun
Núi lửa phun
 SO
2
, H
2
S, HF và bụi.
May 31, 2006 18
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Cháy rừng
Cháy rừng
Cháy rừng
 NO
x
, SO
2
, CO, bụi tro.
10
May 31, 2006 19
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Nguồn nhân tạo
Nguồn nhân tạo
 Đốt nhiên liệu: bụi và CO, SO
2
, NO
x
;
 SX công nghiệp: bụi, hơi khí độc (SO
2

May 31, 2006 21
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Đốt cháy nhiên liệu trong động cơ
Đốt cháy nhiên liệu trong động cơ
May 31, 2006 22
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Ô NHIỄM DO SX CÔNG NGHIỆP
Ô NHIỄM DO SX CÔNG NGHIỆP
Nguyên nhân:
Quá trình cháy
¾ CO, NO
x
, SO2, khí độc
khác,…
Quá trình bay hơi
¾ Chất hữu cơ bay hơi, dầu
mỏ…
Thải bỏ trực tiếp
¾ CFCs, khí có mùi, CH
4

12
May 31, 2006 23
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Sản xuất công nghiệp
Sản xuất công nghiệp
 Sản xuất
May 31, 2006 24
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Quá trình cháy

Chaên nuoâi
¾ methane
¾ nitrous oxide
14
May 31, 2006 27
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Ô nhiễm không khí trong nhà
Ô nhiễm không khí trong nhà
Không khí trong nhà được xem là không gian
trong phòng không phải là khu vực công nghiệp
mà con người sống ở đó > 1h.
Gồm: không gian khôn gkhí trong văn phòng,
phòng học, xe, trung tâm mua sắm, bệnh viện và
nhà riêng.
May 31, 2006 28
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
15
May 31, 2006 29
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Chất ô nhiễm quan trọng
Chất ô nhiễm quan trọng
 Bụi đất
 Khói thuốc
 Oxyt nitơ
 Formandehyt
 Tác nhân sinh học: Vi
khuẩn, Mốc, Virut, Chất thải
của vật nuôi, Ve
 Gián
 Phấn hoa

Moâi tröôøng khoâng khí xung quanh
Ambient air pollution
Ambient air pollution
May 31, 2006 34
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
18
May 31, 2006 35
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
19
May 31, 2006 37
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Các hoạt động của con người và ô nhiễm môi trường
May 31, 2006 38
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Cha
Cha
á
á
t
t
ô nhiễm không khí
ô nhiễm không khí
 Phân loại dựa vào trạng thái vật lí
¾ Rắn:
¾ Lỏng:
¾ Khí và hơi:
¾ Vật lý:
 Dựa vào kích thước hạt
¾ Phân tử

á
á
t
t
ô nhiễm không khí
ô nhiễm không khí
@ Dựa vào kích thước hạt
• Phân tử (hỗn hợp khí - hơi)
• Aerosol (gồm các hạt rắn, lỏng).
¾Bụi thô (grit): φ > 75µm;
¾Bụi (dust): φ = 5 – 75µm;
¾Khói (smoke): φ = 1 – 5µm;
¾Khói mòn (fume): φ < 1µm;
¾Sương (mist), sương giá (fog): φ < 10µm;
¾Bụi hô hấp: φ< 10µm (PM10)
21
May 31, 2006 41
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Ô nhiễm bụi
Ô nhiễm bụi
Case studies: Ogallala Aquifer
Case studies: Ogallala Aquifer
May 31, 2006 42
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Kích thước chất ô nhiễm khí
Kích thước chất ô nhiễm khí
 Kích thước
22
May 31, 2006 43
Instructor: MSc. Tran Minh Hai

, CO, CO
2
, HCl…
¾ Chất ô nhiễm thứ cấp
• Tạo thành do biến đổi của chất ô nhiễm sơ cấp: SO
3
, H
2
SO
4
,

Phân tử (hỗn hợp khí - hơi)
 Quá trình biến đổi trong khí quyển
¾ Biến đổi vật lý: phát tán, sa lắng…
¾ Biến đổi hóa học: phản ứng do quang, nhiệt, hoá chất…
23
May 31, 2006 45
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Các chất ô nhiễm không khí tiêu biểu
Các chất ô nhiễm không khí tiêu biểu
TT Ngành sản xuất Các chất ô nhiễm đặc trưng
A Công nghiệp năng lượng
1 NM nhiệt điện, lò nung, nồi hơi dùng
than đá, dầu mỏ (DO, FO)
Bụi, SO
x
, NO
x
, CO

Ure
Bụi, HF, SiF
4
, SO
3
CO, CO
2−
, NH
3
, SO
2
3 Lọc dầu Hydrocacbon, bụi, CO
x
, SO
x
, NO
x
.
D Công nghiệp vật liệu xây dựng
1 Sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng Bụi, CO, CO
2
, SO
2
, NO
x,
HF
2 Tôn mạ kẽm Bụi kim loại, NH
3
, HCl, SO
2

Các vấn đề ô nhiễm
Các vấn đề ô nhiễm
Vấn đề toàn cầu
¾ Thủng tầng ôâzon
¾ Khí nhà kính
Vấn đề vùng
¾ Mưa axit
¾ Khói quang hoá
Đòa phương
Trong nhà (tại gia đình, nhà máy, văn phòng)
May 31, 2006 50
Instructor: MSc. Tran Minh Hai
Tác động của ô nhiễm không khí
Tác động của ô nhiễm không khí
Nguyên nhân gây nhiễm độc:
¾ Cố ý do tai nạn, sự cố (nhiễm độc cấp tính)
¾ Môi trường lao động hay sinh hoạt bò ô nhiễm (nhiễm
độc mạn tính)
Đối với con người:
¾ Ngạt thở, gây cay, chảy nước mắt, dò ứng, ngứa, mề
đay,….
¾ Tác động đến hệ thần kinh, có thể gây liệt.
¾ Gây bệnh: viêm phù phổi, bệnh ho, hen xuyễn, lao
phổi, bụi phổi, ung thư.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status