Kiểm toán chu trình mua hàng và thanh toán trong quy trình kiểm toán BCTC do Công ty Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán thực hiện - Pdf 10

Kiểm toán BCTC Tiểu luận nhóm -
MỤC LỤC
GVHD: Võ Thị Hải Yến
1
Kiểm toán BCTC Tiểu luận nhóm -
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ
CHƯƠNG 1 7
SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN HỢP THIÊN THÀNH ................................................. 7
1.1. Quá trình hình thành và phát triển của .............................................................................. 7
Lịch sử hình thành và phát triển của công ty ............................................................................. 7
CHƯƠNG 2 7
THỰC TRẠNG QUY TRÌNH KIỂM TOÁN CHU TRÌNH MUA HÀNG - THANH
TOÁN CỦA CÔNG TY .......................................................... 7
Loại hình doanh nghiệp .............................................................................................................. 10
2.2.4.4. Phát h nh báo cáo chính th c sau khi thông qua b n d th oà     .. 34
NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ VỀ QUY TRÌNH KIỂM TOÁN CHU TRÌNH MUA HÀNG
VÀ THANH TOÁN TRONG KIỂM TOÁN BCTC DO CÔNG TY DỊCH
VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN-AASC THỰC
HIỆN ................................................................................................................. 35
3.1. Nh n xét, ánh giá chung v quy trình ki m toán do AASC th c hi n      . 35
3.1.1. Giai o n ti p c n khách h ng v l p k ho ch ki m toán à à        ................... 37
3.1.2.Giai o n th c hi n ki m toán      ................................................................. 38
3.1.3.Giai o n k t thúc ki m toán    ..................................................................... 39
3.2. M t s nh n xét ki n ngh xu t nh m ho n thi n quy trình ki mà         
toán chu trình mua h ng v thanh toán trong ki m toán BCTC do Công ty D chà à  
v T v n T i chính K toán v Ki m toán th c hi nà à       .................................. 39
3.2.1. S c n thi t ph i ho n thi n quy trình ki m toán chu trình mua h ng và à à     
thanh toán .......................................................................................................... 39
3.2.3. M t s ki n ngh nh m ho n thi n quy trình ki m toán chu trình muaà      
h ng v thanh toán à à ........................................................................................... 41

HIỆN ................................................................................................................. 35
3.1. Nh n xét, ánh giá chung v quy trình ki m toán do AASC th c hi n      . 35
3.1.1. Giai o n ti p c n khách h ng v l p k ho ch ki m toán à à        ................... 37
3.1.2.Giai o n th c hi n ki m toán      ................................................................. 38
3.1.3.Giai o n k t thúc ki m toán    ..................................................................... 39
3.2. M t s nh n xét ki n ngh xu t nh m ho n thi n quy trình ki mà         
toán chu trình mua h ng v thanh toán trong ki m toán BCTC do Công ty D chà à  
v T v n T i chính K toán v Ki m toán th c hi nà à       .................................. 39
3.2.1. S c n thi t ph i ho n thi n quy trình ki m toán chu trình mua h ng và à à     
thanh toán .......................................................................................................... 39
3.2.3. M t s ki n ngh nh m ho n thi n quy trình ki m toán chu trình muaà      
h ng v thanh toán à à ........................................................................................... 41
3.2.2.1.Ki n ngh v giai o n ti p c n khách h ng v l p k ho ch à à          41
+)Tăng cường sử dụng phần mềm kiểm toán ............................................................ 44
3.2.2.2. Ki n ngh v quy trình th c hi n ki m toán chu trình mua h ngà     
v thanh toán.à .......................................................................................... 45
GVHD: Võ Thị Hải Yến
4
LỜI MỞ ĐẦU
Một trong những sự kiện nổi bật gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến nền kinh tế của Việt
Nam là ngày 11/11/2006 Việt Nam chính thức gia nhập WTO. Điều đó có nghĩa là
chúng ta đang hòa nhập trong một nền kinh tế phát triển rất sôi động và cạnh tranh gay
gắt. Đứng trước các cơ hội và thách thức khi gia nhập nền kinh tế thế giới, các doanh
nghiệp không những phải đổi mới phương thức sản xuất để có được những sản phẩm có
chất lượng cao, giá cả cạnh tranh mà còn phải chú trọng đặc biệt tới công tác hạch toán
kế toán. Trên thực tế, trình độ công tác kế toán của các doanh nghiệp còn tồn tại nhiều
hạn chế. Do đó để cho các doanh nghiệp hoạt động đúng hướng và hiệu quả hơn thì công
tác kiểm toán là vô cùng quan trọng và cần thiết.
Là sinh viên kinh tế năm cuối chuyên nghành kiểm toán, sau gần bốn năm học
trong nhà trường em đã được trang bị những kiến thức về mặt lý thuyết một cách sâu

1.1. Quá trình hình thành và phát triển của
Lịch sử hình thành và phát triển của công ty
CHƯƠNG 2
THỰC TRẠNG QUY TRÌNH KIỂM TOÁN CHU TRÌNH MUA
HÀNG - THANH TOÁN CỦA CÔNG TY

GVHD: Võ Thị Hải Yến
7
7
Sơ đồ 2.31. Sơ đồ khái quát quy trình kiểm toán chu trình mua hàng
thanh toán tại công ty Sau đây là các bước tiến hành của một cuộc kiểm toán chu trình mua hàng
thanh toán tại Công ty:
I. LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN
1. Giai đoạn khảo sát đánh giá khách hàng và ký hợp đồng kiểm toán
1.1. Khảo sát đánh giá khách hàng
.
Công ty là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được thành lập theo Quyết
định số 77/2003/QĐ- TT ngày 29 tháng 4 năm 2003 của Thủ tướng chính phủ trực
thuộc Tổng công ty than Việt Nam.
Nghành nghề kinh doanh của công ty là:---------
GVHD: Võ Thị Hải Yến
8
8
Thực hiện kiểm toán chu trình mua hàng và
thanh toán
Tìm hiểu
hoạt động

Đánh giá bằng
chứng và tổng hợp
kết quả kiểm toán
Soát xét 3 cấp
Thông qua
bản dự thảo
Phát hành
BCKT và
thư quản

Kiểm tra
số phát
Khẳng
định
Bước
tổng
Lập kế hoạch kiểm toán
Kiểm tra số
dư ngoại tệ
Lập trang
kết luân
Chương trình
kiểm toán bổ
sung
Kiểm toán
khoản mục
hàng tồn kho
Thực hiện thủ tục
kiểm tra chi tiết
Bng 2.1 Thụng tin c bn ca khỏch hng ABC

31 tháng 12. Đơn vị tiền tệ được sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam.
+) Chế dộ kế toán mà Công ty áp dụng là chế độ kế toán Việt Nam ban hành
theo Quyết định số 1195/QĐ-HĐQT ngày 25/10/2001 của Hội đồng quản trị Tổng
công ty và được chấp nhận của bộ tài chính tại Công văn số 9441TC/CĐKT ngày
2/10/2001, các Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành theo các
GVHD: Võ Thị Hải Yến
10
10
Quyết định và các văn bản sửa đổi, bổ sung hướng dẫn, hướng đẫn thực hiện kèm
theo.
+) Hình thức sổ kế toán công ty áp dụng theo hình thức sổ kế toán Nhật ký
chứng từ.
+) Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác: Các nghiệp vụ
kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra Việt Nam đồng theo tỷ giá giao dịch
thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền
tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại
số dư các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu
hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính.
+) Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Gía
gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực
tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
+) Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Công ty áp dụng phương pháp kê
khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho.
+) Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Giá trị nguyên vật liệu,
công cụ dụng cụ, thành phẩm cuối kỳ được xác định theo phương pháp bình quân
gia quyền, sản phẩm dở dang cuối kỳ được đánh giá theo phương pháp chi phí
nguyên vật liệu trực tiếp.
+) Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác: Các khoản phải

dụng
Ghi
chú
GVHD: Võ Thị Hải Yến
12
12
1.Việc phân công công việc cho các nhân viên kế
toán có được cập nhật thường xuyên không?
2.Có các văn bản quy định chức năng của các nhân
viên kế toán không?
3. Các nhân viên kế toán có được đào tạo qua
trường lớp chính quy hay không?
4. Các nhân viên kế toán có làm việc trong ngày
nghỉ không?
5.Hoạt động của bộ máy kế toán có được ghi trong
quy chế KSNB của công ty (Điều lệ, quy chế tài
chính, nội quy)
6.Trong công ty có bộ phận kiểm toán nội bộ hay
ban kiểm soát không?






Kết luận: Hệ thống KSNB đối với nhân sự kế toán
Khá  Trung bình Yếu
(Trích giấy làm việc lưu tại hồ sơ kiểm toán chung Công ty .......)
GVHD: Võ Thị Hải Yến
13



7. Có thực hiện kiểm kê hàng tồn kho theo đúng qui
định không?


8. Có thực hiện mang hàng tồn kho đi thế chấp để vay
vốn không?


9. Bảo vệ cơ quan có ký xác nhận trên những phiếu
nhập hàng và hoá đơn giao hàng không?



10. Địa điểm bố trí kho có an toàn không?


11. Hệ thống thẻ kho có đợc duy trì không?


12. Thủ kho có đợc đào tạo chính quy không?


13. Có thực hiện phân loại những khoản mục hàng
tồn kho chậm luân chuyển, h hỏng và lỗi thời
không và có để chúng riêng ra không?


14. Khách hàng đã xác định dự phòng giảm giá hàng

tin hnh cỏc th tc phõn tớch s b, cỏc th tc ny thng c thc hin nh sau:
so sỏnh s d khon mc phi tr ngi bỏn v hng tn kho trờn bng cõn i k toỏn
nm nay so vi nm trc chi tit cho tng loi hng tn kho, so sỏnh t trng hng
tn kho trong tng ti sn lu ng (hoc tng ti sn) nm nay so vi nm trc.
Thụng qua nhng phõn tớch s b ny, KTV cú th xỏc nh nhng th tc cn thit
tỡm ra nhng sai sút, gian ln cú th cú liờn quan n khon mc hng tn kho v
phi tr ngi bỏn.
Qua vic tớnh toỏn s d ti khon n phi tr nh cung cp nm nay so vi nm
trc, s d ti khon nguyờn vt liu nm nay so vi nm trc ca cụng ty ....... KTV
nhn thy cỏc s d ny cú bin ng ln th hin qua giy lm vic nh sau:
Bng 2.12. Bin ng s d TK331, TK152 ca cụng ty ......
Khách hàng: .
Năm tài chính: 2008
Ngời lập: Ngày: 16/1/2007
GVHD: Vừ Th Hi Yn
15
15
(Trớch giy lm vic lu ti h s kim toỏn nm)
Ngoi th tc phõn tớch ngang, KTV cũn thc hin cỏc th tc phõn tớch dc
kim tra s liu y cú phự hp khụng. ú l vic tớnh toỏn cỏc t s thanh toỏn nhanh, t
s thanh toỏn hin hnh , t s thanh toỏn bng tin mt, t s quay vũng bỡnh quõn hng
tn kho... v thy rng cỏc t s ny u phự hp m bo quỏ trỡnh hot ng sn xut
kinh doanh ca Cụng ty ....
Bng 2.13. Phõn tớch t sut thanh toỏn ti Cụng ty .........
Khách hàng: .
Năm tài chính: 2007
Ngời lập: Ngày: 20/04/2008
Ch tiờu Nm 2006 Nm 2007
T sut kh nng thanh toỏn hin hnh 0.75 0.98
T sut kh nng thanh toỏn nhanh 0,47 0,73

Theo s ch o ú, Cụng ty ......KTV tin hnh xỏc nh mc trng yu nh
sau:
Bng 2.9. Bng c lng mc trng yu ti Cụng ty .....
Khoản mục
Tỷ lệ % Số tiền Ước tính mức trọng yếu

Thấp
nhất
Cao
nhất

Tối thiểu Tối đa

vnd vnd vnd
Lợi nhuận trớc thuế
4.
0
8
.0
16,137,566,67
1
645,502,667
1,291,005,33
4
Doanh thu
0.
4
0
.8
1,234,205,814,47

3
3,046,144,678
3,807,680,84
8
Mức ớc lợng
645,502,667
1,291,005,33
4
Lựa chọn mức trọng
yếu là

645,502,667
Qua bng tớnh toỏn trờn, KTV ó xỏc nh c mc c lng trng yu ca
cụng ty . l 645.502.667, vỡ vy mc iu chnh Cụng ty l 645.502.667. Nu
cỏc bỳt toỏn iu chnh ca KTV nh hn 645.502.667 thỡ BCTC c coi l trung
GVHD: Vừ Th Hi Yn
17
17
thc hp lý,cũn nu cỏc sai sút ln hn 645.502.667 thỡ BCTC khụng c coi l
trung thc hp lý.
Tip theo, KTV phõn b mc c lng ban u v mc trng yu cho cỏc
khon mc theo t l hp lý. Tu theo c im sn xut kinh doanh ca mi cụng ty
thỡ t l ny khỏc nhau. T vic ỏnh giỏ c im sn xut kinh doanh ca cụng ty
KTV ó phõn b theo t l: hng tn kho h s 2, phi tr ngi bỏn h s 2.
Sau õy l bng phõn b mc c lng v mc trng yu do thc hin i
vi Cụng ty
Bng 2.10 Bng phõn b mc trng yu cho cỏc khon mc

GVHD: Vừ Th Hi Yn
Khoản mục Hệ số Số tiền Mức trọng

9
Hàng tồn kho

2

138,282,561,254
200,602,58
7
Tạm ứng

1

576,215,46
5
417,9
50
Chi phí trả trc

3 -

-
Tài sản cố định

3

86,123,542,679
187,405,46

113,587,50
6
Thuế

3
3,065,100,80
0
6,669,68
2
Nhận ký cợc

1

-

-
Tài sản thừa chở xử lý

2

-
Nguồn vốn chủ sở hữu

1 -
Ước lợng mức trọng yếu
645,502,66
7

Bảng 2.15: Chương trình kiểm toán công ty…….
Mua hàng, chi phí mua hàng và phải trả người bán
Mục tiêu:
-Tất cả các chi phí mua hàng hay dịch vụ được hạch toán chính xác (tính đầy đủ, tính chính
xác).
GVHD: Võ Thị Hải Yến
20
20
-Nguyên tắc hạch toán các chi phí được áp dụng chính xác và phù hợp với các chuẩn mực áp
dụng trong khuôn khổ kiểm toán( giá trị, cách trình bày).
-Chia cắt niên độ được thực hiện chính xác (tính đầy đủ, tính hiện hữu).
-Các khoản phải trả người bán bao gồm giá trị hàng, dịch vụ mua trả chậm và các khoản nợ
đối với nhà cung cấp đã thực sự cung cấp hàng hoá hay dịch vụ cho doanh nghiệp (tính hiện
hữu, sở hữu).
-Tất cả các khoản tiền đã trả được hạch toán một cách chính xác (tính đầy đủ, tính chính xác).
-Các phiếu báo có và các bút toán điều chỉnh là có cơ sở (tính hiện hữu, tính chính xác)
Thủ tục kiểm toán
Tham
chiếu
Ngườ
i thực
hiện
Ngày
thực
hiện
1.Thủ tục phân tích
1.1.So sánh khoản phải trả của từng đối tượng năm nay với
năm trước kiểm tra và giải thích những biến động bất
thường.
1.2. So sánh thời hạn tín dụng nhà cung cấp với các niên

kiểm tra việc thanh toán các khoản phải trả sau ngày lập
BCTC.
-Xem xét hồ sơ các số dư tồn tại quá lâu.
-Soát xét lại danh sách các khoản phải trả để xác định xem
liệu có khoản nào phải trả bị phân loại không đúng.
-Đối với các khoản dư nợ: thu thập và kiểm tra các điều
khoản trên hoá đơn mua để đảm bảo rằng các số dư này là
hợp lý.
2.3.Kiểm tra số phát sinh
-Kiểm tra việc phản ánh các khoản phải trả kiểm tra việc
hạch toán mua hàng và thanh toán (giá hoá đơn, chi phí thu
mua vận chuyển và thuế GTGT đầu vào) nhằm đảm bảo
chính sách mua hàng của đơn vị được thực hiện trên thực
tế. Chọn mẫu các giao dịch…
-Kiểm tra số phát sinh các khoản phải trả tiền mặt, phi tiền
mặt, các khoản phải trả liên quan đến bên thứ ba, các
khoản cam kết mua dài hạn.
-Chọn mẫu…người cung cấp để kiểm tra chi tiết.
2.4.Thu thập hợp đồng mua hàng để kiểm tra xem có
khoản lãi chậm trả nào phải ghi nhận không?
2.5.Kiểm tra công nợ niên độ:
-Kiểm tra mẫu…giao dịch sau ngày kết thúc niên độ (…
ngày từ ngày khóa sổ) có liên quan đến khoản phải trả
nhằm phát hiện những khoản phải trả bị bỏ sót.
-Chọn mẫu các hoá đơn chưa được thanh toán (khoảng một
vài tuần sau ngày lập bảng cân đối kế toán) và xem xét liệu
các khoản phát sinh đó có liên quan tới công nợ phải trả tại
thời điểm lập báo cáo không?
->
N1/87

3.3.Lập lại thuyết minh chi tiết nếu có sự điều chỉnh của
kiểm toán.
N1/8
N1/1
N1/2
LAT
LAT
LAT
2/3/
2009
2/3/
2009
2/3/
2009
ch giấy làm việc của KTV)
II. THỰC HIỆN KIỂM TOÁN
Việc thực hiện kiểm toán chu trình mua hàng thanh toán thường được tiến hành
theo chương trình kiểm toán do Công ty và KTV chọn lọc thiết kế trong giai đoạn lập
kế hoạch kiểm toán. Sau khi lập kế hoạch kiểm toán AASC phân công thực hiện cuộc
kiểm toán cho KTV. KTV và các trợ lý kiểm toán sẽ phải chấp hành kiểm toán theo
GVHD: Võ Thị Hải Yến
23
23
đúng chương trình kiểm toán của Công ty. Để hiểu rõ thực trạng về kiểm toán chu
trình mua hàng thanh toán trong giai đoạn thực hiện kiểm toán hai Công ty ABC và
XYZ cần xem xét theo các trình tự sau:
1. Thử nghiệm kiểm soát trong giai đoạn kiểm toán chu trình mua hàng thanh
toán
Trong giai đoạn thực hiện kiểm toán chu trình, KTV thường tiến hành thu nhập
bằng chứng kiểm toán về tính hiệu lực của hệ thống KSNB nhằm giúp KTV đánh giá

đề
nghị
mua
hàng
Phiếu
báo
giá
Lập
Hợp
đồng
Lập

phê
duyệt
Đơn
đặt
hàng
Lập
và phê
duyệt
Biên
bản
giao
nhận
SP,
HH
Lập

phê
duyệt

Công
ty hoá
chất
Z1
Cun
g
cấp
NVL
C C C C C C C C C
Công
ty xây
dựng
Quang
Trung
Cun
g
cấp
NVL
c c c c c c c c c
C: Có áp dụng
K: Không áp dụng
Kết quả thực hiện: Đơn vị thực hiện đầy đủ các bước theo yêu cầu kiểm soát đối với nghiệp vụ
mua hàng và thanh toán
Kết luận: Hệ thống hoạt động theo như hiểu biết của KTV. Tốt
Người kiểm tra: ________......._____
Ngày: _________20/04/2008_____
2. Thử nghiệm cơ bản.
2.2. Thực hiện thủ tục phân tích trong giai đoạn kiểm toán
Trích giấy làm việc của KTV trong việc xem xét các đối ứng bất thường đối với
khoản mục 331 như sau:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status