186
Bài giảI - đáp số - chỉ dẫn
6.1.
)Cjg)(Ljr(
0000
ω+ω+=γ
=α [nepe] + j β [rad];
km/rad.;km/nepe.,
33
1021910584
−−
≈β≈α00
00
Cjg
Ljr
Z
s
ω+
ω+
=
=548
0
21,j
e
−
Ω
0
= 3,52.10
-6
1/ Ω.km và C
0
=0,67 nF
6.3. Từ thay vào (6.16) x=0 (ở đầu đường dây) sẽ có:
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧
γ+γ=
γ+γ=
ll
l
l
ll
chsh
Z
shZlch
lm
s
m
m
.
m
Khi ngắn mạch cuối ĐDD thì U
l m
= 0 nên
(**)thZZ
sn¾ngV
l
γ
=
0
Khi mắc tải Z
t
= 500
0
30j
e [Ω] thì công thức Z
V0
tính như sau:
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧
γ+γ=γ+γ=
γ+γ=γ+γ=
)chsh
.
I
.
U
.
ll
l
l
l
l
l
ll
l
l
0
0
→
ll
ll
γ+γ
γ
+
γ
=
chsh
Z
Z
shZchZ
Z
s
ycosxch
ysin
B;
ycosxch
xsh
A
22
2
22
2
+
±=
+
=187
sh(x ± j y)=We
jϕ
; W=
)tgy.cthx(arctg;ysinxsh ±=ϕ+
22
ch(x ± j y)=We
jϕ
; W=
)tgy.thx(arctg;ycosxsh ±=ϕ+
22
e.,
e
Z
U
I
.
.
−
−
≈==
→i
0
(t)=1,346 sin(5000t+10
0
) [mA]
Vì ở chế độ HHPT nên dùng quan hệ (6.22.) và 6.23.:
]mA[),tsin(,i
e.,
e
e,
Z
]V[),tsin(,)t(u
e,eee
,j
,j
,j
s
m
lm
l
l
l
l
l
b)
]mA[),tsin(,i
e.,
e
e,
Z
]V[),tsin(,)t(u
e,eee
Xm
,j
,j
,j
s
Xm
Xm
X
,j j ,
m
X
Xm
U
I
X
(0,2 mS)=-0,46 V
i
X
(0)=- 0,94 mA ; i
X
(0,2mS)=-0,4923 mA
6.5.mW,P;mA,I;A,U
W,P;mA,I;V,U)a
3980892504462590
22743348017140
000
===
=
==
ll lb) km,x 391
1
= (cách đầu dường dây)
m
.
U
0
;W,P)b 3345=
l
W,P 8490=Δ
6.7.
a) P
0
≈ 2,2325561 kW b) WP 232
=
Δ
c) %,5889
=
η
A,I;V,eU;V,U;A,I)d
m
,.,
momm
76722147211006315558282
220250
0
===≈≈
−
ll6.8.
]V[),tcos(,)t(u)a
m
03411087896
−
6.9.
]A[)tcos(,)t(i
e,e,ee.e,eII
]V[)tcos(,)t(u
e,e,eeeeUU
ee.e.,IZU
]A[)tcos(,)t(i;e,I
;A,IWP;jeZZ)a
j,j.j.,j
m
m
j,j.j.,j
m
m
jij
t
j
j
St
.
0
0
1404362400105400001025
0
0
l
l
l
lmlm
l
lm
l
]V[),tcos(,)t(u
e,e,ee.eeUU
X
,j,j j.,jjx
xm
0
61567332250105250001085
615624128
24128241282100
030
+ω=
====
−
γ
lm
]A[),tcos(,)t(i
X
0
69622570 +ω=
b)
m
m
.
mm
U
I
UU
.
l
l
l
0
0
(*)
189
Từ phương trình thứ nhất của (*):
),j,(ch.e10) ,j ,(ch.ech
00
j25j25
mm
UU
6255125145010512450105210
33
0
+=+=γ=
−−
.
−−
==
u
0
(t) ≈ 15,9 cos (cos ωt-7
0
) [V]
Từ phương trình thứ 2:
),j,(sh
e
e
lsh
Z
j
j
s
m
m
.
U
I
.
62551251
600
10
0
0
50
10
,j,j
j
j
s
m
m
.
e,e,
e
e
lsh
Z
U
I
.
−−
==γ=
l
i
0
(t)=25,125 cos (ωt-54,3
0
) [mA]
b) Hãy tự xem , công suất tác dụng tại 1 điểm bất kỳ trên đường dây xác
định theo công thức nào!6.11. U
Z
t
= Z
ng
= 500
0
25j
e =500e
j0,4363
;
0
573155110
7434812
2405268270
743481
,j,j
),tg.,th(tgjarc2
e,e,4,3374
e,cos,shj3,74)ch(1,48ch
=+
=+=+γ
=l0
093764750
7434812
1575231730
743481
I
.
.
43630436303
25
36010360
500
180
0
−−−
====
l
l
i
l
(t)=0,36. 2 cos(ωt-25
0
)= 0,509cos(ωt-25
0
) [mA]
b) Theo hệ phương trình (6.16)’ có :
]V[),tcos(,),tcos(,)t(u
e,,j,,j,
,j,e,e,e,.e
,.ee,.,shZch
,j
,j,j,jj
l
l
l
Theo hệ phương trình (6.16)’ có :
]mA[),tcos(,),tcos(.,)t(i
e ,).,j,(
),j,,j,(e ,e.,
e,.e ,e,.
e
,
chsh
Z
,j
,j,j
,jj,j
,j
m
s
m
m
.
I
U
I
.
.
00
0
,j,,j,e,),j,(
e.e ,),j,(IZUE
j
,j
j,
m
nh
mm
0
14
842
258173
00
14132
132513006612
47070508400423055771692900423055771
5001029800423055771
0
0
00
+ω=
≈+
=+++=++
=++=+=
−
6.15. Khi Z
S
= ρ
km,:sãngíc-B 4131
2
=
β
π
=λ
U
0
=10V ;U
0m
=14,14 V.
a) áp dụng công thức (6.25):
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧
−β+−β=
−β+−β=
)x(ch)x(sh
Z
)x(hZ)x(ch
m
I
.
U
.
U
.
U
.
cos
U
.
U
.
8511
6020
10
0
0
==
β
=→β=
l
l
l
l
;U
l
m
=11,85
V,76162 =
Đây chính là giá trị của bụng sóng điện áp .
mA,I;A,j).,sin(.
.
U
.
I
m
93270279308525720
600
7616
4
4
−≈−==
λ
β=
λ
l
27,93 mA là bụng của sóng dòng điện.
X’
0
4
λ
2
λ
4
λ
7
H×nh 6.8.
6.18. Hình 6.9.
192
a) Tổng trở đầu vào của
đường dây đỡ ngắn mạch ở
cuối xác định theo công
thức
6.32):
:
001
0
2
CLtgj
tgj)(Z
s
sVng
lωρ
=
ω
ωπ
ρ=ω
Như vậy phải chọn
.
CL
)k(
)k(CL
001
001
+
=
−−
b)Khi
),,,K(Mhz,K
CL
k
fKmVíi;
CL
k
CL
k
f
oooooo
8642333
4
2
1
22
1
11
===⇒==
π
π
= l
ll6.19.
U
I
024500651
505
210
==β
ρ
=Hết chương 6