Ch
Ch
−¬
−
¬
ng
ng
V:
V:
ThÞ tr
ThÞ tr
−
−
êng
êng
c
c
¹
¹
nh
nh
tranh
tranh
v
v
μ
μ
®
®
é
giá
CT
HH
Sản
phẩm
nông
nghiệp
Rất
nhiều
đồng
nhất
Không có Không có Không có
CT
đQ
Dầu gội,
bia
Nhiều Phân biệt
Bắt đầu
có nhng
thấp
Bắt đầu
có nhng
thấp
Quảng
cáo,
khuyến
mại
đQ
Tđ
Xe máy,
Qe
P
0
Q
P
0
Q
Qe
Pe
D=MR
ATC
MC
Stt
Dtt
Hãng bán mọi sản phẩm ở mức giá Pe
=> P = MR => đờng doanh thu cận biên
trùng với đờng cầu
* Chứng minh: Q* tại đó P = MC hãng đạt
lợi nhuận tối đa
* Chú ý: Điều kiện để có lợi nhuận P > ATC
Điều kiện để tối đa hoá lợi nhuận P = MC
4. §iÓm hoμ vèn, ®ãng cöa hay tiÕp tôc s¶n xuÊt
* §iÓm hoμ vèn
TR = TC = FC + VC
P.Q = FC + AVC. Q
Qhv = FC/(P - AVC)
* §iÓm ®ãng cöa hay tiÕp tôc s¶n xuÊt
P
0Q
Pe
Q
0
P
Pe
D = MR
P0
MC
* Mèi quan hÖ gi÷a thÆng d− s¶n xuÊt vμ lîi nhuËn:
PS = TR - VC = TR - ( TC -FC )
=> PS = TR - TC + FC = ∏ + FC
=> PS cã mèi quan hÖ tû lÖ thuËn víi ∏ vμ FC
III. Thị trờng độc quyền (Monopoly market)
1. Khái niệm
2. Đặc điểm
3. Nguyên nhân:
4. Đờng cầu v đờng doanh thu cận biên
MR
P, C
Q
0
D
5. Quyết định sản xuất của nh độc quyền bán
*Nh độc quyền tối đa hóa lợi nhuận tại mức
sản lợng Q* tại đó MR = MC
*Giá bán P* đợc xác định trên đờng cầu D
Lợi nhuận cực đại l:
max = (P* - ATC). Q*
ATC
MC
P
P
Q
MC
MR1
D1
MR2
D2
Q
0
P
Q1Q2
P1
P2
MC
D2
MR2
Q*1
P1
Q*2
P2
Q
0
P
D1
MR1
6. Søc m¹nh ®éc quyÒn b¸n
§Q b¸n ®Æt P > MC=> cã søc m¹nh §Q b¸n
Abba Lerner ®−a ra L n¨m 1934
L = P - MC ; (0 < L < 1)
P
Q*’
P*’
Q*
P*’
Q2
P2
Q1
P1
7.3. Ph©n biÖt gi¸ cÊp 3:
P
0
Q
MR1
D1
MRtt
Qtt
Q1
P1
MR1 =MR2 =MRtt; Q1 + Q2 = Qtt
MC
MR2
D2
Q2
P2
7.4. §Æt gi¸ theo thêi gian (thêi kú)
MR1
D1
MR2
D2
MC