1
V h tng giao
i Nguyn Ngc Quang i hc Kinh t
Lu Kinh t th giQuan h kinh t quc t
: 60 31 07
ng dn:
o v: 2012 Abstract. c tin trong vi dng
ngun v u thc trng v dng
ngun vn h t t s
giy m dng v
h ti.
Keywords. Kinh t quc t; Vn ODA; n ti; i; c
Content
LI M U
1. Tính cấp thiết của đề tài
n v t ngun v
dng cn h ti so vn vn
Trong nhc mt khi
xut mt s gi qu s dng ngun vn ODA
i i trong thi gian ti.
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
Luu qus dng ngun vn ODA
qu
trin khai c i.
Luu v hong qun vn ODA qua khc
ti i trong khong thi
2001 - 2011). Hong qu ng, thu
chc trin khai d
5. Câu hỏi nghiên cứu của đề tài
dng vng CSHT giao
i thi gian qua, t xut mt s gin
dng ngun vng CSHT giao
i trong thi gian ti.
6. Phƣơng pháp nghiên cứu của đề tài
t bin cht lch s, lu d
u c th
tng hp t luu. Lun
ng l i mi kinh t c
c bi c
7. Những đóng góp mới của luận văn
Lu th mqus
dng ngun vd
3
c trqus dng ngun vn ODA
a nhng hn ch,
ng mc hin nay.
xut mt s gi yu nhm tip tc h qun
vn tip nh d
tri tr a ngun vc th hin
t sau:
Ngun v vn (ch tr
n gc) t s n
vn l gi
Nht B n 40
n t
ng, trong ngun vt phn tr i (t
- phi 25% tng st gia vin tr
4
i. Yu t nh dt vin
tr m
cc th hin ch
n.
b, ODA vi nhng l ngn hn cp
Mnh th gi c
n kinh t - c thc hi
chc cung cc
n lch s nh
th
- L c t n ODA mang li.
- M rng xut khu (buc nhn ODA mua sn phm ca h).
- M rng hc t i cho h.
- m bo an ninh qu ho
1.1.1.3. Phân loại ODA
i: Vin tr i, vin tr
ln hp.
i - tr u USD
n ging h thu khit
u khin t t t t
c; D X kh
04/12/2011 vi tng mn 900 trin vay ODA Nht Bn
u USD; ci vic trin khai d d ng ni t
n cu Nhng cu Nh s dng vn ODA Nht B
ng. Tng ma d ng, s dng vn vay t
p c t Nht bi ng c Vit Nam; d
ng tuyng s n Nhn -
tng mn vay ODA cu U
20 triu Euro), vn vay ODA c Cu Euro, vn
vay ODA t u Euro, vn vay ODA c
i u Euro t
ph i.
i nhic nhiu ODA nh
v qu dng ngun v u qu, nhiu
o s d
i vi s n ca Th Vic gi
ODA c i v t khong 70-80% k
ho c gii cao trong c c.
1.2.2. Sự cần thiết của nguồn vốn ODA trong đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông ở
Hà Nội
u mng nht min Bc Vit Nam, quy t
ng bng si
t c t
t sc cn thit. Hi h tr
c nhn vin tr t c p ch gi
t sc quan tr h th nh.
l vt m
a Philippin trong s dng ODA.
ng hp Bostwana
Phn ln ngun vn
m t trng l
ng ch chp nhi v m ngun
vi, h tr k thu
li nh gu
o.
c qu dng ngun v
ho n tng ca b cho vic qu
ng tht d c hoc t ngun
t n .
* Bài học rút ra từ thành công của các nước trong thu hút và quản lý sử dụng
ODA
T ng ca mt s qu t s c kinh
nghim cho nhp nhn vin tr:
Th nht, vn ODA phc qu dng hm
theo nhng k hoc honh mc.
Th hai, thn trng trong quu phi ngun vu kim bo cho
ngun vc s dt hiu qu
dng.
Th i vic thc hin qutp trung c
cp c th, chi tit n thc hin kit ch n
tng d
Th tham gia ca cng
t trong nh
Th u qu ngun vn ODA s ng th ch
t. Do vy, ODA phi c ch c
cn kinh t th ng.
t m u qu, quu s cam kt cp nhn.
Th thing lc quc.
CHƢƠNG 2
THỰC TRẠNG VỀ THU HÚT VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ODA TRONG
XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG GIAO THÔNG Ở HÀ NỘI
2.1. Tổng quan về nguồn vốn ODA ở Hà Nội
2.1.1. ODA phân bổ theo ngành
Nhu v kinh t - c trong
do nhiu yu t ng ca ngun ODA. Ngun v
i ng kinh t nhanh, mnh h tng kinh t - i,
trin nguu chnh u kinh tu h
vc quan tri v ti.
8
Bảng 2.1: Cơ cấu ODA phân bổ theo ngành
Ngành
Cơ cấu (%)
n ti
36,28
2. Cng
24,18
3. Y tc, khoa hc
13,20
n
10,87
y sn, thy li
3,20
6. H tr
tr t trong nh c i
trong vic v
Bảng 2.3: ODA phân bổ theo đối tác tài trợ
(t n nay)
Nhà tài trợ
Tỷ lệ (%)
Nht Bn
39,54
ADB
17,96
WB
15,43
3,40
p quc
5,72
c
3,27
9
c
5,02
Thn
2,70
2,69
4,27
Ngun: S K ho i
4
1
312
7,68
Tng
23
4.063
100,00
(*) Mt s d tr k thut - tin
Ngun tr n vay - S i
Trong th u qu o ra nhng chuyn bin
trung
c to bi quc l c l 5, quc l 6, quc l
3, quc l 2, cao tc, quc l 32, c m rn
ng np, ri thm nh Nhicu, tuyng c
p hoc i to s thun tin v i giao
i nhiu ti
2.2.2. Thực trạng thu hút và quản lý sử dụng vốn ODA trong phát triển cơ sở hạ tầng giao
thông Thành phố Hà Nội xét theo đối tác
Trong thc CSHT giao quan
a rt nhi l gii: Nht B gii WB,
UNDP, Phn Lan, Th ch
k thut.
10
Bảng 2.5: Cơ cấu ODA CSHT giao thông theo đối tác
n ca m
Đầu tư vào các quận nội thành
2000 - 2010
,46
V 3.125
76,91
t 2377
76,06
748 23,9418,41%
Vc ng CSHT giao n n
Nn ci thiu kin sng ci quyt mt ph
v c tng din m
minh hii.
Đầu tư vào các huyện ngoại thành
11
Trong chic ngoi
v n ngoc
y dng h th nhm tc thc hin chin c
i k 2000-2010, tng v18 huyn ngo
M ,
Quch Th t
938 triu USD, chim gn 23,09% tng v
i.
n khai 18 huyn ngo
t sau:
,
.
,
,
ODA,
.
, sau m , Ban,
,
,
.
.
, ,
,
,
,
,
,v.
,
:
,
,
,
(, , , );
,
,
,
,
,
.
,
.
2.3.3. Đánh giá hiệu quả chung của các dự án sử dụng vốn ODA trong xây dựng và phát
triển cơ sở hạ tầng giao thông Thành phố Hà Nội
Hiu qu thc hin c n
c i mi cao, th hin
i t m ti
chun k thung st quc; tng mi mng st
ng chin tp h
thu trong mt cp k
thunhp n quc t i v. P
trin h thng CSHT n tm bo qu
t 25%, tip tnh h thng vn tng
khng lc bing sn ngm, gii quy
t
3.1.2. Phương hướng đầu tư xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng giao thông Thành phố
Hà Nội đến năm 2030 tầm nhìn 2050
Trong thi gian t ng
nn h thng b v thut h tng
u quy ho nhm phc v mu qu
ng kinh t - i ca th
ng n h thng gian tng nhm
ng phn ln nhu ci c ng s;
ng mt s tuyng nhiu tng t ng
b h thn tng nhu cn c theo tn.
T l m 20% - .
14
Vn tng 35% t
khong 55%; t l v tinh chim 18% - ,
vn tng 43%; t l t giao
trn chim 16% - 20%.
t khu v v tinh b tin vn
tng st ngo
3.2. Triển vọng thu hút vốn ODA cho xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng giao thông
Thành phố Hà Nội trong những năm tới.
Vi nhu cu v ODA c
c bi
- ng qui git b
thing b p vi thc tin.
15
p thn, ngh ng dn ni dung thi
hiu lc t tu kin thun l
t b
3.3.1.2. Chính phủ sớm hoàn thiện và công bố chính thức quy hoạch tổng thể sử dụng vốn
ODA giai đoạn 2011 - 2020 và những năm sau đó
Vim quy hoch s dng ODA c s tu ki mi
ngun vn du qu y th
hin nhu c ngun vn ODA t
u qu n ca Vit Nam ng quyt
r ng dy mi n lc c
quan quc v vn ODA thc hin m dng ngun vng
n phn c quan tr kim tra hiu qu
dng vp thc t m bo chng s dng hay
ng thch s d ng trong vic
v dng ngun v
3.3.1.3. Chính phủ đẩy mạnh hơn nữa công tác phối hợp với các nhà tài trợ trong việc hài
hòa thủ tục, để các dự án ODA được triển khai ngày một thuận lợi hơn
K t khi ni li quan h v chc t n vc
o Vii ngh
i gia nhim k gii quyt nhng mc v mt th tc gia Vi
hoc gii quy nc hi
Qua vic t chi nghng v mt th tc tng
. Nh n b c quc t v
n cc hi dng vn ODA s
c tin l
ng b trong qu dng ngun vn ODA. Mn
ng ch c hin ch ng vt cht trong vic
thc hit, thnh d nh.
3.3.2. Giải pháp ở tầm vi mô
3.3.2.1. Hoàn thiện chiến lược thu hút và quản lý sử dụng các nguồn vốn vay và tài trợ
quốc tế một cách toàn diện, cụ thể hóa từng dự án xây dựng CSHT giao thông để có
hướng thu hút các nguồn vốn đầu tư
n kinh t - i cc
cn sn chiqus dn
v quc t. Chin tc s dng ODA vi nhng
m ng nh
ng b ca h th.
Trong chic ct danh m
cho tc c th c nhm gii thiu v h
ng quy ng th ng
rng nhng d m trong chin
n chung c.
Chi ra nhng vng c
th ng thn sp xp nhng d ng
c th mnh v
3.3.2.2. Tập trung chỉ đạo phối hợp chặt chẽ với các cơ quan hữu trách nâng cao chất
lượng công tác chuẩn bị và lập các dự án ODA về xây dựng CSHT giao thông của thành
phố
n b p d c k quan tr
quyn hiu qu ca vic vng thm bo cho vic thc hin d
c thun l
n, thit k k thut phc tp, ln nhip d ng
g.
n b o
u kin thun l hon v
ngun vy nhanh t gic quan
tr m bo thc hi ca d u qu s dng vn vay
.
3.3.2.5. Tăng cường năng lực quản lý và sử dụng vốn ODA ở các cấp, đặc biệt ở các
BQLDA
c qu vn ODA p c cn ti
bi
- n p.
- nh c qu
cp cc bit m quym c
- ng mi quan h gi
thc thi d phi ht ch v
i din ngoi din kinh t - i Vit Nam i
vn v i.
- i
du v quyn l
phi thc hi vi dng ngun v t hiu qu cao.
3.3.2.6. Gắn trách nhiệm của BQLDA với chất lượng và tiến độ thực hiện dự án
18
hin nay, hu hc v
nhing thi ho s phn hp do d
c t s c tng lc khuy
BQLDA hong hiu qu hi
ch qu -
chng h ph c ng lng tht ch ng
ph th s khc
mm bc hiu ca d n lc hi
mng buc ca h.
- ,
.
:
-
,
,
, s dng
,
.
s dng ODA,
m cn ch
ODA .
s dng
.
-
,
s dng
.
,
,
.
,
,
, ,
,
.
,
,
.
References
Tài liệu tiếng Việt
1. i ngh gia k cho Vit Nam (6/2010),
d h tng cn ph.
2n (2009), ng quc s dng hiu qu vn ODA, Nxb
Quc gia.
3. B n ti (2010), n khai thc hi c
ngun v.
4. B K ho
5. B K ho, Vn ODA ti Vit Nam (2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010), cam
k.
6. B ng (2010), ng Th
.
7. B ng, qu dng ngun vn h tr
thc (ODA), Quynh s -/9/2008.
8. s .
9 Ngc Oanh (2000), H tr c (ODA): Nhng hiu bin
c tin Vit Namc.
10. H Hu Tin (2009), " v qun ODA Vit Nam", Tc
i hng, (2), Tr. 1-7.
11. (2001), Vn kinh t Vit Nam, Nxb
Quc gia.
12. gii (1999), .
13ng th gii (2008), .
20
14. Phm Th a ODA trong chin kinh t cc