KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN TOÁN LỚP 9
Phần I : Kế hoạch giảng dạy năm học 2006 – 2007III ) Điều tra cơ bản tình hình học tập , nề nếp của học sinh lớp mình phụ trách
Lớp 9A1 : Sĩ số 27 học sinh
Lực học tương đối đồng đều , học sinh ngoan chăm học , đối tượng học sinh lười học ít ( Thiện , Hồng )
Gia đình công nhân viên chức chiếm số đông .
Kết quả khảo sát đầu năm học : - G : 15 % - TB : 35 %
- K : 40 % - Y : 10 %
Lớp 9A2 : Sĩ số 27 học sinh
Số học sinh có lực học giỏi trội hơn hẳn lớp 9A1 song còn 1 số học sinh lười học ý thức kém, lười ghi bài , hay nói tự do trong giờ học :
Tiến ,Trung Thanh .
Kết quả khảo sát đầu năm học : - G : 20 % - TB : 20 %
- K : 50 % - Y : 10 %
IV ) Những công việc được giao
Kỳ I
Dạy toán : 7A1 , 7A2 , 9A1 , 9A2 Tổng cộng : 20 tiết
Chủ nhiệm : 7A1
Kỳ II
Dạy toán : 7A1 , 7A2 , 9A1 , 9A2 Tổng cộng : 20 tiết
Chủ nhiệm : 7A1
V ) Phương hướng chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp thực hiện
1
1) Giáo viên : Coi, kiểm tra ngiêm túc
Chấm chữa bài khách quan, chính xác, đảm bảo công bằng
Rút kinh nghiệm thường xuyên qua các bài dạy, bài kiểm tra
Đăng ký danh hiệu GVG cấp thành phố
2 ) Học sinh : Đồ dùng học tập, sách vở bộ môn đầy đủ
XD phương pháp học tập tốt
Lập danh sách cán sự kèm cặp học sinh yếu
học của số không âm.
Biết được liên hệ của phép
khai phương với quan hệ thứ tự
và dùng liên hệ này để so sánh
các số
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
T.trình.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ, ghi
sẵn câu hỏi,bài
tập, định nghĩa,
định lý.
Máy tính bỏ
túi.
Ôn tập khái
niệm về căn
bậc hai
(Toán7)
Bảng phụ
nhóm, bút dạ,
máy tính bỏ
túi.
1
2
Căn thức bậc
hai và hằng
đẳng thức
Bảng phụ, ghi
bài tập, chú ý.
Ôn tập định
lý Py ta go,
quy tắc tính
giá trị tuyệt
đối của một
số.
Bảng phụ
nhóm, bút dạ.
1
3 Luyện tập
H.Sinh rèn kỹ năng tìm điều
kiện của x để căn thức có
nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng
thức
=
2
A
A để rút gọn
biểu thức.
H.Sinh được luyện tập về
phép khai phương để tính giá
trị biểu thức số, phân tích đa
thức thành nhân tử, giải
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm
T. luận.
T.trình.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ, ghi
định lý, quy tắc
khai phương
một tích, quy
tắc nhân các
căn bậc hai và
các chú ý
Bảng phụ
nhóm, bút dạ.
2
5 Luyện tập
Củng cố cho học sinh kỹ năng
dùng các quy tắc khai phương
một tích và nhân các căn thức
bậc hai trong tính toán và biến
đổi biểu thức.
Về mặt rèn luyện tư duy, tập
cho học sinh tính nhẩm, tinh
nhanh vận dụng làm các bài tập
chứng minh. Rút gọn, tìm x và
so sánh hai biểu thức.
H.động cá nhân.
Nhóm.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ, ghi
nhóm, bút dạ.
7 Luyện tập
H.sinh được củng cố các kiến
thức về khai phương một
thương và chia hai căn bậc hai.
H.động cá nhân.
Nhóm.
Bảng phụ, ghi
sẵn bài tập trắc
nghiệm , lưới ô
Bảng phụ
nhóm, bút dạ.
4
3 Có kỹ năng thành thạo vận
dụng hai quy tắc vào các bài
tập tính toán, rút gọn biểu thức
và giải p.trình
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm
vuông hình 3
Tr 20SGK
4
8 Bảng căn bậc
hai
H.sinh hiểu được cấu tạo của
bảng căn bậc hai.
Có kỹ năng tra bảng để tìm
căn bậc hai của một số không
âm.
đổi trên để so sánh hai số và rút
gọn biểu thức.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
T.trình.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ, ghi
sẵn các kiến
thức trọng tâm
của bài và các
tổng quát, bảng
căn bậc hai.
Bảng phụ
nhóm, bút dạ.
Bảng căn
bậc hai .
5
10 Luyện tập
Học sinh củng cố các kiến
thức về căn bậc hai để giải các
b.toán về biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn bậc hai.
Rèn kỹ năng tính toán chính
xác .
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
tập.
6
12 Luyện tập
Học sinh được củng cố các
kiến thức về biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn bậc hai:
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
và đưa thừa số vào trong dấu
căn, khử mẫu của biểu thức lấy
căn và trục căn thức ở mẫu.
Học sinh có kỹ năng thành
thạo trong việc phối hợp và sử
dụng các phép biến đổi trên.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ, ghi
sẵn hệ thống
bài tập.
Bảng phụ
nhóm, bút dạ.
7
13 Rút gọn biểu
thức chứa
căn thức bậc
hai
Học sinh phối hợp các kỹ
năng biến đổi biểu thức chứa
chứng minh đẳng thức, so sánh
giá trị của biểu thức với một
hằng số, tìm x… và các bài
toán liên quan.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ, ghi
câu hỏi, bài tập
.
Ôn tập các
phép biến đổi
biểu thức
chứa căn thức
bậc hai.
Bảng phụ
nhóm, bút dạ.
6
8 15 Căn bậc ba
Học sinh nắm được định
nghĩa căn bậc ba và kiểm tra
được một số là căn bậc ba của
số khác.
Biết được một số tính chất
của căn bậc ba.
Học sinh được giới thiệu cách
tìm căn bậc ba nhờ bảng số và
máy tính bỏ túi.
thập phân.
8
16 Ôn tập
Chương 1
(tiết 1)
Học sinh nắm được các kiến
thức cơ bản về căn thức bậc hai
một cách có hệ thống.
Biết tổng hợp các kỹ năng đã
có về tính toán, biến đổi biểu
thức số, phân tích đa thức
thành phân tử, giải phương
trình.
Ôn lý thuyết 3 câu đầu và các
công thức biến đổi căn thức.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ, ghi
bài tập, câu
hỏi, một vài
bài giải mẫu.
Máy tính bỏ
túi.
Ôn tập
Chương I,
làm câu hỏi
ôn tập và bài
9
18 Kiểm tra
chương I
Kiểm tra việc nắm các kiến
thức cơ bản trong chương.
Kiểm tra cách tính chính xác.
Rèn tính cẩn thận
Chuẩn bị bài
kiểm tra phô
tô.
Giấy, bút
Chươn
g II
Hàm
số bậc
nhất
(11tiết)
Trong
đó:
5T. lý
thuyết
5 T.
luyện
tập
1T. ôn
tập
10 19 Nhắc lại và
bổ sung các
khái niệm về
T. luận.
T.trình.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ, vẽ
trước bảng ví
dụ 1a, 1b lên
giấy trong vẽ
bảng trước [?
3] và bảng đáp
án của [?3] lên
giấy trong để
phục vụ việc
ôn khái niệm
h.số và dạy
k.niệm hàm số
đồng biến, h.số
nghịch biến.
Máy tính bỏ
túi CASIO
fx220 hoặc
SHARPEL-
500M. để tính
nhanh giá trị
của hàm số.
Bút dạ và
một số giấy
trong (Mỗi
bàn 1 bản).
8
Thước thẳng,
compa, phấn
màu, máy tính
bỏ túi.
Ôn tập các
kiến thức có
liên quan:
"H.số", "Đồ
thị của H.số",
H.số đồng
biến, H.số
nghịch biến
trên R.
Bảng phụ
nhóm, bút dạ.
Thước kẻ,
compa, máy
tính bỏ túi
Máy tính bỏ
túi CASIO
fx220 hoặc
SHARPEL-
500A.
11
21 Hàm số bậc
nhất
Về kiến thức cơ bản, yêu cầu
H.sinh nắm vững các kiến thức
sau:
- Hàm số bậc nhất là H.số có
các bài toán thực tế.
K.quát.
Trắc nghiệm
ghi ?1, ?2, ?
3, ?4, đáp án
bài ?3, B.tập 8
SGK.
11
22 Luyện tập
Củng cố định nghĩa H.số bậc
nhất, tính chất của HSBN.
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng
"nhận dạng" HSBN, kỹ năng
áp dụng tính chất HSBN để xét
xem H.số đó đồng biến hay
nghịch biến trên R ( xét tính
biến thiên của HSBN), biểu
diễn điểm trên mặt phẳng toạ
độ.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ, 2
tờ giấy trong
vẽ sẵn hệ toạ
dộ 0xy có lưới
ô vuông.
Ghi bài giải
T.trình.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ, vẽ
sẵn hình 7,
"Tổng quát".
Cách vẽ đồ thị
của H.số, câu
hỏi, đề bài.
Bảng phụ có
kẻ sẵn hệ trục
toạ độ 0xy và
lưới ô vuông.
Thước thẳng,
êke, phấn màu.
Ôn tập đồ
thị H.số, đồ
thị hàm số
y = ax và
cách vẽ.
Thước kẻ,
êke, bút chì.
12
24 Luyện Tập
H.sinh được củng cố: Đồ thị
hàm số y = ax + b ( a ≠ 0 ) là
một đường thẳng luôn cắt trục
tung tại điểm có tung độ là b, //
với đường thẳng y = ax nếu b ≠
0 hoặc trùng với đường thẳng
// và đường
H.sinh nắm vững điều kiện
hai đường thẳng y = ax + b (a
≠ 0) và y = a'x + b' (a' ≠ 0)
H.động cá nhân.
Nhóm.
Bảng phụ có
kẻ sẵn ô vuông
để kiểm tra
Ôn kỹ năng
về đồ thị hàm
số y = ax + b
11
13 thẳng cắt
nhau
cắt nhau, // với nhau, trùng
nhau.
H.sinh biết chỉ ra các cặp
đường thẳng //, cắt nhau,
H.sinh biết vận dụng lý thuyết
vào việc tìm các giá trị của
tham số trong các hàm số bậc
nhất sao cho đồ thị của chúng
là hai đường thẳng cắt nhau, //
với nhau, trùng nhau.
T. luận.
T.trình.
K.quát.
Trắc nghiệm
H.sinh vẽ đồ
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ có
kẻ sẵn ô vuông
để thuận lợi
cho việc vẽ đồ
thị.
Thước kẻ,
phấn màu.
Bảng phụ
nhóm.
Thước kẻ,
compa
14 27 Hệ số góc
của đường
thẳng
y=ax+b
(a ≠ 0)
H.sinh nắm vững khái niệm
góc tạo bởi đường thẳng
y = ax + b và trục 0x, k.niệm
hệ số góc của đường thẳng
y = ax + b và hiểu được rằng hệ
số góc của đường thẳng liên
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
T.trình.
K.quát.
28 Luyện Tập
H.sinh được củng cố mối liên
quan giữa hệ số a và góc α
(góc toạ bởi đường thẳng y =
ax + b với trục 0x).
H.sinh rèn luyện kỹ năng xác
định hệ số góc α, hàm số y =
ax + b , vẽ đồ thị h.số y = ax +
b , tính góc α, tính chu vi và
diện tích tam giác trên mặt
phẳng toạ độ.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ có
kẻ sẵn ô vuông
để vẽ đồ thị.
Thước thẳng,
phấn màu, máy
tính bỏ túi.
Bảng phụ
nhóm, bút dạ.
Máy tính bỏ
túi hoặc bảng
số.
15
29 Ôn tập
chương II
Ôn lý thuyết
chương II và
làm bài tập.
Bảng phụ
nhóm, bút dạ,
thước kẻ, máy
tính bỏ túi.
13
thị cảu HSBN, xác định được
góc của đường thẳng y = ax + b
và trục 0x, xác định được h.số
y = ax + b thoả mãn điều kiện
của đề bài.
Chươn
g III
Hệ hai
phươn
g trình
bậc
nhất
hai ẩn
( 17
tiết)
Trong
đó:
6T. lý
thuyết
4 T.
iuyện
tập
các p.trình :
0x + 2y = 0;
3x + 0y = 0.
Thước thẳng,
compa, phấn
màu.
Ôn P.trình
bậc nhất 1 ẩn
(Đ/ghĩa, số
nghiệm, cách
giải).
Thước kẻ,
compa.
Bảng phụ
nhóm, bút dạ.
16
31
&
32
K. tra H.kỳ I
90 phút
(Cả Đ.số &
H.Học )
Kiểm tra việc nắm các kiến
thức cơ bản đã học.
Rèn tính tự giác tự lập.
Đề kiểm tra đã
phô tô.
Giấy, bút làm
bài kiểm tra.
Thước kẻ,
êke, Bảng
phụ nhóm,
bút dạ.
14
17
34
Giải Hệ
phương
trình bằng
phương
pháp thế
Giúp H.sinh hiểu cách biến
đổi Hệ PT bằng quy tắc thế.
H.sinh cần nắm vững cách
giải Hệ PT bậc nhất hai ẩn
bằng PP thế.
H.sinh không bị lúng túng khi
gặp các trường hợp đặc biệt
(Hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô
số nghiệm).
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ, ghi
sẵn quy tắc thế,
chú ý và cách
giải mẫu một
Nhóm.
T. luận.
T.trình.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ, ghi
câu hỏi, bài tập
.
Thước thẳng,
ê ke, phấn
màu.
Ôn tập câu
hỏi và bài tập
G/viên yêu
cầu.
Bảng phụ
nhóm, bút dạ.
Giúp H.sinh nhận biết được Bài kiểm tra đã
15
18
36 Trả bài kiểm
tra H.Kỳ I
những kiến thức cần bổ sung,
biết được ưu nhược điểm để
khắc phục.
được chấm, đã
tổng hợp ưu,
nhược điểm
của H.sinh.
P.pháp thế.
19
38 Luyện tập
Củng cố kiến thức về cách
giải hệ P.trình bậc nhất hai ẩn
bằng phương pháp thế và
P.pháp cộng đại số.
Rèn kỹ năng tính toán.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm.
Bảng phụ Bảng nhóm
20
39 Luyện tập
Tiếp tục củng cố kiến thức
giải hệ P.trình bậc nhất hai ẩn
bằng phương pháp thế và
P.pháp cộng đại số bằng các
bài tập tổng hợp.
Rèn kỹ năng tính toán.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm.
Bảng phụ Bảng nhóm
20
40 Giải bài toán
và p.pháp cộng.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
T.trình.
K.quát.
Trắc nghiệm.
Bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu học tập.
P.pháp giải
bài toán bằng
cách lập hệ
phương trình.
21
42 Luyện tập
Củng cố và rèn kỹ năng thành
thạo giải các bài toán bằng
cách lập Hệ P.trình.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm.
Bảng phụ Bảng nhóm
22
43 Luyện tập
Củng cố và rèn kỹ năng thành
thạo giải các bài toán bằng
Các P.pháp giải Hệ P.trình
bậc nhất hai ẩn bằng P.pháp thế
và P.pháp cộng.
T.trình.
K.quát.
Trắc nghiệm.
tập.
Bảng tóm tắt
kiến thức cần
nhớ trong
chương.
SGK-Tr27.
23 45 Ôn tập
chương III
Tiếp tục củng cố và nâng cao
các kỹ năng giải p.trinh và Hệ
P.trình bậc nhất hai ẩn, giải
b.toán bằng cách lập hệ
P.trình , giải đúng các bài tập ở
SGK_Tr 27
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
T.trình.
K.quát.
Trắc nghiệm.
Bảng nhóm.
Bảng phụ.
Phiếu học
tập.
24
47 Hàm số y =
ax
2
(a ≠0).
H.sinh thấy được trong thực
tế những hàm số dạng y = ax
2
(a ≠0), từ đó H.sinh biết cách
tính giá trị của hàm số tương
ứng với giá trị cho biết trước
của biến số, nắm vững các tính
chất của hàm số y = ax
2
(a ≠0).
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
T.trình.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng nhóm.
Bảng phụ.
Phiếu học
tập.
Bảng nhóm
18
24
48 Luyện tập
chúng trong hai trường hợp
a>0 & a<0, nắm vững tính chất
của đồ thị và liên hệ được tính
chất của đồ thị với tính chất
của Hàm số, vẽ được đồ thị của
h.số.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
T.trình
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng phụ, vẽ
đồ thị hàm số
H6,H7_SGK.
Bút
T.thẳng
Giấy kẻ ô
vuông.
25 50 Luyện tập
Củng cố cách vẽ đồ thị h.số y
= ax
2
(a ≠0), củng cố các tính
chất của đồ thị thông qua việc
hoàn thành các b.tập trong
SGK-Tr 38,39.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
Bảng phụ.
Phiếu học
tập.
Ôn kiến
thức có liên
quan.
Đọc trước
bài mới.
19
2
2
2
4
4
2 a
acb
a
b
x
−
=
+
trong các
2
-
4ac và nhớ kỹ điều kiện của ∆
để p.trình vô nghiệm, có
nghiệm kép, có hai nghiệm
phân biệt.
Biết vận dụng công thức
nghiệm để giải P.trình bậc hai.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
T.trình.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng nhóm.
Bảng phụ.
Phiếu học
tập.
Ôn kiến
thức có liên
quan.
Đọc trước
bài mới.
27
54 Luyện tập
Củng cố việc vận dụng thành
thạo công thức nghiệm của
p.trình bậc 2 để giải P.trình bậc
hai.
Bảng nhóm.
Bảng phụ.
Phiếu học
tập.
Ôn kiến
thức có liên
quan.
Đọc trước
bài mới.
20
thức nghiệm thu gọn. K.quát.
Trắc nghiệm
28
56 Luyện tập
H.sinh củng cố việc vận dụng
công thức nghiệm thu gọn vào
giải bài tập, có kỹ năng vận
dụng triệt để công thức này
trong mọi trường hợp có thể
làm cho việc tính toán đơn giản
hơn.
Hoàn thành các bài tập trong
SGK-Tr49
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng nhóm.
bài mới.
29
58 Luyện tập
Củng cố việc vận dụng Hệ
thức Vi ét và những ứng dụng
của nó trong việc giải bài tập.
Hoàn thành các bài tập trong
SGK-Tr 52-54.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng nhóm.
Bảng phụ.
Phiếu học
tập.
Ôn kiến
thức có liên
quan.
Đọc trước
bài mới.
30
59 Kiểm tra 45
phút
Kiểm tra việc nắm các kiến
thức cơ bản đã học trong
chương.
Kiểm tra kỹ năng tính toán và
Trắc nghiệm
Bảng nhóm.
Bảng phụ.
Phiếu học
tập.
Ôn cách giải
p.trình chứa
ẩn ở mẫu,
p.trình tích.
Cách phân
tích đa thức
thành nhân
tử.
31 61 Luyện tập
Củng cố việc giải các dạng
p.trình quy về p.trình bậc hai
luyện kỹ năng phân tích đa
thức thành nhân tử.
Giải thành thạo các bài tập
trong SGK-Tr 56-57.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Trắc nghiệm
Bảng nhóm.
Bảng phụ.
Phiếu học
tập.
32 63 Luyện tập
Củng cố cách giải bài toán
bằng cách lập p.trình áp dụng
giải các bài tập SGK từ Tr 58-
60.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.
K.quát.
Bảng nhóm.
Bảng phụ.
Phiếu học
tập.
Làm các bài
tập giáo viên
yêu cầu
22
Rèn kỹ năng trình bày lập
luận chặt chẽ 1 bài toán bậc 2.
Trắc nghiệm
32
64 Ôn tập
chương IV
H.sinh nắm vững các tính
chất và dạng đồ thị của hàm số
y = ax
2
(a ≠0).
Giải thông thạo p.trình bậc
hai ở các dạng:
câu hỏi SGK
33
65
và
66
Kiểm tra
cuối năm
(90hút - Cả
đại số và
H.Học)
Kiểm tra các kiến thức cơ bản
đã học (chủ yếu ở kỳ II).
Rèn ý thức tự giác, tự lập cho
H.sinh.
Các đề kiểm
tra, phô tô.
Ôn tập kiến
thức.
Giấy, bút
làm bài kiểm
tra.
34 67
và
Ôn tập cuối
năm (phần
H.sinh được ôn tập các kiến
thức cơ bản về căn bậc 2, căn
bậc 3, hàm số bậc nhất, hệ 2
H.động cá nhân.
Nhóm.
phần cần bổ sung thêm.
Các bài kiểm
tra của H.sinh
đã được chấm.
Tổng hợp
phần nhận xét
ưu, nhược
điểm qua bài
kiểm tra.
Những điều
cần rút kinh
nghiệm.
B ) Hình học
Tên
chương
T.Gian
T.Hiện
Tiết Tên bài
dạy
Mục tiêu Phương pháp
giảng dạy
Chuẩn bị cần thiết Ghi chú
Tuần Ngày Thày Trò
1 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Chương I
Hệ thức
1 Một số hệ
thức về
cạnh và
H.sinh cần nhận được biết
= ac' ; h
2
= b'c' và củng
cố định lý Py ta go a
2
= b
2
+
c
2
.
Biết vận dụng các hệ thức
trên để giải bài tập.
K.quát.
Trắc nghiệm
SGK.
Bảng phụ, ghi
định lý 1, định
lý 2 và câu hỏi,
bài tập.
Thước thẳng, ê
ke, compa,
phấn màu.
vuông, định
lý Py ta go.
Thước kẻ, ê
ke.
2 Một số hệ
thức về
vuông.
Bảng phụ,
ghi một số bài
tập, định lý 3,
đ.lý 4.
Thước thẳng, ê
ke, compa,
phấn màu.
Ôn tập cách
tính diện tích
tam giác
vuông và các
hệ thức về
tam giác
vuông đã học.
Thước kẻ,
êke.
Bảng phụ
nhóm, bút dạ.
3 Luyện
tập
Củng cố các hệ thức về cạnh
và đường cao trong tam giác
vuông.
Biết vận dụng các hệ thức
trên để giải bài tập.
H.động cá nhân.
Nhóm.
T. luận.