Biện pháp quản lý hoạt động giáo dục đạo đức học sinh ở trường THPT tự lập – mê linh – hà nội - Pdf 10

Bin pháp qun lý hot ng giáo dc o c
hc sinh  trng THPT T Lp  Mê Linh 
Hà Ni

Phng

i hc Giáo dc
Lu Qun lý giáo dc; Mã s: 60 14 05
ng dn: PGS.TS.NGND.Nguyn Võ K Anh
o v: 2012 Abstract:  c hc sinh trung hc ph
   o sát,  , 











 t
 ng THPT T Lp Mê Linh  Hà Ni. t s 


qun lý ho


Chính vì vy công tác qung THPT T Lp cn phng, tìm ra các bin
pháp qun lý tt nht cho hong giáo dc hc sinh nhm không ngng nâng cao cht
ng giáo dc ng.
Xut phát t lý do khách quan và ch a ch tài: “Biện
pháp quản lý hoạt động giáo dục đạo đức học sinh ở trường THPT Tự Lập –Mê Linh – Hà
Nội”
2. Mục đích nghiên cứu
Thông qua vitoàn din thc trng hong qun lý giáo dc ca
ng THPT T L nhim v chính tr c xut nhng gii
pháp nha chng qun lý giáo dc cng.
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu
Lý lun và thc tin qun lý ho  ng THPT T Lp - Mê Linh - Hà
Ni.
3.2. Đối tượng nghiên cứu
Bin pháp qun lý ho  ng THPT T Lp - Mê Linh - Hà Ni.
4. Giả thuyết nghiên cứu
Hin nay, công tác qun lý hong THPT T Lp  Mê Linh  Hà
Nt hiu qu, vn còn hn chc yêu cu thc t và nâng cao cht
ng GD-n mi.
N xut các bin pháp qun lý khoa hc, kh thi s góp phn nâng cao chng hot
 ng THPT T Lp  Mê Linh  Hà Ni.
5. Nhiệm vụ nghiên cứu
 c các m tài cn thc hin các nhim v sau:
-  khoa hc ca quc sinh THPT.
- Khc trng hong giáo dc c hc sinh  ng
THPT T Lp  Mê Linh - Hà Ni.
-  xut mt s bin pháp qun lý hong giáo dc hc sinh nhm nâng cao cht
ng giáo dc tng THPT T Lp  Mê Linh - Hà Ni.
6. Phạm vi nghiên cứu


Chƣơng 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
ĐẠO ĐỨC CHO HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
1.1. Lịch sử nghiên cứu vấn đề
1.1.1. Các nghiên cứu nước ngoài
 t hc Socrat (470-399 c và s hiu bit
nh lc là nh s hiu bit, do vy ch sau khi có hiu bit mo
c.
 thi c i, Khng T (551-479-TCN) trong các tác phch, Thi,
, Nht xem trng vic giáo d
1.1.2. Các nghiên cứu trong nước
Ch Tch H i vô di coi
trng mc tiêu, n      ng ph  t t  lut t
n, th
K thng ci, có rt nhiu tác gi u v v này
m Minh Hc, Hà Th Ng và nhiu tác gi khác.
Các công trình nghiên cu v giáo dc cho h th và không
phù hp vu kin thc t ca tng  u kin kinh t - xã hi
khác nhau. Hing tiêu cc bit t nn xã hi ngày càng din bin phc tp, s xung
cp v mc ca mt b phn hc sia tình trng trên là
m cc bi hn ch tình
trng trên và nâng cao chng giáo dc cho hc sinh, mt lng rt ln trong xã
hi, ngun nhân l c, ch  c nhà, góp pho
ngun nhân lc phát trin toàn ding nhu cu phát trin ca nn kinh t - xã hi trong giai
n mi.
T nhng phân tích trên, cho thy vic nghiên c tài là cn thit và thit thc góp
phn tháo g nhng bt cp, thiu sót trong quá trình thc hin mc tiêu giáo dc toàn din cho
hc sinh THPT.
1.2. Một số khái niệm cơ bản liên quan đến vấn đề nghiên cứu

1.2.7. Khái niệm về Quá trình GDĐĐ: Qng ti
h hình thành cho h ý thc, tình c và nii cùng là to lp
c nhc.
1.2.8. Chất lượng quá trình GDĐĐ: Chng c là s tho
mãn nhu cu xã hi v mt phm chc, hành vi ng x ca HS 
sn phm giáo dc cng.
1.2.9. Quản lý quá trình GDĐĐ: Qu là mt ni dung ca qun lý tác
nghi ng có ma ch th qun lý ti khách th qun
lý nht mt cách hiu qu nht.
1.2.10. Quản lý quá trình GDĐĐ trong nhà trường: Là tng hp các hom
và bng nhing, nhiu cách thc nhm giúp HS hoàn thin và phát trin nhân cách phù
hp vi chun mc xã hi và mc tiêu giáo d ra.
1.3. Quản lý quá trình GDĐĐ trong trƣờng THPT.
1.3.1. Đặc điểm chung của trường THPT
ng THPT là bc hc cui cùng ca ngành hc ph thông, là bc hc cn phi hoàn
thin kin thc ph n toàn din cho HS.
1.3.2. GDĐĐ trong trường THPT
1.3.2.1.Mục tiêu GDĐĐ:M cho HS có nhn thy
 nhng giá tr c truyn thng tp ca dân tc và ca thi, nhn th v
quy, bn phn và trách nhim ci vi xã hi vi công cuc CNH
- c.
1.3.2.2. Nhiệm vụ GDĐĐ.
- Giáo dục ý thức đạo đức.
- Giáo dục tình cảm niềm tin đạo đức
- Giáo dục hành vi thói quen đạo đức.
1.3.2.3. Nội dung GDĐĐ: Ni dung cng chun mc truyn thng
tp ca dân tc, nhng giá tr c cn thit ci Vit Nam trong thi k CNH -
n trang b cho HS nhng yêu cu ngun nhân lc ca nn kinh t xã ht
c.
1.3.2.4. Phương pháp GDĐĐ: ng ca nhà giáo d i

u kin khách quan và các yu t ch m sinh  di truyng, giáo dc, t
giáo dc và hong ca cá nhân.

TIỂU KẾT CHƢƠNG 1
 lý lu n v c, quc sinh
ng THPT. Thc t u tác gi nghiên cu v  tp
trung vào nghiên cu giáo dc và t chc phi hc sinh, i nghiên cu v
qun lý hoc sinh  ng THPT nói chung và  ng THPT T Lp  Mê
Linh  Hà Ni nói riêng. N gng làm rõ thêm khái nim v 
c sinh, khái nim v qun lý hong phi hp gia các lng trong xã hi
 c sinh THPT.

Chƣơng 2:
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐẠO ĐỨC CHO
HỌC SINH Ở TRƢỜNG THPT TỰ LẬP – MÊ LINH – HÀ NỘI HIỆN NAY
2.1. Khái quát tình hình kinh tế xã hội và giáo dục của huyện Mê Linh – Hà Nội.
2.1.1. Đặc điểm tự nhiên và kinh tế – xã hội.
Mê Linh là huyn ngoi thành nm  phía Bc ca Th i gm 16 xã, 2 th trn,
din tích t nhiên 140,75 Km
2
vi dân s xp x i . Nhân dân Mê Linh cn cù chu
ng ng sn xung trong chiu li có truyn thng
hiu hc.
2.1.2 V phát trin giáo dc
Giáo dc THPT: Tng s ng vi 168 lp, vi 7 455 HS.
Cha bàn huyn Mê Linh luôn n nh và phát tring
tích cc.
2.2. Thực trạng hoạt động GDĐĐ HS của các trƣờng THPT trên địa bàn huyện Mê
Linh – Hà Nội.
Nhiệm vụ của điều tra thực trạng

%
XL
khá
%
XL
TB
%
XL
Yêú
%
THPT Yên Lãng
1423
93,7
70,1
23,6
6,29
0,01
THPT Tin Thnh
1057
86,0
68,5
17,5
12,7
1,3
THPT T Lp
947
77,5
44,1
33,4
18,8

i m bo c v s l
 HS.
2.2.2.2. Về chất lượng giáo dục văn hoá
Mc du hoàn cnh kinh t xã hi  ng giáo
dn bin theo ching tích cc.
Bảng 2.5: Chất lƣợng giáo dục văn hoá của trƣờng (Tỉ lệ %).
Chng

c
Tng s
Gii
Khá
TB
Yu
Kém
TN
%
%
%
%
%
%
2008- 2009
865
0
24,3
67,1
8,6
0
60,1

m mnh là l chuyên môn khá tt (06 thc s) các giáo viên còn
lt chun v t tình. Tuy nhiên m hn ch là kinh nghim
ging dy và nghip v m còn hn ch.
2.2.2.5.Về xây dựng cơ sở vật chất
 nâng cao chng giáo dc thì mt trong nhu kin quan trng phi tc
t b thc hành, thí nghim ti các phòng hc b môn  ng nhu cu khi
thc hành
2.2.3. Thực trạng công tác quản lý quá trình GDĐĐ giáo dục ở trường THPT Tự Lập –
Mê Linh – Hà Nội trong những năm gần đây.
2.2.3.1. Thực trạng nhận thức của CBQL, GV, HS và phụ huynh học sinh về nội dung
GDĐĐ học sinh.
Bảng .2.8. Nhận thức của CBQL, GV, HS và phụ huynh học sinh về nội dung GDĐĐ
học sinh.
TT
Ni dung
Rt
cn
Cn
Không
cn

nh
0
5
10
15
20
25
30
35

Ý thc dân tc
31%
56%
0
13%
5
c
40%
43%
2%
15%
6
Khiêm tn, thm
54%
35%
0
11%
7
Tinh tht và ý thc cng
37%
43%
2%
8%
8
Lòng nhân ái, v tha
37%
50%
6%
7%
9

5,0%
0
3
Giáo dc thông qua sinh hot vi
p và GVCN
55,0%
32,0%
11,0%
12,0%
4
Giáo dng, v
ng lng nghip
33,0%
34,0%
25,0%
12,0%
5
Giáo dc thông qua hong
, th dc th
i trí
64,7%
33,0%
2,3%
0
6
Giáo dc thông qua hong
tham quan, hc tp thc t.
67,0%
21,0%
9,7%

21%
14%
0
2
Thc hin ni quy cng
70%
27%
3%
0
3
Khen, chê kp thi nghiêm khc
81%
15%
4%
0
4
T chc ngoi khoá - 
65%
23%
6%
2%
5
Sinh hot ca t ch
55%
32%
6%
7%
6
Kt hp ging - 
80%

ng THPT T Lp  huyn Mê Linh  Hà Ni thông qua 200 phiu hi gm CBQL, GV và
hng.
Bảng: 2.11. Sự phối hợp các lực lƣợng trong công tác giáo dục đạo đức cho học sinh ở
trƣờng THPT Tự Lập – huyện Mê Linh – Hà Nội.
TT
Phi hp lng
Rt
quan
trng
Quan
trng
Ít quan
trng
Không
quan
trng
1
ng vi ph huynh
85.6%
12%
2.4%
0%
2
ng vi các t ch
77.6%
20%
2.4%
0%
3
CBQL vi giáo viên ch nhim

88.8%
8.8%
2.4%
0%
9
Giáo viên ch nhim vi tp th lp
47.2%
48%
4.8%
0%
10
Giáo viên ch nhim vi nhân viên
9.6%
30.4%
47.2%
12.8%
2.3.3. Nguyên nhân của những tồn tại yếu kém trong công tác GDĐĐ ở trường THPT
Tự Lập – Mê Linh – Hà Nội.
Nhóm những nguyên nhân chủ quan
- Do nhận thức vấn đề còn hạn chế
+ Hạn chế trong nhận thức của một số bộ phận tham gia giáo dục.
+ Hạn chế trong nhận thức của một bộ phân HS.
- Trách nhiệm, nghiệp vụ sư phạm của một số GV còn hạn chế .
- Ý thức tự tu dưỡng và tự quản của HS chưa cao.
- Chưa phát huy được lợi thế các môn học có ảnh hưởng lớn đến GDĐĐ HS.
- Các hình thức tổ chức hoạt động GDĐĐ còn đơn điệu, kém hiệu quả.
- Sự phối hợp ba môi trường giáo dục: Nhà trường, giáo dục, xã hội còn khá lỏng lẻo.
Nhóm những nguyên nhân khách quan
- Thiếu sự quan tâm của gia đình HS
- Pháp luật nhà nước còn chưa nghiêm, tiêu cực và các tệ nạn xã hội tác động vào quá

 này.
3.2.1.2. Nội dung
Tuyên truyn lý lun ch  Nin, tng H ng li chính sách
cn pháp quy ca B  mc tiêu giáo dc nói chung

3.2.1.3. Cách thức thực hiện
Đối với nhà trƣờng
Nâng cao nhận thức cho các lực lượng giáo dục trong nhà trường.
i vi GVCN cn quán trit sâu sm nng n ca mình, phi thy
c vai trò trung tâm trong vic giáo dc dc.
n thn thc tm quan trng ca các hot ln,
ng mn ving ca HS t c v trí c
quá trình giáo dc toàn din cho HS.
+ Phân công rõ trách nhim cng b phn liên quan.
Nâng cao nhận thức cho bản thân HS:
HS t nhn thc s cn thit ci thy rõ mu là phát trin nhân
cách là phi thc hing thi vii tri thc khoa hc và hi nhân x th, hc
làm mt công dân tt.
Đối với gia đình và xã hội
Cha m HS cn nhn thc tm quan trng cn ch ng liên
kt vng, v nm vng mc tiêu, ni dung giáo dc.
3.2.2. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lí hoạt động GDĐĐ HS ở trường
THPT Tự Lập – Mê Linh – Hà Nội.
3.2.2.1. Mục tiêu
 phân tích thc trng, nhng thun l  vào ti 
 nh mc tiêu, ni dung hong, các bin pháp phù hp vi thc tin.
3.2.2.2. Nội dung
Nn ca vic lp k hoch nh mc tiêu c
 th nhc mnh.
3.2.2.3. Cách thức thực hiện

i di
- ng xuyên liên lc gi liên ln thoi ).
- Xây dng k hoch, ni dung phi hp gia GVCN va tng HS.
- nh kt qu hc tp và rèn luyn ca tng HS, nhm ca
tng HS và thông báo v
Về phía gia đình HS:
- Ch ng liên h vng, v mm bt tình hình ca con em mình.
-  GVCN v tinh thn, vt cht và kinh nghim, chuyên môn.
- Cùng vng t chc các hong giáo dc ngoài gi lên lp (câu lc b, ngoi
khoá, hc tp thc t
- Thc hi hoch giáo dng nht vng.
- Xây dng boà thun, hnh phúc.
+ Sự phối hợp của GVCN với các tổ chức ngoài xã hội:
GVCN cn liên h vi các lng xã hn lí xã
h chính tr xã hi, các t ch kinh t
- T chc các lp tp hun.
- Phân công các thy cô b môn có kinh nghim trong công tác này v
 ti GVCN.
- Mi mt khi lp cn ch nh mng kh ng xuyên nm bt
tình hình, x lý un nn kp thi.
- Trong gi hp ch nhim hàng tun BGH cn kim rút kinh nghim cho tng GV
tr.
3.2.4. Nâng cao ý thức tự tu dưỡng và tự quản của HS.
3.2.4.1. Mục tiêu
i bic nhu cu giáo dc các giá tr c t bên ngoài thành
nhu cu bên trong ca HS. Bic quá trình giáo dc thành quá trình t giáo dc.
3.2.4.3. Nội dung
Thông qua nhing giáo di lòng t trng, ý thc v quyn
 ci vi cng và xã hi. GV phi giúp HS nm vng m
 chc vic t ng ca các em.

Thông qua các môn khoa hc xã hi vc bic trang
b kin thc ti thiu v các v chính tr xã hn ca ch  Lênin v s
vng và th phát trin ca t nhiên và xã hi.
3.2.6.3: Cách thực hiện:
+ Đối với bộ môn GDCD:
GV ging dy môn này cn nâng cao tinh thn trách nhim, có ý thc t hc, t bng
cao mc yêu cu ging dy vì thc ra b môn GDCD là mt môn hc mà h thng
kin thng phong phú thuc nhic và nhiu ngành khoa hc khác
nhau trong tt c các mt ci sng sn xut.
+ Đối với các môn khoa học xã hội và nhân văn khác:
Các môn hc này giúp HS nâng cao hiu bit v truyn thng lch s  c,
ch ng, v c, yêu CNXH, v nhng phm
chc tp ca dân tc, v o, nhân ái, v 
nhng nhân vc giúp bp nhng phm chc cho HS,
ng thi giúp các em tip thu, hc tp, vn dng vào các hành vi ng x hàng ngày.
+ Đối với các môn khoa học tự nhiên:
Trong quá trình ging dy nu GV bit kt hp gia kin thc b môn vi th gii quan,
nhân sinh quan thì HS s tha tng môn hc vào khoa hi sng.
3.2.7. Đa dạng hoá các nội dung và hình thức hoạt động GDĐĐ.
3.2.7.1. Mục tiêu
t quá trình lâu dài và thông qua nhiu hong: hong dy
và hc tng, hong ngoài gi lên lp, ho, th dc th thao, hong
chính tr  xã hi, thi tìm hiu lch st, hoch, gi gìn
cng lp xanh  sch - p tng.
3.2.7.2. Nội dung
Hong dy và hc tng, hong ngoài gi lên lp, hong giáo dc v chính
tr ng, pháp lut, truyn thng lch sc, phm cht
c, li sng, rèn luyn tinh thn tp th, lòng nhân ái, v tha
3.2.7.3. Cách thức thực hiện
 vào k hoch chung cng và k hoc thng nht vi các lc

Kic qun lí hong. Hot
ng này to nên mi liên h ng xuyên và bn vng trong qun lí, là khép kín chu trình vn
ng ca quá trình qun lí giáo dc.
3.2.9.2. Nội dung
ng xây dng k hoch ki th, trin khai theo tùng tun,
tháng hc k và c i vi công tác ch nhim l
3.2.9.3. Cách thức thực hiện
Xây dng chun ni dung ca quá trình kim 
- Xây dng k hoch kin trình thc.
- Phân công rõ trách nhim cho tng giáo dc.
- T chc kiu hình thc: Trc tip hay gián ting xuyên
t xut.
- Cn có ch  ng, k luc và phù hp.
- Sau mng cn chun b ni dung và tin hành hi ngh tng kt
v kt qu hc tu qu ca vic phi hp các lng trong
S.
3.3. Mối quan hệ hữu cơ giữa các Biện pháp.
Mi Bin pháp qun lý có nhng mt mnh và nhm hn ch riêng. Không Bin
pháp nào có tính v nâng cao chng giáo dc toàn di
nói riêng cn phi phi hng b nhiu Bi các Bin pháp này h tr và b sung
c mt tích cng thi khc phc nhng mt còn tn ti hn ch ca
tng Bin pháp.
3.4. Các điều kiện để đảm bảo tính khả thi của các Biện pháp.
 các bic trin khai thun li trong thc t thì cn phi có các ðiu kin sau
ðây:
- ng phi làm tt công tác xã hi hoá giáo dc.
-  vt cht cng phi t u kin ti thi thc
hin vii mi giáo dc ph thông.
- i c b  ng b.
- Xây d ng vng mnh, hng giáo dt thng nht

thit
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
1
171
85,5
19
9,5
10
5,0
169
84,5
24
12,0
7
3,5
2
180
90,0
15

90,0
8
4,0
12
6,0
5
158
79,0
21
10,5
21
12,4
160
80,0
26
13,0
14
7,0
6
159
79,5
19
9,5
22
11,0
172
81,0
15
7,5
13

18
9,0
10
5,0
178
84,0
16
8,0
6
3,0
TBC
168
84
16,4
7,2
15,6
7,8
175
85,7
16
8,0
9,0
4,5

Biểu đồ 3.1 Về tính khả thi và cấp thiết của các biện pháp GDĐĐ
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
1. Kết luận.
V  bc xúc ca toàn xã hu
t ra cho toàn ngành giáo dng THPT nói riêng là làm th  tng
72

- Nhn thc v vai trò, tm quan trng cng ca mt s
t yêu cu.
- Vai trò ca GV ch nhic coi trc, còn m nhc
s tâm huyt vi HS.
- Các hình thc t chu, ít hp dn.
- c mt cách rng rãi các lng xã hi cùng tham gia công tác giáo
dc vng.
- n công tác phi hng qun
lý giáo dc HS.
- S phi hng giáo dng   Xã hi còn khá lng lo.
- Mt s v ni cm v c gây bn xã hi  
hi hm dt tri.
- Viu, cng nhc
2. Khuyến nghị
+ Đối với Bộ GD- ĐT:
- Biên son, ban hành các tài ling dn t chc
hong giáo dc ngoài gi lên lp.
-  ngh  gi kiêm nhin nay ch có 4 tit/tun thì
ng vi yêu cu nhim v mà GV phi thc hic GV tích
cc tham gia công tác này.
- Sm ban hành quy ch phi hp gi ng  Xã hi trong công tác giáo
dc HS.
- Biên son và ban hành quy ch p loi hnh kim hnh
 cho GVCN và các nhà qun lý d áp dng.
+ Đối với Sở GD- ĐT Hà Nội:
- Có k hoch bng nghip v m, nghip v công tác ch nhi
GVCN vì công tác này by lâu nay chúng ta còn coi nh.
- S Giáo dc nên có b phn chuyên theo dõi, ch o, ki
nhi  kp thi bing kt kinh nghim, nhân
n hình tiên tic này.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status