Thit k u t hng dn theo
c t hc cho
hc sinh trung hc ph Phn phi kim -
c l Th i hc
Lu ThS. y hc (B c)
: 60 14 10
ng dn: Png Th Oanh
o v: 2010 Abstract. u nh c tin ca vi
hng d i vi phn phi kim lng
trung hc ph n b u t hng dn bao gi
t; np phn phi kim l-
t hu qu. Th nghi
to lm v c tp sui : mng lt
trong nhm c k t hc tp su
c nhy v cht trong s n cc. C
hc tp suu qu i phi hc; h
hch t hc, t o.
p vng chung ca nc th gic ta
tii mi nt c i m
ng. Ngh quyt Hi ngh ln th II ng Cng sn
Vi i mi mnh m c o, khc phc
li truyn th mt chio ci hc. T
dn hin y hc, bu
kii gian t hc, t u cho h
i i mi GV c
n th kin thi GV u khi
n thc nhn thyo cho HSc bit
i bt kh hc, t c, t u tht tt.
Hing Intern u
tham khn cung cu khng l
liu to ly lt nhic pha ch
lo ling d hc,
t
hc - t c hiu qu hc tp cao.
y, vic trang b c nhng b u t hc vi nhng ch dn
c th s hc hiu qu t kic thc.
Xu nha ch t k u t h
ng dc t hc cho hc sinh trung hc ph
phn Phi kim - Hc lp
2. Mục đích nghiên cứu.
Thit k u t hng dn, bao g p phn phi
u vic s d
S dng
h
S du thc ti
c nghi
S du khoa hc.
7. Điểm mới của luận văn
- H th n v ng dy h chc vic t h
ng dn cho hc sinh THPT
- xut mt s bic t hc cho h th
hc.
- Son tho b u t hng dn ( phn Phi kim lp 10 N dng
hu qu, nhm c t hc, t u cho hc sinh THPT.
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
1.1 Đổi mới phƣơng pháp dạy học
Chi c (2001 - i m
c, chuyn vic truyt tri thc th ng: Thy gi
i hc ch p cn tri thc, d i hc
hc, t thu nh thng
hng lc ca m ch ca hc
1.2. Cơ sở lí thuyết của quá trình tự học
1.2.1. Khái niệm tự học
Theo t c hc NXB T h
i tri thc khoa h
1.2.2. Các hình thức tự học
- T hng dn
- T hng dn.
- T hng dn trc tip
1.2.3. Chu trình tự học của học sinh
1.3.2.1. Mục tiêu của tiểu môđun
u ca mt tii nc sau
m ng dn, ki
m th
Vi h thng mu ca tiu ging dn
theo tip c n theo kiu
truyn thng thi c nPPDH.
1.3.2.2 Nội dung và phương pháp dạy học
Ni dung dy hc cc bn cht ni dung
khoa hc cp vng HS ph
1.3.2.3. Câu hỏi chuẩn bị đánh giá.
- Trong mi tit k 3 loi
* Loại 1: ng dn HS t hc.
* Loại 2: u tra kin thc h ng
dm tra ln 1 )
* Loại 3: t n kin thc mm tra
ln 2 )
1.3.2.4. Bài tập áp dụng
Ct k hai long dp t gi.
- ng dn vn dng kin th
- p mu.
Như vậy mi tii c hc thun lt nhiu
so vi mt phi tic
kim tra kt qu c. Vi mi ti thng m
n phi h nh
n pht. Ni dung dy hch
c hc tp ca tp th
a. Qua mi tic hc ca tp th HS lt ln qua kim tra
cn cu mi.
I.3.3. Phương pháp tự học có hướng dẫn theo môđun
2.1.Cấu trúc nội dung học phần hóa phi kim
a B o
ng THPT theo
1
2
3
4
Trong phm vi c gii hu phn Phi kim l
vy t ng vi 2 ca lp 10
2.2. Nguyên tắc của việc thiết kế tài liệu tự học có hƣớng dẫn theo mođun
- m bp v ni dung kin thc vng s
du
- m b thng ca kin thc
- m bo t o ct
- m b thng cp
- n, d hiu, cng dn hc tp c th, th hin
i dung kin thc trc h
2.3. Thiết kế tài liệu tự học có hƣớng dẫn theo môđun phần phi kim hóa học 10 nâng
cao.
Ti
Ti Clo
Ti
Ti Hp cha clo
Ti Flo
Ti Brom
- t dung di clorua vi dung d
- Gic mt s p tng ht ng d
u ch HCl.
B. Tài liệu tham khảo
c 2007
2. Gic 10 ng c
c 10 c
C. Hƣớng dẫn học sinh tự học
Học sinh đọc tài liệu ở các trang đã hướng dẫn và trả lời các câu hỏi sau:
1. Cho bit tr
ha?
4u ch m ?
5. Cho bi tan ca mun bit ion clorua ?
D. Bài tập tự kiểm tra kiến thức của học sinh ( Bài kiểm tra lần 1)
Câu 1. Nh không đúng ?
c B. Rc
D. N
Câu 2. không c vi ch
A. CaCO
3
B. NaOH C. MnO
2
D. C
Câu 3. Axit HCl th hi ng vi ch
A. Fe B. CaO C. AgNO
3
D. KMnO
4
2
n c 2,24 lit
A. 0, 1 B. 0,2 C. 0, 3 D. 0,4
Câu 7. Cho hn hp A gi dung dch HCl
c sau phn
A. 4,48 lit B. 2,24 lit C. 11,2 lit D. 6,72 lit
Câu 8. u ch HCl t:
A. dung d
2
SO
4
B. NaCl r
2
SO
4
c
C. dung dch Na
2
SO
4
D. CuCl
2
2
SO
4
c
Câu 9. do :
oxh - oxh thp nht
I. Tính chất vật lý
-
-
II. Tính chất hóa học
1. Dung dịch HCl : Tính axit
-
-
-
-
2. Tính khử
MnO
2
+ 4HCl Cl
2
+ MnCl
2
+ 2H
2
O
KClO
3
+ 6HCl KCl + 3Cl
2
+ 3H
2
O
clorua ?
H
2
+ Cl
2
2HCl
IV. Muối clorua. Nhận biết ion clorua
1. Muối clorua
2
, CuCl, Hg
2
Cl
2
2. Nhận biết ion clorua
3
AgNO
3
+ NaCl AgCl + NaNO
3
Câu 3. Cho Fe phn ng vi ch c FeCl
2
?
A. HCl B. Cl
2
C. NaCl D. C
Câu 4.
NaCl
24
H SO d
X
2
Mn O
Y
Fe
Z
t X, Y, Z l :
A. Cl
2
, HCl, FeCl
2
B. HCl, Cl
2
, FeCl
3
C. HCl, Cl
Câu 8. kt tch AgNO
3
8,5% c
ml
dung d
n :
A. 2M B. 1,5M C. 1M D. 0,5M
Câu 9. Khi m 1 l ng dung dm thng bay ra.
?
2
2
B. HCl d m tt nh axit HCl
C.HCl b O
2
D. HCl d
Câu 10. Kim long vi k
2
ng vi dung d
i mui clorua kim loi ?
A. Fe B. Al C. Cu D. Ag
* Đáp án bài kiểm tra lần 1
1
2
3
4
A
C
C
A
D
D
B
B
G. Bài tập áp dụng
CHƢƠNG 3. THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
3.1. Mục đích thực nghiệm
Thc nghic tim kim nghi
hiu qu ca b u t hng dn theo n phi kim l
ng trong luc s dy h
c t hc, t u, t king thi kim tra
n ca gi thuyt khoa hvit trong lu
3.2. Nhiệm vụ thực nghiệm
- u cho GV thc nghii vi GV v n t
chp.
- ng dn t h
- Kiu qu cu thc nghim trong vic bc t
hc cho HS.
3.3. Đối tƣợng thực nghiệm
Thc nghim 4 lp 10 thung THPT ( Kia
H
3.4. Tiến hành thực nghiệm
3.4.1. Thực nghiệm thăm dò
S
S
7,42
1,29
7,8
1,26
7,21
1,29
7,74
1,21
T kt qu n thy vi vic ng dy hc
phn Phi kim lp cc
ln thi 1,29), t
3.1. ng cong tn s m ki11)
theo hai n thp c
0
20
40
60
80
100
120
S
S
7,01
1,28
7,41
1,14
7,17
1,28
7,65
1,18
-
-
- H s bia p thc nghim bao gi i
chng ( 1,18 so v n thm
ng cp thc nghi
Ni dung kin th
90,82
0
9,08
3
i gng dn t h
92,86
0
7,14
4
n h n
thc cn thi
83,67
0
16,33
5
i t ki
100
0
0
6
87,76
6,12
6,12
7
KẾT LUẬN
1. Kết luận
i chiu vi mm v c i quy sau:
u nhng v c ti nn tng cho viu ni
dung c
- i my hc trong gian hin nay, i mi PPDH
ng dy h t hng h dy h
hc - - ng dc dy hc hi p vi
ng hc sinh gi m rng vi tt c c sinh.
- H th n v t h hc
ng dc t hc cho hc sinh THPT.
u thc trng t hc ca 200 HS p tng THPT ca Hi
* c b u t hc ng d ng THPT
gi 13 tit vc nghim
hng thng 2 tip v
mt h th trao dn thc, hoc t
kh c tp c
* Ti 4 lp thung THPT ca Ht kt qu kh quan. Kt
qu TNSP cho thy chng nm vng kin thc ca HS khi s du t hc
ng dn tn t lc, hc tp c
ng thi lu t hc cc sinh c
nghim c kt qu kh u t h
nhng kt qu u n
thy rng mt trong nhi mc t hc, t
nu cu thit k dng mu t hc
ng d ng hc t
c t hc ca HS, gi m,
chng dc.
6. Bộ Giáo dục và Đào tạo (1993)p ti mNghị quyết Hội
nghị lần thứ 4 - Ban Chấp hành TW Đảng Cộng sản Việt Nam khoá VII về giáo dục và
đào tạo Hà Nội.
7. Bộ Giáo dục và Đào tạo (1997),Bộ đề thi tuyển sinh vào các trường ĐH& CĐ
dc.
8. Hoàng Chúng (1983), “Phương pháp thống kê toán học trong khoa học giáo dục”. Nxb
Ni.
9. Nguyễn Cƣơng (1995) ,t s bin hc gii quyt vn
trong dy hc ng ph , Kỷ yếu hội thảo khoa học - đổi mới
PPDH theo hướng hoạt động hoá người học, tr 24 - i.
10. Nguyễn Cƣơng (2007) Phương pháp dạy học hoá học ở trường phổ thông và đại học,
một số vấn đề cơ bản. i.
11. Nguyễn Cƣơng, Nguyễn Mạnh Dung, Nguyễn Thị Sửu (2000). Phương pháp dạy học
hoá học, tp 1, 2.i.
12. Nguyễn Tinh Dung (1982) y bic t hc cho h,
Nghiên cứu giáo dục, (9), tr. 10 - 29.
13 Hồ Ngọc Đại (1995), Tâm lý dạy học. i.
14. Đỗ Ngọc Đạt (1987), Tiếp cận hiện đại trong hoạt động dạy học. i.
15. Đảng Cộng Sản Việt Nam (1997), Văn kiện hội nghị lần thứ II BCHTƯ khoá VIII. Nxb
qui.
16. Đảng Cộng Sản Việt Nam (2001), Văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IX Đảng
Cộng sản Việt Nam. qui.
17. Phạm Văn Đồng (1973), a chc ph
mi mt cNghiên cứu giáo dục, (5), tr.1- 2.
18. Phạm Văn Đồng (1984), y hc - m
Nghiên cứu giáo dục, (12), tr.1 - 2.
19. Exipop B.P (1972), Lý luận dạy học đại cương, tập 1, 2 . i.
20. Lê Văn Hồng ( 2000 ), Giải toán Hóa học 10. Nxb c
30. Nguyễn Sinh Huy (1995)Tip cn xu th i m y hc trong giai
n hiTạp chí Nghiên cứu giáo dục (s 3/ 1995).
58. Cao Thị Thặng (1996) ,ng hoc lc sinh qua
vic s dNghiên cứu giáo dục.
59. Nguyễn Cảnh Toàn (1999), Luận bàn và kinh nghiệm về tự họci.
60. Nguyễn Cảnh Toàn, Vũ Văn Tảo, Bùi Tƣờng (1998), Quá trình dạy tự học.
di.
61. Nguyễn Xuân Trƣờng (1998), Bài tập hoá học phổ thông. i hc Quc gia
Ni.
62. Lê Thanh Xuân (2009), Các dạng toán và phương pháp giải Hóa học 10. Nxb c
- 2009