1
Tuyn chn xây dng và s dng h thng bài tp
phân hóa phn Phi kim Hóa hc
lp 10, trung hc ph thông
Choose, build and use a system of graded chemistry exercises in the 10
th
grade
chemistry of nonmetal part in high school
trang 119 tr. + Ngc Oanh ng i hc Quc gia Hà Ni; i hc Giáo dc
Lu: Lý luy hc (b môn Hóa hc);
Mã s: 60 14 10
Cán b ng dn khoa hc: ng Th Oanh
o v: 2012 Abstract. Trình bày lí lun và thc tin c tài: thuy; quá trình dy hc;
dy hc phân hóa; bài tp hóa hc; bài tp phân hóa; thc trng dy hc môn Hóa hc và s
dng bài tp phân hoá ng trung hc ph thông (THPT). Tuyn chn, xây dng và
s dng bài tp phân hoá phn Phi kim Hóa hc 10 Trung hc ph thông: phân tích ni
c phn Phi kim Hoá hc lp 10; tuyn chn và xây dng h thng
bài tp phân hóa phn Phi kim Hóa hc lp 10; mt s bin pháp s dng bài tp trong dy
hc phân hóa. Tin hành Thc nghim.
Keywords: ng dy; Hóa hc; H thng bài tp; Lp 10
tài cn thc hin nhng nhim v sau:
6.1. Tổng quan cơ sở lý thuyết của vấn đề nghiên cứu về dạy học Hóa học theo quan điểm dạy học
phân hoá
6.2. Khảo sát thực trạng dạy học Hóa học tại trường trung học phổ thông
6.3. Tuyển chọn, xây dựng hệ thống bài tập phân hóa phần Phi kim Hóa học lớp 10 – THPT.
6.4. Sử dụng hệ thống bài tập phân hóa phần Phi kim Hóa học lớp 10 – THPT.
6.5. Thực nghiệm sư phạm
7. Giả thuyết khoa học
Nu xây dng và s dng có hiu qu h thng bài tp phân hóa cho phù hp vng HS
và t chc dy hc phân hoá trong mt lp hc tt thì s to hng thú hc tp cho các em HS, nht là các
em có hc lc trung bình và yu, t n nâng cao chng dy và hc Hóa hc THPT.
8. Phƣơng pháp nghiên cứu
8.1. Nhóm phương pháp nghiên cứu lý thuyết
- Nghiên cu các tài liu có liên quan.
- ng hp.
3
8.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- c tip.
- u tra thu thp thông tin bng phiu hi.
- c nghim.
8.3. Phương pháp xử lý thông tin
- X lí thông tin bng kê toán hc.
9. Đóng góp mới của đề tài
- T n ca quá trình dy hm dy hc phân hoá.
- Tuyn chn, xây dng h thng bài tp phân hoá ca phn Phn Phi kim Hóa hc lp 10 - THPT.
- T chc dy hc phân hoá thông qua h thng bài tng.
10. Cấu trúc của luận văn
Ngoài phn m u, kt lun và ph lc, lu
Chƣơng 1: Cơ sở lí luận và thực tiễn của đề tài
,
.
1.2.2. Phương pháp dạy học
4
1.3.3.3. Phân hoá về quá trình
5
1.3.3.4. Phân hoá về sản phẩm
1.3.4. Các đặc điểm của lớp học phân hoá
1.3.4.1. Dạy học các khái niệm chủ chốt và nguyên tắc cơ bản
1.3.4.2. Tiến hành đánh giá sự sẵn sàng và tiến bộ của HS được đưa vào chương trình học.
1.3.4.3. Nhóm linh hoạt luôn được sử dụng
1.3.4.4. HS được hoạt động như nhà thám hiểm,GV hướng dẫn việc khám phá
1.3.5. Các yêu cầu để tổ chức cho HS học phân hoá
1.3.5.1. Tìm hiểu càng nhiều về HS của bạn càng tốt
1.3.5.2. Cân bằng mục tiêu học tập, tài liệu học tập và nhu cầu HS
1.3.5.3. Xây dựng kế hoạch bài học với các hoạt động đa dạng và hướng dẫn công bằng
1.3.5.4. Sử dụng các nhóm học tập linh hoạt và hợp tác
1.3.5.5. Tiến hành đánh giá thường xuyên
1.3.6. Nhiệm vụ của GV và HS trong dạy học phân hóa
Nhiệm vụ của thầy giáo: tìm hiu v HS, lp k hoch ging dy, xây dng h thng bài tp
phù hp vi HS.
Nhiệm vụ của HS: có ý thc thc hin tt các nhim v nhau
c tp.
1.4. Bài tập hóa học
1.4.1.Khái niệm
Bài tp hóa hc là h thng câu hi, yêu cu v các v hóa hc.
ng và phân loi bài tp hóa hc.
+ Khái ni sp xp bài tp phân hóa.
u thc trng ca vic dy hc môn Hóa hc và s dng bài tp phân hoá các
ng THPT.
CHƢƠNG 2: TUYỂN CHỌN, XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG
BÀI TẬP PHÂN HÓA PHẦN PHI KIM HOÁ HỌC LỚP 10
– TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
2.1. Phân tích nội dung chƣơng trình Hóa học phần Phi kim Hoá học lớp 10 –THPT
7
Phn phi kim Hóa hc lp 10
c chia thành tng bài c th, bao gm các bài lý
thuyt, bài luyn tp và bài thc hành. M mu có nhng mc tiêu riêng vi các yêu
cu nhnh v k xo, tình c.
2.2. Tuyển chọn và xây dựng hệ thống bài tập phân hóa phần Phi kim Hóa học lớp 10 - THPT
2.2.1. Nguyên tắc xây dựng bài tập phân hoá
Vic xây dng câu hi và bài tc ht phi tuân th theo các nguyên tc chung sau:
+ Quán triệt mục tiêu dạy học
+Đảm bảo tính khoa học, chính xác của nội dung
+Phát huy tính tích cực của HS
+Đảm bảo tính hệ thống
+ Đảm bảo tính thực tiễn
+ Phù hợp với trình độ, đối tượng HS
2.2.2. Quy trình xây dựng bài tập phân hóa phần Phi kim Hóa học lớp 10 - THPT
Quy trình thit k bài tp phân hoá có th c tóm t
c 1: Phân tích ni dung dy hc
nh mc tiêu dy hc
nh ni dung kin thc có th mã hóa thành bài tp
c 4: Dit các ni dung kin thc thành bài tp
2
+ ?
3. HCl + ? CO
2
+ ? + ? 4. MgBr
2
+ ? Br
2
+ ?
5. Fe
3
O
4
+ ? FeCl
2
+ ? + ? 6. ? + ? SiF
4
+ ?
M 2
Bài 1: Hoàn thành các chui biu kin phn ng nu cn):
a. Cl
2
KClO
3
KCl Cl
2
Ca(ClO)
2
CaCl
2
(D) + Mn (B) + (F)
(F) + (A) (D)
(F) + (E) (C)
(A) + Ca(OH)
2
(G) + (H) +(C)
(D) + Ca(OH)
2
(G) +(C)
(H) (G) + (E)
Dạng 3: Bài tập về nhận biết, điều chế, tinh chế
M 1
Bài 1: Viu ch :
a. Cl
2
b. HCl c. Br
2
Bài 2c phân bit:
a. Các dung dch mt nhãn sau: HCl; H
2
SO
4
; Na
2
SO
4
; NaCl; NaNO
3
c. NaCl, KI, Mg(NO
3
)
2
9
M 3
Bài 1: T các nguyên li u ch H
2
S bng hai
n ng.
Bài 2: Trình bt:
a. Các dung dch mt nhãn: NaOH; HCl; H
2
SO
4
(ch
b. Các dung dch mt nhãn: HCl; H
2
SO
4
; HNO
3
; Na
2
SO
4
; Ba(NO
3
2
O D. 3H
2
S + H
2
SO
4
2S + 4H
2
O
M 2
Bài 1: Vì sao dung dch H
2
lâu ngày trong không khí b vc?
M 3
Bài 1 : Thc hin các thí nghim
- Cho H
2
SO
4
tác dng vi tinh th c hòa tan vào
c cho dung dch A.
- Cho 1 phn dung dch A tác dng vi MnO
2
c mt khí, khí này sc
c dung dch B.
- Cho 1 phn còn li ca dung dch A tác dng vi tinh th Na
2
SO
3
Gợi ý: Cu không tác dng vi dung dch HCl.
Đáp án: %m
Fe
= 72,1% %m
Cu
= 27,9%
M 2
Bài 1n hp gm NaCl và KCl vi H
2
SO
4
c khí A. Hòa tan
c dung dch B. Dung dch B cho tác dng ht vc 4,48 lít khí
nh các cht A, B và C. Tính phng ca các cht có trong hn hp ban
u.
Đáp án: A: HCl (khí) B: dung dch HCl C: H
2
%m
NaCl
= 43,98% %m
KCl
= 56,02%
M 3
Bài 1: Nhit phân 12,25g KClO
3
tn hp cht rn A. Hòa tan
hoàn toàn cht rc ri cho tác dng vi dung dch AgNO
3
c 4,305g kt
Bài 1: Tính th tích ca SO
2
ng hp sau:
1. Sc SO
2
vào dung dc 31,6g mui trung hòa.
2. Sc SO
2
vào dung dch Ba(OH)
2
c 21,7g kt ta
Đáp án: 1. V=4,48 lít 2. V=2,24 lít
M 2
Bài 1: Cho 2,24 lít SO
2
ng vi 150ml dung dch NaOH 1M. Có nhng mui nào
c to thành? Tính khng mi mui?
Đáp án: =5,2g = 6,3g
Bài 2: Sc V lít SO
2
ch Ba(OH)
2
1M, sau phn c 21,7 gam
kt ta. Giá tr ca V là :
A. 2,24 và 4,48
B. 2,24 và 3,36
C. 3,36 và 2,24
D. 22,4 và 3,36
M 3
tr
2.3.2. Sử dụng bài tập phân hóa khi ra bài tập về nhà
Bài tp ra v nhà cho HS cm bo v tính cht phân hóa sau:
- Phân hóa về số lượng bài tập
- Phân hóa về nội dung:
- Phân hoá về mặt độc lập tư duy
2.3.3. Sử dụng bài tập phân hóa trong dạng bài luyện và ôn tập
12
Trong tit dy luyn tp hay tit dy ôn tp GV có th s dng bài tp giao cho HS và yêu
cu HS gii quyt nhng bài ti bài tp các em s t ng tái hin li kin
thc hoc các em s t ôn li kin thc b quên.
Ví dụ: LUYỆN TẬP : OXI VÀ LƢU HUỲNH
I. Mục tiêu
II. Chuẩn bị
2. Phương pháp dạy học: Dy hc theo hng
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1. Kí hợp đồng (5 phút)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi
bảng/ trình
chiếu
- Gii thiu mc.
- Giao h ng cho tng cá nhân và
nhóm, ph bin ni dung và yêu cu ca
mi nhim v.
- NV1 t c nhà, NV2, 3, 4 làm
vic cá nhân, NV5 làm vic theo nhóm.
B trí các góc hc tp cho tng nhóm HS.
và các nhóm t chnh sa b xung cho
các nhim v.
-
-
-
HỢP ĐỒNG HỌC TẬP
i l
cam kt thc hin hng hc tp vi các nhim v và n
Nhiệm vụ
Nội dung
Lựa chọn
Nhóm
Đáp án
Tự đánh giá
3
Gii BT 2
4
Gii BT 3
CÁC NHIM V THC HIN TRONG HNG HC TP
Nhiệm vụ 1. ( - - c gi luyn tp nhà)
T nghiên cu SGK và tng kt kin thc v tính cht cnh và các hp cht ca
nh theo các bng tng kt sau:
Bng 1: Cu to, tính cht cnh
Nguyên t
Tính cht
Oxi
nh
Cu hình eletron nguyên t n Tính cht hóa hn
Bng 2: Tính cht các hp cht cnh
Hp cht
Nhiệm vụ 2. (- - - không có phiu h tr)
Gm 3 phiu vi 3 màu khác nhau
Phiếu màu xanh (dành cho HS yếu, kém)
Cho phn ng hóa hc sau: H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl
Vai trò ca các cht phn ng là:
A. H
2
S là cht oxi hóa, Cl
2
là cht kh B. H
2
S là cht kh, H
2
Olà cht oxi hóa
C. Cl
2
là cht oxi hóa, H
2
Olà cht kh D. Cl
2
là cht oxi hóa, H
2
S là cht kh
C. Phn ng (2): SO
2
va là cht kh va là cht oxi hóa
D. Phn ng (1): Br
2
là cht oxi hóa, phn ng (2): H
2
S là cht kh
Phiếu màu đỏ (dành cho HS khá, giỏi)
Ghép các cp cht và tính cht ca cht sao cho phù hp
Chất
Tính chất của chất
A. S
a. có tính oxi hóa
B. SO
2
b. có tính kh
C. H
2
S
c. có tính oxi hóa và tính kh
D. H
2
SO
4
c 1,344 lít
khí H
2
ch A.
1. Vin ng xy ra.
2. Tính khng ca mi kim loi trong hn hu.
Phiếu màu vàng (dành cho HS trung bình)
Cho 3,72g hn hp gm Zn và Fe trn vi bt S ln ng
xy ra hoàn toàn, ly cht rc cho tác dng vi dung dch 300ml dung dch H
2
SO
4
loãng (vch A và cht rn không tan.
nh các cht có trong dung dch A và cht rn không tan.
2. Tính % khng mi kim loi trong hn hu.
3. Tính CM ca dung dch H
2
SO
4
Phiếu màu đỏ (dành cho HS khá giỏi)
2
O
3
và Fe
3
1. Tên gi khác c
2. Khí không màu, không mùi, duy trì s cháy và s hô hp?
3. Hing xy ra khi nh BaCl
2
vào dung dch Na
2
SO
4
?
4. Kh a ozon so vi oxi?
5. Hp cht cnh ch có tính kh?
6. Tính cht hóa hn ca dung dch H
2
SO
4
loãng?
7. Màu ca kt ta PbS?
8. Vai trò ca SO
2
trong phn ng:
SO
2
+ Br
2
+ Bên cnh nhng bài tp ng vào yêu cn, cn có nhng bài tp i vn
dng kin thc mt cách tng hp.
c nhm riêng ca mi cá nhân.
Tiểu kết chƣơng 2
CHƢƠNG 3: THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
3.1. Mục đích, nhiệm vụ thực nghiệm
3.1.1. Nhiệm vụ của thực nghiệm sư phạm
Đánh giá tính khả thi, tính phù hợp và hiệu quả của hệ thống bài tập phân hoá đã lựa chọn,
xây dựng và sử dụng nhằm góp phn nâng cao chng dy và hc Hóa hc ng ph thông
phù hp vm dy hc phân hóa.
3.1.2. Nhiệm vụ của thực nghiệm sư phạm
-
-
-
-
-
- THPT
3.2. Nội dung và kế hoạch tiến hành thực nghiệm sƣ phạm
3.2.1. Chuẩn bị cho quá trình thực nghiệm
3.2.1.1. Chọn đối tượng thực nghiệm
19
3.2.1.2. Lựa chọn địa bàn thực nghiệm.
3.2.2. Tiến hành thực nghiệm
3.2.2.1. Tiến hành soạn giáo án các giờ dạy
2
3
8
9
15
7
4
7,35
10D02(47)
0
0
1
2
6
5
9
9
9
4
2
6,43
Anhxtanh
10D1(48)
TN
0
0
0
0
0
TN TN TN
0 0 0 0.00 0.00 0.00 0.00
1 0 0 0.00 0.00 0.00 0.00
2 0 1 0.00 2.13 0.00 2.13
3 1 2 2.04 4.26 2.04 6.38
4 2 6 4.08 12.77 6.12 19.15
5 3 5 6.12 10.64 12.24 29.79
6 8 9 16.33 19.15 28.57 48.94
7 9 9 18.37 19.15 46.94 68.09
8 15 9 30.61 19.15 77.55 87.23
9 7 4 14.29 8.51 91.84 95.74
10 4 2 8.16 4.26 100.00 100.00
Tổng 49 47 100.00 100.00
20 Hình 3.1. Đường lũy tích biểu diễn kết quả kiểm tra số 1 trường Hàng Hải
Bảng 3.5. Bảng phân phối tần số, tần suất và tần suất lũy tích
bài kiểm tra số 1 trường THPT Anhxtanh
TN TN TN
0 0 0 0.00 0.00 0.00 0.00
1 0 0 0.00 0.00 0.00 0.00
Khá
(7,8)
Gii
(9,10)
Hàng Hi
TN
6.12
22.45
48.98
22.45
19.16
29.79
38.30
12.77
Anhxtanh
TN
0.00
37.50
43.75
31.25
12.24
42.86
30.61
14.28 Hình 3.3. Đồ thị cột biểu diễn kết quả kiểm tra bài số 1 THPT Hàng Hải
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. KẾT LUẬN
Sau khi hoàn thành nghiên cu luTuyển chọn xây dựng và sử dụng bài tập phân hóa
phần phi kim hóa học lớp 10, trung học phổ thôngc mt s kt qu
lí lun và thc ti
1. Nghiên c lí lun c tài v dy hc và dy hc phân hóa bng h thng bài tp
nhm cng c nn tng kin thc vng chc và to hng thú hc tp cho HS.
2. Nghiên cu np 10 THPT.
3. Xây dng và tuyn chn h thng bài tp phân hóa phn phi kim lp 10 THPT. H thng
bài tc tuyn chn và xây dng bao gm 158 bài tp và câu hi (trong lu
128 bài tp (trong phn ph li dng câu hi trc nghim t lun và trc
nghic phân loi theo dng bài tp và theo các m nhn thc
khác nhau ca HS.
23
4. xut 6 bin pháp s dng h thng BTPH trong dy hc phân hóa gm: s dng trong
dng bài truyn th kin thc mi, trong dng bài luyn tp và ôn tp, khi ra BT v nhà, khi ph o
HS yu kém, khi bng HS khá gii và trong ki
5. Thit k 3 giáo án theo dy hc phân hóa có s dng h thng bài tp phân hóa.
6. Tin hành thc nghi kim tra m hiu qu ca lu ng THPT Hàng
Hi và Anhxtanh 4 lp vi tng s HS là 193 em.
7. lý thng kê s liu thc nghim cho thc hng c tài
(HS lt kt qu hc ti HS hng ca tài (l
8. c chng ca h thng câu h t sung nhng thiu sót cho
lui b nhng bài toán không hay, phc tp.
Thông qua quá trình nghiên c u ging dy, nâng cao kin
thc c bing d i gian ti tôi d kin
s tip tc thit k bài hy hc phân hóa và dy hc có s dng bài tp phân
hóa.
2. KIẾN NGHỊ
10. Dự án Việt Bỉ (2003-2009), Bộ phiếu đánh giá dạy học tích cực và 3 phương pháp học theo góc,
học theo hợp đồng, học theo dự án, Hà Ni.
11. Dự án Việt Bỉ (2007, 2008, 2009), Tài liệu tập huấn thực hành đánh giá kĩ năng áp dụng 3
phương pháp, Tài liệu hội thảo đánh giá kết quả áp dụng dạy học tích cực, Hà Ni.
12. Dự án Việt Bỉ phối hợp với Trung tâm học tập dựa trên kinh nghiệm Đại học công giáo
Leuven, Vƣơng quốc Bỉ (11-18/3/2007), Tài liệu tập huấn dạy và học tích cực cho giảng viên sư
phạm, GV trường thực hành tiểu học, trung học cơ sở, phổ thông dân tộc nội trú 14 tỉnh miền núi
phía Bắc, Hà Ni.
13. Dự án phát triển giáo viên THPT và TCCN (2010) Tài liệu hướng dẫn tăng cường năng lực sư
phạm cho cán bộ giảng dạy của các cơ sở đáo tạo giáo viên THPT và TCCN.
14. Vũ Cao Đàm (2007), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, NXB Giáo dc, Hà Ni.
15. Phạm Đình Hiến (Chủ biên), Trần Quỳnh Anh, Nguyễn Tƣờng Lân (2009), Các phương
pháp cơ bản giải bài tập Hóa học Trung học phổ thông, NXB Giáo dc, Hà Ni.
16. Lê Văn Hồng (Chủ biên), Phạm Minh Nguyệt, Trần Thị Kim Thoa, Phan Sĩ
Thuận(2002), Giải toán hóa học 10, NXB Giáo dc, Hà Ni .
17. Hoàng Thị Kim Liên (2011), Nghiên cứu và áp dụng phương pháp dạy học theo hợp đồng và
dạy học theo góc trong môn hóa học ở trường THPT – phần phi kim hóa học 10 nâng cao, Lun
c s khoa hc giáo dc, Khoa Hóa hi hm Hà Ni, Hà Ni.
18. Bùi Phƣơng Nga- Đỗ Hƣơng Trà (2011), Đánh giá kết quả học tập của học sinh THCS vùng
khó khăn nhất, D án Giáo dc THt.
19. Vƣơng Dƣơng Minh (2005), Phân hóa trong giáo dục phổ thông, S Giáo do Hà
Ni, Hà Ni.
20. Lê Đức Ngọc (2011), Đo lường và đánh giá thành quả học tập, Hip hi hc
ng ngoài công lp Trung tâm king giáo
dc, Hà Ni.
21. Đặng Thị Oanh – Nguyễn Thị Sửu (2010), Phương pháp dạy học môn Hóa học ở trường
phổ thôngi hm Hà Ni.
25
22. Đặng Thị Oanh, Đặng Xuân Thƣ, Phạm Đình Hiến, Cao Văn Giang, Phạm Tuấn Hùng,