i hc Khoa hc T nhiên
ngành: ; 60 44 80
2012
Abstract:
. Keywords: ; ; ; ;
Content
NỘI DUNG CỦA LUẬN VĂN
Cấu trúc của đề tài
có :
Chƣơng 1:
Chƣơng 2:
Chƣơng 3:
-
u .
Phƣơng pháp nghiên cứu
-
chính
-
-
3
-
-
CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ ĐĂNG KÍ BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ HỆ
THỐNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH Ở NƢỚC TA
,
quan nhà n
.
*Đăng kí đất đai lần đầu
-
-
-
-
-
-
-
-
- .
Cơ sở pháp lý của đăng ký biến động sử dụng đất
-
- -
- Thông 09/2007/TT-
-BTN
Nội dung đăng kí biến động sử dụng đất theo pháp luật hiện hành
* Thay đổi về chủ sử dụng:
- , ,
5
-
, n
.
-
* Người sử dụng đất thực hiện các quyền:
.
- ,
và
CHƢƠNG 2
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC ĐĂNG KÍ BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ
HỆ THỐNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH QUẬN NGÔ QUYỀN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội:
Tuy nhiên do
và
-
-
hoá - , C
*Khái quát tình hình quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn quận Ngô Quyền
37,26
06
29,03
07
26,23
08
176,74
09
14,84
10
23,36
11
178,12
12
67,48
13
23,65
Tổng diện tích
1.122,40
(Nguồn: Báo cáo của Phòng Tài nguyên - Môi trường năm 2010)
LUA
0
0
0
1.2
CLN
4,79
13,61
-8,82
1.3
RSX
0
0
0
1.4
RPH
0
0
0
1.5
NNK
0,5
0,5
0
1.6
CAN
4,42
4,99
-0,57
2.5
CSK
247,74
253,46
-5,72
2.6
CCC
249,91
231,43
+18,48
2.7
TN
TTN
4,39
4,39
0
2.8
NTD
5,00
5,00
0
2.9
Năm
Số GCN đã
cấp
Số GCN theo Kế
hoạch
Số GCN chƣa
cấp
Tỷ lệ đạt so
với kế hoạch
(%)
Giai đoạn trƣớc
2005
7.502
41.622
23.237
18%
2005
2.090
6.000
21.147
34,83%
2006
2.943
5.000
18.204
58,86%
2007
1.437
3.000
Số hộ đã kê khai
Số hộ đã cấp
GCNQSD đất
Tổng số
hộ chƣa
cấp
GCNQS
D đất
Hộ
%
Hộ
%
1
Máy Chai
2743
2743
100
2.470
90,05
273
2
1526
1526
100
1.344
88,07
182
3
7
3830
3830
100
2.578
67,31
1252
10
8
3475
3475
100
2.467
64,62
1050
9
5542
5542
100
3.325
60,00
2217
10
3319
3319
41622
41622
100
30.739
73.85
10883
(Nguồn:Báo cáo của phòng Tài nguyên môi trường quận Ngô Quyền năm 2010) Cấp GCN quyền sở hữu nhà ở (trên cơ sở Nghị định 61/CP)
Bảng 5: Số GCN đã cấp trên địa bàn quận Ngô Quyền
(Theo Nghị định 61/CP)
STT
Tên phƣờng
Số GCN cần
phải cấp
Số GCN đã
cấp
T ỷ l ệ %
Số GCN cần
phải cấp
1
Máy Chai
595
223
37,47
131
7
298
162
54,36
136
8
498
189
37,97
309
9
578
349
60,38
229
10
556
413
74,28
143
11
389
277
71,20
kê khai
Số tổ chức đã
cấp GCNQSD
đất
Số tổ chức
chƣa cấp
GCNQSD
đất
Tổ
chức
%
Tổ chức
%
1
Máy Chai
22
22
100
04
18,18
18
2
26
26
100
03
11,53
23
3
17
7
35
35
100
05
14,28
30
8
40
40
100
11
27,5
29
9
25
25
100
07
28,0
18
10
32
32
100
100
102 24,11
321
(Nguồn:Báo cáo của phòng Tài nguyên môi trường quận Ngô Quyền năm 2010)
Bảng 7: Tình hình thực hiện quyền chuyển nhƣợng, tặng cho, thừa kế quyền sử dụng
đất tại quận Ngô Quyền từ năm 2005 – 2010 (Đơn vị:vụ)
STT
Tên phƣờng
Tổng
số
Năm
2005
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
Máy Chai
33
26
26
109
100
201
5
292
18
19
16
63
60
116
6
882
28
54
69
304
237
190
7
1361
1
28
69
11
271
5
14
7
58
47
140
12
Gia viên
1462
47
93
79
369
330
544
13
1581
64
121
78
385
335
598
Tổng cộng
12063
479
610
55
65
67
128
92
203
2
386
65
42
51
74
55
99
3
231
16
22
31
48
49
65
4
353
10
46
162
8
435
18
49
52
71
89
156
9
591
42
55
78
99
101
216
10
229
15
26
27
36
44
81
11
615
718
1128
1028
2110
(Nguồn: Báo cáo của phòng Tài nguyên môi trường quận Ngô Quyền qua các năm)
*Thực trạng hệ thống hồ sơ địa chính và công tác tin học hóa phục vụ đăng ký
biến động quyền sử dụng đất trên địa bàn quận
u nguyên nhân khách
theo.
*Nhận xét, đánh giá về công tác đăng ký biến động quyền sử dụng đất và hệ
thống hồ sơ địa chính trên địa bàn quận.
-
-
khai.
Nhà
*Đề xuất một số giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả công tác đăng ký biến
động quyền sử dụng đất, hoàn thiện hồ sơ địa chính trên địa bàn nghiên cứu. + Giải pháp về chính sách, pháp luật, thủ tục hành chính
- h
15
-
c,
-
+ Giải pháp về đội ngũ cán bộ
- Q
g t
, , không
-
phòng tài nguyên -
-
,
+ Giải pháp tuyên truyền vân động
17
*
cá
150
:
Cơ cấu sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2005 :
13.86
%
59.20
%
0.05%
26.89
%
OTC
CDG
Hình 2. Biểu đồ cơ cấu sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2005
Hình 4.Qui trình xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ Bƣớc 1:
Bả n đồ Đị a chính số
-
ân
chính chính qui.
-
Bƣớc 2:
- Clean
hoàn toàn khép kín.
- Tạo Topology
-
Bƣớc 3:
ph
- Gán dữ liệu từ nhãn
-
Thiết kế cơ sở dữ liệu thuộc tính:
- Mở Phân hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Hình 6. Phân hệ quản trị cơ sở dữ liệu
- Khởi tạo cơ sở dữ liệu
Hình 7. Khởi tạo cơ sở dữ liệu
22
Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu thuộc tính
Đơn xin đăng ký quyền sử dụng đất
Đồng bộ
, -
,
p giy chng nhn quyn s dt
23
tin hành kê khai - p giy chng nhn quyn s dt lu cho
tht c
dng, cn cp nh
- Thông tin v Chủ sử dụng/sở hữu.
- Thông tin v Thửa đất.
- Thông tin v Nhà - căn hộ (
).
- Thông tin v các Công trình xây dựng, rừng, tài sản khác gắn liền với đất (nu có).
Hình 9. Kê khai thông tin vê
̀
thƣ
̉
a đâ
́
t
Sau khi kê khai thành công, tin hành biên tp và in giy chng nhn quyn s dng
t, quyn s hu nhà và các tài sn khác gn lin vt theo ngh -CP
ca Chính ph, công nhn v mt pháp lý cho tht s 776, thuc t b s 1.
Bƣớc 3: Cp nh d lia chính bing
Bƣớc 4:
KẾT LUẬN
- ,
-
g nhu