-
h
thiên nhiên
i hc Khoa hc T nhiên
ngành: ; 60 85 02
2012
Abstract:
-
-
- môi
Keywords: ; Tài nguyên thiên nhiên;
Content
MỞ ĐẦU
,
thuc tam giác kinh t trng im phía bc và gia
và c.
q
IPCC, SOPAC, NOAA. Mai Trng Nhun và cng
s (2007) a ra k ,
nhân sinh).
1.2. Lịch sử nghiên cứu
a. Trên thế giới
qui mô
Birkmann, 2006; Cutter, 1996, 2000; FAO, 2004; IPCC, 2007; NOAA, 1999, 2001; SOPAC,
1999).
tranh (Adger, 2001; FAO, 2004; IPCC, 2007; NOAA, 1999, 2001).
3
c
qui
, 2007
vào n
Kkhu vc nghiên cu mang c trng
- 85
- 750 .
sông Thái Bình
g
, m và
khu vc nghiên cu
, iu này c lý gii
1.3.2. Điều kiện kinh tế - xã hội
(bng 1.2).
5
sóc
6
trong khu vc gm: c cc
dùng khác. Bên cnh , khu vc có c và
sân bay Cát Bi vi các tuyn bay ni Hi Phòng vi TP. H Chí Minh và Nng. Các c
im v giao thông vn ti và c
- Hi An .
7
CHƢƠNG 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu
gm:
- Các yu t gây tn thng: các tai dâng cao mc bin, xói l, bi t bin
ng lung lc và ô nhim;
- Các : ();
- Kh nng ng phó: thành ta cha mo, h
h tng
Phm vi nghiên cu là khu vc ven bin qun Hi An - thành ph Hi phòng.
2.2. Phƣơng pháp nghiên cứu
2.2.1. Phƣơng pháp kế thừa
.
2.2.2. Phƣơng pháp khảo sát thực địa
.
2.2.3. Phƣơng pháp viễn thám và hệ thống thông tin địa lý (GIS)
y
j
- Px
i
y
j
, vai trò
- Cx
i
y
j
tai bin và yu t cng
hoá tai bin.
-
- -
- x
i
y
j
3.1. Đánh giá các yếu tố gây tổn thƣơng ven biển khu vực quận Hải An
3.1.1. Nhận định các yếu tố gây tổn thƣơng
. N
.
khu vc nghiên cu xy ra
các nguyên
g
3
- -
RNM,
11
3.1.3. Phân vùng mức độ nguy hiểm do các tai biến Quy trình đánh giá mức độ nguy hiểm của các tai biến môi trƣờng
, nh giá
hình 3.5. Trên c
bm
thành các m khác nhau.
3.2. Đánh giá mật độ đối tƣợng bị tổn thƣơng ven biển khu vực quận Hải An
3.2.1. Nhận định các đối tƣợng bị tổn thƣơng
các loi tài nguyên
sinh.
3.2.1.1. Các loại tài nguyên ven biển
Đất ngập nước: khá
(8
sông (F
.
- Bả n đồ thà nh phầ n
3.2.1.2. Các đối tƣợng nhân sinh
Khu dân cư và các công trình công cộng
Hoạt động nhân sinh:
Hệ thống giao thông: (hình 3.8, 3.9).
tài nguyên và các công trình nhân sinh các
, phân tích
- kh
.
3.2.2. Phân vùng mật độ các đối tƣợng bị tổn thƣơng
10.
.
13 Quy trình đánh giá mật độ đối tƣợng bị tổn thƣơng
các vùng
Vùng I - vùng có mật độ đối tượng bị tổn thương
thấp:
n
Vùng II - vùng có mật độ đối
trước khi chạ y modul)
Bả n đồ mậ t độ
các đối tượng bị
tổn thương
Nộ i suy:
Mậ t độ,
Khoả ng cách,
Vùng.
14
3.3. Đánh giá khả năng ứng phó ven biển khu vực quận Hải An
3.3.1. Nhận định các khả năng ứng phó
3.3.1.1. Khả năng ứng phó tự nhiên
Thành tạo địa chất:
c
. Địa hình, địa mạo ven
biển: t
các khác nhau.
Hệ sinh thái RNM: r
3.3.1.2. Khả năng ứng phó của hệ thống xã hội
Dân số: k
.
Cơ sở hạ tầng: b
Quy trình đánh giá khả năng ứng phó ven biển khu vực quận Hải An
. Vùng I
- vùng có khả năng ứng phó thấp:
Vùng II - vùng có khả năng
ứng phó trung bình:
Vùng III - vùng có khả năng ứng phó tương đối cao:
ngh
Bả n đồ khả nă ng
ứng phó
Bả n đồ thà nh phầ n :
Khả nă ng ứng phó củ a
tự nhiên
Khả nă ng ứng phó củ a
hệ thố ng xã hộ i
Phân tích có trọ ng số (AHP)
Khả năng ứng phó tự nhiên
-Thà nh tạ o đị a chấ t
-Đị a hình, đị a mạ o ven biể n
-Hệ sinh thái ven biể n
Khả nă ng ứng phó xã hội
- Dân cư
- Cơ sở hạ tầ ng (hệ thố ng giao
thông vậ n tả i, bưu chính viễ n
thông, kênh mương, y tế , vă n
hóa giáo dụ c
- Chính sách quả n lý và bả o vệ
Vùng IV - vùng có MĐTT cao:
hcó
m nguy him cao
17
Lê
.
3.5. Định hƣớng quy hoạch sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên
KT - XH
ng s dng và
nguyên thiên nhiên, môi trng khu vc nghiên cu
3.5.1. Định hƣớng sử dụng tài nguyên thiên nhiên
thiên nhiên
ca khu vc.
Kt qu tc nghiên cu cho thy khu vc có m tn
i cao - i nhng vùng chng mnh ca các yu t
gây t suy thoái t các sc ép phát
trin kinh t cùng vi kh ng phó không c li, các vùng có m tn
ng ít chng ca các tai bing
và áp lc phát trin kinh t. D thiên nhiên, môi
khu vc nghiên cu c kt qu ng.
ng quy hoch, s
dng tài nguyên
hong
t s hong s dng hp lý tài
ng khu vc nghiên c
ngành kinh t t , giao thông vn
ti bin, xây dng các khu công nghip.
2050.
18
3.5.2. Các giải pháp thực hiện định hƣớng quy hoạch sử dụng tài nguyên
3.5.2.1. Tăng cƣờng hiệu lực của luật pháp, chính sách
ng tài nguyên
phó
. Vê luật pháp
-
Về chính sách
10
- k
MTT tài nguyên, thành các vùng có
p , trung bình
) và cao .
58,2 %),
ó
3. , các
tài nguyên x :
tài
- khu công
- .
II. KIẾN NGHỊ
1.
20
2. H
References
vịnh trọng điểm ven bờ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường.
09.05/06-10.
6. , Nghiên cứu, đánh giá mức độ bị tổn thương đới ven biển
phục vụ phát triển bền vững.
7.
Đất ngập nước và biến đổi khí hậu,
8. Niên giám thống kê tỉnh Hải Phòng (2010), N .
9. 11), Báo cáo 5
Điều tra, đánh giá mức độ tổn thương tài nguyên - môi trường, khí
tượng thuỷ văn biển Việt Nam; dự báo thiên tai, ô nhiễm môi trường tại các vùng
biển”.
10.
Hội tháo Khoa học Kỷ niệm 5 năm thành lập
Khoa Kỹ thuật Biển, tr. 143 - 150.
21
11. Xây dựng bản đồ chỉ số nhạy cảm hệ sinh thái đối với
các tác động môi trường trong sử dụng hợp lý và phát triển bền vững dải ven biển
Hải Phòng,
12.
Geopraphy, 20(4), pp. 29-39.
23. Dasgupta, S.
World Bank Policy Research Working Paper, 4136, p.33.
24.
vulnerability Geoforum, 23(3), 417-36.
25. Intergovernmental Panel on Climate change (IPCC) (2001), Working group I Report
Impacts, Adaption and Vulnerability, Cambridge University Press, Cambridge.
26. Intergovernmental Panel on Climate change (IPCC) (2007), Working group II
Report Impacts, Adaption and Vulnerability, Cambridge University Press,
Cambridge.
27. Kreeger, D. et al (2010), Climate change and the Delaware Estuary, A Publication
of the Partnership for the Delaware Estuary, pp. 79-96.
28. M
natural resources in Vietnam coastal zone for sustainable use of natural resources,
environment protection and adaptation to climate change (case study the Red River
Delta coastal zJournal of Science, 27(3), pp.151-161.
29.
Coastal Wetlands: an integrated ecosystem approach, Elsevier, Oxford.
30. Mimura, N. in the South Pacific to sea
Climate Research, pp.137-143.
31. Geography in America, pp. 410-424.
32. National Oceanic and Atmospheric Administration (NOAA) (1999), Community
Vulnerability Assessment Tool: New Hanover County, North Carolina Case Study,
Washington D.C.
33. Scheneider, S.H., Chen, R.S. (1980
Annual Review of Energy, 5, pp.
107-140.
34. Susman, P
Interpretation of Calamity: From the view point of human ecology,
Allen & Unwin Inc, Boston.