khoa hng quy hoch s
dt trong mi quan h vi phát trin kinh
t - xã hi và bo v ng khu kinh t -
i Lao Bo
Ph i hc Khoa hc T nhiên
Lu chuyên ngành: a chính; Mã s: 60 44 80
ng dn: GS.TS. Nguyn Cao Hun
o v: 2012 Abstract: lý lun khoa hc và pháp lý cho (quy hoch s dt)
i Lao Bu kin t nhiên, kinh t
xã hi n quy hoch s dt khu kinh t i Lao B
hin trng (s d xu
i Lao Bng bn vng.
Keywords: a chính; Quy hoch s dt; Phát trin kinh t xã hi; Bo v môi
ng; Lao Bo Content
1. Tính cấp thiết của đề tài
Qung Tr là tnh thuc vùng bc trung b, có v trí thun li nm trên tuyn hành lang
kinh t ông - Tây, là ca ngõ ra bi c trong khu vc và gi vai trò quan
trng v an ninh quc phòng; tnh có tin v phát trin nông-lâm-
mi-du lch và công nghip ch bin, khai khoáng, sn xut vt liu xây dng thi gian qua,
kinh t ca tu khi su kinh t chuyn dng tích cc, t trng
- n trng s dt và phân tích xu th bing s dt ca Khu
kinh t i Lao Bn 2020.
- xu ng s d t phc v phát trin kinh t - xã hi và bo v môi
ng Khu kinh t i Lao Bo.
- Phân tích ng ca vic thc hin quy hoch s d
xut các gii pháp gim thiu.
- Xây dng b quy hoch s dt Khu kinh t i Lao B
2020.
4. Phƣơng pháp nghiên cứu
- Phương pháp điều tra, khảo sát
u tra thu thp các tài liu, s liu v u kin t nhiên,
kinh t - xã hi, các s liu thng kê, kim kê v din tích các lot thm hin tr
phc v cho vic quy hoch phát trin Khu kinh t i Lao B 2020. - Phương pháp kế thừa
K tha các tài liu, s liu, b cho vic nghiên c tài.
- Phương pháp thống kê
Trên c s các s liu, tài liu thu thp c, tin hành thng kê v u các lot, vì
vy cn quy i ch tiêu thng kê v cùng mt h thng ch tiêu thng nht phc v cho vic
phân tích, ánh giá c chun xác.
- Phương pháp phân tích, đánh giá tổng hợp
tình hình s dt ca Khu kinh t i Lao Bo.
- Phương pháp bản đồ: th hin b hin trng s dt và xây dng bn
quy hoch s dt Khu kinh t i Lao Bo.
5. Cơ sở tài liệu thực hiện Luận văn
n v quy hoch s d Vit Nam trong thi k công
nghip hóa, hii hóa.
Nghiên cn và ch thi và hiu qu c
án quy hoch s dt.
KHU KT-TM LAO BẢO TRONG HÀNH
LANG KINH TẾ
Khu kinh t i Lao Bo thua bàn min núi, biên gii ca huyng
Hóa, tnh Qung Tr gm 05 xã (xã Tân Hợp, Tân Long, Tân Liên, Tân Lập, Tân Thành), 02 th
trn (thị trấn Lao Bảo, Khe Sanh) vi din tích 16.195,99 ha.
1.2. Cơ sở lý luận khoa học của quy hoạch sử dụng đất đai
a. Khái niệm về quy hoạch sử dụng đất đai
Khái nim quy hoch s dch s d thng các
bin pháp kinh t, k thut và pháp ch cc v t chc s dng và quy
, hp lý, khoa hc và có hiu qu cao nht thông qua vic phân b qu khoanh định
cho các mục đích và các ngành) và t chc s du sn xut (các giải pháp sử
dụng cụ thể), nhm nâng cao hiu qu sn xut ca xã hi, tu kin bo v
b. Nhiệm vụ và nội dung của quy hoạch sử dụng đất đai các cấp
Nhim v và ni dung quy hoch s di mi quc gia, tng vùng trong mt
c n lch s khác nhau rt khác nhau.
n hin nay, ni dung c th ca quy hoch s d Nghiên cu,
phân tích và tng hp hin trng s dc bi
d xung, mc tiêu, trm và các nhim v n v s dt trong
thi hn lp quy hoch; X u hoà nhu cu s dt gi tiêu
khng ch (ch qui vi tng loi s dt; Phân phi hp lý
nguu chu và phân b s d T chc mt cách hp
lý vic khai thác, ci to, bo v
y, nhim v trng tâm ca quy hoch s d hành chính là:
Phân phi hu phát trin kinh t - xã hi; Hình thành h thu s
dp vu kinh t; Khai thác ti dc
hp lý các t hp không gian s dt hiu qu tng
hoà cao nht gia li ích kinh t, xã hi và t ng.
c. Cơ sở pháp lý của quy hoạch sử dụng đất
- Quynh s -a B Tài nguyên và Môi
ng v vic ban hành Ký hiu b hin trng s dt và b quy hoch s dt.
Chƣơng 2
ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ XÃ HỘI
ẢNH HƢỞNG ĐẾN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KHU KINH TẾ THƢƠNG MẠI LAO
BẢO
2.1. Vị trí địa lý
Khu kinh t i Lao Bo bao gm hai th trn (thị trấn Lao Bảo và Khe Sanh) và
05 xã (xã Tân Hợp, Tân Long, Tân Liên, Tân Lập, Tân Thành) thuc huyng Hóa, tnh
Qung Tr. Khu vc nghiên cu thuc min Tây tnh Qung Tr, cách th
c gii h
- Phía Bng Tân
- Phía Nam giáp xã Thun, huyng Hóa
-
- n, tnh Savanakhét ca Cng hòa
dân ch nhân dân Lào.
2.2. Điều kiện tự nhiên, tài nguyên và môi trƣờng
2.2.1. Địa chất, địa mạo
a. Địa chất: Khu kinh t i Lao Bo thu -
SêPôn, có ranh gii hai h tht gãy; a cht công trình: nhìn chung,
Khu kinh t i Lao Bo có nt cng, thun li cho vic xây dng các công trình sn
xui sng; a cht th: Theo b a chn Vit Nam Khu kinh t i
Lao Bo nm trong vùng d t cp 5; a chn: Theo b a chn Vit Nam Khu
kinh t i Lao Bo nm trong vùng d t cp 5.
b. Địa hình, địa mạo: Khu kinh t i Lao Bo na hình núi th
dc va, xen k a hình ca khu thun li cho vic xây
dng các công trình công nghip, dân da hình có 3 dng ch y
sau: Da hình núi thp thuc khu vc Lao Bo và mt phn thuc các xã dc Quc l 9;
D yu khu vc Khe Sanh; Da
hình dc và rt dc, phm vi là khu vc núi cao và dc bao quanh Khe Sanh, Lao Bo và hai bên
á cát phân b hu ht các xã; t dc t: chim t trng din tích nh, phân b ri
rác i, khe sui hp và là sn phm ca quá trình bào mòn, ra trôi; t nâu
vàng trên núi cao phân b nh núi cao thuc các xã.
2.3.2. Tài nguyên nước
Nguồn nước mặta bàn Khu có 2 con sông ln và nhiu sông sui nh;
Nguồn nước ngầmu tra thc t cho thy mc ngm trong vùng rt sâu, hu
ht các gic ng - 20 m. Theo kt qu kho sát ca Công ty
TNHH 1 thành viên cc và Xây dng Qung Tr tm th trn Lao Bo, th trn Khe
Sanh cho thy chc ngi tm bo tiêu chun v sinh cc sinh
hot.
2.3.3. Tài nguyên rừng và động vật hoang dã
- Tài nguyên rừng: Khu kinh t i Lao Bo có tài nguyên r
dng và khá ln, có nhiu chng loi g quý và phong phú. Theo s liu ki
2010, din tích rng ca Khu là 6.107,35 ng sn xut là 3.670,53 ha, chim
60,10% dit lâm nghit rng phòng h là 2.436,82 ha, chim 39,90% dit
lâm nghip.
- Tài nguyên động vật hoang dã: a bàn còn nhiu lon
rng, Nai, Mang, Kh, Gn tài nguyên t nhiên quý giá có ý
n v ng sinh thái, khoa hc và kinh t.
2.4. Tai biến thiên nhiên
- Vùng núi phía Tây: gp dng tai bit l t là chính, phân b ch yu dc theo
tuyng H ng x t g
Cng TrHướng Hóang thut (huyện
Đakrông). Ngoài ra còn gp hing nt khu vc th trn Khe Sanh.
- Vùng đồi: gp dng tai bin st trên na hình karst ngm và xói l b sông
Hiu. Chúng tp trung ch yu ti các xã Cam Tuyn, Cam Thành, Cam Hiu, Cam Thy và th
trn Cam L (huyện Cam Lộ).
2.5. Điều kiện kinh tế xã hội và môi trƣờng
2.5.1. Dân số và nguồn lao động
Dân s a Khu kinh t i Lao Bi, m trung
d
c. Khu vực thương mại, dịch vụ: Hong xut nhp khu qua ca khu quc t Lao
Bo có s ng mnh, nh ng kim ngch xut khi k
2006-2010. Kim ngch xut nhp kht 58 trit khu 31 triu
USD và nhp khu 27 tri t 148,5 tri t
khu 26,9 triu USD và nhp khu 121,6 triu USD. Bên c ng tm nhp tái
xut, chuyn khng ti khu vc.
2.5.3. Thực trạng phát triển hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, cấu trúc không gian
a. Hạ tầng xã hội: Nhà ga, quc ng yêu cu
hin t ng nhu cu phát trin;
mi Lao Bo vi din tích sàn 10.000 m
2
d
h và hàng chc doanh nghip vào hong. Ch Khe Sanh vi quy mô 500 h kinh doanh c
c xây dng kiên c; ch c có quy mô 150-200 h c
quy hoch xây dng li; Bnh ving bc xây mi ti th trn huyn l
Khe Sanh. Tt c các xã, th tru có trung tâm y t ho
xây mng tc kh
c ti Khu kinh t i Lao Bo. Sân vng 10.000 ch,
u 2.000 ch ngn 1.000 ch ng dng. Phát thanh
truy sóng cho khu v
b. Hạ tầng kỹ thuật
- c nâng cn II và hoàn thành cung H
Chí Min giao thông ht sc quan trng ni lin khu vc vt
c, nht là các tnh min Trung-Tây Nguyên. Tng chiu dài các tuyng b a bàn
là 118,2 km (tăng 6,2 km đường xã so với năm 2000c l 25, tnh l 3 km, huyn l
9 km, còn lng liên xã 81,2 km (tăng 6,2 km so với năm 2000).
- H thc: khu vc th trn Lao Bc xây dc h thng
ch, chiu dài 3 km, h thc thi mi ch xây dng mt
vài tuyn, khu vng. Khu vc th trn Khe Sanh h thc hu
b. Môi trường đất: Kt qu phân tích cho thy cht trong khu vc nghiên cu
nhìn chung là tt, các ch tiêu kim loi nu nm trong gii hn cho phép ca FAO. Riêng
các ch tiêu N, P, K mùn là thng xuyên chu ng quá trình xói
mòn, ra trôi.
c. Môi trường không khí, tiếng ồn: Chng không khí, ting n cho thy
ng không khí ti khu vc nhìn chung còn trong sch. Mt s khu vng giao thông
có du hiu ô nhim bi m nh.
d. Chất thải rắn (CTR): Cht thi sinh hot trong khu vc ch yu phát sinh t
i th trn Khe Sanh, Lao Bo, các khu vc dch v i và các d
i thành phn cht hm t trng lng rác thi trong mt
ngày khu vc th trn Khe Sanh và Lao Bi và các xã khu vc nông thôn là
c tnh tng khng cht thi rn sinh hot phát sinh trong khu vc là 18,4
tc th trn Khe Sanh và Lao Bo phát sinh khong 13,4 tn/ngày. Khi
ng cht thi rn công nghii, dch v phát sinh không nhiu, khong 5 tn/ngày.
Chƣơng 3
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐỀ XUẤT ĐỊNH HƢỚNG SỬ DỤNG
ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 KHU KT - TMĐB LAO BẢOTHEO HƢỚNG BỀN VỮNG
3.1. Hiện trạng sử dụng đất
Theo s liu kit t nhiên,
chim 14,05% so vi dit huyng Hóa là 115.283,13 ha.
a. Đất nông nghiệp
2010, toàn Khu có 11.408,14
, chim 70,44% din tích
t nông nghit 3,47 ha (toàn huyện là 0,81 ha).
du lng phát trin ch yu gm dch v tài chính, ngân hàng; xây
dng các khu du lch ngh ng; xây dng các công trình y t và giáo dc quan tr
ca mt vùng trong tnh.
- Khu vc các trung tâm cm xã trên hành lang kt n -Tây: tiu vùng trung
chuyn dch v vn ti quá cnh. Tiu vùng phát trin ti các khu vc các xã Tân Long-Tân Lp
(bao gm khu vc Làng Vây) vi chch v-du lch; công nghip tiu th công nghip
và làng ngh; trng các loi cây công nghi Các công trình vn ti giao thông quá
cnh ti khu vc Làng Vây.
3.3. Quan điểm và mục tiêu phát triển
* Về phát triển kinh tế
- Phu Khu kinh t i Lao B ng 26,7% GTSX ca tnh
Qung Tr
- Nh ng GTSX ca Khu thi k 2010-2015 khong 19-i k
2016-2020 khong 20-
- u kinh t Khu kinh t i Lao B sn xut ca
i dch v 75,2%; công nghip xây dng 22,8%; nông lâm thy sn 2%.
- , kim ngch xut kh-23%, s i xut nhp c-
n xut nhp c - ng 40% kim ngch xut
khu và 45% thu ngân sách t.
* Về phát triển xã hội
- T l dân s thành th t 59,5%
- T l t nhiên gim 1,2-- l
thng nông thôn 80-o ngh 37%,
l ng là 54% và 48%.
- Gim t l h nghèo t 2,5- khá, h n không
còn h nghèo. 100% s h c sch.
- Chính tr, an ninh nh. Gi vng ch quyn biên gii quc gia, kt hp phát trin
kinh t vi bo v quc phòng an ninh.
* Về bảo vệ môi trường
- y mnh các hong bo v l che ph r
Số hộ
(hộ)
Toàn Khu
39.572
8.480
46.590
10.510
54.680
13.020
1
TT Khe Sanh
10.974
2.378
12.920
2.950
15.170
3.650
2
TT Lao Bo
9.794
2.065
11.530
2.560
13.540
3.170
3
Tân Hp
3.966
922
3.252
662
3.830
820
4.490
1.020
3.4.3. Diện tích các loại đất phân bố cho các mục đích sử dụng
a. Quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp: Hin tr t nông nghip có
11.408,14 ha, chim 70,44% dit t nhiên. Trong thi k quy hoch 2011 - t
nông nghip có 11.884,34 ha, chim 73,38% dit t nhiên, th quy hoch
là 476,20 ha.
Bảng 3.2: Biến động đất nông nghiệp trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha
STT
Đơn vị hành chính
Diện tích hiện
trạng năm 2010
DT quy hoạch
đến năm 2020
Biến động tăng
(+), giảm (-)
trong kỳ QH
Toàn khu
11.408,14
11.884,34
476,20
1
Th trn Khe Sanh
803,27
3.077,34
97,72
b. Quy hoạch sử dụng đất phi nông nghiệp: Hin trt phi nông nghip
có 1.234,22 ha, chim 7,62% dit t nhiên. Trong thi k quy hoch 2011 - t phi
nông nghip có 2.085,95 ha, chim 12,88% dit t nhiên, th quy hoch
là 851,73 ha.
Bảng 3.3: Biến động đất phi nông nghiệp trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha
STT
Đơn vị hành chính
Diện tích hiện
trạng năm 2010
DT quy hoạch
đến năm 2020
Biến động tăng
(+), giảm (-)
trong kỳ QH
Toàn khu
1.234,22
2.085,95
851,73
1
Th trn Khe Sanh
265,54
370,39
104,85
2
Th trn Lao Bo
295,86
t toàn Khu.
Bảng 3.4: Phân kỳ các chỉ tiêu sử dụng đất trong kỳ quy hoạch
STT
CHỈ TIÊU
Mã
Hiện trạng
2010
Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu, đến
năm 2015
Kỳ cuối, đến
năm 2020
Din tích
(ha)
u
(%)
Din
tích
(ha)
u
(%)
Din
tích
(ha)
u
(%)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ
NHIÊN
DLN
153,81
1,35
153,61
1,33
153,10
1,29
1.2
LUN
2,68
0,02
0,17
0,00
0,17
0,00
1.3
t tri
HN
K
1.166,99
10,23
1.146,57
9,91
1.188,58
10,00
1.4
t tr
CLN
3.907,82
34,36
4.198,59
35,33
1.8
t nuôi trng thu sn
NTS
59,30
0,52
60,14
0,52
60,14
0,51
STT
CHỈ TIÊU
Mã
Hiện trạng
2010
Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu, đến
năm 2015
Kỳ cuối, đến
năm 2020
Din tích
(ha)
u
(%)
Din
tích
(ha)
u
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
1.234,22
7,62
1.779,02
10,98
2.085,95
12,88
Trong đó:
2.1
t xây dng tr s
CTSN
CTS
24,35
1,97
25,65
8,04
2.5
sn xut kinh doanh
SKC
44,05
3,57
63,91
3,59
83,99
4,03
2.6
t sn xut vt liu xây dng
gm s
SKX
4,72
0,38
19,72
1,11
49,72
2,38
2.7
t cho hong khoáng sn
SKS
2.8
56,15
4,55
81,20
4,56
83,11
3,98
2.12
t có mc chuyên dùng
SM
N
118,37
9,59
118,37
6,65
117,93
5,65
2.13
t sông, sui
SON
158,62
12,85
158,62
8,92
158,62
7,60
2.14
t phát trin h tng
DHT
425,94
34,51
13,74
4
Đất đô thị
DT
D
3.057,96
18,88
3.124,46
19,29
3.124,46
19,29
5
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
DBT
6
Đất khu du lịch
DD
L
- Hn ch tng tiêu cc ca quá trình công nghip hóa, phát trin các khu ch
xut, dch v i tng. T sch vào các ngành kinh t,
phu 100 sn xut kinh doanh trêa bàn khu có h thng x lý cc, rác
thi và cht thi rc khi x ra h thng chung trong khu v.
sn xut kinh doanh ký cam kt thc hin nghiêm chnh Lut bo v ng.
- Xây dng nhà máy tái ch cht thi công nghip và ch bin rác thi sinh hot ti th
trn Khe Sanh, Lao Bo và các xã ven quc l 9 thành phân hp rác hp
v sinh cho khu vc Khe Sanh và Lao Bo.
KẾT LUẬN
Khu kinh t i Lao Bo là mu mi quan trng ca hành lang Kinh t
- Tây ni lin 14 tnh ca 4 quc gia phía Tây (Lào, Thái Lan, Myanma, Việt Nam). Hin ti qu
t nông nghip ca Khu có 11.408,14 ha, chim 70,44% din tích t nhiên, dit phi
nông nghip ca Khu là 1.234,22 ha, chim 7,62% din tích t nhiên, di dng
3.553,63 ha, chim 21,94% din tích t nhiên (toàn b t i núi dng).
u kin t nhiên, hin trng kinh t - xã hi, hin trng s
dt, quy hoch tng th ca Khu kinh t i Lao Bo và mc tiêu s dng hp lý
t phc v phát trin bn v báo quy hoch s dt ca Khu kinh t
i Lao Bo t nông nghi476,20 t phi nông nghi
851,73 c nhu cu phát trin kinh t - xã hi và bo v ng
ca Khu trong thi k i mi và phát trin. References
01. Lu
02. Lut Bo v ng.
03. Lut Biên gii Quc gia
04. NguySông ngòi Việt Nami hc Quc gia, Hà Ni.
05. B ng (2001), Hướng dẫn phương pháp lập quy hoạch sử dụng
đất.
06. B ng (2001), Phương pháp luận cơ bản về quy hoạch sử dụng
21. Quy-BND ngày 31/12/2008 ca UBND tnh Qung Tr phê duyt QHTT
phát trin KTXH khu KT-c bit Lao B n 2015.
22. Quy-UBND ngày 13/9/2007 ca Ch tch UBND tnh Qung Tr v
vic phê duyt Quy hoch phát trin kinh t xã hi min Tây tnh Qauangr Tr
23. Quynh s -a B ng B Tài
ng v ban hành quy trình lu chnh quy hoch, k hoch s
dt;
24. Quc hi, Hiến pháp năm 1992, NXi.
25. Quc hi (2004), Luật đất đai 2003, NXB Giao thông Vn ti, Hà Ni.
26. . Giáo trình quy hoạch đất đai, trường Đại học Nông nghiệp I Hà Nội,
Hà Ni.
27. 19/2009/TT- a B Tài nguyên và
Môi nh chi tit vic lp, iu chnh và thm nh quy hoch, k hoch s
dt (có hiu lc t ngày 17/12/2009, thay th 30/2004/TT-BTNMT);
28. 06/2010/TT-a B Tài nguyên và Môi
nh v nh mc kinh t - k thut lu chnh quy hoch, k hoch s
dt (thay th Quynh s -
29. -a B Tài nguyên và Môi
ng dgiá d toán, xây dng d toán kinh phí thc hin lu
chnh quy hoch, k hoch s dt.
30. 08/2007/TT-a B Tài nguyên và Môi
ng v ving dn thc hin thng kê, king bn hin
trng s dt.
31. Quynh s -a B Tài nguyên và Môi
ng v vic ban hành Ký hiu b hin trng s dt và b quy hoch s
dt.
32. Th ng Chính ph nh s - TTg phê duy án phát
triCông báo, (s
107 + 108), Hà Ni.
45. UBND tnh Qung Tr (2004), Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến
năm 2012, có tính đến năm 2020.
46. UBND tnh Qung Tr (2008), Báo cáo quan trắc chất lượng môi trường không khí các
khu đô thị và khu công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
47. UBND tnh Qung Tr (2007), Quy hoạch xây dựng mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh
Quảng Trị.
48. UBND tnh Qung Tr (2010), Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Hướng Hóa đến năm
2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015).
49. Vin quy hoch và thit k nông nghip, Báo cáo chuyên đề đánh giá phân hạng đất đai
tỉnh Quảng Trị 1997, NXB Nông nghip, Hà Ni.
50. Viu tra quy hoCơ sở khoa học về quy hoạch sử dụng đất đai, Hà
Ni.