nh quan phc v
trin kinh t - o v ng khu
v i Giang i hc Khoa hc T
Lu ThS. S do v ng
: 60 85 15
ng dn: PGS.TS. Phm Quang Tun
o v: 2012 Abstract. Thu th n khu v
ph ng h thi cp b cnh quan
huy
cnh quan cho vin kinh t u lch) nhm s dng
ngu i.
Keywords. ng; Bo v ng; nh quan Content
t nghin cu khoa hc: Nghin cu, gi cnh quan cho ph trin kinh t -
x hi v bo v mi trng khu vc Ba V, th ph H Ni gm 3 chng:
Chƣơng 1: nh quan phc v n kinh t -i
huy.
Chƣơng 2: c im c o cnh quan huyn
Chƣơng 3nh hng s dng hnh quan
mi quan h gi p. Tu thu a chn h
thp hp ch i thng nhng
k qua nhng bng ch n thit.
*) Một số hệ thống phân loại Cảnh quan của tác giả nước ngoài.
t a ra h thng phn loi cnh quan ca c t gi nc ngo:
- H thi Cnh quan cm 8 bc cnh quan:
u, Kiu, Ph kiu, Lp, Ph lp, Loi, Ph loi, Th loi.
- H thi cnh quan ca N.A Gvozdexki bao gm 5 bc cnh quan: lp
cnh quan, kiu cnh quan, ph kiu cnh quan, loi cnh quan:
- H thi Cnh quan ci gng
cn ph thm 12 b
cng bng cho cnh quan mi hn ch.
*) Hệ thống phân loại của các tác giả Việt Nam
Khoa hc Cnh quan tuy xut hin Vii muc
nh c bic ng dt h thi
theo
- Hệ thống phân loại nhiều cấp của Vũ Tự Lập (1974) ng u Cnh
n Bc Vit Nam (gi t th).
1.1.3. Bản đ cảnh quan
Bản đồ cảnh quan: Đây là bản đồ mang tính tổng hợp cao phản ánh một cách đầy đủ,
khách quan các đặc điểm của tự nhiên, mối quan hệ và tác động tương hỗ giữa các thành
phần riêng lẻ của tự nhiên.
Trong thc tiu t phc v
m dng hc ht phu tng
hc bing mt b tng hp - b cnh quan c qua
cnh quan c th, c thi s cho ta thy m
m v n, yu t t c bii quan
h ging quy lun, s t .
* Nguyên tắc thành lập bản đ cảnh quan
i s dp bn cnh quan:
tri v n kinh t n c
nhng quyp vi t c th.
nh quan thc chng hng th t
n c th ng h ht sc phc tt b
- n,
u php hu cp ph
bing cng h a tng th i quan h,
ng qua li gi thng t - i. Nhim v c
thung mc mi m tng hp th t
, dm v u kin t i quan h gia hai h th
dt hiu qu cao nhng thi bo v
c ti - i c u.
t nhim v a lng d
t quan tri vng kinh t
quyp vi t c thc trung
gian gich s dng ho v
ng (SDHLTN&BVMT).
NCCB SDHLTN&BVMT
1.2.3. Vấn đề sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường.
khoa hc ca vic s dng ho v c ht
phc la chn t a t u king sinh
. S dt qu u c cnh quan
l cho mc tip cn tng hp nhi g
thc vi hin trng t
Qua vi ng ln ca
cnh quan, m giu t n ca t
ng hp th t i nhauc bing h
cnh quan s nh m p nh
a mi m cho tn xut, tng dng s dng
T o ra kt qu c m p, thn li ca ch th i
v ng cn kinh
t u. Chƣơng 2: ĐẶC ĐIỂM CÁC NHÂN TỐ THÀNH TẠO
VÀ CẤU TRÚC CẢNH QUAN HUYỆN BA VÌ
2.1. Các nhân tố thành tạo cảnh quan
n, -
2.1.1. Vị trí địa lý
0
0
0
105
0
428,57 km
2
.
2.1.2. Đặc điểm địa chất
n tc - Bc B thung c
Hi. o ct tinh Proterozoi,
i l
nh bu t n
n
u thi k hong c
nam. i cu th hic biu hin s i
v nhi m. u
n li cho vi
.
2.1.5 Đặc điểm thủy văn
Mi thc ht si khu vc khn cht
n to co ra i thu ng to tia ri
n Bc.
n nht min Bc chy qua khu v
c l
3
/s.
t ph n cy qua khu vu vi
chi
a khu vi ln chng Bc -
sui Hai hong.
ng ngn c bt ngun t
i Ninh, sua
i t mnh m i m chia ct ngang t
1,2 2 km/km
2
.
2.1.6. Đặc điểm thổ nhưỡng
Khu vy ra mnh
tn mt lp v .
Trong khu vu gm 12 lot:
t nu ln i v dn s, lao , vi l, c s h t khu v nghin
c.
2.2. Đặc điểm cảnh quan huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
2.2.1 Bản đ cảnh quan huyện Ba Vì, TP. Hà Nội
k tha h thng loi cnh quan ca gi c.
a ra h thi cnh quan huy sau:
Bảng 2.8: Hệ thống phân loại cảnh quan huyện Ba Vì
Cấp phân vị
Các chỉ tiêu
Vì dụ
Kiểu cảnh
quan
S ng nht v u kin nhit - m
Kiu cnh quan nhi i gi
u nh
ng trc tip c
Bc.
Lớp cảnh quan
nh tht sinh ca
hnh lnh th, quy nh
ln xy ra trong chu vt ch
ng.
- Lp cnh quan ni.
- Lp ci.
- B mt san bng tng hp;
- Sng lc
- S
- B mt Pediment pliocen mun
b chia ct bn r
mt
- B m hn h,
- Sn ra tri b mt
- Thm sng bc I, II tui
pleistocen
- B bi trong
- B bi ngo
Loại cảnh quan
i quan h gia
thc vt vi lot, quyt
nh mn bng vt cht ca cnh quan
qua u kin hu, th ng,
cng vi c ng ca hong
i.
60 12
(Pb, Pk, B, Fl, Fs, Fp, Fa, Fq,
HFa, Fj, D, Fd)
2.2.2. Đặc điểm phân hóa cảnh quan huyện Ba Vì, TP. Hà Nội
S ng n
huy c th hin qua h thi nhc
m cnh quan khu vc nghin cu.
2.2.3 Chức năng cảnh quan huyện Ba Vì
- Chbo v ng, phc ho tnnh quan ph
i kiu thm thc vt r
3.1. Đánh giá cảnh quan cho phát triển cây trồng nông, lâm nghiệp
3.1.1. Lựa chọn cây trồng đánh giá
Qua tham kh n kinh t - a
huy p ca huy a chn ra 02 lo
i din gng (trng
rng sn xut).
3.1.2. Đặc trưng sinh thái của các loại cây trng
t a ra c trng sinh th ca ba loi cy trng:
a. Yêu cầu sinh thái của cây chè
b. Yêu cầu sinh thái của cây đậu tương
c. Yêu cầu sinh thái của cây keo tai tượng
3.1.3 Lựa chọn và phân cấp các chỉ tiêu
i vi tt c n xut u t
rt quan tr thiu cho s n c
huynh u u, h thc,
c bit huyc bao ph bu t
ng yu t u t
p huy ti vi
nghi
- Lot.
- dc.
- Tng
- i.
- Kh c.
- Kiu thm thc vt hin ti.
Bảng 3.1: Đánh giá riêng các chỉ tiêu của loại cảnh quan phục vụ phát triển các loại cây
trng huyện Ba Vì
1. Đối với cây chè
)
0-8; 8-15
-
15-25
- T
>100
50-100
< 50
- TPCG
2. Đối với cây đậu tƣơng
- Nhi
o
C)
20-25
10-20; 25-30
<10; >30
-
350-800
800-100
-
- cao (m)
<300
300-500
>500
- Lot
, Dc
3-300
300-500
500-800, <3
- Lot
Fp, Fs, D, Fd
Fa, Fq, Fv, Fl,
Pk, Fj
n,
, Pb
- dc (
o
)
<10
10-20
20-35
- T
>100
50-100
<50
- TPCG
Tht nh
Tht
TB
Tht nng
3.1.4. Quy trình đánh giá cảnh quan và cách phân hạng điểm mức độ thích nghi
của từng loại cảnh quan.
Trong lu d nh
m th hin m p (hay thun l nh t
a cp phn ci vng hong kinh t
v u no tloi
cnh quan s 1, 2, 3, 4, 7, 14). ng hc ti
i cu t gii hn v m b
lot qu c th hin trong bng sau:
Bảng 3.2: Kết quả đánh giá tổng hợp và phân hạng thích nghi sinh thái của các loại cảnh
quan đối với cây chè, cây đậu tương và cây keo tai tượng
Loại
CQ
Cây chè
Cây đậu tƣơng
Cây keo tai tƣợng
Điểm ĐG
Phân hạng
Điểm ĐG
Phân hạng
Điểm ĐG
Phân hạng
5
5.3
S2
3.9
N
3.9
N
6
5
S3
4.4
S3
12
5.1
S2
4
N
4.3
S3
13
4.3
N
4.9
S1
4.1
N
15
5
S3
4.6
S2
4.1
N
16
5.3
S2
4.6
S2
4.6
S2
17
5.8
S2
4.6
S2
22
5.4
S2
3.9
N
3.9
N
23
5.1
S2
4.4
S3
4.4
S2
24
5.7
S1
4.3
S3
4.6
S2
25
5.4
S2
4.4
S3
4.4
Phân hạng
Điểm ĐG
Phân hạng
29
5.1
S2
4.6
S2
4.6
S2
30
5.1
S2
4.6
S2
5
S1
31
5
S3
4.1
N
4.7
S2
32
4.9
S3
4.6
S2
4.1
5.1
S2
4.0
N
5
S1
38
5.1
S2
4.6
S2
5
S1
39
4.6
N
5
S1
3.9
N
40
4.6
N
5
S1
3.9
N
41
4.4
N
4.6
S2
46
4.6
N
5
S1
3.9
N
47
4.9
S3
4.6
S2
4.4
S3
48
5.1
S2
4.6
S2
4.3
S3
49
5.1
S2
4.1
N
4.3
S3
S3
4.6
S2
4.3
S3
55
5.1
S2
4.6
S2
5
S1
56
4.6
N
5
S1
3.9
N
57
5.4
S2
4.4
S3
4.7
S2
58
5
S3
4.1
phn ln di (25.431 ha, chii 24 loi cnh quan xng
u t i hn
cnh quan s 1, 2, 3, 4, 7, 14 bi lp ph b m
- i v Kt qu ng h bng
y tii v huyn mi
(chim 42% di) tp trung t dc
. cm din (58%) tp
trung khu vc VQG B.
- i vng: ng t
i ln, dim ti 60% tp trung tm c
Bảng 3.3: Tổng hợp diện tích theo mức độ thích nghi sinh thái của các loại cảnh quan đối
với 3 loại cây trng nông, lâm nghiệp huyện Ba Vì
Cây
trồng
Hạng thích nghi
Không thích
nghi (N)
Rất thích nghi
(S1)
Thích nghi (S2)
Kém thích nghi (S3)
Dng CQ: 8, 17,
24
Di: 19,21
km
2
Dng CQ: 15, 16,
18, 19, 20, 21, 28,
29, 30, 32, 35, 38,
41, 44, 45, 47, 48,
53, 54, 55.
Di 113 km
2
Dng CQ: 6, 8, 9, 10,
11, 23, 24, 25, 26, 36,
43, 57.
Di 90,27 km
2
Dng CQ: 1, 2, 3,
4, 5, 7, 12, 14, 17,
22, 31, 33, 34, 37,
42, 49, 50, 51, 52,
58, 59, 60.
Di 155,6
km
2
keo tai
ng
Dng CQ: 11,
18, 19, 20, 26,
30, 37, 38, 44,
55.
ch huy u, lua
chm:
- ch t yng sinh
hng cnh.
- V ch: Gn ho
ch s, kh p c chm du lch.
- u kic: Vng thu kin
n thu kin t chc hong du lch.
u king s 3, v
ng s ng s 1.
m t nhu cu c a
tng dng s d m tng bc. C th lu
m 3 bc gm: Rt p: 1
m, h thng ch ng 3.5.
Bảng 3.4 Hệ thống chỉ tiêu đánh giá cảnh quan cho phát triển ngành du lịch
Chỉ tiêu đánh giá
Rất thích hợp
Thích hợp
Kém thích hợp
ch t
n quc gia, di
s
c
Khu bo t
ng
Su
thng cnh
m cnh, t
+ Mp (S2) gm du lng
cp di thun ti thun ln loi
ch m cnh.
i CQ xi vi mn du lch
ch yu ca h
i ct ln lo
trin du l n bo tn di so v ng; gi
n kinh t .
3.3. Định hƣớng sử dụng hợp lý cảnh quan
3.3.1. Cơ sở khoa học và thực tiễn
nh hng s dng hnh quan huyc dng c s khoa
hc tin sau:
- Thc trn kinh t - i, c bip,
ch - nh ch m t trng ln nht trong c cu
kinh t ca khu vc hin nay.
- Nhng thay i quan trng i vi khu vu v s dng t, chuyn i
c cng, vn bin c cu kinh t , c bit t
thi im m rng a gi
- Cnh quan th hic i iu kin t
tim n . Do t
qu t cn c khoa hc quan trng trong nh hng s
dng h.
- Nhng tim nng ca khu vn kinh t th hin chc nng
ca cnh quan. Do nh quan,
cp nhng cn c khoa hc quan trng trong la chn nhng khu vp nh
trin nh c bi
lch.
- Mc a nh hng s dng hc v cho cuc
st n ca con ngi. kt qu iu tra, khng
37, 38, 42, 44, 55.
Khu vc trng rng
sn xut
Khai th kinh t,
bo v a dng sinh
hc, bo v mi
trng
u tin ph trin
loi cy keo tai tng
17, 23, 25, 43, 49,
52, 57.
ng
n
tr
6, 13, 15, 21, 27, 28,
29, 30, 32, 35, 39,
ng
n
trn
40, 41, 45, 46, 47,
48, 53, 54, 56.
(xen canh, gi v)
34, 50, 51, 58, 59,
60.
2. Phi, Nguyn NgCơ sở cảnh
quan học của việc sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường lãnh thổ Việt
Nami.
3. Nguyn Cao Hun (2002), Đnh giá cảnh quan theo hướng tiếp cận kinh tế sinh
thái, i
4. Nguyn Ngn Cao Hun, Phi, Nghiên cứu các đơn vị
cảnh quan Việt Nam, tỉ lệ 1:100.000 (Đất và biển), Hi tho v nh quan: Quan
i.
Lp (1976), Cảnh quan địa lý miền Bắc Việt Nam, NXB Khoa h
thui.
6. Nguyn Vinh, Phm Th Tiếp cận sinh thái
trong nghiên cứu cảnh quan, Hi tho v
lui.
7. Nguy m Th , Nghiên cứu xây dựng bản
đồcảnh quan các tỉ lệ trên lãnh thổ Việt Nam, Vin Khoa h Vit Nam, Trung
i.
8. Mai TrPhân loại khí hậu Việt Nam, Tuyn t
i
9. Trn Vit Thnh, Tr. Bản đồ cảnh quan
sinh thái và đánh giá mức độ thuận lợi cho các mục tiêu kinh tế đồng bằng sông Hồng và phụ
cận, Vic T i.
10. TrNhập môn phân tích lợi ích chi phíi hc quc gia
HCM.
11. Tc s Nghiên cứu tài nguyên sinh khí hậu thành
phố Đà Lạt và phụ cận phục vụ mục đích du lịchi hi, 2007.
12. i, Niên giám thống kê thành phố Hà Nội năm 2009
Ni.
i, Quy hoạch môi trường huyện Ba Vì giai đoạn 2010-
2020.
14. B a m