n thng v ng ci
vi mi c ta hin nay
,
Lu ThS.
: 60 22 80
ng dn: PGS.TS.
o v: 2010
ci m ng. L duy truyn thng vn i
vc ci si. Mt mt, nh cn th
c nhi v cui mi, song mc
cn th
ch yu ca nhng yc v kinh ti, trong
c n nay. Những tác động tiêu cực của tư duy truyền
thống đã trở thành lực cản đối với công cuộc đổi mới, hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam
hiện nay.
y, viu nhm cn thng
ngc bic ci vi mi c ta hin
ng, ginhm khc phc nhng ng ti
cc cn thi Vit Nam ng
u ca s nghii mt v v mn
c ti gi n vT n thnh
ng ci vi mi c ta hin nay u.
2. Tình hình nghiên cứu đề tài
n ch u ca lu
ng b
th nhn tư duy, đổi mới tư duyu
t c i
mu ti k i m
u ki ng li mi trong thi gian qua,
c bi ng li c sng nhm
l troni mi mi mt c t s
bi“Lý luận nhận thức của Lênin và đổi mới tư duy ch Diu, Trit hc s
Tư duy lý luận với sự nghiệp đổi mới”, ca Tr quc gi
NTừ tư duy kinh nghiệm đến tư duy lý luận”, co, T
lun s 6, 1998; “Đổi mới tư duy, nội dung và phương hướng”, ca Nguyn Duy , Trit
hc s Đổi mới tư duy trong sự nghiệp đổi mới toàn diện đất nước”, Trit hc s
4, 1998; Hội nghị bàn tròn về đổi mới tư duy”, Tng sn, s
trị truyền thống và con người Việt Nam hiện nay c - (ch
p 1, Nxb Khoa hii, 1994.
v truyn
thng, bn si Vit, v gi n st Nam trong
i Vit Nam,
nh, hn ch ci hin nay.
th n vấn đề về phương pháp tư duy
c i Vin
u qu ci mi c ta hin nay. Mt s u v
v “Tư duy lôgíc- bộ phận hợp thành của tư duy khoa học, Tt hc s
12, 1996; Lôgíc hình thức và tư duy chính xác”, Tt hc s 4, 1991; “Về thực chất
của tư duy khoa học hiện đại”, Tt hc s 3, 1992 c. “Thông tin và
ván đề tiếp nhận, xử lý thông tin của tư duy người Việt Nam”, ca Duy Hoa, Lu
Tit hc, Hc vi quc gia H i 2002; “Về phương pháp
nhận thức khoa học”, c qui, 1993; “Tư duy
khoa học trong giai đoạn cách mạng khoa học- công nghệ”, cm Duy
Hh tr quNăng lực tư duy lý luận trong quá trình đổi mới
tư duy”, ca Nguyn Ngc Long, Trit hc s 2, 1988; “Những đặc trưng cơ bản của
phương pháp tư duy khoa học”, ca Nguyt hc s
a mg hong nhn thc
c tin, nhn cn chng duy vt v
c chung nht, ph bin nhc bi
nh rduy ci Vi
n mc h th dng li kh ng, ng bin,
n chng mi ch bin chng t n khoa h
nghim, yu v n, v
y, v i i mc nhicu,
nhi cn. Tuy nh
thng v thc chm ca t duy truyn thng
ng ci vi mi hin nay nc ta.
hnc.
* Phương pháp nghiên cứu:
s dng -
tng h - lch s
6. Đóng góp của luận văn
- Lun vm cn thng ng
c ci vi mi hin nay.
- t s gi n nhm khc phc nhng ng
c cn thg cai
Viu ci mc.
- Lu tr u tham kho cho vic hc t cn
nhn thng v t ra v i mi mi c ta
hin nay.
7. Kết cấu luận văn
n m u, kt lun, danh m u tham kho, lu
8 tit.
Chương 1: Thc chm cn thng.
Chương 2: Mt s c cn thi vi
mi hin nay.
Chương 3: t s gic phc nhc
cn thng nhu ci mi c ta hin nay. References
1. Thông tin lý luận, (6), tr.55-62.
2. Phan K Việt Nam phong tục, Nxb. H
3. Ph (1999), Đổi mới tư duy và phong cách, Nxb. Khoa hc X
Ni.
4. Nguyn Trng Chun, Phc, H (ng ch - 2001), Tìm hiểu
giá trị văn hóa truyền thống trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, Nxb.
nhân sinh người Việt. Sách: Chương trình KH-CN cấp Nhà nước KX-05: Nghiên cứu
văn hóa, con người, nguồn nhân lực đầu thế kỷ XX, Kỷ yếu hội thảo quốc tế, i,
tr.414-424.
22. Hc vin Nguyc (1988), Mấy vấn đề cấp bách về đổi mới tư duy lý luận,
qui.
23. Duy Hoa (2002), Thông tin và vấn đề tiếp nhận, xử lý thông tin của tư duy
người Việt Nam, Lut hc, Hc vi quc gia H
i.
24. p - V k thi mi, Triết học, (1),
tr.35-42.
25. p (1991), V vim bo s nhduy mi, Triết học,
(3), tr.8-11.
26. Tru (1994), Đến hiện đại từ truyền thốngi.
27. Mai HNhững khía cạnh tâm lý của quản lý, Nxb. ng, Hi.
28. Triết lý đạo đức và pháp luật trên con đường phát triển của xã hội
Việt Nam, Nxb. qui.
29. t (2000), Cơ sở tâm lý học ứng dụng, i hc Qu
Ni.
30. NguyĐổi mới tư duy và phong cách, Nxb. S thi.
31. Toàn tập, tp 18, Nxb. Tin b--va.
32. Toàn tập, tp 29, Nxb. Tin b--va.
33. Nguyn Ngc Long (1988), Chống chủ nghĩa chủ quan duy ý chí, khắc phục bệnh kinh
nghiệm và bệnh giáo điều trong quá trình đổi mới tư duy lý luận, Hc vin Nguyn
Qui.
34. Tuyển tập, tp 1, Nxb. S thi.
35. Toàn tập, t qui.
36. H Toàn tập, tp 8, Nxb. qui.
37. Mt s ta,
Triết học, (2), tr.21-26.
38. m Duy Hi (1998), Tư duy khoa học trong giai đoạn Cách mạng
56. Nguy), Nho học và Nho học ở Việt Nam một số vấn đề lý luận và thực
tiễn, Nxb. Khoa hi.
57. (2007), Nhn v kinh t th ng c ta,
Tạp chí Cộng sản Điện tử -, (1).
58. n (1994), Nhận thức kinh nghiệm - Những biểu hiện đặc thù và ảnh hưởng
của nó trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cải tạo, xây dựng xã hội ta hiện nay,
Lut hc, Vin Trit hi.
59. Từ điển Triết học (1975), Nxb. Tin b, Mt--va.
60. Từ điển Triết học (1981), Nxb. Khoa hc Xi.
61. Từ điển Triết học (1984), Nxb. Tin bt--va.
62. Từ điển Bách khoa Việt Nam (2002), tp 2, Nxb T i.
63. Từ điển Bách khoa toàn thư Việt Nam (2005), tp 4, Nxb. T i.
64. NguyNăng lực tư duy lý luận cho cán bộ giảng dạy lý luận Mác-Lênin ở
các trường chính trị tỉnh, Lut hci.
65. Nguyt s m ctht ViTriết
học, (5).
66. s tin trin cc t Triết
học, (3), tr.137-154.
67. (1991), , Triết học, (4), tr.46-
48.
68. (2001), n thng v - hii
, Triết học, (8), tr.19-23.
69. (2006), - b phn hc, Triết
học, (12), tr.32-39.
70. Nguyn Hu Vui (1998), Lịch sử triết học, Nxb. qui.
71. Trn Th Thu (2008), Ảnh hưởng của tư duy kinh nghiệm đối với công cuộc đổi
mới ở nước ta hiện nay, Lut hc, Vin Trit hi.
72. Trn Qung (ch - 2003), Cơ sở văn hóa Việt Nami.
73. (1990), thc trn c ta hin nay, Triết
học, (4), tr.32-35.