60 38 50
: 2011
Abstract:
.
Keywords: ; ; ;
Content
1. Tính cấp thiết của luận văn
,
,
,
.
kê,
,
,
,
5. Kết cấu của luận văn
Chương 1
KHÁI QUÁT VỀ GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
THNH LP CÔNG TY TI VIỆT NAM
1.1. Khái niệm, đặc điểm quyền sở hữu trí tuệ
1.1.1. Khái niệm quyền sở hữu trí tuệ
Trong h thng pháp lut Vit Nam, thut ng S hu trí tu và Quyn s hu trí tu
c chính thc s d
lut dân s 1995 .
tại Việt Nam:
a) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam sử dụng tài
sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị
mình;
b) Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức;
c) Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong các
cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp
trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam;
d) Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu
nhà nước, trừ những người được cử làm đại diện theo uỷ quyền để quản lý phần vốn góp
của Nhà nước tại doanh nghiệp khác;
đ) Người chưa thành niên; người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc bị mất
năng lực hành vi dân sự;
e) Người đang chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị Toà án cấm hành nghề kinh
doanh;
g) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật về phá sản.
1.3. Quy định về góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ
1.3.1. Điều kiện để góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ
2
:
,
,
.
bên , .
1.3.2. Thủ tục góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ
Thứ 2, thống nhất cách thức định giá và xác định giá trị của quyền sở hữu
trí tuệ đem góp vốn
Thứ ba, việc góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ phải được lập thành
hợp đồng góp vốn
,
.
.
02 ,
(
(
ty.
Thứ năm, đăng ký việc góp vốn trong hồ sơ thành lập doanh nghiệp theo
quy định chung của Luật doanh nghiệp
Chương 2
THỰC TIỄN VIỆC GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN
SỞ HỮU TRÍ TUỆ TI VIỆT NAM
2.1. Thực tiễn việc góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ
2.1.1. Sự cần thiết góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ của nhà đầu tư
-
10-50% giá
nay.
2.1.2. Sự thừa nhận của các cơ quan hữu quan trong vấn đề góp vốn bằng
giá trị quyền sở hữu trí tuệ
dung
:
-
-
-
- -
- -
-
-
2.2.2. Những mâu thuẫn giữa các văn bản pháp luật trong việc quy định về
góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ
: Tài sản góp vốn có
thể là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị
quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác ghi trong Điều lệ
công ty do thành viên góp để tạo thành vốn của công ty.
Rõ
-
:
-
-
-
Chương 3
HON THIỆN PHÁP LUT VIỆT NAM VỀ GÓP VỐN
BẰNG GIÁ TRỊ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
3.1. Kiến nghị về nâng cao nhận thức và hiểu biết pháp luật của các chủ
thể khi tham gia góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ
sau:
Thứ nhất
Thứ hai,
Thứ ba
Thứ tư
3.2. Nâng cao vai trò của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc quy định
góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ
,
-
3.3. Định hướng xây dựng đồng bộ các quy định của pháp luật điều chỉnh
việc góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
, .
02 .
3.6. Thực thi đầy đủ và nghiêm túc các quy định pháp luật về góp vốn bằng
giá trị quyền sở hữu trí tuệ
KẾT LUN
nh
còn
References
1. Thông tư 203/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn chế
độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
2. Thông tư số 17/2006/TT-BTC ngày 13/3/2006 hướng dẫn
thực hiện Nghị định số 101/2005/NĐ-CP ngày 3/8/2005 của Chính phủ về Thẩm
định giá
3. Quyết định số BTC ban hành Chế độ quản
lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định vô hình,
4. Quyết định số 149/2001/QĐ–BTC về tiêu chuẩn ghi nhận tài
sản,
5. Nghị định số 119/2010/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí
tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ,
6. Nghị định số 105/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 Quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở
hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ, Hà Nội.
7. Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 hướng dẫn chi
21. Luật Đầu tư,
22. Bộ luật dân sự, Hà
23. Doanh nghiê
̣
p Viê
̣
t bi
̣
tâ
̣
p đoa
̀
n Anh Quốc kiê
̣
n : nên “ho
̀
a
hoãn” hay “chiến đấu”? Http://Phapluatvn.vn 05/10/2010.
24. Công văn số 3539/TCT-PCCS ngày 20/9/2006 về Sử dụng
giá trị thương hiệu bổ sung vốn chủ sở hữu,
25. Công văn số 4968/VPCP-KGVX ngày 22/07/2009 về
việc góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu công nghiệp,