Thiết kế mạng lưới tam giác phục vụ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2000 khu vực huyện Đoan Hùng tỉnh Phú Thọ - Pdf 10

Trờng Đại học Mỏ-Địa chất Khoa Trắc địa
PHN M U
Huyn oan Hựng nm phớa Tõy ca tnh Phỳ Th, l mt huyn
y tim nng ca tnh tuy nhiờn do nhiu lý do khỏc nhau m c bit l
cha cú c mt quy hoch tng th, chớnh vỡ vy huyn oan Hựng
vn c coi l mt huyn nghốo ca tnh Phỳ Th. Nhn thc c vn
trờn UBND tnh Phỳ Th giao cho s Ti nguyờn v Mụi trng trung tõm
o c Bn tnh thnh lp bn a hỡnh t l 1:2000 phc v cho vic
lp quy hoch qun lý cỏc ti ngun nguyờn gúp phn a huyn oan
Hựng tr thnh mt huyn kiu mu ca tnh Phỳ Th giu mnh v kinh t
vng chc v an ninh quc phũng cú nn vn hoỏ tiờn tin m bn sc
dõn tc xng ỏng l quờ hng ca t t Hựng Vng.
Xut phỏt t mc ớch v yờu cu trờn em ó l chn ti: Thit k
mng li tam giỏc phc v thnh lp bn a hỡnh t l 1:2000 khu
vc huyn oan Hựng tnh Phỳ Th.
Bn ỏn gm cỏc phn sau õy:
Phn: M u
Phn chớnh
Phn kt thỳc
Chng I: Gii thiu chung v khu vc
Chng II: Thit k mng li tam giỏc
Chng III: ỏnh giỏ chớnh xỏc ca mng li
Chng IV: T chc thi cụng
Chng V: Lp d toỏn kinh phớ
Kt lun v kin ngh
Đồ án xây dựng lới Bùi Quang Sơn-TĐA-K49
1
Trờng Đại học Mỏ-Địa chất Khoa Trắc địa
Em xin cm n thy giỏo Dng Võn Phong ó hng dn v ch bo
tn tỡnh em thnh bn ỏn ny.
H Ni thỏng 6 nm 2007

Phớa Tõy giỏp cỏc xó Tõn Long, Hp Lai - huyn oan Hựng.
Phớa Nam giỏp cỏc xó Võn Kiờn, xó Hựng Long huyờn oan Hựng.
Phớa Bc giỏp cỏc xó Yờn Sn huyn Sn Dng xó Hựng Quang
huyn oan Hựng.
1.1.2. iu kin a hỡnh.
Khu o l mt vựng i nỳi cú a hỡnh rt phc tp ch cao nht 316
m ch thp nht 25 m v trung bỡnh khong 60 m cho nờn rt khú khn cho
vic lp li cng nh o v bn sau ny.
I.1.3. iu kin lp ph thc vt.
Khu o l vựng i nỳi nờn nờn thc vt õy ch yu l rng xen k
vi cỏc cõy cụng nghip v cõy n qu nờn ph rt ln. Nhng vi cỏc
im khng ch c t trờn cỏc nh nỳi cho nờn khụng nh hng nhiu
n vic thụng hng sau ny.
1.1.4. iu kin giao thụng.
Khu o cú ng quc l 1B chy qua v h thng giao thụng liờn
tnh liờn huyn nhng do oan Hựng cú a hỡnh tng i phc tp, nhiu
Đồ án xây dựng lới Bùi Quang Sơn-TĐA-K49
3
Trờng Đại học Mỏ-Địa chất Khoa Trắc địa
i nỳi nờn tỡnh hỡnh giao thụng vn ti õy vn c coi l khú khn, nú
nh hng n quỏ trỡnh thi cụng sau ny.
I.1.5. iu kin sụng ngũi.
L mt huyn min nỳi nờn h thng sụng ngũi v cỏc khe sui rt
phc tp, c bit l cú hai con sụng ln chy qua ú l sụng Lụ v sụng
Chy, iu ny nh hng khụng nh n quỏ trỡnh o ngm sau ny c
bit l v mựa ma.
1.1.6. iu kin khớ hu.
Thi tit trong vựng mang c tớnh thi tit khu vc ng bng Bc
B, khỏ ụn ho cú nhit trung bỡnh hng nm t 15
0

Ni 1972 h thng cao Hi Phũng 1972.
Đồ án xây dựng lới Bùi Quang Sơn-TĐA-K49
5
Trờng Đại học Mỏ-Địa chất Khoa Trắc địa
Chng II: THIT K MNG LI TAM GIC
2.1. Tớnh mt im:
2.1. Tớnh mt im:
2.1.1. Tớnh mt im li hng III:
Trờn a bn khu o ó cú sn hai im cp II nh nc do Cc o
c v Bn Nh nc xõy dng nm 1988 cú s hiu l 82515 v 82516
Tớnh s lng im tam giỏc hng III:
Tớnh s lng im tam giỏc hng III:
p dng cụng thc: P = 0.87xS
p dng cụng thc: P = 0.87xS
2
2
Chn S
Chn S
TB
TB
III
III
= 5.0 km
= 5.0 km


P = 0.87x25 = 21.75 km
P = 0.87x25 = 21.75 km
2
2

p dng cụng thc: P = 0.87xS
p dng cụng thc: P = 0.87xS
2
2
Chn S
Chn S
TB
TB
III
III
= 2.6 km
= 2.6 km


P = 0.87x(2.6)
P = 0.87x(2.6)
2
2
= 5.88 km
= 5.88 km
2
2
.
.
S lng im cn cú:
S lng im cn cú:
===
88.5
120
P

0
20
0
6 Sai s trung phng o gúc 1.5 2.0
7 Sai s quy 0 8 8
8 Bin ng sai s 2C 12 12
T cỏc quy nh trong quy phm v qua quỏ trỡnh kho sỏt khu o, em
thy mng li tam giỏc Nh nc c xõy dng theo phng phỏp li
tam giỏc o gúc l phự hp vi iu kin a hỡnh v trang thit b ca n
v c giao nhim v xõy dng mng li. Do vy em ó chn phng ỏn
thit k mng li tam giỏc o gúc. Li tam giỏc hng III, IV c thit k
theo 2 phng ỏn, sau khi tớnh toỏn cỏc yu t c bn s chn 1 phng ỏn
t chc thc hin.
S thit k li tam giỏc hng III ( P.A 1 )
Đồ án xây dựng lới Bùi Quang Sơn-TĐA-K49
7
Trờng Đại học Mỏ-Địa chất Khoa Trắc địa
Bng to cỏc im li thit k
im
im
To
To
X(m)
Y(m)
Y(m)
cao
cao
H(m)
III-H1A
III-H1A

S liu thit k
TT gúc Giỏ tr thit k
(
0 ,
)
TT gúc Giỏ tr thit k
(
0 ,
)
Đồ án xây dựng lới Bùi Quang Sơn-TĐA-K49
8
Trờng Đại học Mỏ-Địa chất Khoa Trắc địa
1 75 20 9 38 40
2 62 50 10 30 30
3 45 50 11 111 00
4 86 15 12 41 40
5 59 30 13 47 50
6 48 00 14 72 40
7 43 30 15 86 35
8 50 00
Chiu di cnh ngn nht l: 4825 m
Chiu di cnh di nht l: 7525 m
Gúc bộ nht l: 30
o
30
Gúc ln nht l: 111
o
00

S thit k li tam giỏc hng III ( P.A 2 )

III-H3B
III-H3B
2396637.0
2396637.0
520912.0
520912.0
98.0
98.0
III-H4B
III-H4B
2395425.0
2395425.0
515587.0
515587.0
74.0
74.0
S liu thit k
TT gúc Giỏ tr thit k
(
0 ,
)
TT gúc Giỏ tr thit k
(
0 ,
)
1 56 30 9 27 45
Đồ án xây dựng lới Bùi Quang Sơn-TĐA-K49
10
Trờng Đại học Mỏ-Địa chất Khoa Trắc địa
2 51 30 10 35 30

Y(m)
cao
cao
H(m)
IV-H1A
IV-H1A
2391625.0
2391625.0
517787.0
517787.0
42.0
42.0
IV-H2A
IV-H2A
2392287.0
2392287.0
515287.0
515287.0
70.0
70.0
IV-H3A
IV-H3A
2395675.0
2395675.0
515225.0
515225.0
47.0
47.0
IV-H4A
IV-H4A

30
Gúc ln nht l: 103
o
30
Bng to cỏc im li thit k
im
im
To
To
X(m)
Y(m)
Y(m)
cao
cao
H(m)
IV-H5A
IV-H5A
2389500.0
2389500.0
517750.0
517750.0
65.0
65.0
IV-H6A
IV-H6A
2387925.0
2387925.0
519875.0
519875.0
60.0

2 45 35 10 34 52
3 51 30 11 111 25
4 32 05 12 97 00
5 51 50 13 56 40
6 82 00 14 65 00
7 63 07 15 30 30
8 50 52
Chiu di cnh ngn nht l: 2175.0 m
Chiu di cnh di nht l: 4050.0 m
Gúc bộ nht l: 24
o
00
Gúc ln nht l: 111
o
25
Đồ án xây dựng lới Bùi Quang Sơn-TĐA-K49
14
Trờng Đại học Mỏ-Địa chất Khoa Trắc địa
Bng to cỏc im li thit k
im
im
To
To
X(m)
Y(m)
Y(m)
cao
cao
H(m)
IV-H9A

IV-H12A
2391550.
2391550.
0
0
523762.0
523762.0
125.0
125.0
IV-H13A
IV-H13A
2395125.
2395125.
0
0
521075.0
521075.0
57.0
57.0
IV-H14A
IV-H14A
2396750.
2396750.
0
0
522700.0
522700.0
115.0
115.0
S liu thit k

Gúc bộ nht l: 25
o
00
Gúc ln nht l: 122
o
45
S thit k li tam giỏc hng IV ( P.A2 )
S li
Đồ án xây dựng lới Bùi Quang Sơn-TĐA-K49
16
Trờng Đại học Mỏ-Địa chất Khoa Trắc địa
Bng to cỏc im li thit k
im
im
To
To
X(m)
Y(m)
Y(m)
cao
cao
H(m)
IV-H1B
IV-H1B
2389525.
2389525.
0
0
518475.0
518475.0

87.0
87.0
IV-H5B
IV-H5B
2391050.
2391050.
0
0
522725.0
522725.0
82.0
82.0
IV-H6B
IV-H6B
2388550.
2388550.
0
0
522375.0
522375.0
72.0
72.0
IV-H7B
IV-H7B
2391350.
2391350.
0
0
525512.0
525512.0

17 40 07 35 41 30
18 55 30 36 118 30
Chiu di cnh ngn nht l: 2125.0 m
Chiu di cnh di nht l: 3375.0 m
Gúc bộ nht l: 27
o
07
Gúc ln nht l: 118
o
30
S li
Bng to cỏc im li thit k
im
im
To
To
X(m)
Y(m)
Y(m)
cao
cao
H(m)
IV-H8B
IV-H8B
2389825.
2389825.
0
0
520875.0
520875.0

0
523075.0
523075.0
37.0
37.0
IV-H12B
IV-H12B
2391550.
2391550.
0
0
523762.0
523762.0
125.0
125.0
IV-H13B
IV-H13B
2395125.
2395125.
0
0
521075.0
521075.0
57.0
57.0
IV-H14B
IV-H14B
2396750.
2396750.
0

14 52 20 29 125 45
15 28 00 30 66 30
Chiu di cnh ngn nht l: 2025.0 m
Chiu di cnh di nht l: 4262.0 m
Gúc bộ nht l: 23
o
25
Gúc ln nht l: 125
o
45
Chng III. NH GI CHNH XC LI THIT K
Chng III. NH GI CHNH XC LI THIT K
3.1. ỏnh giỏ chớnh xỏc ca li hng III:
3.1.1. ỏnh giỏ chớnh xỏc li hng III theo phng ỏn 1:
ỏnh giỏ chớnh xỏc li tam giỏc cú mt ý ngha rt to ln trong
cụng tỏc trc a, nú cho phộp xỏc nh c cht lng ca cỏc s liu o
c, ca hỡnh li. chớnh xỏc ca li tam giỏc c biu din qua
sai s trung phng ca cỏc yu t: chiu di cnh, gúc phng v v to .
3.1.1.1. chớnh xỏc chiu di cnh tớnh chuyn:
T hỡnh ca li thit k ta ỏp dng cụng thc c tớnh chớnh
T hỡnh ca li thit k ta ỏp dng cụng thc c tớnh chớnhxỏc trong chui tam giỏc cú mt cnh gc. Ta d dng xỏc nh c cnh
xỏc trong chui tam giỏc cú mt cnh gc. Ta d dng xỏc nh c cnhtớnh chuyn yu nht trong li l cnh III-H3A
tớnh chuyn yu nht trong li l cnh III-H3A


= 1.5


.
.
Sai s trung phng chiu di cnh yu c tớnh theo cụng thc:
Sai s trung phng chiu di cnh yu c tớnh theo cụng thc:
Đồ án xây dựng lới Bùi Quang Sơn-TĐA-K49
20
Trờng Đại học Mỏ-Địa chất Khoa Trắc địa
m
a
=


i
Ra
m
3
2
''
''

(3.1)
Trong ú: R
i
= Cotg
2
Ai + Cotg
2


gúc, 10, 8, 6, 9, 7, 5
gúc, 10, 8, 6, 9, 7, 5
Bng s liu gúc o
Bng s liu gúc o
TT
TT
Gúc o
Gúc o
( o , )
( o , )
TT
TT
Gúc o
Gúc o
( o , )
( o , )
9
9
38 40
38 40
11
11
111 00
111 00
1
1
75 20
75 20
2

B
i
i
+CotgA
+CotgA
i
i
*CotgB
*CotgB
i
i
)
)
=Cotg
=Cotg
2
2
9+Cotg
9+Cotg
2
2
11+Cotg9*Cotg11+Cotg
11+Cotg9*Cotg11+Cotg
2
2
1+Cotg
1+Cotg
2
2
2+

+ ng tớnh 2:
Cnh III- H3A_III- H1A c tớnh chuyn t cnh gc v cỏc gúc
Cnh III- H3A_III- H1A c tớnh chuyn t cnh gc v cỏc gúc10, 8, 6, 11, 7, 5.
10, 8, 6, 11, 7, 5.
Bng s liu gúc o
Bng s liu gúc o
TT
TT
Gúc o
Gúc o
( o , )
( o , )
TT
TT
Gúc o
Gúc o
( o , )
( o , )
10
10
30 30
30 30
11
11
111 00
111 00
8

+Cotg
2
2
B
B
i
i
+CotgA
+CotgA
i
i
*CotgB
*CotgB
i
i
) =
) =
=Cotg
=Cotg
2
2
10+Cotg
10+Cotg
2
2
11+Cotg10*Cotg11+Cotg
11+Cotg10*Cotg11+Cotg
2
2
8+Cotg

763.6
3
2
4975000
206265
5.1
''
77 mm
Vy ta cú sai s trung phng tng i chiu di cnh yu l:
m
S1-3
=
2
2
2
1
2
2
2
1
SS
SS
mm
mm
+

=
22
22
7749

Vi n: l s gúc tớnh chuyn gúc phng v. õy n = 5.
Vi n: l s gúc tớnh chuyn gúc phng v. õy n = 5.
Thay n vo cụng thc (3.2) ta cú:
Thay n vo cụng thc (3.2) ta cú:

5
3
2
5.1 xm
i
=


= 2.74

.
3.1.1.3. chớnh xỏc dch v dc v dch v ngang:
im yu l im III-H3A c tớnh theo hai ng.
sai s trung phng dch v ngang Q v sai s dch v dc L bng nhau
sai s trung phng dch v ngang Q v sai s dch v dc L bng nhaucho nờn ta ỏp dng cụng thc sau.
cho nờn ta ỏp dng cụng thc sau.
N
NN
L

Thay L, N vo cụng thc (3.3) ta cú:
( )
29
52324
8025000
206265
5.1
2
2
2
2
22

+
==
QL
mm
= 30.7 mm
= 30.7 mm
Sai s trung phng v trớ im yu theo ng tớnh 1.
Sai s trung phng v trớ im yu theo ng tớnh 1.
Đồ án xây dựng lới Bùi Quang Sơn-TĐA-K49
23
Trờng Đại học Mỏ-Địa chất Khoa Trắc địa
m
m
1
1
=
=

mm
= 38 mm
= 38 mm
Sai s trung phng v trớ im yu theo ng 2.
Sai s trung phng v trớ im yu theo ng 2.
m
m
2
2
=
=
22
QL
mm +
=
=
22
3838 +
= 53.7 mm
= 53.7 mm
Nh vy ta cú sai s trung phng v trớ im yu tng hp l:
Nh vy ta cú sai s trung phng v trớ im yu tng hp l:
m
m
H3A
H3A
=
=
2
2

Đồ án xây dựng lới Bùi Quang Sơn-TĐA-K49
24
Trờng Đại học Mỏ-Địa chất Khoa Trắc địa
+ ng tớnh 1:
+ ng tớnh 1:
Cnh III-H1B_III-H3B c tớnh chuyn t cnh gc v cỏc gúc
Cnh III-H1B_III-H3B c tớnh chuyn t cnh gc v cỏc gúc10, 8, 6, 11, 7, 5.
10, 8, 6, 11, 7, 5.
Bng s liu gúc o
Bng s liu gúc o
TT
TT
Gúc o
Gúc o
( o , )
( o , )
TT
TT
Gúc o
Gúc o
( o , )
( o , )
10
10
27 45
27 45
11

A
i
i
+Cotg
+Cotg
2
2
B
B
i
i
+CotgA
+CotgA
i
i
*CotgB
*CotgB
i
i
) =
) =
=Cotg
=Cotg
2
2
10+Cotg
10+Cotg
2
2
11+Cotg10*Cotg11+Cotg

2
5025000
206265
5.1
''
70.8 mm
+ ng tớnh 2:
Cnh III-H1B_III-H3B c tớnh chuyn t cnh gc v cỏc gúc
Cnh III-H1B_III-H3B c tớnh chuyn t cnh gc v cỏc gúc9, 1, 3, 11, 2, 4.
9, 1, 3, 11, 2, 4.
Bng s liu gúc o
Bng s liu gúc o
Đồ án xây dựng lới Bùi Quang Sơn-TĐA-K49
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status