TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN DƯƠNG NGỌC TIẾN
TÊN ĐỀ TÀI LUẬN VĂN PHÂN TÍCH XU THẾ QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN
TRẦM TÍCH VÀ BIẾN ĐỔI ĐƯỜNG BỜ, ĐÁY
KHU VỰC CỬA SÔNG ĐÁY BẰNG MÔ HÌNH MIKE LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC HÀ NỘI – 2012 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Tác giả cũng xin gửi lời cảm ơn tới lãnh đạo Trung tâm, công đoàn và
toàn thể các đồng nghiệp của Trung tâm Nghiên cứu biển và tương tác biển –
Khí quyển, Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường đã tạo điều
kiện, giúp đỡ tác giả để tác giả có thể hoàn thành được khóa học và luận văn
một cách tốt nhất.
Cuối cùng, tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn tới gia đình, bạn bè và người
thân đã động viên tinh thần, khích lệ tác giả để luận văn được hoàn thành tốt
nhất.
ii
MỤC LỤC
M U 1
I THIU CHUNG V KHU VU 3
1.1. Điều kiện tự nhiên 3
a cha mo 3
1.1.2. Ch u 3
1.1.2.1. Bc x nhit 3
4
n 4
1.1.3. Ch th 5
1.1.4. Ch h 6
y trip mn 6
n 7
1.2. Hiện trạng bồi lắng và xói lở 7
8
n 1989-1995 8
n 1995-nay 8
1.3. Cảng trên sông Đáy và kế hoạch nạo vét luồng 11
3.1. Đặt vấn đề 51
3.2. Xây dựng bộ số liệu cơ sở cho mô hình 52
nh 52
u ki 53
53
3.3. Hiệu chỉnh và kiểm nghiệm mô hình 54
54
55
y lc MIKE 21 FM 56
3.4. Các kết quả trong nghiên cứu 58
h xu th vn chuyn tr 58
ng thy lc 59
tr 61
3.4.1.3. Nh 65
bic
bin c 67
3.4.2.1. Kch bc bic c 67
3.4.2.2. Cp nht mc bi 68
69
3.4.2.4. Kt qu 70
ng b c bin do bin
u 76
u ki 76
3.4.3.2. B 76
3.4.3.3. Kt qu 80
KT LUN 83
U THAM KHO 84 iv
nh v tinh khu vc c 11
nh v tinh khu vc c 11
Nhng h thng vn chuy
CORPS OF ENGINEERS, 2002) 18
bi i mt ct ca m n do m
ARMY CORPS OF ENGINEERS, 2002) 20
.3. u hm n Abbott 36
m n Abbott trong mt phng x~t 36
i xen k 37
Cm nh 37
Ci trong m 37
45
47
n s d
cu 51
u 52
Minh h dng 53
tri mt ct tr
55
55
V m hiu chm nghi 56
c thm HC (tr
0
0
57
b hng
s tm KN1 (106
0
cu 64
Bi-12-) 65
n ti th-12-
65
Kch bn mc bing ti khu vc c 68
Bi y qua mt c m trong 20
70
Bi m gn c
0
19
0
71
c cu 71
bi
72
bi
72
bi
72
bi
73
bi
73
bi
73
vi
bi
74
-
2
1.1.2. Chế độ khí hậu
Khu vc cu ng ca hai h th
c nhau.
1.1.2.1. Bức xạ nhiệt
4
- 120 Kcal/cm
2
-
-
-
- 23,6
0
(28,2 - 29,4
0
- 16,8
0
C).
1.1.2.2. Lượng mưa
ng t u t
cu n
t-n nht t
0
50
100
150
E
SE
S
SW
W
NW
Lặng
I
33.1
10.8
22.9
9.5
5.3
0.8
11.6
6.0
IV
4.8
7.2
32.0
28.7
19.2
1.0
0.8
1.8
4.5
VII
2.4
2.1
0
07’N;106
0
18’E)
Tháng
Tốc độ gió
0-1
2-3
4-5
6-7
8-9
10-
11
12-
13
14-
15
16-
17
18-
20
21-
24
25-
28
29-
34
35-
40
>40
VII
100
75.0
50.0
34.3
19.5
6.1
3.0
2.5
1.1
0.7
0.07 0.07
X
100
70.0
37.5
23.2
7.2
2.0
6
ng khong 0,2- y
ng chy t n.
1.1.4. Chế độ hải văn
1.1.4.1. Sóng, thủy triều và xâm nhập mặn
-
c vi tn su ng b
c - khu vc cng
- nh
chim 20%. V m l cao ln
u ng mnh cp nhii cao
ln nht ti 4- -10 m.
Bảng 3.1. Độ cao trung bình h(m) hàng trên, độ cao H
1%
hàng dưới, chu kỳ
trung bình
(s) của sóng và tốc độ gió V(m/s) tại trạm Văn Lý (20
0
07’N;106
0
18’E).
c
X-I
II-IV
V-VII
V
%1
H
h
V
50
0.4
3.0
3.5
0.4
3.0
3.5
0.5
3.5
4.0
0.5
3.5
4.0
0.5
3.5
4.0
0.8
1 1.2 1.6 1.4 1.4 5
0.8
4.0
7.5
0.9
4.0
7.5
1.1
4.4
9.0
1.1
4.4
9.0
1.0
13.0
1.5
5.5
14.5
2.1 2.3 3.0 3.0 3.0 Nguồn: Sổ tay tra cứu các đặc trưng KTTV vùng thềm lục địa Việt Nam (2000)
7
1,0 - 2,0 m.
1.1.4.2. Dòng chảy vùng cửa sông, ven biển
khoa cn ng.
1.2.1. Giai đoạn trước năm 1989
Cn mnh v i t din ra ch y
ven bin huy ven bi-
n ra bin ti t m-1982 tip tc quai tuyn
-n bin tt m
chung, ven bi-i m rng ra
bi i t ln bi t 80 -
c l n ch
bi ch rng 900- n 37-
i t ca ph
i, Kim Tin
(huy
1.2.2. Giai đoạn 1989-1995
i k
nhi v ch a
n tip tn mnh nh ngun b
thp nhii t din ra ch yu
n huy bin 900 - 1800 m,
n 150 - i
t m cho vic quai tuy-
i t ch yc c din ra chm
n huy
1.2.3. Giai đoạn 1995-nay
9
i cp t n.
Ven bin huyi ln vi ding t
ti ct mi trong c quai
n bin ln th p huyi vic kh
( ,
(,
- Ninh
, - , - - - , Ninh
-
-
-
13
15
17
current) t
2.1.3. Vận chuyển bùn cát vùng ven bờ