Tài liệu chuyen de so do phan ung huu coon HSG - Pdf 10

PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ
PHẢN ỨNG- ĐIỀU CHẾ CÁC CHẤT
2.1. Một số kỹ năng cần được trang bị cho học sinh
2.1.1. Với bài tập hoàn thành sơ đồ phản ứng
- Học sinh cần nắm vững tính chất hóa học của các hiđrocacbon, nhớ các điều kiện của phản ứng, các quy tắc
thế, cộng, tách
- Mỗi mũi tên chỉ viết 1 phản ứng
- Trong mỗi sơ đồ phản ứng cho ở dạng chữ thường có “ chìa khóa” để tìm ra các chất : đó là một CTCT,
hoặc từ một điều kiện (t
0
; p; xúc tác ) của phản ứng hoặc một tác nhân( chất tham gia) của phản ứng, chính vì
vậy không nhất thiết phải đi từ đầu sơ đồ, “chìa khóa” đó có thể ở đầu, giữa hay cuối sơ đồ.
- Phải xác định xem có phản ứng làm thay đổi mạch C không để từ đó dùng phương pháp thích hợp.
Để học sinh nhớ được tính chất của các hợp chất hữu cơ và phát triển năng lực tư duy, năng lực nhận
thức và tạo niềm ham mê trong học tập giáo viên cần biết hệ thống các bài tập về sơ đồ phản ứng, bài tập về
điều chế theo một mức độ từ dễ đến khó, phải có sự lập đi lập lại nhiều lần về kiến thức và giáo viên phải định
hướng tư duy cho học sinh khi làm bài tập.
Kiểu 1: Sơ đồ cho sẵn ở dạng CTCT
- Học thuộc lý thuyết để hoàn thành phản ứng (chú ý điều kiện phản ứng và nhất thiết phải lấy sản phẩm
chính)
Kiểu 2: Sơ đồ vừa cho ở dạng chất đã biết, vừa cho ở dạng có chữ (chưa biết rõ là chất nào)
- Bắt đầu từ các phản ứng có CT cụ thể hoặc dựa vào chất tham gia để tìm chất có trong sơ đồ.
Kiểu 3: Sơ đồ hoàn toàn bằng chữ
- Dựa vào điều kiện đặc biệt của một phản ứng nào đó trong sơ đồ
* Cả 3 kiểu đều lưu ý:
- Một số sơ đồ bắt đầu từ phản ứng đầu tiên nếu cho rõ CTCT
- Một số sơ đồ đi từ phản ứng có điều kiện đặc biệt để tìm ra chất.
- Một số sơ đồ đi từ chất cuối cùng của sơ đồ.
2. Với bài tập điều chế các chất
- Bài tập điều chế là một dạng tổng quát của chuỗi phản ứng, đề bài chỉ cho biết nguyên liệu ban đầu và yêu
cầu điều chế một chất nào đó. Để làm được dạng bài này học sinh cần phải nhớ và viết các phản ứng trung gian


0
4
, ,CuCl NH Cl t
→
CH

C-CH=CH
2
2C
2
H
5
OH
0
, ,MgO ZnO t c
→
CH
2
=CH-CH=CH
2
+ 2H
2
O + H
2
+ Từ 2C

6C 3C
2
H

4

2Rượu
+H
2
+H
2
O R-CH
2
OH+ R’-CH
2
OH
- Tăng mạch C thêm 1 Cacbon tác dụng HCN ( thí dụ )
Ap dụng anhdêhyt và xêton
R’ R’
- R-C-R’ ( H hay H,C ) + HCN R – C – CN
+H
2
O , to
R – C – COOH
O OH OH

- Tăng mạch C gắn vào nhân benzen
Ar-R + R’-X
AlCl
3
R-Ar-R’ ( orto , para )
R-X + KCN R-CN + KX
Ar + anken
xt

n
H
2n+2

+ Hiđrocacbon no thành Hiđrocacbon không no ( vòng thơm )
- Đehiđro hoá (loại bỏ hydrô )

Chú ý : - Trong bài tập điều chế nếu dùng phản ứng tạo ra hỗn hợp sản phẩm thì chỉ lấy sản phẩm chính để
điều chế, không lấy sản phẩm phụ.
- Thành phần của khí thiên nhiên : CH
4
(90%), còn lại C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10

- Khí crăckinh: Hyđrocacbon chưa no ( C
2
h
4
, C
3

, CO, O
2
, N
2

Bi tp cựng trao i
Cõu 2 Hon thnh s bin hoỏ sau v vit cụng thc cu to ca cỏc cht A, B, C :
Cõu 3 Xỏc nh cỏc cht A, B, C, D v vit cỏc phng trỡnh phn ng trong s chuyn hoỏ sau :
A B C
C
3
H
8
C
2
H
4
(OH)
2
C D
Cõu 4
B tỳc chui phn ng sau :
(X)

C
0
600
(Y) + (Z)
(Y) + Cl
2


?
(X) + NaCl
Cõu 5: (ĐHTM - 2001)
Biết rằng: A là đồng phân của C
8
H
10
có công thức: C
6
H
5
- C
2
H
5
A + Cl
2
theo tỷ lệ 1:1
Cõu 6 : thi HSG Tnh HB-2008
Vinyl axetilenỏ vụi Vụi sng Canxicacbua axetilen
ivinyl
1 2 3 4
5
Propilen glicol Propen Butan
Buten
6
78
9
Cõu 1 : Hon thnh s phn ng sau

+ CuO
A
3
A
4
A
5
+ H
2
SO
4
B
2
+H
2
SO
4
đ
170
0
C
B
3
Trùng hợp
Polyme
Bài 7:
Bài 8: thi HSG Tnh HB-2010
Bài 9: Thi GVG -2007
Biết: X chứa C, H, O
D có 3 nguyên tố. Mỗi mũi tên là một phản ứng

Trùng hợp
X
A
C
B
CH
4
D E
C
2
H
5
OH
H
A
G
Cao su Buna
C
3
H
4
O
2

+ X
B
C
1
D
1

+NaOH
+NaOH
B
2

C
3
H
6
B C D
+ Br
2
1:1
+ NaOH + CuO + O
2
E
(E là axit hữu cơ 2 lần axit)
A
X
B
CH
4
D
E C
2
H
5
OH
C
3

C
2
H
2
(B)
(D)
CH
3
CHO
CH
3
COOH
CH
3
COO-CH=CH
2
PVA
(E)
(1) (2)
(8)
(9)
(11)
(10)
(7)
(5)
(6)
(4)
(3)
(H)
0

0
2 2
4
1 3 4 52
H O
A
t cao NaOH
CH A B C D BE
O+
+
+→ → → → →

( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
2
2 2
4
10 9 8 7
H O
C
A
T Z Y X CH
+ +

(A)
(B)
(C) Cao su buna
(D)
(E) (F)
Poli metyl metacrylat
(2) (3)
(5)
(4) (6)
(1)
NaOH
(X)
(A)
CH
3
COONH
4
(D)
(B)
CH
4
(D)
(2)
(3)
(7)
(6)
(8)
(1: 1)
NaOH
(X)

)
2
b.
Dung dịch AgNO
3
c.
Dung dịch NaOH
d.
Dung dịch KNO
3
Câu 3 :
Viết phơng trình điện phân tổng quát trong các trờng hợp sau:
- Điện phân dung dịch KCl với bình điện phân có màng ngăn, điện cực trơ.
- Điện phân dung dịch KCl với bình điện phân không màng ngăn, điện cực trơ, nhiệt độ thờng.
- Điện phân dung dịch KCl có lẫn CuSO
4
, bình điện phân có màng ngăn, điện cực trơ (chỉ viết 1 phơng trình
đầu tiên).
- Điện phân dung dịch AgNO
3
, anot bằng Cu.
Câu 4:
Tiến hành điện phân (trong những điều kiện thích hợp, dùng 2 điện cực trơ): (1) NaOH nóng chảy. (2) Dung
dịch NaOH. Hãy viết các phơng trình phản ứng xảy ra trên các điện cực và phơng trình biểu diễn sự điện phân
của các trờng hợp đó.
Câu 5
Cho bột Fe vào dung dịch CuSO
4
thì màu xanh của dung dịch nhạt dần, ngợc lại khi cho bột Cu vào
dung dịch Fe

SO
4
.
Câu 8 : Viết sơ đồ và ptđp khi:
-Điện phân dd hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
, NiCl
2
, KBr có tỉ lệ mol lầnlợt là 2: 1: 2.
- Điện phân dd hỗn hợp gồm CuSO
4
, NaCl có tỷ lệ mol lần lợt 2:1
Câu 9 :
Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol HCl và 0,2 mol CuSO
4
đến khi nớc bắt đầu điện phân ở cả
hai điện cực thì dừng điện phân. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra, giải thích.
Câu 10 : Viết các quá trình điện phân lần lợt xảy ra ở các điện cực khi điện phân dung dịch
( điện cực trơ) chứa :FeCl
3
, CuCl
2
và HCl
Câu 11 : Điện phân dd có chứa 37,6 g Cu(NO
3
)
2
và 59,6 g KCl,có màng ngăn,điện cực trơ.Sau 1 thời gian thấy

4
0,05M và KCl 0,3M với cờng độ dòng điện 3A
trong thời gian 1930 giây với điện cực trơ, có màng ngăn và hiệu suất điện phân là 100%. Thể tích dung dịch coi nh
không đổi.
a. TÝnh nång ®é mol/lÝt cña c¸c chÊt trong dung dÞch thu ®îc sau ®iÖn ph©n lµ
b. TÝnh khèi lîng kim lo¹i tho¸t ra trªn cat«t lµ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status