CÁC KHÁI NIỆM VỀ DỊCH TỄ HỌC NHIỄM TRÙNG - Pdf 10

CÁC KHÁI NIỆM VỀ DỊCH TỄ HỌC NHIỄM TRÙNG
1. Bệnh nhiễm trùng chiếm vị trí quan trọng trong dịch tễ học hiện đại vì các lý
do sau đây ngoại trừ lý do
A. Bệnh nhiễm trùng là nguyên nhân hàng đầu của bệnh tật tử vong trên thế
giới
B. Có những biến đổi mới về mặt chủng loại và độc lực của vi sinh vật gây
bệnh
C. Nghiên cứu dịch tễ học bệnh nhiễm trùng sẽ góp phần ngăn ngừa và tiêu
diệt các bệnh này trong tương lai
D. Ở các nước đang phát triển bệnh nhiễm trùng thường gắn liền với tình
trạng suy dinh dưỡng, văn hóa thấp kém và các hành vi khác có liên quan
đến xã hội
E. Công tác phòng chống bệnh nhiễm trùng it có hiệu quả @
2. A. Bệnh nhiễm trùng ở các nước đang phát triển gắn liền với
B. Yếu tố thiên nhiên và xã hội
C. Tình trạng dinh dưỡng, kinh tế, văn hóa, hành vi có liên quan đến sức
khỏe @
D. Sự biến đổi nhanh về tính di truyền của vi sinh vật
E. Nguồn lực y tế hạn hẹp và kém chất lượng
Đặc điểm của môi trường thuận lợi cho sự phát triển của tác nhân
3. Nhiễm trùng là
A. Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan khác nhau trong
cơ thể
B. Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào bên trong một cơ thể ký chủ @
C. Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh
D. Sự truyền một bệnh nhiễm trùng cho một cơ thể ký chủ
E. Biểu hiện lâm sàng ở cơ thể ký chủ sau khi tác nhân xâm nhập vào cơ thể
đó
4. Truyền nhiễm là
A. Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan trong cơ thể
B. Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào trong cơ thể ký chủ

B. E là số bệnh nhân được phát hiện ở một thời điểm, F là số người trong
cộng đồng ở thời điểm đó
C. E là tổng số người bị nhiễm và mắc bệnh, F là tổng số người bị nhiễm @
D. E là tổng số người bị nhiễm, F là tổng số người có thể tiếp thụ bệnh trong
cộng đồng
E. E là tổng số người mắc bệnh, F là tổng số người có thể tiếp thụ bệnh
trong cộng đồng
9. Trong bệnh nhiễm trùng, tỷ lệ tấn công được được dùng để đánh giá:
A. Khả năng lây lan của tác nhân gây bệnh @
B. Độc tính của vi sinh vật
C. Khả năng gây bệnh của vi sinh vật
D. Khả năng xâm nhiễm của vi sinh vật
E. Khả năng lây lan và khả năng gây bệnh của tác nhân
10. Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh sởi là
A. Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
B. Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính cao
C. Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp @
D. Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
E. Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính trung bình
11. Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh bại liệt là
A. Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
B. Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình @
C. Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
D. Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp
E. Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính trung bình
12. Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh dại ở người là
A. Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính trung bình
B. Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính cao @
C. Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình
D. Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

A. Nhiệt độ, độ ẩm môi trường thích hợp
B. Sự có mặt của chất dinh dưỡng trong môi trường
C. Nước nhiễm mặn tạo thuận lợi cho vi khuẩn tả
D. Môi trường giàu oxy là yếu tố thuận lợi cho vi khuẩn Clostridium
botulinu @
E. Môi trường không khí ẩm thấp, thiếu ánh nắng sẽ tạo thuận lơi cho trực
trùng lao.
18. Thể bệnh không triệu chứng lâm sàng thường xảy ra trong trường hợp bệnh
A. Thủy đậu
B. Sởi
C. Bại liệt @
D. Ho gà
E. Mắt hột
19. Tỷ lệ tiếp xúc là một chỉ số để mô tả một vụ dịch, tỷ lệ tiếp xúc bằng:
A. Số người tiếp xúc với tác nhân gây bệnh/ Số người mắc bệnh
B. Số người tiếp xúc với bệnh nhân/ Toàn bộ quần thể
C. Số người tiếp xúc / Số người miễn dịch
D. Số người tiếp xúc với tác nhân/ Toàn bộ quần thể @
E. Số người tiếp xúc với tác nhân/ Toàn bộ số người cảm thụ bệnh
20. Tỷ lệ miễn dịch bằng:
A. Số người miễn dịch / Toàn bộ bệnh nhân
B. Số người miễn dịch / Toàn bộ quần thể @
C. Số người miễn dịch / Số người tiếp xúc
D. Số người miễn dịch / Số người mắc bệnh
105
E. Số người miễn dịch / Số người không miễn dịch
21. Hiện nay mới chỉ có bệnh thuỷ đậu là bệnh duy nhất bị tiêu diệt trên trái đất.
A. Đúng
@B. Sai
22. Nhiễm trùng là sự xâm nhập của một vi sinh vật vào trong cơ thể một ký chủ

B. Sai
30. Người mang mầm bệnh hoạt động: gồm những người đang mắc bệnh trong
thời kỳ toàn phát.
A. Đúng
@B. Sai
31. Người mang mầm bệnh tiềm ẩn: về mặt dịch tễ là những người mang mầm
bệnh nhưng không đào thải tác nhân gây bệnh ra môi trường chung quanh.
@A. Đúng
B. Sai
32. Tỉ lệ miễn dịch = Số người miễn dịch / Số người không miễn dịch
A. Đúng
@B. Sai
106


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status