174
Đề 21
Thời gian 90 phút
Câu 1. Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe
2+
, biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn.
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
Câu 2. Sự phá hủy thép trong không khí ẩm đợc gọi là:
A. sự khử B. sự ăn mòn điện hóa học
C. sự oxi hóa D. sự ăn mòn hóa học
Câu 3. Có các chất bột sau: K
2
O, CaO, Al
2
O
3
, MgO, chọn một hóa chất dới đây để phân biệt từng chất.
A. H
2
O B. HCl
C. NaOH D. H
2
SO
4
Câu 4. Nguyên tử nào sau đây có hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản?
A. Ne (Z = 10) B. Ca (Z = 20)
C. O (Z = 8) D. N (Z = 7)
Câu 5: Cho mẩu kim loại Na nhỏ vào các dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCl
2
Cho các dung dịch HCl vừa đủ, khí CO
2
, dung dịch AlCl
3
lần lợt vào 3 cốc đựng dung dịch
NaAlO
2
đều thấy:
A. có khí thoát ra B. dung dịch trong suốt
C. có kết tủa trắng D. có kết tủa sau đó tan dần.
Câu 10.
Cho 5,1 gam Mg và Al vào dung dịch X gồm HCl d 5,6 lít H
2
ở đktc. Phần trăm của Mg và
Al theo số mol trong hỗn hợp lần lợt là;
A. 75% và 25% B. 50% và 50%
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
175
C. 25% và 75% D. 45% và 55%
Câu 11. Chất lỏng nào sau đây không dẫn điện?
A. Dung dịch NaCl B. axit axetic C. axit sunfuric D. etanol
Câu 12. Một cốc nớc có chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
thể tích, pH của dung dịch thu đợc là:
A. 13 B. 12 C. 7 D. 1
Câu 17. Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, ngời ta dựa vào:
A. độ điện li B. khả năng điện li ra ion H
+
, OH
-
C. giá trị pH D. hằng số điện li axit, bazơ (K
a
, K
b
).
Câu 18. Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Na
+
, Mg
2+
, NO
3
-
, SO
4
2-
B. Ba
2+
, Al
3+
, Cl
-
3
là một axit mạnh B. HNO
3
có tính oxi hoá mạnh
C. HNO
3
dễ bị phân huỷ D. HNO
3
có tính khử mạnh.
Câu 20.
Chọn khái niệm đúng nhất về dạng thù hình?
A. Thù hình là các chất có cùng công thức phân tử nhng khác nhau về công thức cấu tạo.
B. Thù hình là các nguyên tử có cùng số proton nhng khác nhau số nơtron
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
176
C. Thù hình là các chất có công thức cấu tạo tơng tự nhau nhng khác nhau về thành phần phân tử.
D. Thù hình là các đơn chất của cùng một nguyên tố nhng có công thức phân tử khác nhau.
Câu 21. Cho 12g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88g dung dịch H
3
PO
4
20% thu đợc dung dịch
X. dung dịch X chứa các muối sau:
A. Na
3
PO
4
Câu 24: Lợng quặng boxit chứa 60% Al
2
O
3
để sản xuất 1 tấn Al (hiệu suất 100%) là:
A. 3,148 tấn B. 4,138 tấn C. 1,667 tấn D. 1,843 tấn
Câu 25. Đồng (Cu) tác dụng với dung dịch axit nitric đặc thì thu đợc khí nào sau đây ?
A. H
2
B. N
2
C. NO
2
D.NO
Câu 26: Oxit cao nhất của nguyên tố X là XO
2
. Hợp chất hiđrua của X có công thức là:
A. XH B. XH
2
C. XH
3
D. XH
4
Câu 27: Da vo quy lut bin i tính cht ca bng tuần hoàn thì kim loại mạnh nhất (trừ nguyên tố
phóng xạ) và phi kim mạnh nhất là:
A. Franxi và iot B. Liti và flo
C. Liti và iot D. Xesi và flo
Câu 28: Trong một chu kì, sự biến đổi tính axit- bazơ của các oxit cao nhất và các hiđroxit tơng ứng
theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là:
17
Cl
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH
4
, C
3
H
6
, C
4
H
10
thu đợc 4,4 gam CO
2
và 2,52
gam H
2
O. Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu?
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
177
A. 1,48 gam B. 2,48 gam C. 1,84 gam D. Kết quả khác.
Câu 33. Chọn khái niệm đúng về hiđrocacbon no. Hiđrocacbon no là :
A. hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng.
B. hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng cộng, không tham gia phản ứng thế.
C. hiđrocacbon chỉ có các liên kết đơn trong phân tử.
D. hiđrocacbon vừa có liên kết vừa có liên kết trong phân tử.
Câu 34. Tính khối lợng etanol cần thiết để pha đợc 5 lit cồn 90
O
4
Câu 36. Hợp chất A
1
có CTPT C
3
H
6
O
2
thoả mãn sơ đồ:
A
1
dd NaOH
A
2
dd H
2
SO
4
A
3
dd AgNO
3
/NH
3
A
4
2
H
3
COOH D. C
3
H
7
COOH
Câu 38. Một axit hợp chất hữu cơ có tỉ lệ khối lợng có nguyên tố:
m
C
: m
H
: m
O
= 3 : 0,5 : 4
A. Công thức đơn giản nhất của X là CH
2
O
B. Công thức phân tử của X là C
2
H
4
O
C. Công thức cấu tạo của X: CH
3
COOH
D. Cả A, B, C
Câu 39. Muối Na
+
COOH< C
2
H
5
OH
B. CH
3
COOH < C
2
H
5
OH < CH
3
CHO < C
2
H
6
C. C
2
H
6
< C
2
H
5
OH < CH
3
CHO < CH
3
A. 4 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 43: Một hợp chất có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N thỏa mãn
A. tác dụng đợc với axit B. tác dụng đợc với bazơ
C. làm mất màu dung dịch brom D. cả A, B, C
Câu 44: Phản ứng giữa nhiều phân tử nhỏ tạo thành phân tử lớn, sau phản ứng có giải phóng các phân tử
nhỏ, gọi là phản ứng:
A. trùng hợp B. trùng ngng C. cộng hợp D. tách nớc
Câu 45: Liên kết ba là liên kết gồm:
A. 3 liên kết B. 3 liên kết
C. 2 liên kết và 1 liên kết D. 1 liên kết và 2 liên kết
Câu 46: Hai hiđrocacbon E và F đều ở trạng thái khí, E có công thức C
2x
H
y
Fcó công thức C
x
H
2x
. Tổng
số khối của E và F là 80. E và F là:
A. C
4
H
4
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 48: Ankadien liên hợp là tên gọi của các hợp chất mà:
A. trong phân tử có 2 liên kết đôi
B. trong phân tử có 2 liện kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn
C. trong phân tử có 2 liện kết đôi cách nhau 2 liên kết đơn trở lên
D. trong phân tử có 2 liện kết đôi liền kề nhau
Câu 49: Nilon-7 đợc điều chế bằng phản ứng ngng tụ amino axit nào sau:
A. H
2
N(CH
2
)
6
NH
2
B. H
2
N(CH
2
)
7
NH
2
C. H
2
N(CH
2
)
6
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
179
Đề 22
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn. Cấu hình nào sau đây là của Fe
2+
:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
6
4s
1
3d
5
Câu 2: Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe
2
O
3
gọi là:
A. manhêtit B. xiđêrit
C. pirit D. hemantit
Câu 3: Trong các phản ứng hoá học sắt kim loại luôn thể hiện tính chất gì?
A. tính oxi hóa B. tính chất khử
C. vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử D. tự oxi hóa-khử
Câu 4: Để nhận ra các chất rắn: Na
2
O, Al
2
O
3
, Al, Fe, CaC
2
, chỉ cần dùng
A. H
2
O B. dung dịch HCl
C. dung dịch NaOH D. dung dịch H
2
2
O
thuộc loại phản ứng hóa học nào sau đây?
A. clo có tính tẩy màu B. tính bazơ mạnh của NaOH
C. phản ứng oxi hoá khử nội phân tử D. phản ứng tự oxi hoá khử
Câu 8: Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al đợc chia thành hai phần bằng nhau.
Phần 1: cho tác dụng với HCl d thu đợc 3,36 lit H
2
.
Phần 2: hoà tan hết trong HNO
3
loãng d thu đợc V lít một khí không màu, hoá nâu trong không khí
(các thể tích khí đều đo ở đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24 lit B. 3,36 lít C. 4,48 lit D. 5,6 lít
Câu 9:
Để phân biệt Al, Al
2
O
3
, Mg có thể dùng
A. dung dịch KOH B. dung dịch HCl
C. dung dịch H
2
SO
4
D. Cu(OH)
2
Câu 10:
Tổng số hạt trong ion M
2
D. KNO
3
, NaOH, C
2
H
5
OH, HCl
Câu 12: Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch chất điện li thì:
A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
B. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi
C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi
D. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi
Câu 13: Dung dịch nhôm sunfat có nồng độ Al
3+
là 0,9M. Nồng độ của ion SO
4
2-
là:
A. 0,9M B. 0,6M C. 0,45M D. 1,35M
Câu 14: Dãy chất, ion nào sau đây là axit
A. HCOOH, HS
-
, NH
4
+
, Al
3+
B. Al(OH)
3
có pH= 2. Cần pha loãng dung dịch trên bao nhiêu lần để thu đợc dung dịch
có pH= 3
A. 1,5 lần B. 10 lần C. 2 lần D. 5 lần
Câu 17: Hấp thụ 3,36 lit SO
2
(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Hỏi dung dịch thu đợc có chứa
chất gì?
A. Na
2
SO
3
B. NaHSO
3
, Na
2
SO
3
C. NaHSO
3
D. Na
2
SO
3
, NaOH
Câu 18: Sự thuỷ phân muối amoni cacbonat sẽ tạo ra:
A. Axit yếu và bazơ mạnh B. axit yếu và bazơ yếu
C. axit mạnh và bazơ yếu D. axit mạnh và bazơ mạnh
Câu 19: Điều nào sau đây không đúng:
A. Đi từ nitơ đến bitmut, tính axit của các oxit tăng dần, tính bazơ giảm dần
D. CaCl
2
khan, CaO khan, NaOH rắn
Câu 21:
Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu đợc dung
dịch chỉ chứa một chất tan và có pH=12. Vậy:
A. chỉ có HCl bị điện phân
B. chỉ có KCl bị điện phân
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
181
C. HCl bị đIện phân hết, KCl bị điện phân một phần
D. HCl và KCl đều bị điện phân hết
Câu 22: Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp bình 1 chứa CuCl
2
, bình 2 chứa AgNO
3
. Khi ở anot của bình 1
thoát ra 22,4 lit 1 khí duy nhất thì ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lit khí?
A. 11,2 lit B. 22,4 lit C. 33,6 lit D. 44,8 lit
Câu 23: Cho mt s nguyờn t sau
10
Ne,
11
Na,
8
O,
52
Te
A. Tng B. Gim C. Khụng thay i D. Va tng va gim
Câu 26: Cỏc nguyờn t thuc nhúm II
A
trong bng h thng tun hon:
A. D dng cho 2e t cu hỡnh bn vng
B. D dng nhn 2e t cu hỡnh bn vng
C. D dng nhn 6e t cu hỡnh bn vng
D. L cỏc phi kim hot ng mnh
Câu 27: Ion Y
-
cú cu hỡnh e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. V trớ ca Y trong bng HTTH l:
A. Chu kỡ 3, nhúm VII A B. Chu kỡ 3, nhúm VIIIA
C. Chu kỡ 4, nhúm I A D. Chu kỡ 4, nhúm VI A
Câu 28: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu đợc 26,7 gam muối clorua. Kim loại đã
dùng là:
A. Fe B. Al C. Zn D. Mg
Câu 29: Cho hỗn hợp A gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl
2
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. Chuyển thành màu đỏ B. Chuyển thành màu xanh
C. Không đổi màu D. Mất màu
Câu 31: Cho biết trong phản ứng sau
4HNO
3đặc nóng
+ Cu Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ H
2
O
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
182
HNO
3
đóng vai trò là:
A. Chất oxi hoá B. Axit C. Môi trờng D. Cả A và C
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 16,8g muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong HCl d thu đợc 4,48 lit
(đktc) khí A. Muối cacbonat đó là:
A. MgCO
3
B. CaCO
3
m
D. (RCOO)
n
R
1
Câu 36: Hai este A, B là đồng phân của nhau. 17,6 gam hỗn hợp này chiếm thể tích bằng thể tích của
6,4 gam oxi ở cùng điều kiện. Hai este A, B là:
A. CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOC
2
H
5
và HCOOC
3
H
7
C. HCOOC
3
H
A. đỏ B. xanh
C. mất màu D. Chuyển sang đỏ sau đó mất màu
Câu 40: Phản ứng cộng hợp nhiều phân tử amino axit thành một phân tử lớn, giải phóng nhiều phân tử
nớc đợc gọi là phản ứng :
A. trùng hợp B. trùng ngng C. axit bazơ D. este hóa
Câu 41: Trong công nghiệp ngời ta điều chế axit axetic theo phơng pháp nào sau đây:
A. Lên men giấm B. Oxi hoá anđehit axetic
C. Cho metanol tác dụng với cacbonoxit D. Cả 3 phơng pháp trên
Câu 42: Cho 2 phản ứng:
(1) 2CH
3
COOH + Na
2
CO
3
2CH
3
COONa + H
2
O + CO
2
(2) C
6
H
5
OH + Na
2
CO
3
A. X > Y > Z > T > P B. X > Y > P > Z > T
C. T > Z > P > Y > X D. T > P > Z > Y > X
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai rợu đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu đợc CO
2
và
hơi nớc có tỉ lệ thể tích V
CO
2
: V
H
2
O
= 7 : 10. Công thức phân tử của 2 rợu đó là:
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C. C
2
Câu 48: Nhựa Bakêlit đợc điều chế từ:
A. phenol và anđehit axetic B. phenol và anđehit fomic
C. axit benzoic và etanol D. Glixerol và axit axetic
Câu 49 : Thực hiện phản ứng tráng gơng 0,75 gam một anđehit đơn chức A, thu đợc 10,8 gam Ag.
Xác định công thức phân tử của A.
A. CH
3
CHO B. HCHO
C. C
2
H
3
CHO D. không xác định đợc
Câu 50: Để trung hoà 20ml dung dịch một axit đơn chức cần 30ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dung
dịch sau khi trung hoà thu đợc 1,44g muối khan. Công thức của axit là:
A. C
2
H
4
COOH B. C
2
H
5
COOH C. C
2
H
3
COOH D. CH
3
COOH
11
Na
+
,
9
F
-
cú c im chung l có cùng:
A. s electron B. s proton C. s ntron D. s khi
Câu 7: Điện phân dung dịch chứa HCl và CuCl
2
. Kết thúc điện phân khi
nớc bắt đầu bị điện phân ở cả hai đIện cực. Dung dịch thu đợc có
A. pH = 7 B. pH > 7 C. pH < 7 D. Không xác định đợc
Câu 8: Nguyên tố R tạo đợc hợp chất với hiđro có công thức RH
3
. Công thức oxit cao nhất của X là:
A. RO B. R
2
O
3
C. RO
2
D. R
2
O
5
Câu 9: Chất nào sau đây là chất không điện li:
A. C
Độ điện li của một chất điện li yếu sẽ thay đổi khi:
A. thay đổi nhệt độ
B. thay đổi nồng độ
C. thêm vào dung dịch một chất điện li mạnh có chứa 1 trong 2 ion của chất điện li yếu đó
D. Cả 3 trờng hợp trên
Câu 12:
Cho các bột trắng K
2
O, MgO, Al
2
O
3
, Al
4
C
3
. Để phân biệt các chất trên chỉ cần dùng thêm
A. dung dịch HCl B. H
2
O
C. dung dịch NaOH D. dung dịch H
2
SO
4
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
185
g/ml (giả thiết chất rắn chiếm thể tích không đáng kể). Khối lợng kali đã dùng là
A. 7,8 gam B. 7,6 gam C. 3,9 gam D. 10,8 gam
Câu 17: Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch : (NH
4
)
2
SO
4
, AlCl
3
, FeCl
3
, CuCl
2
, ZnCl
2
?
A. dung dịch NH
3
B. dung dịch NaOH
C. dung dịch Ba(OH)
2
D. dung dịch Ca(OH)
2
Câu 18: Cho 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
X Y Z
NaOH - - +
HCl + + +
HNO
0,001M thấy xuất hiện 0,1g kết tủa trắng, lọc
kết tủa rồi đem đun nóng dung dịch thu đợc 0,1g kết tủa nữa. Tính V CO
2
?
A. 22,4ml B. 44,8ml C. 67,2ml D. 67,2 lit
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế nitơ bằng cách nhiệt phân amoni nitrit. Tính khối
lợng amoni nitrit cần nhiệt phân để thu đợc 5,6 lit N
2
(đktc).
A. 8g B. 32g C. 20g D. 16g
Câu 23: Trộn 1 lit O
2
với 1 lit NO. Hỏi hỗn hợp thu đợc có mấy chất và có thể tích là bao nhiêu?
A. 2 chất và 2 lit B. 3 chất và 1,5 lit
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
186
C. 1 chất và 1 lit D. 3 chất và 2 lit
Câu 24: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá khử
A. (NH
4
)
2
CO
3
0
4
D. 2NH
3
+ 3CuO N
2
+ 3Cu + 3H
2
O
Câu 25: Đun nóng 4,6g Na với 1,55g photpho trong điều kiện không có không khí, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu đợc chất rắn A. Hoà tan A thu đợc khí B.
Chất rắn A gồm:
A. Na
3
P B. Na
3
P, P, Na C. Na
3
P, Na D. Na
3
P, P
Khí B gồm:
A. H
2
B. PH
3
C. H
2
và PH
3
3
tinh khiết ngời ta làm nh
sau:
A. Cho tác dụng với CaCl
2
rồi cô cạn
B. Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi cô cạn
C. Sục khí SO
2
d vào rồi cô cạn dung dịch ở áp suất thấp.
D. Sục khí CO
2
d vào rồi cô cạn dung dịch ở áp suất thấp.
Câu 29: Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu thiếc bị xớc thì kim loại nào bị ăn mòn trớc:
A. sắt B. thiếc C. cả 2 bị ăn mòn nh nhau D. không xác định đợc
Câu 30: Thuỷ tinh bị ăn mòn bởi dung dịch axit nào sau đây?
A. HCl B. H
2
SO
4
C. HBr D. HF
Câu 31: Một chất hữu cơ X gồm các nguyên tố C, H, O.
1. Số lợng đồng phân mạch hở của X phản ứng đợc với NaOH ứng với khối lợng phân tử 74 đvC là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
2. Để nhận biết các đồng phân trên có thể dùng:
A. quỳ tím và Ag
2
O/NH
3
B. quỳ tím và NaOH
Câu 33: Dung dịch glixin (axit amino axetic) có môi trờng:
A. axit B. bazơ C. Trung tính D. không xác định
Câu 34: Nilon- 6 là tên gọi của polipeptit mà:
A. trong phân tử có 6 nguyên tử cacbon
B. trong một mắt xích có 6 nguyên tử cacbon
C. tổng số nguyên tử trong một mắt xích là 6
D. phân tử có 6 mắt xích liên kết với nhau
Câu 35: Cho 3 bazơ: n- butylamin, anilin, amoniac và các hằng số phân li K
B
của chúng là : 4.10
-10
,
2.10
-5
, 4.10
-4
. Hằng số K
B
tơng ứng với các bazơ là
A. n- butylamin : 4.10
-10
, anilin : 2.10
-5
, amoniac: 4.10
-4
B. n- butylamin : 4.10
-4
, anilin 4.10
Câu 37: Cho hợp chất CH
2
=CH-COOH, tên gọi theo danh pháp quốc tế ứng với cấu tạo trên là:
A. Axit acrylic B. Axit vinyl fomic
C. Axit propenoic D. Axit propanoic
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 axit Y thu đợc thể tích CO
2
bằng thể tích hơi nớc ở cùng điều
kiện. Mặt khác tỉ khối hơi của A so với nitơ nhỏ hơn 2,5. Y có công thức là:
A. HCOOH B. CH
3
COOH C. C
2
H
3
COOH D. Cả A và B
Câu 39: Một rợu A mạch hở, không làm mất màu dung dịch nớc brom. Để đốt cháy hoàn toàn a lit
hơi A thì cần 2,5a lit O
2
ở cùng điều kiện. CTPT của A là:
A. CH
3
OH B. C
2
H
6
O
2
C. C
2
hỗn hợp khác gồm 0,3 mol E và 0,1 mol F cũng cho tác dụng với Na thì sinh ra 0,45 mol H
2
. Số nhóm
chức của E và F lần lợt là:
A. 3 và 2 B. 2 và 3 C. 1 và 3 D. 2 và 2
Câu 42: Một rợu có CTPT C
5
H
12
O. Oxi hoá rợu đó bằng CuO có đun nóng thu đợc sản phẩm có
phản ứng tráng gơng. Có bao nhiêu CTCT thoả mãn đIều kiện trên?
A. 3 B. 4 C. 5 D.6
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
188
Câu 43. Rợu lúa mới có độ rợu là 45
0
. Trong một chai rợu lúa mới dung tích 650ml có bao nhiêu ml
C
2
H
5
OH nguyên chất?
A. 292,5 ml B. 229,5 ml C. 293,5 ml D. 239,5 ml.
Câu 44. Khi thuỷ phân C
4
H
6
O có xúc tác là HgSO
4
?
A. CH
3
CHO B. CH
3
COCH
3
C. CH
2
=CH-CO-CH
3
D. CH
3
CH
2
CHO
Câu 46. CTCT tổng quát của anken đợc biểu diễn nh sau: R
1
R
2
C=CR
3
R
4
. Điều kiện để xuất hiện đồng
phân hình học là:
A. R
R
4
Câu 47. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon E thu đợc 3,3g CO
2
và 1,8g H
2
O. Công thức tổng quát
của E là:
A. C
n
H
2n+2
B. C
n
H
2n
C. C
n
H
2n-2
D. C
n
H
2n-6
Câu 48. Nhỏ vài giọt quỳ tím vào dung dịch anilin. Hỏi dung dịch có màu gì?
A. màu đỏ B. màu xanh C. Màu tím D. không màu
Câu 49. Toluen có tính chất hóa học nào sau mà benzen không có?
A. Phản ứng cháy
2s
2
2p
5
thỡ ion to ra t nguyờn t X cú cu hỡnh e no sau
õy?
A. 1s
2
2s
2
2p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s
2
Câu 2: Nguyờn t X cú Z = 26. V trớ ca X trong bng TH l:
O
3
2FeCl
3
+ 3H
2
O
C. H
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ 2HCl
D. Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3
+ H
2
O
Câu 7: Dung dịch H
2
SO
4
có pH= 2 thì nồng độ của H
2
O D. CaO
Câu 11:
Muốn mạ đồng lên một thanh sắt bằng phơng pháp điện hoá thì phải tiến hành điện phân với
điện cực gì và dung dịch nào sau đây?
A. cực âm là đồng, cực dơng là sắt, dung dịch muối sắt
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
190
B. cực âm là đồng, cực dơng là sắt, dung dịch muối đồng
C. cực âm là sắt, cực dơng là đồng, dung dịch muối sắt
D. cực âm là sắt, cực dơng là đồng, dung dịch muối đồng
Câu 12: Cho oxit sắt từ phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng d thu đợc:
A. muối sắt (II) B. muối sắt (III)
C. hỗn hợp cả muối sắt (II) và (III) D. chất rắn không tan
Câu 13: Tên gang xám là do :
A. chứa nhiều Fe
3
C, Si B. chứa nhiều FeO, Si
C. chứa nhiều C, Si D. do có màu xám
Câu 14: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu đợc 0,896 lít khí (đktc) ở anot
và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức của muối đã điện phân là:
A. NaCl B. LiCl C. KCl D. CsCl
d D. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 18: Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây không là phản ứng oxi hoá khử:
A. 4HNO
3
+ Cu Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O
B. NH
4
NO
2
N
2
+ 2H
2
O
C. 3NH
3
+ 3H
2
O + AlCl
3
Al(OH)
3
3
N
2
H
2
C. K=
NH
3
N
2
H
2
2
D. K=
NH
3
N
2
H
2
3
2
Câu 20: Cho 1,3 gam muối clorua của Fe (hoá trị n) tác dụng với AgNO
3
d, thu đợc 3,444 gam bạc
clorua. Công thức của muối sắt là:
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
2
, 13% Na
2
O và
12% CaO. Công thức hoá học của loại thuỷ tinh này là:
A. Na
2
O. CaO.4SiO
2
B. Na
2
O.2CaO.5SiO
2
C. 2Na
2
O.CaO.6SiO
2
D. Na
2
O.CaO.6SiO
2
Câu 24: Có thể dùng hoá chất nào dới đây để làm mềm nớc cứng vĩnh cửu?
A. H
2
SO
4
B. Ca(OH)
2
C. (NH
2
)
2
CO D. Ca(NO
3
)
2
Câu 30: Để loại tạp chất HCl có lẫn trong khí Cl
2
ngời ta dùng:
A. dung dịch NaOH B. dung dịch H
2
SO
4
C. H
2
O D. dung dịch Na
2
CO
3
Câu 31: Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây có thể nhận biết đợc stiren, toluen, benzen?
A. O
2
B. Br
2
/Fe,t
H
7
OH
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
192
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X thu đợc 3,36 lit CO
2
(đo ở 0
o
C, 2atm) và 5,4g H
2
O.
Công thức phân tử của X là:
A. C
3
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
2
OH C. HCOOCH
3
D. CH
3
COOCH
3
Câu 35: Để trung hoà 7,4g hỗn hợp 2 axit hữu cơ là đồng đẳng của axit fomic cần 200ml dung dịch
NaOH 0,5M. Khối lợng muối thu đợc khi cô cạn dung dịch là:
A. 9,6g B. 9,7g C. 11,4g D. 5,2g
Câu 36: Ngời ta không giặt quần áo lụa tơ tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao là vì.làm mục quần
áo.
A. có phản ứng axit- bazơ B. có phản ứng phân hủy
C. có phản ứng thủy phân D. có phản ứng trung hòa
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Câu 37: Có bao nhiêu đồng phân có tính chất lỡng tính ứng với công thức phân tử C
2
H
5
O
2
N? (không kể
đồng phân cis-trans)
A. 1 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 38: Phản ứng giữa nhóm COOH và nhóm NH
2
tạo ra
A. liên kết ion B. liên kết cho nhận
C. liên kết peptit D. liên kết cộng hóa trị E. A hoặc C
3
Câu 43: Sản phẩm chính của phản ứng cộng giữa propen và HCl là:
A. CH
2
=CH-CH
2
Cl B. CH
2
=CCl-CH
3
C. CH
2
Cl-CH
2
-CH
3
D. CH
3
-CHCl-CH
3
Câu 44: Khả năng phản ứng thế brom vào vòng benzen của chất nào cao nhất trong ba chất benzen,
phenol và axit benzoic?
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
193
)
3
COH D. không có công thức nào thoả mãn
Câu 46: Cho bột Mg vào đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tợng gì. Nhỏ từ từ vào đó etyl
bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu đợc dung dịch đồng nhất. Các hiện tợng trên đợc giải thích
nh sau:
A. Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua
B. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan trong
ete
C. Mg không tan trong đietyl ete nhng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua
D. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành C
2
H
5
Mg tan trong ete.
Câu 47: Cho các phản ứng sau:
(1) CH
3
CHO + Br
2
+ H
2
O CH
3
COOH + 2HBr
(2) CH
3
CHO + 2AgNO
3
+ 3NH
=CHCN, CH
2
=CH-CH=CH
2
C. CH
2
=CHC
6
H
5
, CH
2
=CH-CH=CH
2
D. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CHCN
Câu 50: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch -amino propanoic thì giấy quỳ tím:
A. mất màu B. không đổi màu
C. chuyển thành màu đỏ D. chuyển thành màu xanh. www.MATHVN.com
www.mathvn.com
A. Al(OH)
3
B. NaOH C. Mg(OH)
2
D. Be(OH)
2
Câu 3: Ion no sau õy có cu hỡnh e bn vng ging khớ him?
A.
29
Cu
+
B.
26
Fe
2+
C.
20
Ca
2+
D.
24
Cr
3+
Câu 4: Mt nguyờn t R cú tng s ht mang in v khụng mang in l 34. Trong ú s ht mang
in gp 1,833 ln s ht khụng mang in. Nguyờn t R l:
A. Na B. Mg C. F D. Ne
Câu 5: Cú 4 kớ hiu
13
l:
A. SO
2
B. CO
2
C. NO
2
D. H
2
S
Câu 7: Nguyờn t
23
Z cú cu hỡnh e l: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. Z cú:
A. 11 nơtron, 12 proton B. 11 proton, 12 nơtron
C. 13 proton, 10 nơtron D. 11 proton, 12 electron
Câu 8: Cho biết hiện tợng xảy ra và giải thích bằng phơng trình hoá học khi sục từ từ khí CO
2
và dung
dịch nớc vôi trong cho đến d?
A. không có hiện tợng gì
B. ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan dần thành dung dịch trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa trắng rồi tan ngay.
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
1+
/Ag; Br
2
/2Br
-
Theo chiều từ trái qua phải tính oxi hoá tăng dần; tính khử giảm dần. Phản ứng nào sau đây không
xảy ra:
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
195
A. Fe + 2AgNO
3
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag
B. Cu + 2FeCl
3
2FeCl
C và
1,1 atm). Kim loại A là:
A. Fe B. Zn C. Mg D. Pb
Câu 13: Cho sắt d vào dung dịch HNO
3
loãng thu đợc
A. dung dịch muối sắt (II) và NO B. dung dịch muối sắt (III) và NO
C. dung dịch muối sắt (III) và N
2
O D. dung dịch muối sắt (II) và NO
2
Câu 14: Để điều chế sắt thực tế ngời ta dùng
A. điện phân dung dịch FeCl
2
B. phản ứng nhiệt nhôm
C. khử oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao D. Mg đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối
Câu 15: Để nhận biết các chất bột : xô đa, magiê oxit, nhôm oxit, đồng (II) sunfat và sắt (III) sunfat, chỉ
cần dùng nớc và
A. dung dịch NaOH B. dung dịch H
2
SO
4
C. dung dịch NH
3
D. cả A và C đều đúng
Câu 16: Ngời ta nén khí CO
2
d vào dung dịch đặc và đồng phân tử NaCl, NH
A. Li B. Na C. K C. Cs
Câu 19:
Thêm 100 cm
3
dung dịch NaOH 7 M vào 100 cm
3
dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
1M . Nồng đọ mol/l của
các ion thu đợc trong dung dịch sau phản ứng là
A. [Na
+
] = 3,5M, [SO
4
2-
] = 1,5M, [AlO
2
-
] = 0,5M
B. [Na
+
] = 0,5M, [SO
4
2-
] = 0,3M
C. [Na
www.mathvn.com
196
Câu 21: Nung hỗn hợp A gồm bột Al và Fe
2
O
3
trong điều kiện không có không khí, thu đợc hỗn hợp B.
Hoà tan B trong HCl d thu đợc H
2
. Trong B gồm:
A. Al
2
O
3
, Fe B. Al
2
O
3
, Fe, Al
C. Al
2
O
3
, Fe, Fe
2
O
3
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 25: Cho hai phản ứng:
(1) 2P + 5Cl
2
2PCl
5
(2) 6P + 5KClO
3
3P
2
O
5
+ 5KCl
Trong hai phản ứng trên, P đóng vai trò là:
A. Chất oxi hoá B. Chất khử
C. Tự oxi hoá khử D. Chất oxi hóa ở (1), chất khử ở (2)
Câu 26: Để xác định hàm lợng C trong một mẫu gang ngời ta nung 10g mẫu gang đó trong O
2
thấy
tạo ra 0,672 lit CO
2
(đktc). Phần trăm C trong mẫu gang đó là:
A. 3,6% B. 0,36% C. 0,48% D. 4%
Câu 27: R là nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VI. Trong hợp chất với H nó chiếm 94,12% về
khối lợng. Nguyên tố R là:
A. O B. S D. N D. Cl
Câu 28: Để điều chế đợc cả 3 kim loại Na, Cu, Al ngời ta dùng phơng pháp nào sau đây:
A. nhiệt luyện B. thuỷ luyện
C. điện phân dung dịch D. điện phân nóng chảy
Câu 29: Cho dung dịch Na
Câu 33: Nilon- 6, 6 đợc tạo thành từ phản ứng trùng ngng giữa
A. axit ađipic và hexametylen điamin B. axit axetic và hexametylen điamin
C. axit ađipic và anilin D. axit axetic và glixin
Câu 34: Dãy chất nào sau đây phản ứng đợc với axit axetic:
A. Cl
2
, CaO, MgCO
3
, Na B. Cu, Zn(OH)
2
, Na
2
CO
3
C. CaCO
3
, Mg, CO
2
, NaOH D. NaOH. C
2
H
5
OH, HCl, Na
Câu 35: Phản ứng giữa axit fomic với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
là
2
O theo tỉ lệ khối lợng là 88:27.
Lấy muối natri của X nung với vôI tôI xut thì đợc 1 hiđrocacbon ở thể khí. CTCT của X là:
A. CH
3
COOH B. C
2
H
5
COOH
C. CH
2
=CHCOOH D. CH
2
=CHCH
2
COOH
Câu 38 : Đốt cháy hoàn toàn 1 lít propan, thì thể tích CO
2
sinh ra ở cùng đIều kiện là
A. 5 lít B. 3 lít C. 6,72 lít D. 0,1339 lít
Câu 39: đốt cháy hòan toàn một este X tạo ra CO
2
và H
2
O với số mol nh nhau. Vậy X là
A. este đơn chức B. este no đa chức
C. este no đơn chức D. este không no một nố đôi đơn chức
Câu 40: Tỉ lệ thể tích giữa CH
4
-CHCl-CHCl
2
C. CH
3
-CCl
2
-CH
2
Cl D. CH
2
Cl
CH
2
-CHCl
2
E. cả B và D
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
198
Câu 43: C
8
H
10
O có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen. Biết rằng các đồng phân này đều tác dụng
đợc với Na nhng không tác dụng đợc với NaOH.
4
O)
n
. Tìm giá trị của n?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 47: Rợu dễ tan trong nớc là vì:
A. giữa các phân tử rợu tồn tại liên kết hiđro liên phân tử
B. giữa rợu và nớc có liên kết hiđro
C. rợu có tính axit yếu
D. cả 3 lí do trên
Câu 48. Cho 3,8 gam một điol tác dụng với K (d) giải phóng 0,56 lít H
2
(0
0
C, 2 atm). Công thức phân
tử của rợu là
A. C
3
H
6
(OH)
2
B. C
2
H
4
(OH)
2
C. C
www.MATHVN.com
www.mathvn.com