Trang 1/5 - Mã đề thi 357
TRƯỜNG ĐHKH HUẾ Đề thi thử năm học 2012-2013
KHỐI CHUYÊN THPT Môn: Hóa học
Khối: A, B Mã đề: 357
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Cho các chất sau: alanin, anilin, lysin, axit glutamic, phenylamin, benzylamin, phenylamoni clorua. Số chất trong dãy làm
đổi màu quỳ tím ẩm là:
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 2: Dãy nào sau đây gồm các kim loại được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện:
A. Sr, Sn, Pb B. Zn, Mg, Cu C. Al, Ag, Hg D. Au, Hg, Cu
Câu 3: Dãy chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, t
0
đều tạo sản phẩm kết tủa
A. fructozơ, glucozơ, đimetyl axetilen, vinyl axetilen, propanal.
B. axetilen, anlyl bromua, fructozơ, mantozơ, but-1-in.
C. saccarozơ, mantozơ, đimetyl axetilen, vinyl axetilen, but-1-in.
D. benzyl clorua, axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ.
Câu 4: Cho các polime sau: cao su lưu hóa, poli vinyl clorua, thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen, amilozơ, amilopectin,
polistiren, nhựa rezol. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là :
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Trong nhóm IIA, đi từ Be đến Ba, nhiệt độ nóng chảy các kim loại giảm dần.
B. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.
C. Li là kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ nhất.
D. Tính khử các kim loại giảm dần theo thứ tự Na, K, Mg, Al.
Câu 6: Cho hợp chất hữu cơ no X tác dụng với hiđro dư (Ni, t
A. 29,2 gam B. 33,2 gam C. 21,2 gam D. 25,2 gam
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Trong điều kiện thích hợp, tất cả các axit cacboxylic đều có phản ứng với brom.
B. Hợp chất cacbonyl C
5
H
10
O có 7 đồng phân cấu tạo.
C. Trong điều kiện thích hợp, tất cả các xeton đều có phản ứng với brom.
D. Tính axit của các chất giảm dần theo dãy: HCOOH, CH
2
=CHCOOH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH.
Câu 11: Cho phản ứng: 2SO
2
+ O
2
→ 2SO
3
Nồng độ ban đầu của SO
2
là 0,5M, sau 10 phút nồng độ SO
2
còn lại là 0,2M. Tốc độ trung bình của phản ứng trên là:
9
OH C. C
3
H
7
OH D. CH
3
OH
Câu 13: Cho 1 thanh sắt (dư) lần lượt vào các dung dịch: CuCl
2
, HCl, FeCl
3
, ZnSO
4
. Số dung dịch xảy ra quá trình ăn mòn điện
hóa là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 0,5 mol CO
2
. Mặt khác, cho 0,15 mol X
tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được 54 gam Ag và dung dịch chứa m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là:
A. 9,1 gam B. 5,25 gam C. 5,4 gam D. 4,55 gam
Trang 2/5 - Mã đề thi 357
Câu 15: Dẫn hỗn hợp khí X gồm CO và H
2
(dư) đi qua ống sứ đựng hỗn hợp ZnO, CuO, K
2
-OH, C
6
H
5
-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH
3
, CH
2
=CH-CH=CH
2
, C
3
H
6
, H
2
N-CH
2
-COOH,
caprolactam và C
4
H
6
)
2
.
Câu 20: Hỗn hợp rắn X gồm FeO và Fe
3
O
4
có tỉ lệ mol 2:1. Dẫn khí CO đi qua m gam X nung nóng thu được 20 gam hỗn hợp rắn
Y. Hòa tan hết Y vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, dư thu được 5,6 lít SO
2
(đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 22,56 B. 24,08 C. 20,68 D. 24,44
Câu 21: Hòa tan hết 9,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg, Zn vào 500 ml dung dịch HNO
3
4M thu được 0,448 lít N
2
(đktc) và dung
dịch Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1: cô cạn thu được m gam chất rắn khan.
- Phần 2: tác dụng vừa đủ với 530ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,9 gam kết tủa.
Giá trị của m là:
A. 25,76 B. 38,40 C. 33,79 D. 32,48
Câu 22: Cho dãy chất sau: Al, Al
2
O
3
5
COOH B. HCOOH và CH
3
COOH.
C. C
3
H
7
COOH và C
4
H
9
COOH. D. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH.
Câu 25: Cho 88 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được 91,322 gam hỗn hợp
muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
A. 13,20 gam B. 13,84 gam C. 14,24 gam D. 13,64 gam
Câu 26: Nung 24,5 gam KClO
3
một thời gian thu được 4,032 lít O
2
(đkc) và hỗn hợp rắn X. Trong X, KCl chiếm 50,69% về khối
lượng. Thành phần % của KClO
thu được x gam Ag.
- Thí nghiệm 2: Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất h thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hết với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
thu được y gam Ag.
Biếu thức liên hệ giữa x và y là:
A. x.(1+h) = y.2h B. x.2h = y.(1+h) C. x = 2y D. x = y
Câu 30: Cho các chất 1-clo-but-2-en, allyl clorua, 1-clo-1-phenyletan, metyl clorua, benzyl bromua, 3-brompropen lần lượt tác
dụng với dung dịch AgNO
3
dư, đun nóng. Số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 31: Hòa tan hết m gam nhôm vào 200 ml dung dịch HCl 3M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 285 ml dung dịch
NaOH 2M thu được 4,68 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 1,89 B. 2,43 C. 1,62 D. 2,16
Câu 32: Crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được 5 thể tích hỗn hợp Y. Lấy 5,6 lít Y(đkc) làm mất màu vừa đủ dung
dịch chứa a mol Br
2
. Giá trị của a là:
A. 0,2 B. 0,15 C. 0,25 D. 0,1
Câu 33: Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lục phương.
(4) Các kim loại Na, Ba, Cr đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
(5) Kim loại Mg không tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.
(6) Cs là kim loại dễ nóng chảy nhất.
(7).Thêm HCl dư vào dung dịch Na
H
4
. B. C
4
H
6
. C. C
3
H
4
hoặc C
5
H
8
D. C
5
H
8
.
Câu 37: Có 8 dung dịch mất nhãn đựng trong 8 lọ riêng biệt, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AlCl
3
, NH
4
Cl, MgSO
4
,
ZnSO
4
, FeSO
4
hoặc ankađien.
2. Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có hiđro.
3. Trong thành phần của gốc tự do phải có ít nhất hai nguyên tử.
4. Ứng với công thức phân tử C
6
H
12
, số chất có cấu tạo đối xứng là 3.
5. Ankađien liên hợp tham gia phản ứng cộng khó hơn anken.
Số phát biểu đúng là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 40: Nung m gam hỗn hợp Al và Cr
2
O
3
một thời gian thu được hỗn hợp rắn X. Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 : tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít H
2
(đktc).
Trang 4/5 - Mã đề thi 357
- Phần 2 : tác dụng với dung dịch HCl 1M dư thu được 6,72 lít H
2
(đkc) và còn lại 11,4 gam chất rắn.
Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 50% B. 60% C. 75% D. 80%
II. Phần riêng: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần:
1. Theo chương trình nâng cao: 10 câu, từ câu 41 đến câu 50.
Câu 41: Có 6 dung dịch đựng trong 6 bình riêng biệt mất nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch NaHCO
3
, Na
2
H
2
O
3
tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì 1 mol A tạo được tối đa 2 mol Ag.
2. Khi đun 1 dẫn xuất halogen bất kì với KOH/ancol thì số đồng phân anken thu được tối đa là 4.
3. Một este no mạch hở có n nguyên tử cacbon thì số liên kết cộng hóa trị trong hợp chất là 3n+2.
4. Các polime khi đun thì nóng chảy, để nguội đóng rắn lại gọi là chất nhiệt rắn.
5. Các peptit thường là các chất lỏng có nhiệt độ sôi cao.
6. Trong các axit cacboxylic thì HCOOH có tính axit mạnh nhất.
Số phát biểu sai là:
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 44: Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức A và một axit no đa chức B đều có mạch cacbon không phân nhánh. Tỉ khối hơi
của X so với hiđro là 43,6. Đốt cháy hoàn toàn 4,36 gam X thu được 7,26 gam CO
2
. Thành phần phần trăm về khối lượng của A
trong hỗn hợp là:
A. 59,40 B. 28,72% C. 40,60 D. 71,28%
Câu 45: X là hỗn hợp gồm axit cacboxylic đơn chức Y và ancol no Z, đều mạch hở và có cùng số cacbon trong phân tử. Đốt cháy
hoàn toàn 0,1 mol X cần 12,6 gam O
2
, sau phản ứng thu được 6,72 lít CO
2
(đktc) và 5,85 gam nước. Este hóa hoàn toàn 0,2 mol X
thì khối lượng este tối đa thu được là:
Câu 50: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1. Cho Mg tác dụng với khí SO
2
nung nóng. 2. Sục khí H
2
S vào dung dịch nước clo.
3. Sục khí SO
2
vào dung dịch nước brom. 4. Nhiệt phân hoàn toàn muối Sn(NO
3
)
2
.
5. Thổi oxi đi qua than đốt nóng đỏ. 6. Sục khí H
2
S vào dung dịch KMnO
4
.
7. Sục khí clo vào dung dịch NaBr. 8. Nhiệt phân KClO
3
( xt: MnO
2
).
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
2. Theo chương trình chuẩn: 10 câu, từ câu 51 đến câu 60.
Câu 51: Cho 14,2 gam P
2
O
5
A. 2 B. 4 C. 8 D. 6
Câu 56: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Trong dãy HF, HCl, HBr, HI, tính axit và nhiệt độ sôi của các chất tăng dần.
B. Theo thứ tự HClO, HClO
2
, HClO
3
, HClO
4
, tính axit tăng dần, đồng thời tính oxi hóa giảm dần.
C. Trong công nghiệp, để thu được H
2
SO
4
, người ta dùng nước hấp thụ SO
3
.
D. Các hợp chất H
2
S, SO
2
, SO
3
đều là các chất khí ở điều kiện thường.
Câu 57: Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat, metyl fomat, anlyl clorua, phenyl fomat, isopropyl clorua, triolein, anlyl
fomiat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 58:
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch natri isopropylat trong nước có thể làm quì tím hóa xanh.
HẾT
Đáp án 357 1 A, 2 D, 3 B, 4C, 5C, 6B, 7D, 8C, 9D, 10A, 11C, 12C, 13A, 14D, 15D, 16C, 17A, 18C, 19D, 20A, 21C,
22C, 23B, 24D, 25D, 26B, 27D, 28A, 29B, 30B, 31A, 32A, 33C, 34A, 35A. 36D, 37A, 38B, 39A, 40B, 41B, 42B,
43C, 44A, 45B, 46C, 47B, 48D, 49C, 50A, 51B, 52A, 53D, 54B, 55D, 56B, 57C, 58C, 59D, 60D