HUTECH
BỘ GIÁO DỤ C VÀ ĐÀO TẠ O
TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C KỸ THUẬ T CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA QUẢ N TRỊ KINH DOANH
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P
TÊN ĐỀ TÀI
QUY TRÌNH GIAO NHẬ N HÀNG HÓA
NHẬ P KHẨ U NGUYÊN CONTAINER BẰ NG ĐƯ Ờ NG BIỂ N
TẠ I CÔNG TY TNHH VẬ N TẢ I & THƯ Ơ NG MẠ I QUỐ C VIỆ T
Ngành : Quả n trị Kinh doanh
Chuyên Ngành : Quả n trị Ngoạ i Thư ơ ng Giả ng viên hư ớ ng dẫ n : ThS. TRẦ N THỊ TRANG
Sinh viên thự c hiệ n : HÀ THỊ THÙY TRANG
MSSV : 0854010376
Lớ p : 08DQN1
HUTECHii
LỜ I CẢ M Ơ N
Qua thờ i gian thự c tậ p tạ i công ty TNHH Vậ n tả i & Thư ơ ng mạ i Quố c Việ t,
tôi đã họ c hỏ i đư ợ c rấ t nhiề u kiế n thứ c về nghiệ p vụ Xuấ t nhậ p khẩ u cũng như việ c
tổ chứ c, thự c hiệ n giao nhậ n hàng hóa bằ ng đư ờ ng biể n trong thự c tế . Đây là nhữ ng
kiế n thứ c bổ ích cho công việ c củ a tôi sau này. Có đư ợ c kế t quả như vậ y, tôi xin tỏ
lòng biế t ơ n sâu sắ c đế n:
Các thầ y cô trong Khoa Quả n trị kinh doanh trư ờ ng HUTECH đã truyề n đạ t
cho tôi nhữ ng kiế n thứ c cơ bả n về Xuấ t nhậ p khẩ u, đó là nhữ ng cơ sở lý luậ n ban
đầ u giúp tôi có thể họ c tậ p nghiên cứ u. Đặ c biệ t là cô ThS Trầ n Thị Trang đã trự c
tiế p chỉ bả o và hư ớ ng dẫ n tôi mộ t cách nhiệ t tình trong suố t khóa thự c tậ p cũ ng như
cả quá trình thự c hiệ n báo cáo này.
Tôi cũ ng chân thành cả m ơ n Ban lãnh đạ o cũ ng như các anh chị trong phòng
giao nhậ n củ a công ty TNHH Vậ n tả i & Thư ơ ng mạ i Quố c Việ t đã quan tâm và tạ o
mọ i điề u kiệ n thuậ n lợ i để tôi tiế p xúc, nghiên cứ u, luôn giúp đỡ tậ n tình về mặ t
chuyên môn và đóng góp ý kiế n quý báu cho tôi trong suố t quá trình thự c tậ p.
Mặ c dù có rấ t nhiề u cố gắ ng như ng do kiế n thứ c còn hạ n chế và thờ i gian
thự c tậ p, nghiên cứ u ngắ n nên đề tài không tránh khỏ i nhữ ng khuyế t điể m, thiế u sót
nhấ t đị nh, kính mong nhậ n đư ợ c sự đóng góp ý kiế n củ a Quý thầ y cô, các anh chị
trong công ty và các bạ n sinh viên để đề tài hoàn thiệ n hơ n.
Cuố i cùng, tôi xin chúc các thầ y cô trư ờ ng HUTECH và các anh chị trong
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
5. Nhậ n xét chung
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Đơ n vị thự c tậ p HUTECHiv
NHẬ N XÉT CỦ A GIÁO VIÊN HƯ Ớ NG DẪ N
khẩ u 16
HUTECHvi
1.4.1. Nhân tố khách quan 16
1.4.2. Nhân tố chủ quan 17
KẾ T LUẬ N CHƯ Ơ NG 1 18
CHƯ Ơ NG 2: THỰ C TRẠ NG VỀ QUY TRÌNH GIAO NHẬ N HÀNG NHẬ P
KHẨ U NGUYÊN CONTAINER BẰ NG ĐƯ Ờ NG BIỂ N TẠ I CÔNG TY 19
2.1. Giớ i thiệ u về công ty 19
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triể n 19
2.1.2. Chứ c năng và nhiệ m vụ củ a công ty 21
2.1.3. Cơ cấ u tổ chứ c bộ máy quả n lý củ a công ty 22
2.1.4. Kế t quả hoạ t độ ng kinh doanh củ a công ty từ 2009 - 2011 26
2.2. Thự c trạ ng về quy trình giao nhậ n hàng nhậ p khẩ u nguyên container bằ ng
đư ờ ng biể n tạ i công ty 33
2.2.1. Đàm phán, kí kế t hợ p đồ ng dị ch vụ vớ i chủ hàng nhậ p khẩ u 34
2.2.2. Nhậ n hồ sơ từ khách hang 34
2.2.3. Kiể m tra bộ chứ ng từ 35
2.2.4. Lấ y D/O 38
2.2.5. Lên tờ khai 40
2.2.6. Đăng kí tờ khai Hả i quan 41
2.2.7. Kiể m hóa 46
2.2.8. Tính thuế 50
2.2.9. Trả tờ khai 51
HUTECH
viii
khẩ u 75
3.3.3. Cả i cách các thủ tụ c hành chính 76
KẾ T LUẬ N 77
TÀI LIỆ U THAM KHẢ O 78 HUTECHix
DANH SÁCH CÁC KÝ HIỆ U, CHỮ VIẾ T TẮ T
CHỮ VIẾ T TẮ T GIẢ I NGHĨ A
AWB Air Way Bill
B/L Bill Of Lading
C/O Certificate of Origin
CFS Container Freight Station
Cont Container
COR Cargo Outturn Report
CSC Certificate of Shortlanded Cargo
CTO Combined Transport Operator
D/O Delivery Order
FCL Full Container Load
GTGT Giá trị gia tăng
DANH SÁCH CÁC BIỂ U ĐỒ , ĐỒ THỊ , SƠ ĐỒ
Biể u đồ 2.1: Cơ cấ u thị trư ờ ng dị ch vụ năm 2009 30
Biể u đồ 2.2: Cơ cấ u thị trư ờ ng dị ch vụ năm 2010 31
Biể u đồ 2.3: Cơ cấ u thị trư ờ ng dị ch vụ năm 2011 31
Đồ thị 2.1: Kế t quả hoạ t độ ng kinh doanh củ a công ty năm 2009 - 2011 26
Đồ thị 2.2: Doanh thu dị ch vụ củ a công ty 2009 - 2011 28
Sơ đồ 1.1: Quy trình giao nhậ n hàng hóa nhậ p khẩ u nguyên container bằ ng đư ờ ng
biể n 14
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ tổ chứ c quả n lý củ a công ty 22
Sơ đồ 2.2: Quy trình giao nhậ n hàng Nhậ p khẩ u nguyên container bằ ng đư ờ ng biể n
tạ i công ty Quố c Việ t 33 HUTECH
Khóa luậ n tố t nghiệ p GVHD: ThS Trầ n Thị Trang
SVTH: Hà Thị Thùy Trang MSSV: 0854010376
Trang 1
LỜ I MỞ ĐẦ U
1. Tính cấ p thiế t củ a đề tài
Trong quá trình hộ i nhậ p kinh tế thế giớ i như hiệ n nay, thị trư ờ ng ngày càng
mở rộ ng, hàng hóa xuấ t nhậ p khẩ u đư ợ c giao thư ơ ng rộ ng rãi vớ i các quố c gia. Do
đó, vậ n tả i quố c tế đang ngày càng thể hiệ n rõ vai trò là tiề n đề , là điề u kiệ n tiên
quyế t trong sự ra đờ i và phát triể n củ a thư ơ ng mạ i quố c tế . Vì thế , ngoạ i thư ơ ng là
chiế c cầ u nố i có tổ chứ c quá trình lư u thông hàng hóa giữ a các doanh nghiệ p trong
nư ớ c và nư ớ c ngoài thông qua mua bán.
Hoạ t độ ng xuấ t nhậ p khẩ u là mộ t trong nhữ ng hoạ t độ ng quan trọ ng thúc đẩ y
công ty. Trên cơ sở đó, tôi xin đư a ra mộ t số giả i pháp và kiế n nghị để cho quy trình
giao nhậ n củ a công ty ngày càng hiệ u quả hơ n.
3. Đố i tư ợ ng và phạ m vi nghiên cứ u
Đố i tư ợ ng nghiên cứ u: tậ p trung nghiên cứ u quy trình giao nhậ n hàng hóa
nhậ p khẩ u tạ i công ty Quố c Việ t từ 2009 - 2011.
Phạ m vi nghiên cứ u:
• Phòng giao nhậ n củ a công ty Quố c Việ t .
• Số liệ u nghiên cứ u lấ y trong 3 năm 2009 -2011.
4. Phư ơ ng pháp nghiên cứ u
Quá trình thự c hiệ n đề tài có sự phố i hợ p củ a nhiề u phư ơ ng pháp. Phư ơ ng
pháp thu thậ p số liệ u sơ cấ p từ các phòng ban củ a công ty (thu thậ p bộ chứ ng từ , thu
thậ p báo cáo kế t quả kinh doanh, bả ng cân đố i kế toán). Trong quá trình phân tích
đánh giá, có sử dụ ng các phư ơ ng pháp phân tích thố ng kê (trong đó sử dụ ng chủ
yế u phư ơ ng pháp so sánh nhằ m đánh giá các chỉ tiêu).
5. Kế t cấ u củ a đề tài
Đề tài đư ợ c trình bày theo 3 chư ơ ng
• Chư ơ ng 1: Cơ sở lý luậ n.
• Chư ơ ng 2: Thự c trạ ng quy trình giao nhậ n hàng hóa nhậ p khẩ u
nguyên container bằ ng đư ờ ng biể n tạ i công ty Quố c Việ t.
• Chư ơ ng 3: Mộ t số giả i pháp nhằ m hoàn thiệ n quy trình giao nhậ n
hàng hóa nhậ p khẩ u nguyên container bằ ng đư ờ ng biể n tạ i công ty
Quố c Việ t.
HUTECH
Khóa luậ n tố t nghiệ p GVHD: ThS Trầ n Thị Trang
SVTH: Hà Thị Thùy Trang MSSV: 0854010376
Trang 3
CHƯ Ơ NG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬ N
1.1. Tổ ng quan về nghiệ p vụ giao nhậ n hàng hóa XNK
1.1.1. Thế nào là hoạ t độ ng giao nhậ n
SVTH: Hà Thị Thùy Trang MSSV: 0854010376
Trang 4
• Giao nhậ n đư ờ ng thuỷ .
• Giao nhậ n đư ờ ng sắ t.
• Giao nhậ n ôtô.
• Giao nhậ n bư u điệ n.
• Giao nhậ n đư ờ ng ố ng.
• Giao nhậ n vậ n tả i liên hợ p (Combined Transportation - CT), vậ n tả i đa
phư ơ ng thứ c (Multimodel Transportation - MT).
1.1.1.4. Căn cứ vào tính chấ t giao nhậ n
• Giao nhậ n riêng là hoạ t độ ng do ngư ờ i kinh doanh xuấ t nhậ p khẩ u tự tổ
chứ c, không sử dụ ng lao vụ củ a Freight Forwarder (giao nhậ n dị ch vụ ).
• Giao nhậ n chuyên nghiệ p là hoạ t độ ng giao nhậ n củ a các tổ chứ c công ty
chuyên kinh doanh dị ch vụ giao nhậ n (chuyên nghiệ p - Freight Forwarding)
theo sự uỷ thác củ a khách hàng (dị ch vụ giao nhậ n).
1.1.3. Ngư ờ i giao nhậ n
1.1.3.1. Khái niệ m
Ngư ờ i kinh doanh dị ch vụ giao nhậ n gọ i là: “Ngư ờ i giao nhậ n – Forwarder -
Freight Forwarder - Forwarding Agent”.
Theo luậ t Thư ơ ng mạ i Việ t Nam thì Giao nhậ n hàng hóa là hành vi thư ơ ng
mạ i, theo đó ngư ờ i làm dị ch vụ giao nhậ n hàng hóa nhậ n hàng từ ngư ờ i gử i, tổ chứ c
vậ n chuyể n, lư u kho, lư u bãi, làm các thủ tụ c giấ y tờ và các dị ch vụ khác có liên
quan để giao hàng cho ngư ờ i nhậ n theo sự uỷ thác củ a chủ hàng, củ a ngư ờ i vậ n tả i
hoặ c củ a ngư ờ i giao nhậ n khác. Ngư ờ i giao nhậ n có thể là chủ hàng, chủ tàu, công
ty xế p dỡ hay kho hàng, ngư ờ i giao nhậ n chuyên nghiệ p hay bấ t kỳ mộ t ngư ờ i nào.
1.1.3.2. Nhiệ m vụ củ a ngư ờ i giao nhậ n
• Tổ chứ c chuyên chở hàng hóa từ nơ i sả n xuấ t đế n các điể m đầ u mố i vậ n tả i
và ngư ợ c lạ i.
• Tổ chứ c xế p/dỡ hàng hóa lên xuố ng các phư ơ ng tiệ n vậ n tả i tạ i các điể m đầ u
mố i vậ n tả i.
sắ t. Đặ c biệ t trong vậ n tả i hàng hóa bằ ng container, dị ch vụ gom hàng càng không
thể thiế u đư ợ c nhằ m biế n hàng lẻ (Less than a Container Load - LCL) thành hàng
nguyên container (Full Container Load - FCL). Khi là ngư ờ i gom hàng, ngư ờ i giao
nhậ n có thể đóng vai trò là ngư ờ i chuyên chở hoặ c chỉ là đạ i lý.
HUTECH
Khóa luậ n tố t nghiệ p GVHD: ThS Trầ n Thị Trang
SVTH: Hà Thị Thùy Trang MSSV: 0854010376
Trang 6
v Làm ngư ờ i chuyên chở (Carrier)
Ngày nay, ngư ờ i giao nhậ n đóng vai trò là ngư ờ i chuyên chở , tứ c là trự c tiế p
ký hợ p đồ ng vậ n tả i vớ i chủ hàng và chị u trách nhiệ m chuyên chở hàng hóa từ nơ i
gử i hàng đế n nơ i nhậ n hàng. Ngư ờ i giao nhậ n đóng vai trò là ngư ờ i ký chuyên chở
theo hợ p đồ ng (Contracting Carrier) nế u ngư ờ i giao nhậ n ký hợ p đồ ng mà không
tiế p tụ c chuyên chở . Trong trư ờ ng hợ p ngư ờ i giao nhậ n trự c tiế p chuyên chở thì họ
chính là ngư ờ i chuyên chở thự c tế (Performing Carrier). Dù là hình thứ c chuyên
chở như thế nào thì ngư ờ i giao nhậ n vẫ n phả i chị u trách nhiệ m về hàng hóa.
v Làm ngư ờ i kinh doanh vậ n tả i đa phư ơ ng thứ c (Multimodal Transport
Operator - MTO)
Ngư ờ i giao nhậ n cung cấ p dị ch vụ vậ n tả i đi suố t hay còn gọ i là “Vậ n tả i từ
cử a tớ i cử a” thì ngư ờ i giao nhậ n đã đóng vai trò là ngư ờ i kinh doanh vậ n tả i liên
hợ p (CTO/MTO). MTO cũ ng là ngư ờ i chuyên chở và phả i chị u trách nhiệ m đố i vớ i
hàng hóa trong suố t quá trình vậ n tả i.
1.1.3.4. Quyề n hạ n, nghĩa vụ và trách nhiệ m củ a ngư ờ i giao nhậ n
1.1.3.4.1. Quyề n hạ n và nghĩ a vụ
Điề u 167 Luậ t thư ơ ng mạ i quy đị nh, ngư ờ i giao nhậ n có nhữ ng quyề n và
nghĩ a vụ sau đây:
• Đư ợ c hư ở ng tiề n công và các khoả n thu nhậ p hợ p lý khác.
ngư ờ i giao nhậ n khác nế u như chứ ng minh đư ợ c là đã lự a chọ n cẩ n thậ n.
v Khi ngư ờ i giao nhậ n là ngư ờ i chuyên chở chính (Principal Carrier)
Khi ngư ờ i giao nhậ n cung cấ p các dị ch vụ liên quan đế n vậ n tả i như đóng
gói, lư u kho, bố c xế p hay phân phố i… thì ngư ờ i giao nhậ n sẽ chị u trách nhiệ m như
ngư ờ i chuyên chở nế u ngư ờ i giao nhậ n thự c hiệ n các dị ch vụ trên bằ ng phư ơ ng tiệ n
củ a mình, hoặ c ngư ờ i giao nhậ n đã cam kế t mộ t cách rõ ràng hay ngụ ý là họ chị u
trách nhiệ m như mộ t ngư ờ i chuyên chở . Đư ợ c áp dụ ng các Công ư ớ c quố c tế hoặ c
các quy tắ c do Phòng thư ơ ng mạ i quố c tế ban hành. Tuy nhiên, ngư ờ i giao nhậ n
không phả i chị u trách nhiệ m về nhữ ng mấ t mát, hư hỏ ng củ a hàng hóa phát sinh từ
nhữ ng trư ờ ng hợ p sau:
• Do lỗ i củ a khách hàng hoặ c củ a ngư ờ i đư ợ c khách hàng ủ y thác.
• Khách hàng đóng gói và ghi ký mã hiệ u không phù hợ p.
• Do bả n chấ t củ a hàng hóa.
• Do chiế n tranh, đình công.
• Do các trư ờ ng hợ p bấ t khả kháng.
HUTECH
Khóa luậ n tố t nghiệ p GVHD: ThS Trầ n Thị Trang
SVTH: Hà Thị Thùy Trang MSSV: 0854010376
Trang 8
1.2. Cơ sở pháp lý, trình tự giao nhậ n hàng hóa XNK tạ i cả ng
1.2.1. Cơ sở pháp lý
Việ c giao nhậ n hàng hóa XNK phả i dự a trên cơ sở pháp lý như
• Các quy phạ m pháp luậ t quố c tế , Việ t Nam.
• Các công ư ớ c quố c tế về vậ n đơ n, vậ n tả i; Công ư ớ c quố c tế về hợ p đồ ng
mua bán hàng hóa. Ví dụ : Công ư ớ c Vienne 1980 về buôn bán quố c tế
• Các văn bả n quy phạ m pháp luậ t củ a Nhà nư ớ c Cộ ng hòa xã hộ i chủ nghĩ a
Việ t Nam về giao nhậ n vậ n tả i.
• Các loạ i hợ p đồ ng và L/C đả m bả o quyề n lợ i củ a chủ hàng XNK. Ví dụ :
Luậ t, bộ luậ t, nghị đị nh, thông tư : Bộ luậ t hàng hả i 1990; Luậ t thư ơ ng mạ i
1997; Nghị đị nh 25CP, 200CP, 330CP.
thư ơ ng (hoặ c ngư ờ i cung cấ p trong nư ớ c) giao hàng XK cho cả ng, cả ng tiế n hành
giao hàng cho tàu.
Giao hàng XK cho cả ng bao gồ m các công việ c
• Chủ hàng hoặ c ngư ờ i đư ợ c chủ hàng uỷ thác ký kế t hợ p đồ ng lư u kho bả o
quả n hàng hoá vớ i cả ng.
• Trư ớ c khi giao hàng cho cả ng, phả i giao cho cả ng các giấ y tờ : Danh mụ c
hàng hoá XK (Cargo list), Thông báo xế p hàng củ a hãng tàu cấ p (Shipping
order) nế u cầ n, Chỉ dẫ n xế p hàng (Shipping note).
• Giao hàng vào kho, bãi cả ng.
Cả ng giao hàng cho tàu
• Trư ớ c khi giao hàng cho tàu, chủ hàng phả i: Làm các thủ tụ c liên quan đế n
XK như hả i quan, kiể m dị ch, kiể m nghiệ m (nế u có); Báo cho cả ng ngày giờ
dự kiế n tàu đế n (Estimated Time of Arrival), chấ p nhậ n Thông báo sẵ n sàng
làm hàng (Notice of Readiness); Giao cho cả ng sơ đồ xế p hàng.
• Tổ chứ c xế p và giao hàng cho tàu: Trư ớ c khi xế p, phả i tổ chứ c vậ n chuyể n
hàng từ kho ra cả ng, lấ y lệ nh xế p hàng, ấ n đị nh số máng xế p hàng, bố trí xe,
công nhân và ngư ờ i áp tả i nế u cầ n; Tiế n hành bố c và giao hàng cho tàu. Việ c
xế p hàng lên tàu do công nhân cả ng làm. Hàng sẽ đư ợ c giao cho tàu dư ớ i sự
giám sát củ a đạ i diệ n hả i quan. Trong quá trình giao hàng, nhân viên kiể m
đế m củ a cả ng phả i ghi số lư ợ ng hàng giao vào Tally Report, cuố i ngày phả i
ghi vào Daily Report và khi xế p xong mộ t tàu, ghi vào Final Report. Phía tàu
cũ ng có nhân viên kiể m đế m và ghi kế t quả vào Tally Sheet. Việ c kiể m đế m
cũ ng có thể thuê nhân viên củ a công ty kiể m kiệ n; Khi giao nhậ n xong mộ t
HUTECH
Khóa luậ n tố t nghiệ p GVHD: ThS Trầ n Thị Trang
SVTH: Hà Thị Thùy Trang MSSV: 0854010376
Trang 10
lô hoặ c toàn tàu, cả ng phả i lấ y Biên lai thuyề n phó (Mate’s Receipt) để trên
cơ sở đó lậ p Vậ n đơ n (B/L).
• Lậ p bộ chứ ng từ thanh toán: Căn cứ vào hợ p đồ ng mua bán và L/C, nhân
Trang 11
chấ p nhậ n, chủ hàng sẽ thoả thuậ n vớ i hãng tàu về ngày, giờ , đị a điể m giao
nhậ n hàng.
• Chủ hàng hoặ c ngư ờ i đư ợ c chủ hàng uỷ thác mang hàng đế n giao cho ngư ờ i
chuyên chở hoặ c đạ i lý tạ i Trạ m cont làm hàng lẻ - CFS (Container Freight
Station) hoặ c Hả i quan nộ i đị a (Inland Clearance Depot – ICD) quy đị nh.
• Các chủ hàng mờ i đạ i diệ n hả i quan kiể m tra, kiể m hoá, giám sát việ c đóng
hàng vào container củ a ngư ờ i chuyên chở hoặ c ngư ờ i gom hàng. Sau khi Hả i
quan niêm phong kẹ p chì container, chủ hàng hoàn thành tiế p thủ tụ c để bố c
container lên tàu và yêu cầ u cấ p B/L.
• Ngư ờ i chuyên chở cấ p biên lai nhậ n hàng hoặ c mộ t Vậ n đơ n chung chủ .
• Ngư ờ i chuyên chở xế p container lên tàu và vậ n chuyể n đế n nơ i đế n.
1.2.2.1. Đố i vớ i hàng nhậ p khẩ u
v Ðố i vớ i hàng không phả i lư u kho, bãi tạ i cả ng
Trong trư ờ ng hợ p này, chủ hàng hoặ c ngư ờ i đư ợ c chủ hàng uỷ thác đứ ng ra
giao nhậ n trự c tiế p vớ i tàu
• Ðể có thể tiế n hành dỡ hàng, 24 giờ trư ớ c khi tàu đế n vị trí hoa tiêu, chủ
hàng nhậ p khẩ u phả i trao cho cả ng mộ t số chứ ng từ : Bả n lư ợ c khai hàng hoá
(2 bả n), Sơ đồ xế p hàng (2 bả n), Chi tiế t hầ m hàng (2 bả n), Hàng quá khổ ,
quá nặ ng (nế u có).
• Chủ hàng xuấ t trình B/L gố c cho đạ i diệ n củ a hãng tàu.
• Trự c tiế p nhậ n hàng từ tàu và lậ p các chứ ng từ cầ n thiế t trong quá trình nhậ n
hàng như : Biên bả n giám đị nh hầ m tàu (lậ p trư ớ c khi dỡ hàng) nhằ m quy
trách nhiệ m cho tàu về nhữ ng tổ n thấ t xả y ra sau này, Biên bả n dỡ hàng
(Cargo Outturn Report - COR) đố i vớ i tổ n thấ t rõ rệ t, Thư dự kháng (Letter
Of Reservation - LOR) đố i vớ i tổ n thấ t không rõ rệ t, Bả n kế t toán nhậ n hàng
vớ i tàu (Report on Receipt of Cargo - ROROC), Biên bả n giám đị nh, Giấ y
chứ ng nhậ n hàng thiế u (do đạ i lý hàng hả i lậ p)…
• Khi dỡ hàng ra khỏ i tàu, chủ hàng có thể đư a về kho riêng để mờ i Hả i quan
kiể m hoá. Nế u hàng không có niêm phong cặ p chì phả i mờ i Hả i quan áp tả i
• Khi nhậ n đư ợ c thông báo hàng đế n (Notice of Arrival - NOA), chủ hàng
mang B/L gố c và giấ y giớ i thiệ u củ a cơ quan đế n hãng tàu để lấ y D/O
• Chủ hàng mang D/O đế n Hả i quan làm thủ tụ c và đăng ký kiể m hoá (chủ
hàng có thể đề nghị đư a cả container về kho riêng hoặ c ICD để kiể m tra Hả i
quan như ng phả i trả vỏ container đúng hạ n nế u không sẽ bị phạ t)
• Sau khi hoàn thành thủ tụ c Hả i quan, chủ hàng phả i mang bộ chứ ng từ nhậ n
hàng cùng D/O đế n văn phòng quả n lý tàu tạ i cả ng để xác nhậ n D/O
• Lấ y phiế u xuấ t kho và nhậ n hàng
HUTECH
Khóa luậ n tố t nghiệ p GVHD: ThS Trầ n Thị Trang
SVTH: Hà Thị Thùy Trang MSSV: 0854010376
Trang 13
Nế u là hàng lẻ (LCL)
• Chủ hàng mang Vậ n đơ n gố c hoặ c Vậ n đơ n gom hàng đế n hãng tàu hoặ c đạ i
lý củ a ngư ờ i gom hàng để lấ y D/O, sau đó nhậ n hàng tạ i CFS quy đị nh và
làm các thủ tụ c như trên.
1.3. Quy trình giao nhậ n hàng NK nguyên container bằ ng đư ờ ng biể n
1.3.1. Khái quát chung về giao nhậ n hàng NK đư ờ ng biể n bằ ng
container
Việ c tăng tố c độ kỹ thuậ t củ a công cụ vậ n tả i sẽ không đạ t hiệ u quả kinh tế
cao nế u không giả m đư ợ c thờ i gian công cụ vậ n tả i dừ ng ở các điể m vậ n tả i. Yế u tố
cơ bả n nhấ t để giả m thờ i gian dừ ng lạ i ở các điể m vậ n tả i là tăng cư ờ ng cơ giớ i hóa
khâu xế p dỡ ở các điể m vậ n tả i. Mộ t biệ n pháp quan trọ ng để giả i quyế t cơ giớ i hóa
toàn bộ khâu xế p dỡ hàng hóa là tạ o ra nhữ ng kiệ n hàng lớ n tích hợ p. Và đó cũ ng
chính là lý do container ra đờ i. Việ c sử dụ ng container trong hoạ t độ ng NK đã mang
đế n rấ t nhiề u thuậ n lợ i như : Bả o vệ hàng hóa tố i đa hơ n, tiế t kiệ m đư ợ c chi phí bao
bì, giả m đư ợ c thờ i gian xế p dỡ , chờ đợ i ở cả ng, bề n và có thể sử dụ ng nhiề u lầ n.
Mộ t yế u tố nữ a là giúp cho ngư ờ i vậ n tả i vậ n dụ ng đư ợ c dung tích tàu, giả m thiể u
trách nhiệ m về khiế u nạ i và tổ n thấ t hàng hóa.
Nư ớ c ta có nhiề u hệ thố ng cả ng biể n gồ m 114 cả ng lớ n nhỏ , phân bố dọ c