Khóa h
ọ
c
LTðH c
ấ
p t
ố
c môn V
ậ
t lí
–
Th
ầ
y Nguy
ễ
n
Ng
ọ
c H
ả
i
ðáp án ñề thi số 0
3
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt vào hai đầu mạch R, L trong đó chỉ có R thay đổi được, cuộn dây
có điện trở r=40
Ω
. Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại, lúc đó hệ số công suất giữa hai
đầu cuộn dây 0,5, hệ số công suất hai đầu đoạn mạch là
A. 0,866. B. 0,71. C. 1. D. 0,688.
Câu 5:
Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết
khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3 m. Khoảng cách từ vân trung tâm tới
vị trí vân sáng thứ hai có màu cùng với vân sáng trung tâm là
A. 12 mm. B. 48 mm. C. 16 mm. D. 24 mm.
Câu 6:
Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Lai-man λ
1
=
0,1216µm và vạch ứng với sự chuyển êlectrôn từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng λ
2
= 0,1026µm. Bước
sóng dài nhất trong dãy Ban-me là
A. 0,4385µm. B. 0,5837µm. C. 0,6212µm. D. 0,6566µm.
Câu
7
:
Cho một con lắc đơn có dây treo cách điện, quả cầu m tích điện q. Khi đặt con lắc trong không khí, nó dao
động với chu kì T. Khi đặt nó vào trong một điện trường đều nằm ngang, chu kì dao động sẽ
A. không đổi. B. tuỳ thuộc vào chiều của điện trường.
C. giảm xuống. D. tăng lên.
Câu 10:
Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dây còn lại tự do. Người ta tạo ra
sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f
1
. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số
ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC MÔN VẬT LÍ 2012
(ðỀ THI SỐ 03)
Giáo viên: NGUYỄN NGỌC HẢI
Khóa h
ọ
c
LTðH c
ấ
p t
ố
c môn V
ậ
t lí
–
Th
ầ
y Nguy
ễ
n
Câu 1
2
:
Dòng quang điện bão hoà có cường độ I = 2.10
-
3
A. Công suất bức xạ của chùm sáng tới là 1,515W.
Bước sóng của ánh sáng kích thích là
0,546
m
λ µ
=
. Hiệu suất lượng tử là
A. 0,3% B. 3% C. 0,03% D. 0,5%
Câu 1
3
:
Một mạch dao động LC đang thu được sóng trung. Để mạch có thể thu được sóng ngắn thì phải
A. mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.
B. mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
C. mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
D. cả A và C đều đúng.
Câu 14: Đoạn mạch AB gồm: Cuộn dây thuần cảm. L= 0,4/
π
H ; R= 30Ω; tụ điện C thay đổi được. U
AB
=100V;
tần số f= 50Hz. Thay đổi C đến giá trị C
= I
o
cos(
ω
t +
ϕ
2
) đều
cùng có giá trị tức thời là 0,5I
o
, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Hai dòng điện
này lệch pha nhau một góc bằng.
A.
6
5
π
B.
3
2
π
C.
6
π
D.
3
4
πCâu 1
2
> ε
1
> ε
3
. B. ε
1
> ε
2
> ε
3
. C. ε
3
> ε
1
> ε
2
. D. ε
2
> ε
3
> ε
1
. Câu 1
9
:
Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5 s và biên độ A = 4cm, pha
p t
ố
c môn V
ậ
t lí
–
Th
ầ
y Nguy
ễ
n
Ng
ọ
c H
ả
i
ðáp án ñề thi số 0
3
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-
Câu
:
Cho dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây thuần cảm. Khi dòng điện tức thời đạt giá trị cực đại
thì điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây có giá trị
A. bằng một nửa của giá trị cực đại. B. bằng 0.
C. cực đại. D. bằng một phần tư giá trị cực đại.
Câu
24
:
Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 127V và tần số f = 50Hz. Người ta đưa dòng
ba pha vào ba tải như nhau mắc tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 100
Ω
và cuộn dây có độ tự cảm
1
π
H.
Cường độ dòng điện đi qua các tải và công suất do mỗi tải tiêu thụ là
A. I = 1,56A; P = 242W. B. I =1,10A; P =750W.
C. I = 1,56A; P = 726W. D. I = 1,10A; P = 250W.
Câu
25
:
Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RL mắc nối tiếp, điện áp và cường độ dòng điện và hiệu điện thế giữa
hai đầu cuộn dây dây thuần cảm ở các thời điểm t
1
, t
2
tương ứng lần lượt là: u
1
. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A.
0
C
I U
2L
=
. B.
0
LC
I U
2
=
. C.
0
2C
I U
L
=
. D.
0
1
I U
2LC
=
.
Câu
27
:
. D. f
3
= f
1
+ f
2
.Câu
28
:
Có hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước với độ lệch pha ban đầu của hai sóng là 60
0
, biên độ của hai
nguồn là 4cm. Tìm số điểm trên đoạn nối hai nguồn dao động với biên độ 4cm. Biết bước sóng là 3cm, khoảng cách
hai nguồn là 20cm
A. 15. B. 16. C. 18. D. 14.
Câu
29
:
Một lăng kính có góc chiết quang A = 6
0
(coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí. Chiếu một chùm
ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của
góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia
tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là n
đ
=
3
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
-
Câu
30
: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên
nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển
động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là
3,15 s. Khi thang đi nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc 2a thì chu kỳ là:
A. 3,96 s. B. 2,84 s. C. 3,61 s. D. 3,716 s.
Câu
3
1:
Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RC mắc nối tiếp, điện áp và cường độ dòng điện và hiệu điện thế giữa
hai đầu tụ điện ở các thời điểm t
1
, t
2
tương ứng lần lượt là: u
1
= 60V; i
1
=
độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp.
A. 10 lần. B. 8,515 lần. C. 100 lần. D. 8,5 lần.
Câu 33: Ban đầu chỉ có 1g chất phóng xạ pôlôni
210
84
Po
phát ra tia phóng xạ
α
và biến đổi thành chì
206
82
Pb
.
Biết chu kì bán rã của pôlôni là 138 ngày. Sau bao lâu lượng Pb sinh ra là 0,97114g?
A. 917 giờ. B. 817 ngày. C. 917 s. D. 917 ngày.
Câu 34: Ban đầu chỉ có 10mg chất phóng xạ pôlôni
210
84
Po
phát ra tia phóng xạ
α
và biến đổi thành chì
206
82
Pb
.
Biết chu kì bán rã của pôlôni là 138 ngày. Tính năng lượng tổng cộng toả ra khi sinh ra 4,90476mg Pb. Cho
m
α
= 4,0026u.
Tốc độ hạt
α
sau phân rã là
A. 1,55.10
7
m/s. B. 2,55.10
7
m/s. C. 4,55.10
7
m/s. D. 45.10
7
m/s.
Câu
36
:
Một nguồn phóng xạ nhân tạo có chu kì bán rã là 8 giờ, có độ phóng xạ ban đầu bằng 128 lần độ phóng
xạ an toàn cho phép. Sau thời gian tối thiểu để có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là
A. 64 giờ. B. 32 giờ. C. 48 giờ. D. 56 giờ.
Câu
37
: Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là: E
1
= -13,6eV;
E
2
= -3,4eV; E
A.
2
21
LL
L
+
=
B.
)(2
21
LLL
+
=
C.
21
21
.
2
LL
LL
L
+
=
D.
21
.LLL =Câu
39
3
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5
-
Câu 40: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 9
λ
dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình u
A
= Acos
ω
t và u
B
= Acos(
ω
t+
3
2
π
). Gọi O là trung điểm của AB. Số điểm dao
động với biên độ cực đại trên đoạn OB là
A. 8 B. 9 C. 7 D. 10
Câu 41: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30
Ω
λ
= 0,6
µ
m. Phía sau đặt một màn E vuông góc với mặt phẳng chứa đáy hai lăng kính. Màn đặt cách nguồn
S một khoảng 2,5m. Tính khoảng vân.
A. i= 0,45 mm. B. i= 0,14 mm. C. i= 0,40 mm. D. Một giá trị khác.
Câu
43
:
Năng lượng liên kết riêng có thể dùng để đánh giá mức độ bền vững của các hạt nhân. Đại lượng đó
A. giảm xuống đến bằng không đối với những hạt nhân nặng có tính phóng xạ.
B. tỷ lệ thuận với tỉ số nơtron/proton trong một hạt nhân.
C. tỷ lệ nghịch với tổng số nơtron và proton trong hạt nhân.
D. có giá trị lớn nhất cho những hạt nhân nằm ở giữa bảng tuần hoàn.
Câu 44: Cho mạch RLC mắc nối tiếp. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch là
120 2cos100 ( )
u t V
π
=
.
Độ tự cảm L của cuộn dây thuần cảm thay đổi được. Điều chỉnh L thì thấy khi
0,4
L H
π
=
thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn dây đạt cực đại bằng 240 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R là:
A. 130,5 V. B. 203 V. C. 140 V. D. 104 V.
2
.
mg
A
k
µ
.
mg
B
k
µ
4
.
mg
C
k
µ
D. Chưa đủ dữ kiện.
Khóa h
ọ
c
LTðH c
ấ
p t
ố
c môn V
ậ
t lí
của m để m’ không rời khỏi m trong quá trình dao động. Lấy g = 10 (m/s
2
).
A. 8 cm. B. 9 cm. C. 0,1 cm. D. 10 cm.
Câu 49: Đặt điện áp u = U
0
cos
ω
t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R
3
. Điều chỉnh L để điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó :
A. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha
6
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha
6
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. trong mạch có cộng hưởng điện.
D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha
6
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu
50
: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp có điện trở R thay đổi được. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu
m
m’
k