30/03/2011
1
BÀI 8
30/03/2011
2
30/03/2011
3
Số loài tuyệt chủng
Số loài
%
tuyệt
chủng
Nhóm
Đất
liền
Đảo
Đại
dương
Tổng
số
4
4.000
2.10
0
9.000
1,30
Bò
1.000.000
0,01
0
250.000
0,20
Kiểu rừng
Tính chất – Đối tượng
Phân bố
Rừng lá rộng
thường
xanh
nhiệt đới.
Độ
cao 800 – 1000m,
hỗn
giao
họ đậu, dẻ, tre.
Trên
toàn Việt Nam
Rừng lá rộng
thường
xanh
nhiệt đới trên
núi
đá
vôi.
nghiến
, hoàng đàn, mun.
Rừng lá kim.
Trên
1000m; tùng, bách
,
thông
, samu, pơmu.
Phía
Nam,
Hoàng
Liên
Sơn.
Rừng tre nứa.
Ưa
ẩm, sáng, mọc nhanh
Từ
Bắc đến Nam.
Rừng ngập mặn, ngọt
.
Cây
chịu ngập, chịu mặn.
Quảng
Ninh,
miền
Trung
, miền Nam.
30/03/2011
4
1
thuốc
nổ
Viêm
đường hô hấp
CO
2
, CO
Khí
động cơ, nhà máy
Giảm
khả năng
vận
chuyển
O
2
của máu
Clor
Tẩy
vải, quá trình tương tự
Đường
hô hấp và mắt
Hydrocyanid
Khói
lò đốt chế biến
hóa
học
, mạ kim loại
Hệ
Nhiệt
Nước
thải nóng
Nhiệt
điện, nguyên tử
Phóng
xạ
Đồng
vị phóng xạ
Thiệt
bị hạt nhân
Chất
hữu cơ
lên
men
Protein,
lipid, glucid
Nước
thải sinh hoạt
,
nông
, công nghiệp
Sinh
vật
VSV,
virus, giun sán, nấm
Nước
thải đô thị,
chăn
,
diệt
cỏ
Thuốc
trừ sâu, nấm, diệt cỏ
Công
, Nông nghiệp
30/03/2011
8
HẾT BÀI 8