Báo cáo thực tập nhận thức công ty tnhh sản xuất thương mại dịch vụ Tiến Chung - Pdf 10



B O
KHOA KINH T - I

THC TP NHN THC c tp: Công ty TNHH
SX-TM-DV Tiến Chung
Thi gian thc tp: 7/1/2013 – 10/3/2013
GVHD: Lê Thị Bích Thảo
c hin: Vũ Hạ Phương Thùy
Lp: KT1011
MSSV: 101420 /2013
B O
KHOA KINH T - I 
THC TP NHN THC














  C TP NHN THC

ii

NH















MC LC

NHC TP i
NH ii
U 1
MC LC 2
LI C 3
NH 4
PHN 1: TNG QUAN V  5
I. Gii thiu chung 5
II. Chm v c 5
III. Nhng thun ln
hong c 6
1. Thun li 6
2.  6
3. n 6
IV. u t chc c 7
V. Chm v c 8
1. G 8
2.  8
a.  8
b. Kho 8
VI. T ch  9
PHC THC TP 15
I. Mc tp 15
II. c giao 15
PHC H 20
II. K t liu trc tip 21
III. K c tip. 23

  C TP NHN THC

4

NH
Trước khi bắt đầu thực tập, tôi đã đề ra những mục tiêu sau cho bản thân:
 Mục tiêu 1: Làm quen với môi trường doanh nghiệp, biết cách quản lý thời
gian hợp lý và hiệu quả.
 Mục tiêu 2: Cải thiện kỹ năng giao tiếp và tư duy của bản thân, học cách tạo
mối quan hệ xã hội tốt.
 Mục tiêu 3: Tìm hiểu và học hỏi thêm về lĩnh vực kế toán.
Qua đợt thực tập này,tôi đã phần nào hoàn thành được các mục tiêu đề ra, tuy chưa
hoàn thiện lắm nhưng tôi đã hình dung ra bức tranh tổng thể về môi trường làm việc
tại doanh nghiệp – một lĩnh vực có vai trò quan trọng, liên quan mật thiết đối với
chuyên ngành của tôi đang theo học.
  C TP NHN THC

5

PHN 1: TNG QUAN V 

I. Gii thiu chung
Tên công ty: CÔNG TY TNHH SX-TM-DV TIẾN CHUNG
Địa chỉ: 31/1A Ấp Tây Lân, Xã Bà Điểm, Hóc Môn
Giám đốc: Phùng Khắc Chung
Loại hình công ty: Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
Điện thoại liên lạc: (08) 62549198
Fax: (08) 62549198
Mã số thuế: 0308812942
Email: [email protected]

nhanh chóng đáp ứng nhu cầu thị trường trong thời điểm kinh tế khó khăn như
hiện nay.
2. 
Giá cả bị cạnh tranh, khiến một phần lợi nhuận bị giảm.
Một số khách hàng thiếu vốn, dẫn đến trả nợ chậm cho công ty, gây khó khăn
trong kinh doanh.
Tỷ giá liên tục tăng, bột giấy không đủ để sản xuất làm thiếu hụt hàng hóa,
không đủ đáp ứng hàng hóa ra thị trường.
3. n
Tiếp tục phát triển thêm nhiều khách hàng tiềm năng trong thành phố cũng
như thị trường ở các tỉnh.
Luôn luôn quan tâm tìm hiểu thị trường, nhu cầu của khách hàng để có thể
đáp ứng tốt nhất cho khách hàng.
Tạo ra các mối quan hệ tốt với các khách hàng, đáp ứng cung cấp kịp thời sản
phẩm theo nhu cầu của họ.
Cung cấp đầy đủ hàng ra thị trường, tránh tình trạng thiếu hụt như hiện nay.
Tạo các chương trình khuyến mãi để hỗ trợ khách hàng, nhằm tăng doanh số
cũng như doanh thu cho công ty.
Đào tạo, tuyển dụng đội ngũ nhân viên ngày càng một nâng cao tay nghề hơn.

  C TP NHN THC

7

IV. u t chc c
 u t chc b 
GIÁM ĐỐC

 Tìm hiểu giá cả thị trường, nhanh chóng đưa ra giá cả để cạnh tranh với đối
thủ.
b. Kho
 Quản lý hàng hóa xuất nhập một cách chính xác.
 Kiểm tra tem, nhãn mác.
 Vận chuyển hàng hóa an toàn, hóa đơn chứng từ đầy đủ trước khi giao cho
khách hàng.
 Quản lý đội xe, đáp ứng nhanh chóng hàng hóa cho khách hàng.
3. 
Tổ chức quản lý về mặt giá trị của toàn bộ tài sản, theo dõi phản ánh một số
nghiệp vụ kinh tế phát sinh về vật tư, tiền vốn của Công ty, lập kế hoạch thu chi ngân
quỹ tại chính và lập Báo cáo tài chính theo quy định, đồng thời phải thường xuyên liên
hệ với ngân hàng. Thanh toán lương cho công nhân viên, giao dịch thu chi với khách
hàng.   C TP NHN THC

9

VI. T ch 
1. T ch 
 Bộ máy kế toán được tổ chức theo hình thức xử lí số liệu bằng máy tính.
 Tất cả công việc kiểm tra chứng từ, ghi sổ tổng hợp và chi tiết, tính giá thành,
lập báo cáo… đều được tập trung tại phòng tài chính kế toán.
 Tổ chức bộ máy và hệ thống kế toán phù hợp qui định của pháp luật và yêu
cầy hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.
 Quản lí tiền mặt, ngân quỹ, việc thu chi.
 Thực hiện các nghiệp vụ hạch toán kinh tế.
 Lưu trữ, bảo quản hồ sơ tài liệu kế toán và quản lí tập trung số liệu thống nhất

Phương pháp ghi nhận hàng tồn kho: theo phương pháp kê khai thường
xuyên và được tính bằng công thức sau:
Trị giá hàng tồn kho cuối kì = trị giá hàng tồn đầu kì + trị giá hàng nhập
trong ki – trị giá hàng xuất trong kì.
 Phương pháp hạch toán hàng xuất kho theo phương pháp bình quân gia
quyền:
ĐGBQ=
áàđìáàì
ưàđìưàìTổng trị giá hàng xuất trong kì = đơn giá bình quân x số lượng hàng xuất ra
 Phương pháp tính thuế GTGT: theo phương pháp khấu trừ.
Số thuế GTGT phải nộp = số GTGT đầu ra – thuế GTGT đầu vào được khấu
trừ.   C TP NHN THC

11

4. T chc trang b  vt cht k thut phc v cho vic thu nhp, x 
cung c
Các công cụ phương tiện tính toán phục vụ cho công tác kế toán đóng vai trò
quan trọng trong công tác kế toán. Vì vậy mà tại phòng Kế toán của công ty, mỗi
nhân viên đều được trang bị một máy vi tính.
Ngoài ra các phương tiện cần thiết khác như: máy fax, máy photo, máy in,
máy soi tiền, máy đếm tiền, dụng cụ đóng hồ sơ… đều được trang bị đầy đủ.
5. Nhim v ca tng b phn k 
a. 

 Phiếu xuất kho
 Thẻ kho,………
7. Ch  k 
 Hình thức kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng hình thức kế toán Nhật ký chung kết hợp với việc xử lí số liệu
bằng máy tính. Hầu hết các công việc của kế toán đều được thực hiện và xử lí trên
máy tính vi tính nên giảm bớt đáng kể số lượng công việc của kế toán viên và vì
thế một kế toán viên có thể đảm trách nhiêu phần kế toán.
Công ty sử dụng sổ kế toán theo hình thức: Nhật kí chung trên máy tính.
Các loại sổ sách sử dụng:
 Sổ nhật kí chung.
 Sổ cái.
 Sổ, thẻ kế toán chi tiết.

  C TP NHN THC

13

 Hệ thống ghi sổ kế toán
liệu vào sổ nhật ký chung được thiết kế sẵn trên phần mền kế toán.
Theo qui trình của phần mền kế toán, các thông tin được tự động cập nhật vào
các sổ kế toán tổng hợp ( sổ cái, bảng tổng hợp chi tiết….), thẻ kế toán chi tiết liên
quan.
Vào cuối tháng, cuối quí hoặc cuối năm các sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán
chi tiết và báo cáo tài chính được in ra giấy đóng thành quyển, thực hiện các công
việc về các thủ tục pháp lí theo qui định về sổ kế toán ghi thủ công (bằng tay) và
được lưu giữ cận thận tại phòng kế toán của công ty.   C TP NHN THC

15

PHVIC THC TP
I. Mc tp
 Mục tiêu 1: Làm quen với môi trường doanh nghiệp, biết cách quản lý thời
gian hợp lý và hiệu quả.
 Mục tiêu 2: Cải thiện kỹ năng giao tiếp và tư duy của bản thân, học cách tạo
mối quan hệ xã hội tốt.
 Mục tiêu 3: Tìm hiểu và học hỏi thêm về lĩnh vực kế toán.
 - - -HM

-08) 6254.9198 - 0909.268.419 - 0916.068.419 Địa chỉ :
Điện thoại : Địa điểm giao hàng :
CH


4. u thu, phiu chi
Tương tự phiếu giao hàng, nhập thông tin có sẵn vào máy: Họ tên người nộp
(nhận) tiền, địa chỉ, lý do thu (chi), số tiền, số tiền viết bằng chữ, chứng từ kèm
theo.
Sau đó giao cho thủ quỹ hoặc nhân viên bên phòng kinh doanh đi thu tiền.

  C TP NHN THC

17

CTY TNHH SX TM DV TIẾN CHUNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
31/1A Ấp Tây Lân, Xã Bà Điểm, H. Hóc Môn ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC

oOo
Số:0909 /2013TC
PHIẾU THU

Họ tên người nộp tiền : CN CTY CP PYMEPHARCO
Địa chỉ: 44 Đồng Nai, P. 15, Q.10

Chứng từ kèm theo: Phiếu xuất hàng và hóa đơn đỏ ( VAT )
TP.HCM Ngày 5 tháng 9 Năm 2012
Người lập phiếu Người Nộp tiền Thủ quỹ Gíam Đốc
  C TP NHN THC

19

5. Giao d
Công việc này tôi được phân đi chung với chị thủ quỹ hoặc kế toán.
Đôi lúc là đến nộp tiền vào tài khoản công ty khi thu được nợ hoặc cho lệnh ủy nhiệm
chi (trả nợ) cho đối tác.

  C TP NHN THC

20

PHN 3: C H
I. nh thu, chi tin.
a. Qui định chi tiền.
Hình thức: chỉ ưu tiên cho các khoản nhỏ, không thường xuyên hoặc cấp bách
để phục vụ kịp thời hoạt động công ty.
Các chứng từ liên quan đến việc chi tiền như :
 Phiếu đề nghị tạm ứng tiền
 Phiếu đề nghị thanh toán.

khoản tiền nộp vào thủ quỹ. Đồng thời tiến hành kiểm đếm đầy đủ, chính xác, kịp
thời các khoản tiền nộp vào quỹ và ghi sổ quỹ tiền mặt.
 Phòng TCKT tiến hành lập phiếu thu (2 liên) trình phê duyệt , giao cho khách
hàng 1 liên và phòng TCKT giữ lại 1 liên.
 Thu tiền bằng chuyển khoản qua ngân hàng.
 Phòng TCKT có nhiệm vụ cung cấp số tài khoản của công ty mở tại các ngân
hàng cho các đơn vị trong công ty có liên quan đến việc thu tiền(phòng KD, các
đơn vị khác) để tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng chuyển tiền cho công ty.
 Căn cứ vào sổ phụ, giấy báo có của ngân hàng, phòng TCKT hạch toán theo
đúng quy định và lập lệnh thu ngân hàng nội bộ đề trình duyệt và lưu lại phòng kế
toán.
II. K t liu trc tip
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là những nguyên vật liệu trực tiếp dung để
sản xuất sản phẩm bao gồm: nguyên vật liệu chính/phụ, nhiên liệu và phụ tùng
thay thế.
Nguyến vật liệu chính: bông phế, bông chính phẩm, xơ
 Tài khoản sử dụng: 6211
Chứng từ và sổ sách sử dụng:
 Phiếu nhập kho: sử dụng khi có nguyên vật liệu trực tiếp dùng không hết nhập
kho.
 Phiếu xuất kho: sử dụng khi nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm.
 Bảng kê tính giá nguyên vật liệu, nhiên liệu sử dụng vào quy trình sản xuất
kinh doanh trong kì.
 Biên bản kiểm nghiệm
 Bảng tổng hợp nhập xuất tồn
 Phiếu báo vật tư còn lại cuối kì

Trích đoạn Chi phí sản xuất chung
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status