Âäư ạn täút nghiãûp Khoa PFIEV
CHỈÅNG 1.
TÄØNG QUAN VÃƯ CÄNG TY GẢCH
MEN
COSEVCO.
I.GIÅÏI THIÃÛU TỌM TÀÕT VÃƯ CÄNG TY:
I.1:Giåïi thiãûu vãư cäng ty COSEVCO:
Cäng ty gảch men Cosevco l mäüt doanh nghiãûp Nh nỉåïc thüc Täøng cäng
ty xáy dỉûng Miãưn Trung - Bäü Xáy Dỉûng.Cäng ty âỉåüc thnh láûp nàm 1981 våïi tãn
gi ban âáưu l :NH MẠY CÅ KHÊ XÁY DỈÛNG, thüc cäng ty xáy dỉûng säú 7 nay
l Täøng cäng ty Xáy dỉûng Miãưn Trung våïi chỉïc nàng nhiãûm vủ âải tu xe mạy thi
cäng, phủc vủ cho viãûc thi cäng cạc cäng trçnh xáy dỉûng thüc cäng ty xáy dỉûng säú
7 v khu vỉûc miãưn Trung.
Nàm 1996, nàõm bàõt nhu cáưu thë trỉåìng váût liãûu xáy dỉûng, Cäng ty xáy dỉûng
säú 7 â mảnh dản âáưu tỉ cho nh mạy 60 t âäưng âãø làõp âàût dáy chuưn sn xút
gảch äúp lạt ceramic cọ cäng sút 1.000.000 m
2
/nàm våïi thiãút bë cäng nghãû tiãn tiãún
ca hng SACMI-ITALIA. Sau 10 thạng thi cäng v làõp âàût, ngy 10/10/1996 dáy
chuưn sn xút gảch äúp lạt ceramic chênh thỉïc âi vo hoảt âäüng. Sn lỉåüng sn
pháøm ln âảt âỉåüc cäng sút thiãút kãú. Giai âoản ny nh mạy cå khê xáy dỉûng
âỉåüc âäøi tãn thnh Nh mạy gảch äúp lạt ceramic  Nàơng. Sn pháøm gảch men ca
cäng ty âỉåüc sỉû tên nhiãûm ca khạch hng nhiãưu lục cung khäng â cáưu nãn âãún
nàm 1999 cäng ty âáưu tỉ thãm mäüt dáy chuưn sn xút gảch äúp lạt säú 2 våïi thiãút bë
cng ca hng SACMI-ITALIA nhàòm âa dảng hoạ sn pháøm náng täøng cäng sút
lãn 2.000.000 m
2
/nàm. Sau 4 thạng thi cäng làõp âàût thiãút bë, dáy chuưn gảch men
säú 2 â âi vo hoảt âäüng sn xút äøn âënh.
Thạng 10/1999 Nh mạy âäøi tãn l Cäng ty gảch men COSEVCO âỉåüc
thnh láûp theo quút âënh 1413/QÂ-BXD ca Bäü trỉåíng Bäü Xáy dỉûng trãn cå såí
ngỉìng tàng lãn, âåìi säúng cạn bäü cäng nhán viãn trong cäng ty âỉåüc ci thiãûn.
II. CÅ CÁÚU TÄØ CHỈÏC :
II.1 så âäư täø chỉïc xê nghiãûp gảch äúp:
II.2 Chỉïc nàng củ thãø ca tỉìng bäü pháûn v cạ nhán:
- Giạm âäúc xê nghiãûp: Trỉûc tiãúp chè âảo cạc cäng tạc sau:
+ Täø chỉïc cạn bäü.
+ Qun l âiãưu hnh sn xút thäng qua cạc phng ban chỉïc nàng.
+ Cäng tạc bo vãû qn sỉû.
+ Ti chênh kãú toạn.
+ Chëu trạch nhiãûm vãư hoảt âäüng sn xút ca nh mạy trỉåïc cäng ty.
- Phọ giạm âäúc:
+ Giụp viãûc cho giạm âäúc trong cäng tạc âiãưu hnh qun l sn xút.
+ Thỉûc hiãûn cạc chỉïc nàng nhiãûm vủ khạc khi âỉåüc giạm âäúc u quưn.
- Phng täø chỉïc hnh chênh :
+ Xáy dỉûng mä hçnh täø chỉïc, sàõp xãúp cå cáúu bäü mạy qun l v bäú trê cạn bäü
cäng nhán viãn nh mạy hoảt âäüng cọ hiãûu qu.
+Xáy dỉûng phỉång ạn chia lỉång, chia thỉåíng hàòng nàm cho cạn bäü cäng
nhán viãn.
+Láûp kãú hoảch v thỉûc hiãûn mua sàõm, qun l v kiãøm tra thiãút bë vàn phng,
láûp kãú hoảch trang bë cạc phỉång tiãûn cạ nhán v bo häü lao âäüng.
Giạm
âäúc
Phọ giạm
âäúc
Phng
kãú
toạn
Phng täø
chỉïc hnh
nghióỷp õuùng quy õởnh Nhaỡ nổồùc
+ Chởu traùch nhióỷm vóử quaớn lyù taỡi chờnh cuớa xờ nghióỷp trổồùc giaùm õọỳc vaỡ phaùp
luỏỷt.
- Phoỡng kóỳ hoaỷch vỏỷt tổ:
+Theo doợi, thọỳng kó vaỡ baùo caùo thổỷc hióỷn kóỳ hoaỷch saớn xuỏỳt cọng ty giao.
+Trióứn khai theo doợi thổỷc hióỷn caùc kóỳ hoaỷch mua caùc trang thióỳt bở vỏỷt tổ dổỷ
phoỡng theo quờ, thaùng vaỡ mua caùc loaỷi vỏỷt tổ thióỳt bở nhoớ thổồỡng xuyón phuỷc vuỷ saớn
xuỏỳt cuớa nhaỡ maùy
+Quaớn lyù caùc kho nhión lióỷu, vỏỷt tổ phuỷ tuỡng, õióửu phọỳi hoaỷt õọỹng caùc kho.
+ Thọỳng kó vióỷc thổỷc hióỷn õởnh mổùc tióu hao nguyón nhión vỏỷt lióỷu, õóử xuỏỳt
caùc bióỷn phaùp giaớm chi phờ tióu hao, haỷ giaù thaỡnh saớn phỏứm.
+Baùo caùo sọỳ lióỷu õởnh kỗ trong thaùng, quyù vóử hoaỷt õọỹng saớn xuỏỳt cuớa nhaỡ maùy
cho giaùm õọỳc nhaỡ maùy cồ quan quaớn lyù cỏỳp trón.
+Quaớn lyù vaỡ õióửu haỡnh trổỷc tióỳp caùc hoaỷt õọỹng cuớa tọứ xe vaỡ tọứ phuỷc vuỷ saớn
xuỏỳt.
-Phoỡng kyợ thuỏỷt saớn xuỏỳt:
+Lỏỷp họử sồ kyợ thuỏỷt, theo doợi hoaỷt õọỹng tổỡng thióỳt bở, maùy moùc trong nhaỡ
maùy.
+Nỏng cao cọng taùc caới tióỳn kyợ thuỏỷt, tng hióỷu quaớ sổớ duỷng thióỳt bở trong dỏy
chuyóửn.
+Cỏỷp nhỏỷt vaỡ aùp duỷng caùc tióỳn bọỹ kyợ thuỏỷt vaỡo thổỷc tóỳ saớn xuỏỳt cuớa nhaỡ maùy.
+Nghióỷm thu kyợ thuỏỷt caùc haỷng muỷc sổớa chổợa gia cọng vaỡ caùc thióỳt bở vỏỷt tổ
mua ngoaỡi.
+Tọứ chổùc saớn xuỏỳt vaỡ cọng taùc an toaỡn lao õọỹng :
-Tọứ lổỷa choỹn:
+ Nhióỷm vuỷ:
+ Kióứm tra giaùm saùt quaù trỗnh phỏn loaỷi õoùng goùi saớn phỏứm, phaùt hióỷn kởp thồỡi
moỹi sổỷ khọng phuỡ hồỹp laỡm aớnh hổồớng tồùi chỏỳt lổồỹng saớn phỏứm .
+Lỏỷp họử sồ chổùng nhỏỷn chỏỳt lổồỹng lọ haỡng.
+Phọỳi hồỹp vồùi caùc phoỡng ban chổùc nng cuớa nhaỡ maùy vaỡ cọng ty õóứ xổớ lyù caùc
Ban dổỷ aùn Phoỡng
haỡnh chờnh
Xờ nghióỷp
thổồng maỷi vaỡ
dởch vuỷ
Nhaỡ maùy gaỷch
laùt Cosevco
Nhaỡ maùy gọỳm sổù
Cosevco
Phỏn xổồớng tỏỳm
lồỹp
Phoỡng
kinh
doanh
Âäư ạn täút nghiãûp Khoa PFIEV
CHỈÅNG 2
QUY TRÇNH CÄNG NGHÃÛ SN XÚT
GẢCH MEN.
Nhçn chung dáy chuưn cäng nghãû sn xút gảch ceramic ca nh mạy
gäưm nhỉỵng kháu sau :
I. KHÁU CHØN BË NGUN LIÃÛU
Thnh pháưn ngun liãûu chênh âãø sn xút gảch ceramic gäưm âáút sẹt,
cạt, cao lanh, trỉåìng thảch, men, mu, v.v Cạc ngun liãûu ny âỉåüc váûn
chuøn vãư kho ca nh mạy theo âỉåìng ä tä. Tải âáy chụng âỉåüc xỉí l så bäü
trỉåïc khi âỉa vo mạy nghiãưn.
I.1. Nảp ngun liãûu cho mạy nghiãưn :
Nảp ngun liãûu cho cạc mạy nghiãưn âỉåüc thỉûc hiãûn bàòng mäüt hãû thäúng
bàng ti silä. Song trỉåïc tiãn cáưn xạc âënh khäúi lỉåüng cạc thnh pháưn ngun liãûu âãø
tảo nãn sn pháøm. Âiãưu ny âỉåüc thỉûc hiãûn bàòng cán 20.000 kg âo bàòng kim chè
âäüng ca bàng ti) v dáưn vãư âáưu hãû thäúng bàng ti. Quạ trçnh dỉìng bàng ti âỉåüc
thỉûc hiãûn theo ngun tàõc ngỉåüc lải, nghéa l âäüng cå âáưu hãû thäúng âỉåüc dỉìng trỉåïc
v dáưn vãư cúi hãû thäúng bàng ti. Ngoi ra, âãø âm bo an ton cho cäng nhán váûn
hnh, tên hiãûu bạo âäüng bàòng ci s âỉåüc thỉûc hiãûn khi khåíi âäüng hãû thäúng bàng ti.
I.2. Mạy nghiãưn:
Lä nghiãưn sau khi cáúp â ngun liãûu nghiãưn ,cạc tçn hiãûu bo vãû â hoảt
âäüng ,thç âäüng cå truưn âäüng cho lä nghiãưn s hoảt âäüng v lä ghiãưnS thỉûc hiãûn
cäng viãûc nghiãưn theo thåìi gian â âënh sàơn nhàòm âảt âỉåüc âäü mën cáưn thiãút .Mạy
nghiãưn âỉåüc sỉí dủng l loải mạy nghiãưn bi. Truưn âäüng cho h nghiãưn âỉåüc thỉûc
hiãûn bàòng mäüt âäüng cå khäng âäưng bäü ba pha cọ cäng sút ráút låïn 95KW. Våïi giạ
trë cäng sút låïn ny khi khåíi âäüng thç giạ trë dng âiãûn måí mạy ca âäüng cå ráút låïn.
Âãø gim giạ trë dng âiãûn måí mạy ca âäüng cå, ngoi viãûc sỉí dủng phỉång phạp
Âäư ạn täút nghiãûp Khoa PFIEV
khåíi âäüng Y/∆ cn dng mäüt âäüng cå cọ cäng sút nh (âäüng cå lai) khåíi âäüng
trỉåïc v quay trủc âäüng cå chênh nhàòm gim båït mä men cn ca âäüng cå ny.
Sau khi cáúp âí cạc thnh pháưn ngun liãûu, cạc cháút phủ gia v mäüt lỉåüng
nỉåïc cáưn thiãút thç quạ trçnh nghiãưn ỉåït âỉåüc thỉûc hiãûn. Thåìi gian nghiãưn ỉåït khong
9-10 giåì âãø âảt âỉåüc âäü mën cáưn thiãút. Thåìi gian ny âỉåüc ci âàût trong thiãút bë âiãûn
tỉí cọ mn hçnh chè thë säú. Mạy nghiãưn s tỉû âäüng dỉìng lải khi â lm viãûc xong
khong thåìi gian
ny. Ngoi ra, mạy nghiãưn cn cọ mäüt hãû thäúng sensor giạm sạt âãø
âënh vë trê dỉìng
cho âụng vë trê ca nàõp h låïn âãø tiãúp tủc nảp ngun liãûu v vë trê
nàõp h nh âãø thạo ngun liãûu sau khi â nghiãưn xong. Nàõp h låïn cn l nåi láúy
máùu thỉí.
I.3. Háưm khúy v cạc mạy sn rung :
Liãûu sau khi nghiãưn âảt âỉåüc âäü mën cáưn thiãút s âỉåüc âỉa vo háưm khúy.
Tải âáy nọ âỉåüc khúy liãn tủc bàòng cạc cạnh khúy nhàòm khäng cho liãûu bë làõng
Âiãưu khiãøn hoảt âäüng cho hãû thäúng bàng ti silä cọ thãø thỉûc hiãûn bàòng tay
hồûc tỉû âäüng. Quạ trçnh khåíi âäüng v dỉìng bàng ti silä cng thỉûc hiãûn theo ngun
tàõc giäúng våïi hãû thäúng cáúp liãûu cho mạy nghiãưn.
Trong chãú âäü tỉû âäüng nọ âỉåüc âiãưu khiãøn bàòng bäü âiãưu khiãøn chỉång trçnh
(PLC).
II. KHÁU ẸP, SÁÚY SÅ BÄÜ SN PHÁØM:
II.1. Hãû thäúng bàng ti cáúp liãûu cho mạy ẹp :
Liãûu âỉåüc chỉïa trong 5 silä sau mäüt thåìi gian âỉåüc âiãưu khiãøn tỉû âäüng âỉa
vo mạy ẹp bàòng mäüt hãû thäúng bàng ti. Ty theo lỉåüng bäüt trong tỉìng silä (âỉåüc âo
bàòng cm biãún hai mỉïc cao v tháúp) v viãûc láûp trçnh ti bäüt cho mạy ẹp m lỉåüng
bäüt chỉïa trong 1 trong 5 silä âỉåüc âiãưu khiãøn âỉa vo mạy ẹp theo mäüt chỉång trçnh
âënh trỉåïc.
Hãû thäúng bàng ti ny gäưm cạc bàng ti ngang, mäüt gu mục (bàng ti âỉïng)
v cạc sn rung, bäü lc tỉì nhàòm lm cho liãûu khi âi vo mạy ẹp khäng cọ láùn tảp
cháút v âảt âäü mën nháút âënh.
II.2. Mạy ẹp:
Âäư ạn täút nghiãûp Khoa PFIEV
Mạy ẹp âỉåüc sỉí dủng l loải mạy ẹp thy lỉûc PH1600 do hng SACMI-
ITALIA cung cáúp. Hoảt âäüng ca mạy ẹp ny âỉåüc âiãưu khiãøn bàòng bäü âiãưu khiãøn
chỉång trçnh (PLC). Bäüt liãûu âỉåüc âỉa vo khn bàòng bn la. Quạ trçnh ẹp gảch
âỉåüc thỉûc hiãûn theo hai chu k :
+
Chu k thỉï nháút : Ẹp chàût gảch våïi lỉûc ẹp 50 kg/cm
2
.
+
Chu k thỉï hai : Ẹp tảo hçnh viãn gảch våïi lỉûc ẹp 250 kg/cm
2
.
Mạy sáúy âỉïng EVA170, mạy âo gảch RPR190 v cạc hãû thäúng bàng ti
âỉåüc âiãưu khiãøn hon ton tỉû âäüng bàòng cạc bäü âiãưu khiãøn chỉång trçnh (PLC). Cạc
thäng säú âỉåüc ci âàût bàòng bn phêm v hiãøn thë bàòng mn hçnh säú.
III. KHÁU CHØN BË MEN :
Men mu, engobe dng âãø trạng men, in lủa âỉåüc chøn bë åí bäü pháûn chøn
bë men. Bäü pháûn ny cng âỉåüc trang bë cạc mạy nghiãưn, cạc cạnh khúy, sn rung,
bäü lc tỉì nhỉng våïi cäng sút nh hån âãø tảo ra men cọ âäü mën cao, âäü tinh khiãút,
mu sàõc chøn v âa dảng. Ton bäü hoảt âäüng ca kháu ny giäúng nhỉ kháu chøn
bë ngun liãûu nhỉng våïi qui mä nh hån v âäü chênh xạc cao hån.
IV. KHÁU TRẠNG MEN, IN LỦA, NẢP CHUØN THẠO GẢCH:
Cäng viãûc trạng men in lủa âỉåüc thỉûc hiãûn trãn mäüt hãû thäúng bàng ti di ti
gảch bàòng âai su. Quạ trçnh ny âỉåüc thỉûc hiãûn bàòng cạc thiãút bë theo trçnh tỉû nhỉ
sau:
Bäü pháûn xãúp gảch thàóng → Bưng chi → Quảt hụt bủi bãư màût → Bưng phun
áøm → Bưng phun engobe → Bưng phun men → Hai thiãút bë cảo men mẹp gảch
→ Hai bäü âo gảch → Hai bưng phun Fiative → Ba mạy b âỉïng → Ba mạy in
lủa → Bưng gàõn hảt → Trạng engobe chäúng dênh.
IV.1. Bäü pháûn trạng men :
Gảch trỉåïc khi âỉåüc trạng men phi âỉåüc lm sảch bãư màût v cọ âäü áøm nháút
âënh. Men, engobe âỉåüc váûn chuøn tỉì kháu chøn bë men bàòng cạc xe âáøy. Sau âọ
nọ âỉåüc båm vo thng inox, tải âáy nọ âỉåüc khúy liãn tủc âãø trạnh làõng âng men
Âäư ạn täút nghiãûp Khoa PFIEV
v âỉåüc phun lãn bưng phun. Cạc âäüng cå båm v cạnh khúy ny sỉí dủng ngưn
âiãûn ạp tháúp 50V nhàòm âm bo an ton cho cäng nhán váûn hnh.
IV.2. Mạy in lủa :
Âãø tảo hoa vàn trãn bãư màût viãn gảch sau khi trạng men ngỉåìi ta sỉí dủng
phỉång phạp in lủa. Viãûc ny âỉåüc thỉûc hiãûn bàòng viãûc âáøy trỉåüt bn in trãn bãư màût
khn in lủa lm cho men råi xúng läù träúng hoa vàn âỉåüc tảo trãn khn in khi
viãn gảch â âỉåüc âënh vë chênh xạc ngay dỉåïi khn in. Âãø thỉûc hiãûn âiãưu ny mäüt
con photocell s nháûn biãút viãn gảch vỉìa âãún mạy âỉa tên hiãûu vãư bäü âiãưu khiãøn.
Âiãưu khiãøn hoảt âäüng ca cạc mạy thạo nảp gảch âỉåüc thỉûc hiãûn bàòng bäü vi
xỉí l våïi bn phêm v mn hçnh chè thë säú. Våïi cạc thiãút bë ny cho phẹp ta ci âàût
cạc thäng säú âiãưu khiãøn v phạt hiãûn këp thåìi sỉû cäú. Tên hiãûu âáưu vo âỉåüc láúy tỉì cạc
photocell, sensor âãø âỉa tên hiãûu âiãưu khiãøn cho cå cáúu cháúp hnh l cạc âäüng cå
khäng âäưng bäü.
+
Ngoi ra cn cọ cạnh tay kẻp v quay con làn xe gong âãø âỉa gảch vo hồûc
ra, bäü pháûn âỉa xe gong vo vë trê v chènh tám xe gong.
*Ngun l hoảt âäüng ca mạy nảp gảch:
Gảch sau khi qua giai âoản trạng men âỉåüc váûn chuøn âãún mạy nảp gảch.
Gảch åí trãn dáy âai 1 âỉåüc kẹo vo phêa trỉåïc mạy nảp gảch nhåì mätå M6 ( Hãû 1 ).
Sau khi âãúm â 5 viãn ( loải 300x300 ) hồûc 3 viãn ( loải 400x400 ), cå cáúu náng hả
dáy âai s hả gảch xúng gin con làn nhåì mätå M5. Sau âọ, mätå M7 quay dáy
âai 2, do ma sạt giỉỵa dáy âai 2 v gin con làn nãn gin con làn s quay v váûn
chuøn gảch vo xe gong 4. Âäưng thåìi, M3 quay gin con làn trong xe gong âãø
gảch di chuøn vo trong xe gong. Khi gảch â nảp â vo mäüt táưng ca xe gong,
cạnh tay mạy s måí ra nhåì mätå M2 v di chuøn lãn trãn nhåì mätå M1, kẻp mäüt
táưng con làn khạc ca xe gong v tiãúp tủc nảp gảch vo táưng ny. Sau khi â nảp
â gảch vo xe gong, mätå M4 náng gin b lãn âãø chỉïa gảch trong lục xe gong
di chuøn ra khi mạy. Mätå M8 kẹo xe gong ra khi mạy thäng qua bäü truưn
Âäư ạn täút nghiãûp Khoa PFIEV
xêch 7 ( Hãû 3 ). Xe gong chỉïa âáưy gảch di chuøn âãún mạy thạo gảch åí âáưu l
nung v mäüt xe gong khạc khäng cọ gảch s âỉåüc âỉa vo thay thãú.
V. KHÁU NUNG GẢCH :
Kháu nung gảch l kháu cúi cng quút âënh cháút lỉåüng sn pháøm. Nh mạy
sỉí dủng loải l nung RKS 2230/71,4m. Âáy l mäüt thiãút bë dng âãø nung gảch åí
nhiãût âäü cao, sỉí dủng nhiãn liãûu l dáưu diesel. L nung âỉåüc chia thnh nhiãưu vng
nhiãût âäü khạc nhau v âỉåüc tỉû âiãưu chènh theo mäüt âỉåìng cong âënh trỉåïc. Âiãưu
chènh nhiãût âäü tải cạc vng ca l nung âỉåüc thỉûc hiãûn bàòng viãûc âọng hồûc måí van
dáưu nhàòm gim hồûc tàng cáúp cho bưng âäút vng âọ dỉûa trãn giạ trë nhiãût âäü thỉûc
gảch , âäü cong vãnh âỉåüc âạnh giạ bàòng mäüt thiãút bë âiãûn tỉí (mạy PLANAR) .
Gảch sau khi âỉåüc phán loải s âỉåüc tỉû âäüng xãúp thnh tỉìng chäưng 10 viãn cng
loải âãø âỉa ra bäü pháûn âọng häüp. Quạ trçnh ny âỉåüc thỉûc hiãûn hon ton tỉû âäüng
bàòng 7 âäüng cå náng hả cạnh tay âåỵ gảch , mäüt bàng ti xêch , hãû thäúng âọng gảch
bàòng khê nẹn , bäü pháûn náng v âáøy gảch vo häüp. Nhåì bng bạo loải gảch hiãøn thë
bàòng säú m ngỉåìi cäng nhán cho gảch vo âụng loải v häüp. Sau khi âọng häüp,
gảch âỉåüc xãúp vo kãû bàòng mạy kẻp dng khê nẹn v âỉa vo kho bàòng xe náng.
Âäư ạn täút nghiãûp Khoa PFIEV
QUY TRÇNH SN XÚT CA NH MẠY GẢCH COSEVCO
CHỈÅNG 3
Cáúp ngun liãûu
nghiãưn
Nghiãưn
Sn rung v
cạnh khúy
Båm bn, sáúy
phun, bàng ti
Mạy
nẹn
khê
Mạy lảnh
Ẹp v sáúy âỉïng 2Ẹp v sáúy âỉïng 1
TBA, mạy phạt âiãûn
dỉû phng 500KVA
v 1000KVA
Phng thê nghiãûm
Chøn bë
men
Trạng men
v in lủa 1
khäúi; kãø c váût liãûu do nhỉ bãtäng, vỉỵa.
Bàng ti âỉåüc phán loải theo cáúu tảo v cäng dủng ca nọ :
- Bàng ti âai : Dng âãøváûn chuøn cạc loải váût liãûu råìi, dảng bäüt, hảt, củc nh
v vỉìa, cạ loải kiãûn hng,bc gọi theo phỉång nàòm ngang hay nghiãng våïi gọc
khäng låïn.
- Bàng ti xêch : Dng âãø váûn chuøn váût liãûu nọng, cọ âäü nhạm, cạc loải hng
củc theo phỉång ngang hay âäü nghiãng nh.
- Bàng xồõn : Dng âãø váûn chuøn cạc loải váût liãûu råìi, váût liãûu dênh ỉåït theo
phỉång ngang hay phỉång nghiãng.
Trong sn xút gảch, ngỉåìi ta thỉåìng dng bàng ti âai do bàng ti ny cọ âäü
chuøn âäüng äøn âënh v cáúu tảo âån gin hån cạc loải khạc. Thäng dủng nháút l
dng bäü truưn âai dẻt. Do u cáưu lm viãûc ãm, trạnh dao âäüng váût liãûu trong quạ
trçnh váûn chuøn nãn âỉåìng kênh ca bạnh dáùn v bạnh bë dáùn bàòng nhau.
I.2 Så âäư kãút cáúu v ngun l hoảt âäüng ca bàng ti.:
*Så âäư khäúi .
* Så âäư kãút cáúu.
Âäüng cå
âiãûn
Häüp gim täúc Bäü truưn âäüng
âai
Váût liãûu vo
Váût liãûu ra
13
14
15
3
A
C)
a)
33
* Ngun l hoảt âäüng:
Âäüng cå âiãûn (13) biãún nàng lỉåüng âiãûn tỉì lỉåïi âiãûn thnh cå nàng quay ca
trủc.Täúc âäü quay do âäüng cå âiãûn sinh ra thỉåìng låïn, mämen nh, thỉåìng khäng
ph håüp våïi u cáưu thỉûc tãú, do âọ häüp gim täúc (14) cọ nhiãûm vủ gim täúc âäü quay
v tàng mämen.Chuøn âäüng quay tỉì trủc ra ca häüp gim täúc truưn cho trủc tang
ch âäüng thäng qua khåïp näúi (15).Tang ch âäüng (8) âỉåüc liãn kãút våïi tang bë âäüng
(5) nhåì bàng ti (7).Do ma sạt giỉỵa bàng ti v cạc tang m chuøn âäüng quay ca
cạc tang kẹo theo chuøn âäüng di ca bàng ti.Âãø tàng ma sạt, mäüt cå cáúu càng
bàng âỉåüc sỉí dủng gäưm : âäúi trng (1), cå cáúu âënh vë v dáùn hỉåïng (2), (3),
(4).Bàng ti váûn chuøn váût liãûu tỉì phãøu (6) âäø vo mạng (9).Bàng ti âỉåüc âåỵ trãn
cạc con làn (11) , (12) gàõn våïi khung âåỵ (10).
Thỉûc cháút, hãû thäúng váûn chuøn bàng ti l mäüt bäü truưn âäüng âai, m
ngun l lm viãûc chênh l nhåì ma sạt giỉỵa bàng v tang träúng.Do âọ, trong quạ
trçnh lm viãûc cọ kh nàng xy ra hiãûn tỉåüng trỉåüt âai, lm cho t säú truưn khäng
äøn âënh, nhỉng ngỉåüc lải cọ thãø giỉỵ âỉåüc an ton cho cạc thiãút bë khạc khi quạ ti.
Häüp gim täúc âỉåüc kãút cáúu tỉì nhỉỵng bäü truưn bạnh ràng hồc xêch.Hai thäng
säú âàûc trỉng ca häüp gim täúc l t säú truưn i liãn quan âãún váûn täúc v hiãûu sút η
liãn quan âãún cäng sút truưn.
i =
2
1
ω
ω
=
2
1
n
n
: cäng sút trủc vo, trủc ra, cäng sút máút mạt (Kw).
Quan hãû giỉỵa cạc cäng sút : N
1
= N
2
+ N
m
Nãúu gi T
x
l mämen xồõn ca trủc tênh bàòng (N.mm) thç M
x
liãn quan våïi
cäng sút N (kw) v váûn täúc gọc n (vg/ph) theo cäng thỉïc sau :
T
x
= 9,55. 10
6
.
n
N
Tỉì âọ quan hãû mämen xồõn giỉỵa trủc vo v trủc ra âỉåüc xạc âënh :
T
2
= i..T
1
.
Trong âọ T
1
, T
âënh củ thãø säú låïp vi cáưn dng nhàòm trạnh lng phê v täøn tháút trong quạ trçnh sn
xút.
Bàng cọ li cạp thẹp åí giỉỵa nhàòm tàng thãm âäü bãưn, âäü ún dc v ngang, âäü
dn di nh, cọ thãø truưn lỉûc kẹo våïi täúc âäü cao v thåìi gian phủc vủ bàng âảt âãún
7-8 nàm. Âỉåìng kênh såüi cạp thẹp thay âäøi tỉì 2,1 11,5mm.
Khi cáưn váûn chuøn váût liãûu sàõc cảnh åí nhiãût âäü cao låïn hån 120
0
C hồûc cạc
váût liãûu hoạ hc, cọ thãø dng bàng thẹp våïi bãư di d = 0,6 1,2 mm v chiãưu räüng
bàng 350 1000mm.
Lỉûc kẹo lm viãûc låïn nháút cho phẹp táúm bàng [σ],N/mm
Loải bàng
vi cao su
Gọc
nghiãng
âàût bàng
Säú låïp
vi
Lỉûc kẹo täúi thiãøu lm âỉït 1mm táúm bàng σ
N/mm chiãưu räüng
400 300 200 150 100
Cäng dủng
chung,
Chëu bàng
giạ
Âãún 10
0
Âãún 5 50 36 25 18 12
>5 45 32 22 16 11
>10
cl
= 89, 108, 133,
159, 194 mm.
Âãø gim båït trng lỉåüng con làn ngỉåìi ta cọ thãø gim âỉåìng kênh ca nọ, tuy
nhiãn lải lm säú vng quay ca nọ tàng lãn, do váûy lm nọ v cạc äø trủc chäúng hỉ
hng. Do âọ ta phi dỉûa vo tỉìng u cáưu váûn chuøn âãø lỉûa chn âỉåìng kênh con
làn cho thêch håüp.
Khong cạnh giỉỵa 2 äø âåỵ trãn nhạnh cọ ti âỉåüc chn âäúi våïi bàng vi cao su:
ÅÍ giỉỵa bàng chuưn : t = 1 1,5m
ÅÍ 2 âáưu bàng : t
’
= 0,5t
Trãn nhạnh khäng ti trng : t
’’
= 2t.
Con làn âỉåüc chãú tảo bàòng thẹp âục hay thẹp äúng.
Con làn âỉåüc âàût trãn äø làn hồûc äø trỉåüt v quay quanh trủc cäú âënh gàõn chàût
våïi giạ âåỵ ca bàng.
I.6.Bäü pháûn dáùn âäüng:
Nhàòm truưn lỉûc kẹo bàng nhåì vo lỉûc ma sạt giỉỵa bãư màût bàng v bãư
màût tang. Cáúu tảo gäưm âäüng cå, häüp gim täúc, tang dáùn âäüng v khåïp näúi trủc
âäüng cå våïi häüp gim täúc v häüp gim täúc våïi trủc tang. Âäúi våïi bàng chuưn
âàût nghiãng thç bäú trê thãm bäü pháûn phanh hm âãø trạnh hiãûn tỉåüng bàng
chuøn âäüng ngỉåüc lải dỉåïi tạc dủng ca váût liãûu khi bàng khäng hoảt âäüng.
Theo phỉång trçnh Zunep : lỉûc càng bàng åí nhạnh cúi vo tang Tv v nhạnh
ra khi tang Tr liãn hãû :
Tv ≤ Tr.Ef
α
Lỉûc vng låïn nháút trãn tang :
F
Bàòng gang hồûc
thẹp khäng cọ
låïp lọt.
-Sảch
-bủi
-Báøn do:
+Than hồûc cạt
+Âáút sẹt
Khä
Khä
Áøm
Áøm
Nhẻ
Tb
Nhẻ,
ráút nhẻ
0,35
0,30
0,20
0,10
Âỉåüc lọt bàòng cao
su
-Sảch
-bủi khä
-Báøn do:
+Than hồûc cạt
+Âáút sẹt
Khä
TB
0,1
Âäư ạn täút nghiãûp Khoa PFIEV
Âãø tàng kh nàng bạm ca bàng lãn tang dáùn âäüng cọ thãø sỉí dủng cå cáúu dáùn
âäüng våïi bàng ẹp. Tuy nhiãn nhỉåüc âiãøm ca kãút cáúu ny l tang ẹp tiãúp xục våïi bãư
màût lm viãûc ca bàng lm cho bàng chọng mn.
Thỉåìng vë trê ca trảm dáùn âäüng âỉåüc âàût tải nåi cọ xu hỉåïng gim lỉûc càng
bàng låïn nháút, tỉïc l âàût sau chäù cọ lỉûc cn låïn nháút : gáưn nåi dåỵ ti.
I.7.Bäü pháûn kẹo càng :
Nhàòm mủc âêch tảo lỉûc càng ban âáưu cho bàng, hản chãú âäü vng ca bàng v
khỉí âäü dn di ca bàng qua thåìi gian lm viãûc.
Theo ngun lê hoảt âäüng trảm kẹo càng cọ hai loải : trảm kẹo càng cỉïng
(kiãøu vêt) v trảm kẹo càng tỉû âäüng (kiãøu trng lỉûc).
Trảm kẹo càng kiãøu cỉïng khäng duy trç lỉûc càng bàng cäú âënh . Cáúu tảo gäưm
tang kẹo càng våïi cạc gọc trỉåüt cọ thãø dëch chuøn theo rnh ngang nhåì vêt. ÅÍ trảm
kẹo càng cỉïng lỉûc càng bë gim do ân häưi v biãún dảng bàng , do âọ chè sỉí dủng
cho bàng cọ chiãưu di khäng låïn (< 60m). Tuy nhiãn, kãút cáúu âån gin , gn nhẻ.
Trảm kẹo càng tỉû âäüng tảo âỉåüc chãú âäü càng bàng håüp l, tỉû âäüng b trỉì lỉûc
ân häưi v âäü gin di bàng.
Âoản dëch chuøn cáưn thiãút ca trảm kẹo càng bàng vi xạc âënh theo:
l = 0,01 keL
våïi L - chiãưu di bàng chuưn, m.
k - hm säú phủ thüc âäü nghiãng âàût bàng chuưn:
+ Våïi gọc nghiãng < 10
0
: k = 0,85
+ Våïi gọc nghiãng > 10
0
: k = 0,65
e = 3,5% âäúi våïi loải bàng vi TA-100, TK-100, TA-150, TK-200.
e = 4 % âäúi våïi loải bàng vi TK-300, TK-400, TA-300, TA-400.
váûn täúc bàng.
I.10.Thiãút bë hm:
Trong quạ trçnh sn xút s gàûp nhiãưu sỉû cäú xy ra nhỉ : âäüng cå bë hng
khi bàng nghiãng âang hoảt âäüng , läùi ca sn pháøm büc phi dỉìng mạy Do âọ ta
phi dng thiãút bë hm. Thiãút bë hm cọ thãø sỉí dủng theo cạc phỉång phạp sau :
- Dng bàng phủ âãø hm.
- Dng trủc hm
- Dng cå cáúu cọc hm mäüt chiãưu tỉû âäüng.
II.GU TI(BÀNG GU):
Âäư ạn täút nghiãûp Khoa PFIEV
Gu ti dng âãø váûn chuøn váût liãûu dảng hảt theo phỉång thàóng âỉïng, hồûc
theo màût phàóng nghiãng cọ gọc nghiãng låïn ( > 60
). Khi lm viãûc, váût liãûu váûn
chuøn âỉåüc âỉûng trong cạc gáưu riãng biãût, cạc gáưu ny âỉåüc gàõn chàût trãn bäü pháûn
kẹo.Cạc bäü pháûn kẹo thỉåìng gàûp l cạc bäü truưn xêch. Trong thỉûc tãú sn xút
thỉåìng cáưn phi váûn chuøn liãn tủc cạc váût liãûu dảng råìi lãn cạc kho chỉïa cao, khi
âọ viãûc lỉûa chn gáưu ti l mäüt gii phạp cọ nhiãưu ỉu âiãøm hån c. Trong dáy
chuưn sn xút ximàng âang kho sạt sỉí dủng táút c 5 gáưu ti âãø âỉa ngun liãûu
v ximàng lãn cao.
Kãút cáúu ca bàng gáưu âỉåüc biãøu diãøn theo hçnh, bao gäưm mäüt xêch kẹo khẹp
kên (2) , vàõt qua hoa cục ca tang quay (1). Pháưn chuøn âäüng ca bàng gáưu âỉåüc
bao che kên bàòng häüp âáûy (3) v cå cáúu dáùn hỉåïng (4). Cạc gáưu mục (5) âỉåüc gạ cäú
âënh våïi cå cáúu kẹo ca bàng gáưu.Tang ch âäüng (1)
âỉåüc näúi våïi âäüng cå truưn âäüng (10) qua häüp gim täúc (9).Váût liãûu váûn chuøn
âỉåüc âỉa vo tỉì äúng (6) v âäø ra äúng (8).
Gáưu mục thỉåìng cọ nhiãưu kiãøu dạng v kêch thỉåïc khạc nhau phủc vủ cho
cạc loải vát liãûu khạc nhau, sao cho kh nàng chỉïa váût liãûu l låïn nháút nhỉng cng
âäưng thåìi tho mn cạc u cáưu vãư kãút cáúu v âäü bãưn.Tu theo täúc âäü lm viãûc ca
bäü pháûn kẹo, ngỉåìi ta phán ra 2 loải gáưu ti :
Trong quạ trçnh váûn chuøn, cạc lỉûc cn tạc dủng lãn bäü pháûn kẹo ca gáưu
thỉåìng gäưm 2 loải sau :
- Lỉûc cn khi cháút liãûu : khi cháút liãûu, gáưu mục chuøn âäüng tỉì dỉåïi lãn våïi
váûn täúc v, cn liãûu âỉåüc nảp ngang qua cỉía (6),do âọ s cọ sỉû va chảm giỉỵa liãûu v
gáưu tảo nãn lỉûc cn tạc âäüng lãn bäü pháûn kẹo. Sỉû chãnh lãûch váûn täúc tỉång âäúi giỉỵa
gáưu v ti gim tỉì v vãư 0.Nãúu láúy gáưu lm hãû quy chiãúu thç ton bäü âäüng nàng ca
liãûu â biãún thnh cäng ca lỉûc cn trong quạ trçnh va chảm.Trãn cå såí tênh cäng
ca lỉûc cn ny ta tênh âỉåüc lỉûc cn khi cháút liãûu theo cäng thỉïc sau :
8
3
b)
2
3
4
5
1
a)
b
7
1
9
10
Âäư ạn täút nghiãûp Khoa PFIEV
W
1
= A
s
.q
d
= q
d
.H.C
0
.
Trong âọ : W
2
: lỉûc cn do kẹo váût liãûu (kW).
H : chiãưu cao váûn chuøn váût liãûu (m).
C
0
: hãû säú tênh âãún âäü cỉïng ca bbäü pháûn kẹo khi nọ
bë ún v sỉû phán bäú ca ti trng C
0
= 1,25
÷
1,30.
Täøng lỉûc cn l : W = W
1
+ W
2
Lỉûc kẹo m tang ch âäüng cáưn sinh ra l : P
0
= (W).C
1
.C
2
.
Våïi C
III.1.1.Giåïi thiãûu vãư âäüng cå khäng âäưng bäü ba pha:
So våïi táút c cạc âäüng cå âiãûn dng trong cäng nghiãûp thç âäüng cå khäng
âäưng bäü âỉåüc dng nhiãưu hån c v chụng âang thay thãú ngy mäüt nhiãưu cho cạc
âäüng cå âiãûn mäüt chiãưu. Âãún nay pháưn låïn cạc cáưn trủc âỉåüc trang bë âäüng cå khäng
âäưng bäü, nhiãưu cå cáúu ca mạy càõt kim loải, truưn âäüng phủ ca mạy cạn v nhiãưu
cå cáúu khạc trong cạc lénh vỉûc cäng nghiãûp cng âang sỉí dủng âäüng cå khäng âäưng
bäü. Tuy nhiãn khi âiãưu chènh täúc âäü v khäúng chãú cạc quạ trçnh quạ âäü ca âäüng cå
ráút khọ khàn, riãng âäúi våïi âäüng cå Räto läưng sọc cọ cạc chè tiãu khåíi âäüng xáúu hån
so våïi âäüng cå âiãûn mäüt chiãưu nhỉng âäüng cå âiãûn mäüt chiãưu thç lải sỉí dủng phỉïc
tảp âi hi phi cọ hãû thäúng cung cáúp âiãûn riãng, khi hoảt âäüng s gáy ra tia lỉía
âiãûn Chênh vç nhỉỵng âiãøm úu âọ ca âäüng cå âiãûn mäüt chiãưu m hiãûn nay xu
hỉåïng nghiãn cỉïu dng âäüng cå khäng âäưng bäü âãø thay thãú âäüng cå âiãûn mäüt chiãưu
ngy cng âỉåüc quan tám hån.
Ngy nay våïi sỉû phạt triãøn ca khoa hc k thût, trong âọ cọ sỉû phạt triãøn
ca ngnh cäng nghãû chãú tảo bạn dáùn cäng sút v cäng nghãû âiãûn tỉí â lm cho
cạc hãû truưn âäüng ca âäüng cå khäng âäưng bäü cọ thãø khai thạc hãút cạc ỉu âiãøm âãø
cảnh tranh våïi âäüng cå âiãûn mäüt chiãưu.
Phỉång trçnh âàût tênh cå:
Dng âiãûn stato:
quy õọứi vóử stato.
Xnm = X
1
+ X'
2
: ióỷn khaùng ngừn maỷch.
X
1
: ióỷn khaùng taớn stato.
X'
2
: ióỷn khaùng taớn rọto õaợ quy õọứi vóử stato.
S: Hóỷ sọỳ trổồỹt cuớa õọỹng cồ.
: Tọỳc õọỹ goùc cuớa õọỹng cồ.
1
: Tọỳc õọỹ õọửng bọỹ.
Phổồng trỗnh õỷt tờnh cồ cuớa õọỹng cồ khọng õọửng bọỹ:
Tổỡ caùc phổồng trỗnh trón ta veợ õổồỹc õổồỡng õỷt tờnh cuớa õọỹng cồ khọng õọửng
bọỹ vồùi caùc giaù trở tồùi haỷn:
( )
1
1
+
=
2
2
2
11
2
2
1
3
nm
'
'
,
f
X
S
R
R
S
R
.U
M
)XRR(.
U.
M
Sồ õọử mồớ maùy nhổ sau :
,S
1s
th
M
th
TN(R
f
=
0)
NT(R
f
0)
M
õm
M
HỗnhIII.1.1. ỷc tờnh cồ cuớa õọỹng cồ
khọng õọửng bọỹ
= f(M) trong chóỳ õọỹ õọỹng cồ.
dt
d
JMM
c
(K<1)
Do vỏỷy doỡng mồớ maùy giaớm õi, khi tọỳc õọỹ tng lón õóỳn mọỹt giaù trở naỡo õoù ta
õoùng cỏửu dao D
2
õọỹng cồ õổồỹc nọỳi trổỷc tióỳp vaỡo lổồùi õióỷn vồùi U = U
õm
.
Ta goỹi doỡng õióỷn vaỡ mọmen mồớ maùy khi mồớ maùy trổỷc tióỳp laỡ I
mm
, M
mm
vaỡ khi
mồớ maùy qua cuọỹn khaùng laỡ: I
mm
vaỡ M
mm
Nhổ vỏỷy: I
mm
= K.I
mm
; M
mm
= K
2
.M
mm
Phổồng phaùp naỡy coù nhổồỹc õióứm laỡ mọmen mồớ giaớm õi nhióửu, thổồỡng mồớ
maùy cho õọỹng cồ coù M
c
< M
.M
mm
; I
mm
= K
t
.I
mm
Doỡng õióỷn mồớ maùy maỡ maùy bióỳn aùp lỏỳy tổỡ lổồùi õióỷn laỡ:
I
1
= K
t
.I
mm
= K
t
2
. Imm
Nhổ vỏỷy doỡng mồớ maùy qua maùy bióỳn aùp tổỷ ngỏựu giaớm õi K
t
2
lỏửn so vồùi khi
mồớ maùy trổỷc tióỳp. Ta thỏỳy doỡng õióỷn khi mồớ maùy duỡng bióỳn aùp tổỷ ngỏựu nhoớ hồn
duỡng cuọỹn khaùng.
III.1.2.3 ọứi nọỳi sang :
Sồ õọử nhổ sau :
Phổồng phaùp naỡy duỡng cho õọỹng cồ khi bỗnh thổồỡng nọỳi . Khi mồớ maùy ta
õoùng cỏửu dao D
2
3
2
mmmm
mm
M
)(
M
'M ==
ọử aùn tọỳt nghióỷp Khoa PFIEV
Doỡng mồớ maùy khi nọỳi laỡ:
Nóỳu mồớ maùy trổỷc tióỳp nọỳi thỗ:
Do õoù:
Nghộa laỡ khi õọứi nọỳi sang thỗ doỡng mồớ maùy giaớm õi 3 lỏửn vaỡ mọmen mồớ maùy
cuợng giaớm õi 3 lỏửn giọỳng nhổ ta duỡng maùy bióỳn aùp tổỷ ngỏựu vồùi
III.1.2.4. Mồớ maùy bũng caùch thóm õióỷn trồớ phuỷ vaỡo maỷch Rọtor:
Phổồng phaùp naỡy duỡng cho caùc õọỹng cồ rọtor dỏy quỏỳn vỗ ta coù thóứ õổa thóm
õióỷn trồớ phuỷ r
f
vaỡo maỷch rọtor thọng qua hóỷ thọỳng chọứi than vaỡ vaỡnh trổồỹt.
Khi ta thóm õióỷn trồớ phuỷ vaỡo maỷch rọtor õỷc tờnhcồ dởch dỏửn qua phaới.
Mọmen mồớ maùy (tổồng ổùng vồùi hóỷ sọỳ trổồỹt S = 1) tng lón. Vồùi giaù trở xaùc õởnh cuớa
r
f
ta coù õổồỹc M
mm
= M
max
. Tọỳc õọỹ cuớa õọỹng cồ tng dỏửn theo õổồỡng 3. Khi S = S
a
1
=
t
K
3
mmf
mmfmm
I
.'I'I =
mmfmm
I.I 3=
3
3
mm
mmf
mmfmm
I
I
.'I'I ==
1
2
3
D
M
D
C B A
1 2 3
S
S
B
S.X.jR
E
I
''
s
+
+
=
+
=
+
=
Âäư ạn täút nghiãûp Khoa PFIEV
trỉåìng quay theo chiãưu ngỉåüc lải. Dng âiãûn trong räto âỉåüc tênh:
Ta tháúy ràòng khi chuøn sang hm tại sinh S < 0 nãn chè cọ thnh pháưn tạc
dủng ca dng âiãûn räto âäøi chiãưu, do âọ mämen âäøi chiãưu, cn thnh pháưn phn
khạng váùn giỉỵ chiãưu nhỉ c, åí trảng thại hm tại sinh âäüng cå lm viãûc nhỉ mäüt
mạy phạt âiãûn song song våïi lỉåïi, tr cäng sút tạc dủng vãư lỉåïi cn váùn tiãu thủ
cäng sút phn khạng. Nhỉỵng âäüng cå khäng âäưng bäü âiãưu chènh täúc âäü bàòng
phỉång phạp táưn säú hồûc säú âäi cỉûc khi gim täúc âäü thç ta cọ thãø thỉûc hiãûn hm tại
sinh.
III.1.3.2 Hm ngỉåüc:
Hm ngỉåüc ca âäüng cå khäng âäưng bäü cọ hai trỉåìng håüp:
a. Hm ngỉåüc xy ra khi âäüng cå âang lm viãûc ta âọng vo mảch räto âiãûn
tråí â låïn, våïi ti thãú nàng âäüng cå s
lm viãûc äøn âënh tải âiãøm d (hçnh
1.3.2a) âoản cd l âoản âàûc tênhhm
ngỉåüc.
b. Hm ngỉåüc xy ra khi âäüng
mäüt chiãưu. Nhỉ váûy trong Stato hçnh thnh mäüt tỉì trỉåìng âỉïng n, tỉì trỉåìng ny s
1
1
1
>
+
=
ω
ωω
S
ω
b' b ω
0
a
c M
C
M
c' d'
d
Hçnh 1.3.2b. Âàûc tênh cå ca âäüng cå KÂB
khi hm ngỉåüc bàòng cạch âo chiãưu quay
ω
ω
0
a
chuyóửn taỷi nhaỡ maùy, caớm bióỳn tọỳc õọỹ õổồỹc sổớ duỷng õóứ õo tọỳc õọỹ cuớa bng taới vaỡ gỏửu
taới.óứ õo tọỳc õọỹ goùc, ngổồỡi ta thổồỡng sổớ duỷng caùc phổồng phaùp sau:
-Sổớ duỷng maùy phaùt tọỳc
-Sổớ dung bọỹ caớm bióỳn quang tọỳc õọỹ vồùi õộa maợ hoaù.
-Sổớ duỷng maùy õo goùc tuyóỷt õọỳi.
-Xaùc õởnh tọỳc õọỹ giaùn tióỳp qua pheùp õo doỡng õióỷn.
Phổồng phaùp coù nhióửu ổu õióứm, thổồỡng õổồỹc sổớ dung trong cọng nghióỷp laỡ sổớ
duỷng bọỹ caớm bióỳn quang tọỳc õọỹ vồùi õộa maợ hoaù.Nguyón lyù hoaỷt õọỹng cuớa noù õổồỹc
thóứ hióỷn trong sồ õọử sau :
FHD
Nguọửn mọỹt chióửu
I
St
L
HN
Starto
Roto
Vaỡnh trổồỹt
Maùy phaùt haợm
õọỹng nng
r
KT
Hỗnh 1.3.3. Sồ õọử haợm õọỹng nng õọỹng cồ khọng õọửng
bọỹ
ộa maợ
hoùa
LED
R
1
nh hỉåíng ca lỉûc.Xạc âënh lỉåüng tháøm tỉì thay âäøi ny bàòng cạch mảch chuøn âäøi
âiãûn tỉì, tỉì âọ xạc âënh âỉåüc âäü låïn ca lỉûc.
III.2.3 .Cm biãún mỉïc:
Mỉïc âỉåüc hiãøu l chiãưu cao âiãưn âáưy ca váût liãûu trong cạc thiãút bë chỉïa.Cm
biãún mỉïc sỉí dủng trong dáy chuưn ch úu tải cạc Silä chỉïa ca hãû thäúng bàng ti
ẹp.Khi mỉïc váût liãûu trong silä vỉåüt quạ mỉïc ci âàût, cm biãún bạo mỉïc s cho tên
hiãûu vãư bäü âiãưu khiãøn âãø cọ nhỉỵng âạp ỉïng këp thåìi.
Cạc cm biãún mỉïc tải nh mạy lm viãûc theo ngun l âo âiãûn dung, sỉí
dủng sỉû phủ thüc âiãûn dung ca pháưn tỉí nhảy cm ca bäü chuøn âäøi vo mỉïc cháút
lng. Pháưn tỉí nhảy cm âiãûn dung âỉåüc thỉûc hiãûn dỉåïi dảng cạc âiãûn cỉûc hçnh trủ
trn âàût âäưng trủc hay cạc âiãûn cỉûc phàóng âàût song song. Så âäư bäú trê ca pháưn tỉí
nhảy cm âiãûn dung âỉåüc minh hoả theo hçnh :
ọử aùn tọỳt nghióỷp Khoa PFIEV
Phỏửn tổớ nhaỷy caớm trón hỗnh gọửm coù 2 õióỷn cổỷc õọửng truỷc (1) vaỡ (2) coù phỏửn
nhuùng chỗm vaỡo vỏỷt lióỷu (nóỳu mổùc vỏỷt lióỷu õuớ cao).Caùc õióỷn cổỷc taỷo thaỡnh mọỹt tuỷ
õióỷn hỗnh truỷ troỡn.óứ cọỳ õởnh vở trờ cuớa caùc õióỷn cổỷc, ngổồỡi ta duỡng chỏỳt caùch õióỷn
(3).
ióỷn dung cuớa tuỷ õióỷn õổồỹc xaùc õởnh bũng phổồng trỗnh :
C =
)ln(
2
0
d
D
H
Trong õoù :
: hũng sọỳ õióỷn mọi õióửn õỏửy giổợa 2 õióỷn cổỷc.