1
www.VNMATH.com
3
Lụứi noựi ủau t cõu hi l mt bin phỏp dy hc rt quan trng. i vi hc
sinh, cỏc cõu hi giỳp hc sinh lnh hi tri thc mt cỏch cú h
thng, trỏnh tỡnh trng ghi nh mỏy múc v to khụng khớ hc tp
sụi ni. i vi giỏo viờn, t cõu hi nhm hng dn quỏ trỡnh
nhn thc, t chc cho hc sinh hc tp, khớch l v kớch thớch hc
sinh suy ngh, ng thi cng cung cp cho giỏo viờn nhng thụng
tin phn hi bit c hc sinh cú hiu bi hay khụng.
Nhm cung cp h thng cỏc cõu hi cú cht lng giỏo viờn
Toỏn Trung hc C s tham kho trong quỏ trỡnh t chc hot ng
dy hc v xõy dng cỏc loi kim tra, ỏnh giỏ kt qu hc tp
ca hc sinh theo chun kin thc, k nng, D ỏn Phỏt trin giỏo
dc THCS II (B Giỏo dc v o to) t chc biờn son cun B cõu
hi mụn Toỏn cp Trung hc C s (kốm a CD) di s ti tr
ca Ngõn hng Phỏt trin chõu (ADB).
Arithmatic, Algebra, Geometric in line with the Math curriculum in
Grade 6, 7, 8, 9. According to the requirements of the Project, the
printed books will show the questions of Math at Grade 9. The other
questions at Grade 6, 7, 8 and 9 will be available on CD – ROM.
This material will be distributed to 63 Departments of Education
and Training nationwide.
The content will be also available for access and download on the
website at
The Authors
www.VNMATH.com
5
ÔÙP 6 www.VNMATH.com
6
Phaàn moät
AÂU HOI
*
Xem Chương trình giáo dục phổ thông cấp Trung học cơ sở (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-
BGDĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
C
www.VNMATH.com
7
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Viết tập hợp các số tự nhiên x, biết x là số lẻ và 7 < x ≤ 17.
CÂU HỎI 4
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Cho hai tập hợp : P = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 7} ;
Q = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8}.
Viết tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P.
CÂU HỎI 5
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Cho tập hợp P = {3 ; 5}. Cách viết nào sau đây là đúng ?
A. {3} ⊂ P ; B. 5 ⊂ P ; C. {5} ∈ P ; D. P ⊂ {5}.
CÂU HỎI 6
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Cách viết nào sau đây
không đúng ?
A. 0 ∈ M ; B. 1 ∈ M ; C. 8 ∉ M ; D. 7 ∈ M.
CÂU HỎI 10
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có một chữ số. Hãy tìm số phần tử của M.
www.VNMATH.com
9
CÂU HỎI 11
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Gọi P là tập hợp các số chẵn trong khoảng từ 1 đến 41. Tính số phần tử
của P.
CÂU HỎI 12
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá :
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính
trong tập hợp các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Đẳng thức nào sau đây thể hiện tính chất giao hoán của phép cộng các
số tự nhiên (với m, n, p là các số tự nhiên) ?
A. m + (n + p) = (m + n) + p ; B. m . (n + p) = m . n + m . p ;
C. m + n = n + m ; D. (m + n) . p = m . p + n . p.
CÂU HỎI 16
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính
trong tập hợp các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 71.
Câu hỏi. Viết số tự nhiên có số chục là 1295, chữ số hàng đơn vị là 7.
CÂU HỎI 17
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Số tự nhiên có số chục là 230, chữ số hàng đơn vị là 0 được viết là :
A. 230 ; B. 2030 ; C. 2300 ; D. 23.
CÂU HỎI 18
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
www.VNMATH.com
11
Câu hỏi. Điền vào bảng sau để được kết quả đúng :
Số đã cho Số trăm
• Chuẩn cần đánh giá : Sắp xếp
được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Sắp xếp các số 3571 ; 4175 ; 3157 ; 3591 ; 3159 theo thứ tự từ lớn
tới nhỏ.
www.VNMATH.com
12
CÂU HỎI 23
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Dấu ">" điền vào ô vuông nào sau đây là đúng ?
A. 4 . 7 5 . 6 ; B. 12 + 19 13 + 17 ;
C. 4 + 3 . 2 22 − 9 ; D. 3 . 5 + 1 4 . 4.
CÂU HỎI 24
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Dấu "≠" điền vào ô vuông nào sau đây là đúng ?
A. 4 . 7 7 . 4 ; B. 6 + 2 . 3 12 ;
C. 2 + 6 . 3 (2 + 6) . 3 ; D. 3 . 6 + 1 19.
CÂU HỎI 25
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Dấu "<" điền vào ô vuông nào sau đây là đúng ?
A. 2 + 4 . 5 (2 + 4) . 5 ; B. 15 − 9 13 − 7 ;
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Số tự nhiên 16 được viết bằng số La Mã là :
A. XIV ; B. XVI ; C. IVX ; D. VIX.
CÂU HỎI 31
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với
các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Kết quả dãy tính 80 − 40 : 5 − 4 là :
A. 76 ; B. 68 ; C. 40 ; D. 4.
www.VNMATH.com
14
CÂU HỎI 32
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với
các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Kết quả dãy tính 15 + (35 − 10 : 5) là :
A. 48 ; B. 38 ; C. 20 ; D. 8.
CÂU HỎI 33
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với
các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tính hiệu của số lớn nhất có bảy chữ số và số nhỏ nhất có bảy chữ số.
CÂU HỎI 34
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với
các số tự nhiên.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Kết quả của phép tính 12.25 − 25.8 là :
A. 2200 ; B. 100 ; C. 80 ; D. 0.
CÂU HỎI 39
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính sau theo cách hợp lí nhất :
(629 + 437) − 437 − 19.
CÂU HỎI 40
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tìm số tự nhiên x biết rằng :
x + 17 . 4 + 8 . 4 = 7 . 9 . 12 + 63 . 88.
www.VNMATH.com
16
CÂU HỎI 41
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối trong tính toán.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính sau theo cách hợp lí :
17 . 75 + 17 . 25 + 108 − 70 − 8.
CÂU HỎI 42
Thông tin chung
CÂU HỎI 47
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong
trường hợp số chia không quá ba chữ số.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Phép chia 379 cho 12 có số dư là :
A. 9 ; B. 7 ; C. 5 ; D. 3.
CÂU HỎI 48
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong
trường hợp số chia không quá ba chữ số.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Số tự nhiên x lớn nhất sao cho x < (898 : 16) là :
A. 58 ; B. 57 ; C. 56 ; D. 55.
CÂU HỎI 49
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong
trường hợp số chia không quá ba chữ số.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tìm số bị chia và số chia nhỏ nhất để thương của phép chia là 12 và số
dư là 21.
CÂU HỎI 50
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong
trường hợp số chia không quá ba chữ số.
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
www.VNMATH.com
18
Câu hỏi. Có bao nhiêu số tự nhiên x mà :
2
+ 5
2
+ 5
2
+ 5
2
có thể viết được thành :
A. 5
3
; B. 4.5
2
; C. 5
10
;
D. 5
16
.
CÂU HỎI 53
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72
Câu hỏi. Kết quả phép tính 3
4
: 3 − 2
3
: 2
2
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Thực hiện phép tính : 27 − [ 20 − (6 − 3)
2
].
CÂU HỎI 57
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tính : 10
3
. 10
3
: 10
5
+ 3
3
: 3 + 2
4
: 2
2
.
CÂU HỎI 58
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên).
• Trang số (trong chuẩn) : 72.
Câu hỏi. Tìm n biết : 3
n
: 3 = 5
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố ?
A. {13 ; 15 ; 17 ; 19} ; B. {1 ; 2 ; 5 ; 7} ;
C. {3 ; 5 ; 7 ; 11} ; D. {3 ; 7 ; 9 ; 13}.
CÂU HỎI 63
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Số nào sau đây là hợp số ?
A. 1 ; B. 5 ; C. 6 ; D. 7.
CÂU HỎI 64
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
www.VNMATH.com
21
Câu hỏi. Tập hợp các số tự nhiên là ước của 16 là :
A. {2 ; 4 ; 8} ; B. {2 ; 4 ; 8 ; 16} ;
C. {1 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 16} ; D. {1 ; 2 ; 4 ; 8 ; 16}.
CÂU HỎI 65
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Biết các khái niệm : ước và bội, ước chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tập hợp các ước chung của 30 và 36 là :
A. {2 ; 3 ; 6} ; B. {1 ; 2 ; 3 ; 6} ;
C. {1 ; 2 ; 3 ; 4} ; D. {1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9}.
A. không chia hết cho 9 ;
B. chia hết cho cả 2 và 9 ;
C. chia hết cho cả 3 và 9 ;
D. chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.
CÂU HỎI 70
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tập hợp các chữ số điền vào dấu * để được số
27*
chia hết cho 3 là :
A. {0 ; 3} ; B. {3 ; 6} ;
C. {3 ; 6 ; 9} ; D. {0 ; 3 ; 6 ; 9}.
CÂU HỎI 71
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Tổng (hiệu) sau đây có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không ?
Tại sao ?
P = 3 . 4 . 5 . 6 . 7 + 28 ; Q = 3 . 4 . 5 . 6 . 7 – 40.
CÂU HỎI 72
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
www.VNMATH.com
23
CÂU HỎI 76
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
www.VNMATH.com
24
Câu hỏi. Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không, có chia hết cho 9 không ?
a) 5202 − 2103 ; b) 3528 + 2014 ; c) 48 . 501 + 2043.
CÂU HỎI 77
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9 hay không.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Dùng ba trong bốn chữ số 0, 4, 2, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có
ba chữ số khác nhau sao cho các số đó :
a) Chia hết cho 9.
b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.
CÂU HỎI 78
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Kết quả phân tích số 2160 ra thừa số nguyên tố là :
A. 2
4
. 3
3
. 5 ; B. 2
2
. 7 ; D. 2
3
. 3
2
. 7.
CÂU HỎI 80
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Phân tích số 3960 ra thừa số nguyên tố.
www.VNMATH.com
25
CÂU HỎI 81
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Phân tích số 3780 ra thừa số nguyên tố.
CÂU HỎI 82
Thông tin chung
• Chuẩn cần đánh giá : Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội
chung đơn giản của hai hoặc ba số.
• Trang số (trong chuẩn) : 73.
Câu hỏi. Số nào sau đây là ước chung của 15 và 36 ?
A. 9 ; B. 6 ; C. 5 ; D. 3.
CÂU HỎI 83
Thông tin chung