BẢNG câu hỏi KHẢO sát - Pdf 10

BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT
THÔNG TIN CÁ NHÂN
Họ và tên:
Giới tính:
Địa chỉ:
Số điện thoại
Câu 1: Gia đình anh/ chị có sử dụng nước mắm không?
 Không ( Xin ngừng khảo sát)
 Có ( Tiếp tục khảo sát)
Câu 2: Trong gia đình, anh/ chị là người chịu trách nhiệm việc mua sắm?
 Không phải ( Xin ngừng khảo sát)
 Phải ( Tiếp tục khảo sát)
Câu 3: Xin vui lòng cho biết anh/ chị thuộc nhóm tuổi nào sau đây:
 Dưới 18 tuổi
 Từ 18 - 30 tuổi
 Từ 30 – 40 tuổi
 40 - 50 tuổi
 Trên 50 tuổi
Câu 4: Số người (đang sống chung) trong gia đình?
Câu 5: Anh/chị vui lòng cho biết tổng thu nhập (ước lượng) trong 1 tháng của cả gia
đình anh/chị là bao nhiêu?
 Dưới 1 triệu
 1 - 3 triệu
 3 - 5 triệu
 5 - 7 triệu
 7 - 10 triệu
 10 – 15 triệu
 15 – 20 triệu
 Trên 20 triệu
Câu 6: Anh/chị vui lòng cho biết tổng thu nhập (ước lượng) trong 1 tháng của bản
thân anh/chị là bao nhiêu?

 Không hài lòng
Câu 11: Yếu tố nào khiến anh/chị quyết định mua sản phẩm nước mắm?
 Giá rẻ
 Sự tiện dụng
 Chất lượng tốt hơn
 Đảm bảo vệ sinh hơn
 Bao gói đẹp, tiện lợi
 Tên công ty, nhãn hiệu
 Được biết thông tin nhiều hơn về sản phẩm (Vd: nguồn gốc, hàm lượng, )
 Yếu tố khác……………………………………………………………………
Câu 12: Anh/chị thường mua sản phẩm thủy sản chế biến ở đâu?
 Chợ địa phương
 Chợ trung tâm (thị xã, thành phố, )
 Siêu thị
 Cửa hàng thực phẩm gần nhà
 Cửa hàng thực phẩm gần nơi làm việc
 Nơi khác:……………………………………………………………………………
Câu 13: Anh/chị đã biết đến các sản phẩm nước mắm từ đâu?
 Thấy ở chợ/siêu thị
 Qua quảng cáo trên TV/báo chí/
 Người thân trong gia đình giới thiệu
 Bạn bè giới thiệu
 Nguồn khác:……………………………………………………………………….
Câu 14: Số tiền hàng tháng anh/ chị chi cho việc mua nước mắm?
 Dưới 10 nghìn đồng
 10 – 20 nghìn đồng
 20 – 50 nghìn đồng
 50 – 70 nghìn đồng
 70 – 100 nghìn đồng
 Trên 100 nghìn đồng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status