25/02/2014 Bài tập tiền lương-tiền công (phần tính thưởng) - có lời giải
www.doko.vn/tai-lieu/bai-tap-tien-luong-tien-cong-phan-tinh-thuong-co-loi-giai-156117 1/8
Tìm sách, tài liệu,giáo trình
Đăng ký | Đăng nhập
Tài liệu, bài giảng, văn bản, luận văn, đồ án, tiểu luận
Luận Văn Phổ Thông Đề Thi Kinh Tế CNTT KTCN Tự Nhiên Xã Hội Ngoại Ngữ Y - Dược Giáo Dục Truyện Biểu Mẫu Việc Làm
Đồng hồ nam cao cấp Julius
Korea JAH017
sieuthimuachung.com
Kiểu dáng thời trang - Sang trọng -
Lịch lãm. Giá 2,200,000đ giảm sốc
61% còn 850,000đ
Máy tập toàn thân Six Pack Care.
KM 59%
muachungtb.vn
Tính năng giúp bạn giảm cân, làm săn
chắc cơ thể, Tiết kiệm chi phỉ chỉ còn
1.450.000đ
Dây lưng nam cao cấp thương
hiệu GUCCI
sieuthimuachung.com
Sang trọng với mặt mạ vàng, chất liệu
da thật cao cấp.Giá 1,500,000đ giảm
58% còn 630,000đ
Bài tập tiền lương-tiền công
(phần tính thưởng) - có lời
giải
Bài tập tiền lương-tiền công (phần: tính
thưởng) - có lời giải
+ Xem thêm
Download
Share
25/02/2014 Bài tập tiền lương-tiền công (phần tính thưởng) - có lời giải
www.doko.vn/tai-lieu/bai-tap-tien-luong-tien-cong-phan-tinh-thuong-co-loi-giai-156117 2/8
BÀI TẬP CHƯƠNG: TIỀN THƯỞNG Chú thích: Một số từ viết tắt
QLC: quỹ lương chính
QLC
qd
: quỹ lương chính quy đổi
m: là số lượng người trong từng hạng thành tích
TLBQ: là tiền lương bình quân
QKT: là quỹ khen thưởng
TT: là tiền thưởng
ML: mức lương
H: hệ số lương
kh: khuyến khích
Lê thị hằng
B 2,42
Phạm tiến công
C 2,42
Đỗ ngọc tân
A 2,90
Ngô thị hương Khuyến khích
2,01
Bài làm Bước 1: Tính quỹ lưởng chính của từng hạng thành tích
QLC
i
= m
i
. TLBQ
i
QLC
A
= m
A
. TLBQ
A
= 35 . 2150000 = 75250000 (đồng)
QLC
B
qdA
= QLC
A
. H
A
= 75250000 . 1,2 = 90300000 (đ)
QLC
qdB
= QLC
B
. H
B
= 39400000 . 1,0 = 39400000 (đ)
QLC
qdC
= QLC
C
. H
C
= 37520000 . 0,9 = 33768000 (đ)
QLC
qdKH
= QLC
kh
. H
kh
= 18150000 . 0,3 = 5445000 (đ)
Tổng QLC
qd
= 168913000 (đ)
www.doko.vn/tai-lieu/bai-tap-tien-luong-tien-cong-phan-tinh-thuong-co-loi-giai-156117 4/8
Cơ hội lấy bằng Đại học 2014
hou.tuyensinh.topica.edu.vn
Học qua mạng, 1 tháng lên lớp 1 lần, phù hợp người đi
làm. Viện ĐH Mở cấp bằng. ĐĂNG KÝ!
Dây chuyền cỏ 4 lá pha lê -47%
Moxdeals.vn
Dây chuyền cỏ 4 lá may mắn đính đá mang đến cho
bạn gái sự duyên dáng, thời trang. 79.000đ
TT
J
= ( QKT
i
/ QLC
i
) . ML
j
TT
sơn
= (QKT
A
/ QLC
A
) . ML
sơn
= (93744394 : 75250000 ) . (3,49 . 730000) = 3173855
= (93744394 : 75250000 ) . (2,9 . 730000) =2637301
Tiền thưởng cho công nhân khuyến khích
TT
hương
= (QKT
kh
/ m
kh
) = 5652694 : 10 = 565269
Bài tập 2: Tổng số lao động trong doanh nghiệp A là 250 người. Cuối năm
doang nghiệp tiến hành bình xét thi đua và chia thưởng từ lợi nhuận với quỹ
lương là 550 triệu đồng. Kết quả xếp hạng thành tích như sau:
STT
Hạng thành
tích
Hệ số thưởng Số người Tiền lương
bình quân (đ)
1 A 1,4 60 2130000
2 B 1,2 75 1835000
3 C 0,9 95 1950500
4
Không thuộc
diện xét
= 60 . 2130000 = 127800000 (đồng)
QLC
B
= m
B
. TLBQ
B
= 75 . 1835000 = 137625000 (đồng)
QLC
C
= m
C
. TLBQ
C
= 95 . 1950500 = 185297500 (đồng)
Bước 2: Tính quỹ lương chính quy đổi của từng hạng thành tích
QLC
qdi
= QLC
i
. H
i
QLC
qdA
= QLC
A
. H
QKT
A
= (tổngQKT / tổngQLC
qd
) . QLC
qdA
= (550000000 / 510837750) . 178920000 = 192636507 (đ)
QKT
B
= (550000000 / 510837750) . 165150000 = 177810861 (đ)
QKT
C
=(550000000 / 510837750) . 166767750 = 179552632 (đ)
Bước 4: tính tiền thưởng của từng cá nhân
TT
J
= ( QKT
i
/ QLC
i
) . ML
j
TT
lan
= (QKT
A
25/02/2014 Bài tập tiền lương-tiền công (phần tính thưởng) - có lời giải
www.doko.vn/tai-lieu/bai-tap-tien-luong-tien-cong-phan-tinh-thuong-co-loi-giai-156117 6/8
Bài tập 3: Có số liệu về một tổ sản xuất như sau:
STT
Họ và tên Hệ số lương Hệ số thưởng Hạng
1
Nguyễn Lan
3,28 1,4 A
2
Hà Thị Hoa
3,28 1,2 B
3
Phạm Hạnh
2,71 1.4 A
4 Ngô Hà 2,24 0,9 C
5
Trần Anh
1,18 0,3 KK
6
Phạm Huệ
2.24 1,2 B
7
Mai Phương
2,71 0,9 C
8
Hoa Hồng
2,24 0,9 C
9
Nguyễn nam 2.71
A
. TLBQ
A
= 3 . 2117000 = 6351000 (đồng)
QLC
B
= m
B
. TLBQ
B
= 3 . 2002633 = 6007899 (đồng)
QLC
C
= m
C
. TLBQ
C
= 3 . 1749567 = 5248701 (đồng)
QLC
kh
= m
kh
. TLBQ
kh
= 1 . 861400 = 861400 (đ)
Bước 2: Tính quỹ lương chính quy đổi của từng hạng thành tích
QLC
qdi
QLC
qdKH
= QLC
kh
. H
kh
= 861400 . 0,3 = 258420 (đ)
Tổng QLC
qd
= 8891400 + 7209479 + 4723831 + 258420 = 21083130 (đ)
Bước 3: Tính quỹ khen thưởng của từng hạng thành tích
QKT
i
= (tổngQKT / tổngQLC
qd
) . QLC
qdi
QKT
A
= (tổngQKT / tổngQLC
qd
) . QLC
qdA
= (25050000 : 21083130) . 8891400 = 10564350 (đ)
QKT
B
hoa
= (10564350 / 8891400) . ( 3,28 . 730000) = 2844916 (đ)
TT
huệ
= (10564350 / 8891400) . ( 2,24 . 730000) = 1942869 (đ)
TT
Nam
= (10564350 / 8891400) . ( 2,71 . 730000) = 2350525 (đ)
TT
hà
= (10564350 / 8891400) . (2,24 . 730000) = 1942869 (đ)
TT
phương
= (10564350 / 8891400) . ( 2,71 . 730000) = 2350525 (đ)
TT
hồng
= (10564350 / 8891400) . (2,24 . 730000) = 1942869 (đ) Tiền thưởng cho công nhân khuyến khích
TT
hương
= (QKT
kh
/ m
kh
) = 307043 / 1 = 307043 (đ)
25/02/2014 Bài tập tiền lương-tiền công (phần tính thưởng) - có lời giải