Đề tài:Nghiên cứu nhu cầu dinh dưỡng và thức ăn cá basa - Pdf 11


0
TRặèNG AI HOĩC Cệ N TH
KHOA NNG NGHIP

Baù o caù o tọứ ng kóỳt õóử taỡ i nghión cổù u cỏỳp trổồỡ ng NGHIN CặẽU NHU Cệ U DINH DặẻNG VAè
CH BIN THặẽC N NUI CAẽ BASA (
Pangasius bocourti
)


õóứ coù õổồỹc caùc sọỳ lióỷu hoaỡ n chốnh vóử nhu cỏử u dinh dổồợ ng cuớ a loaỡ i caù nỏử y vaỡ chóỳ bióỳn vaỡ sổớ
duỷng thổù c n õóứ nuọi loaỡ i caù nỏử y nhũ m caớ i thióỷn hióỷu quaớ vóử sổớ duỷng thổù c n mang tờnh dỏn
gian õang õổồỹc duỡ ng phọứ bióỳn trong nghóử nuọi caù nỏử y.

2. Nọỹi dung cuớ a nghión cổù u

2.1. Thờ nghióỷm 1: aù nh giaù sổỷ aớ nh hổồớ ng cuớ a haỡ m lổồỹng chỏỳt bọỹt õổồỡ ng (chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
khaù c nhau trong thổù c n lón sinh trổồớ ng vaỡ hióỷu quaớ sổớ duỷỷng thổùc n vaỡ thaỡ nh phỏử n hoùa
hoỹc cồ thóứ caù basa (
Pangasius bocourti)
giai õoaỷn giọỳng

2.2. Thờ nghióỷm 2: aù nh giaù sổỷ aớ nh hổồớ ng cuớ a tố lóỷ chỏỳt beù o vaỡ chỏỳt bọỹt õổồỡ ng khaù c nhau
trong thổù c n lón tng trổồớ ng, hióỷu quaớ sổớ duỷng thổù c n vaỡ thaỡ nh phỏử n hoùa hoỹc cồ thóứ caù
basa giọỳng (
Pangasius bocourti
).

2.3. Thờ nghióỷm 3: Nuọi thổỷc nghióỷm caù Basa trong lọử ng sổớ duỷng thổù c n phọỳi chóỳ dổỷa theo
nhu cỏử u dinh dổồợ ng cuớ a caù 2
3. Váût liãûu v phỉång phạp nghiãn cỉïu

3.1 Máùu váût thê nghiãûm
Cạ thê nghiãûm l cạ giäúng s n xút nhán tảo tải trải cạ Âải hc Cáư n thå, kêch cåí âäư ng âãư u v
khäng bãûnh. Cạ âỉåüc ỉång tỉì cạ hỉång lãn kêch cåí l m thê nghiãûm trong bãø xi-màng bàò ng thỉï c
àn viãn (32% âảm). Kêch cåí cạ thãø trung bçnh theo nghiãûm thỉïc c a thê nghiãûm 1 tỉì 32.1 to
32.4g, thê nghiãûm 2 kho ng 18g v thê nghiãûm 3 tỉì 14-17g. Cạ âỉåüc thư n họ a trong hãû thäúng


3
Nàm loải thỉï c àn thê nghiãûm cọ mỉïc âảm l 35% (tỉì âảm bäüt cạ v bäüt huút). Täø ng nàng
lỉåüng c a thỉï c àn l 4.02 âãún 4.42 Kcal/g, trong âọ nàng lỉåüng tỉì cháút âảm chiãúm tỉì 1.97 âãún
2.02 Kcal/g, pháư n nàng lỉåüng c n lải tỉì cháút bäüt âỉåì ng (dextrin) v dáư u (âáûu n nh v dáư u thỉûc
váût) theo tè lãû khạ c nhau gäư m thỉï c àn 1 (86% cháút bäüt âỉåì ng : 13 dáư u), thỉïc àn 2 (67% : 33%),
thỉï c àn 3 (54% : 46%), thỉï c àn 4 (42% : 58%) v thỉï c àn 5 (19% : 81%) (B ng 2.1). Cạ ch
chø n bë thỉïc àn thi nghiãûm v phỉång phạp phán têch th nh pháư n họ a hc c a thỉï c àn âỉåüc
chø n bë giäúng nhỉ mä t trong pháư n 1. Cäng thỉïc phäúi chãú v cháút lỉåüng thỉï c àn âỉåüc trçnh
b y trong bng 2.1.

3.3.3 Thê nghiãûm 3
Máût âäü cạ thê nghiãûm l 140 con/läư ng 47 cạ/m
3
nỉåï c. Cạ âỉåüc thư n dỉåỵng åí âiãư u kiãûn läư ng
trong mäüt tư n âáư u trỉåï c khi bàõ t âáư u thê nghiãûm. Cạ âỉåüc àn 2 láư n trong ng y (7:30 v 16:30)
giäúng nhỉ ni ngo i thỉûc tãú (Phỉång 1998). Tè lãû cho àn l 3-3.5% trng lỉåüng thán âäúi våïi
thỉï c àn 1 v 2 (thỉï c àn khä) (Phỉång v Hiãư n 1999), v 1.76% trng lỉåüng thán åí thỉï c àn 3
(thỉï c àn khä) theo thỉûc tãú (Phỉång 1998). Ba loải thỉï c àn âỉåüc sỉí dủng trong thê nghiãûm gäư m thỉï c àn 1 (35.5% âảm) âỉåüc tênh toạ n dỉûa
theo nhu cáư u dinh dỉåỵ ng c a cạ, nhỉng sao cho giạ tháúp nháút bàò ng mäüt láûp trçnh nh trãn pháư n
mãư m excel. Thỉï c àn 2 bạn trãn thë trỉåì ng âỉåüc (do nh mạ y PROCONCO s n xút) v thỉïc àn
3 âỉåüc phäúi chãú dỉûa theo cäng thỉï c ngỉåì i dán sỉí dủng. Phỉång phạ p chø n bë thỉï c àn 1 âỉåüc
mä t trong thê nghiãûm 1 nhỉng thỉï c àn 3 âỉåüc chø n bë bàò ng cạ ch náúu táúm, cạ tảp, rau múng
trong 30 phụ t, sau âọ cho thãm cạm v vitamin. Häùn håüp náúu sau khi âãø ngüi âỉåüc ẹ p th nh
viãn.

3.4 Qu n l thê nghiãûm

ọỹ ỏứ m (%) = 100 *(Wi - Wf)/Wi
Trong õoù : Wi: khọỳi lổồỹng mỏựu trổồùc khi sỏỳy
Wf: khọỳi lổồỹng mỏựu sau khi sỏỳy

b. Chỏỳt beù o: õổồỹc tờnh qua quaù trỗnh trờch ly mỏựu trong dung dởch chloroform noù ng
trong hóỷ thọỳng Soxhlet. Chỏỳt beùo laỡ troỹng lổồỹng phỏử n thu õổồỹc sau khi trờch ly vaỡ sỏỳy
trong tuớ sỏỳy (nhióỷt õọỹ 105
o
C trong 4-5 giồỡ ).

Chỏỳt beù o (%) = 100 * (khọỳi lổồỹng chỏỳt beù o / khọỳi lổồỹng mỏựu)

c. Tro: laỡ phỏử n phoù saớ n cuớ a mỏựu sau khi õọỳt chaùy mỏựu 5 phuù t vaỡ nung mỏựu trong tuớ nung
4-5 giồỡ ồớ nhióỷt õọỹ 550
o
C.

Tro (%) = 100 * (khọỳi lổồỹng tro / khọỳi lổồỹng mỏựu)

d. Chỏỳt õaỷm (chỏỳt beù o) õổồỹc phỏn tờch bũ ng phổồng phaù p Kjeldahl (AOAC, 1965).
Mỏựu õổồỹc cọng phaù trong dung dởch H
2
O
2
vaỡ H
2
SO
4
vaỡ sau õoù chổng cỏỳt õóứ xaù c õởnh
lổồỹng nitồ. aỷm thọ (crude protein) õổồỹc tờnh bũ ng caùch nhỏn tọứ ng lổồỹng nitồ vồù i hóỷ

ngaỡ y trong thồỡ i gian 35 ngaỡ y vồù i thờ nghióỷm 1 vaỡ 28 ngaỡ y vồù i thờ nghióỷm 2. Thờ nghióỷm 3 thỗ
cỏn troỹng lổồỹỹng caù mọựi 14 ngaỡ y mọỹt lỏử n trong 98 ngaỡ y. Mọựi lỏử n cỏn bừ t ngỏựu nhión tổỡ 20-30
caù . Cuọỳi thờ nghióỷm 6-10 caù tổỡ mọựi nghióỷm thổù c õổồỹc thu õóứ phỏn tờch thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc.
Tng troỹng tuyóỷn õọỳi (Daily weight gain - DWG, g/ngaỡ y), tố lóỷ sọỳng, hóỷ sọỳ chuyóựn hoùa thổù c n
(FGR), vaỡ thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc cồ thóứ caù õổồỹc tờnh toaù n theo giaù trở trung bỗnh phỏn tờch thọỳng
kóỷ duỡ ng chổồng trỗnh STATGRAPHICS, sổỷ khaù c bióỷt giổợa caùc nghióỷm thổùc duỡ ng phổồng phaù p
Duncan (p<0.05).

Baớ ng 1: Thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc cuớa thổù c n thờ nghióỷm vồùi haỡ m lổồỹng chỏỳt bọỹt õổồỡ ng khaù c
nhau (tổỡ dextrin)
Nguyón lióỷu (%) Thổùc n thờ nghióỷm (% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổùc n 1
(20%)
Thổùc n 2
(27%)
Thổùc n 3
(35%)
Thổùc n 4
(40%)
Thổùc n 5
(46.2%)
Họứ n hồỹp bọỹt caù vaỡ bọỹt huyóỳt
(1)

Dextrin
(2)

Dỏử u õỏỷu naỡ nh
Dỏử u thổỷc vỏỷt
Vitamin

5.3
46.3
44.7
2
3.05
2
2
0

6
Thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc
aỷm thọ
Beùo thọ
ọỹ ỏứ m
Tro
Chỏỳt bọỹ õổoỡ ng (NFE)
Nng lổồỹng thọ (Kcal/g)
(4)

35
5.60
9.50
8.76
20.0
3.35
35.1
5.70
9.90
9.22
27.0

Vit B6: 500 mg; acide nicotinic: 5.000 mg; pantothenate de calcium D: 2.000 mg; Vit. B12: 2,000 mg;
acide folique: 160 mg; Microvit H 2000: 1,000 mg; Vit. C: 100.000 mg; Fe++: 1.000 ppm; Zn++: 3.000
ppm; Mn++: 2.000 ppm; Cu++: 100 ppm; Iode: 20 ppm; Co++: 10 ppm; Methionine: 30.000 mg; Lysine
25.000 mg; Sulfathiazole: 10,000 mg et Antioxidan (BHT): 2,000 mg.
(4)
Nng lổồỹng thọ õổồỹc tờnh trón cồ
sồớ : õaỷm = 5.65, beùo = 9.45, vaỡ NFE = 4.20

Baớ ng 2: Thaỡnh phỏử n hoùa hoỹc cuớ a caùc nguyón lióỷu vaỡ thổùc n thờ nghióỷm
Nguyón lióỷu (%) Thổùc n thờ nghióỷm
Thổùc n 1
(86% COH
+13% lip.)
Thổùc n 2
(67% COH
+33% lip.)
Thổùc n 3
(54% COH
+46% lip.)
Thổùc n 4
(42% COH
+58% lip.)
Thổùc n 5
(19% COH
+81% lip.)
Họựn hồỹp bọỹt caù vaỡ bọỹt huyóỳt
(1)

Dextrin
Dỏử u õỏỷu naỡ nh

2
3
21.2
48
0
2
16
2
5
27
Thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc
Chỏỳt beùo
Chỏỳt beùo
Xồ
ỉ m õọỹ
Tro
Chióỳt chỏỳt khọng õaỷm (NFE)
Tọứ ng nng lổồỹng (Kcal/g)
(3)

35.5
2.9
1.2
9.5
10.2
41.4
4.02
35.2
7.7
1.6

Nng lổồỹng õổồỹc tờnh dổỷa treón cồ baớ n : chỏỳt beù o = 5.65, chỏỳt beù o = 9.45, vaỡ NFE = 4.20

7
Baớ ng 3: Thaỡnh phỏử n hoùa hoỹc cuớ a thổùc n thờ nghióỷm
Thaỡ nh phỏử n (%) Thổù c n thờ nghióỷm
Thổùc n 1 Thổù c n 2 Thổùc n 3
Bọỹt caù 41.2 -
Bọỹt õỏỷu naỡ nh 5.00 -
Caùm 44.5 45.8
Bọỹt mỗ 7.26 -
Vitamin
(1)
1 1
Tỏỳm - 10.9
Rau muọỳng - 23.6
*

Caù taỷp - 18.7
*

aỷm 35.5 37.6 21.7
Mồợ 13.1 16.5 18.9
Xồ 6.58 6.14 4.29
ỉ m õọỹ 7.59 8.33 6.92
Tro 20.6 10.6 9.25
NFE 16.6 20.9 38.9
Tọứ ng nng lổồỹng (Kcal/g)
(2)
3.94 4.56 4.65
Giaù thổùc n (VND/kg) 4,180 5,000 7,706

ngaỡ y
(4)

Thổù c n 1 (20% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 2 (27% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 3 (35% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 4 (40% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 5 (64.2% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
32.10.23
(1)

32.20.24
32.40.23
32.40.21
32.40.12
56.93.31
a

61.41.60
ab

63.11.37
b

66.21.05
b

70.50.91
c


65
70
75
0 7 14 21 28 35
Thồỡi gian (ngaỡy)
Troỹng lổồỹng trung bỗnh(gr./con)
20% carbohydrate
27% carbohydrate
35% carbohydrate
40% carbohydrate
46.2% carbohydrate

Hỗnh 1: Troỹng lổồỹng trung bỗnh cuaớ caù Basa giọỳng (
Pangasius bocourti
) n thổùc n coù caùc
mổù c chỏỳt bọỹt õổồỡ ng khaùc nhau sau 35 ngaỡ y thờ nghióỷm

9
y = -0.00001x
2
+ 0.01325x + 0.47457
R
2
= 0.88641
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1

Thổù c n 3 (35% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 4 (40% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 5 (64.2% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
2.590.23
a

2.130.10
b

2.090.05
b

2.040.38
b

1.660.01
c

Caùc giaù trở õổồỹc bióứ u dióựn bồớ i sọỳ trung bỗnh vaỡ õọỹ lóỷch chuỏứ n
Caùc giaù trở trong cuỡ ng mọỹt cọỹt coù cuỡ ng chổợ sọỳ muợ (a,b,c) thỗ khọng coù yù nghộa khaù c bióỷt thọỳng kó ồớ mổù c (p<0.05)
10
3.1.3 Thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc cồ thóứ caù
Nhỗn chung, haỡ m lổồỹng chỏỳt õaỷm vaỡ chỏỳt beù o trong cồ thóứ caù tng theo mổù c tng chỏỳt bọỹt
õổồỡ ng trong thổù c n. Haỡ m lổồỹng õaỷm thọ (46.0% tờnh theo troỹng lổồỹng khọ) vaỡ chỏỳt beùo
(45.3% troỹng lổồỹng khọ) cuớ a caù n thổùc n 46.2% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng thỗ cao nhỏỳt vaỡ sai khaù c coù yù
nghộa thọỳng khi so saù nh vồù i caùc nghióỷm thổù c khaù c (p<0.05). Tuy nhión, 2 chố tióu naỡ y (chỏỳt
õaỷm vaỡ chỏỳt beù o) cuớ a caù n thổù c n coù chổùa 27.0 õóỳn 40.0% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng thỗ khọng thóứ hióỷn

43.7
b

46.0
d

28.9
a

39.1
c

39.2
c

39.4
c

45.3
d

13.5
e

12.5
d

9.39
b



Thổù c n 1 (86% car. + 13% chỏỳt beùo)
Thổù c n 2 (67% car. + 33% chỏỳt beùo)
Thổù c n 3 (54% car. + 46% chỏỳt beùo)
Thổù c n 4 (42% car. + 58% chỏỳt beùo)
Thổù c n 5 (19% car. + 81% chỏỳt beùo)
38.61.17
a

43.20.24
c

38.51.23
a

38.90.65
a

36.90.12
b

0.670.03
a

0.810.01
c

0.660.04
a



3.2.2 Hióỷu quaớ sổớ duỷng thổù c n
Hóỷ sọỳ tióu tọỳn thổù c n (FGR) tng khi tố lóỷ nng lổồỹng chỏỳt beù o trong thổù c n gia tng. Hóỷ sọỳ
FGR cuớ a thổùc n 2 (1.70) thỏỳp hồn coù yù nghộa thọỳng kó (p<0.05) khi so saù nh vồùi caùc thổù c n
khaù c. Hóỷ sọỳ FGR cuớ a thổù c n chổù a 13, 46 vaỡ 58% nng lổồỹng chỏỳt beùo tổồng ổùng lỏử n lổồỹt laỡ
1.98, 2.02 vaỡ 2.16 khaù c bióỷt khọng coù yù nghộa thọỳng kó (p<0.05). Hióỷu quaớ sổớ duỷng thổù c n
keù m nhỏỳt laỡ ồớ thổù c n 5 (19% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng vaỡ 81% chỏỳt beù o). 12
Baớ ng 8: Hóỷ sọỳ chuyóứ n hoù a thổùc n (FGR) cuớ a caù Basa giọỳng (
Pangasius bocourtti
) n thổù c n
coù tố lóỷ chỏỳt bọỹt õổồỡ ng vaỡ chỏỳt beù o khaù c nhau sau 28 ngaỡ y thờ nghióỷm.
Thổù c n thờ nghióỷm (%) FGR
Thổù c n 1 (86% car. + 13% chỏỳt beùo)
Thổù c n 2 (67% car. + 33% chỏỳt beùo)
Thổù c n 3 (54% car. + 46% chỏỳt beùo)
Thổù c n 4 (42% car. + 58% chỏỳt beùo)
Thổù c n 5 (19% car. + 81% chỏỳt beùo)
1.980.05
a

1.700.02
c

2.020.08
a

2.030.18


74.7
74.1
74.6
75.7
75.4
35.9
a42.2
b

44.0
b

42.7
b

42.1
b

44.0
b

42.8
a38.7

10.1
b

Giaù trở trong cuỡng mọỹt cọỹt coù caù c chổợ sọỳ muợ (a,b,c) giọỳng nhau thỗ khọng coù yù nghộa thọỳng kó ồớ mổù c (p<0.05).

3.3. Thờ nghióỷm 3: Nuọi thổỷc nghióỷm caù Basa trong lọử ng sổớ duỷng thổù c n phọỳi chóỳ dổỷa theo
nhu cỏử u dinh dổồợ ng cuớ a caù

3.3.1 Tng trổồớ ng caù
Troỹng lổồỹng cuọỳi cuớ a caù n thổùc n 3 thỏỳp hồn coù yù nghộa thọỳng kó (p<0.05) so vồù i thổùc n 1
vaỡ 2, tuy nhión giổợ a thổùc n 1 vaỡ 2 thỗ khaù c bióỷt nhau khọng coù yù nghộa thọỳng kó (p<0.05).
Tng trổồớ ng cuớ a caù n thổùc n 2 laỡ tọỳt nhỏỳt. (Baớ ng 10 vaỡ Hỗnh 4). 13
Baớ ng 10: Troỹng lổồỹng cuọỳi vaỡ tọỳc õọỹ tng trổồớ ng tuyóỷt õọỳi (DWG) cuớ a caù basa giọỳng n caùc
loaỷi thổùc n khaù c nhau sau 98 ngaỡ y thờ nghióỷm.
Thổù c n Troỹng lổồỹng õỏử u
(gr./con)
Troỹng lổồỹng cuọỳi
(gr./con)
Tng trổồớ ng ngaỡ y
(gr/ngaỡ y)
Thổù c n 1 14.8 0.83 13112.1
b
1.190.13
b

Thổù c n 2 14.90.72 13622.24
b

thỏỳp nhỏỳt (6.019 õọử ng) so vồù i thổù c n 2 (7.638 õọử ng) vaỡ thổù c n 3 (8.050 õọử ng) (Baớ ng 11).

Baớ ng 11: Hóỷ sọỳ thổùc n (FGR) cuớ a caù basa n thổùc n khaù c nhau sau 98 ngaỡ y thờ nghióỷm
Thổù c n FGR Giaù thổùc n cho 1kg caù tng troỹng (õọử ng)
Thổù c n 1 1.440.19
a
6 019
(1)

Thổù c n 2 1.390.19
a
7 638
(2)

Thổù c n 3 1.810.03
b
8 050
(3)

(1) Giaù cuớ a caùc nguyón lióỷu mua taỷi chồỹ Cỏử n Thồ
(2) Giaù maỡ ngổồỡ i dỏn phaớ i traớ taỷi nồi nuọi caù trong lọử ng
(3) Giaù cuớ a caù nguyón lióỷu maỡ ngổồỡ i dỏn phaớ i traớ trong trổồỡ ng hồỹp mua vồù i sọỳ lổồỹng lồùn.
Caùc giaù trở coù chổợ sọỳ trón (a, b) giọỳng nhau thỗ sổỷ khaùc nhau khọng coù yù nghộa thọỳng kó ồớ mổù c p<0
.05

14
3.3.3 Måỵ têch l y v thnh pháư n họa hc cå thãø cạ .
Tè lãû måỵ têch l y trong cå thãø cạ l tiãu chø n ráút quan trng âãø xạ c âënh giạ cạ thỉång pháø m.
Mäüt âiãư u ráút quan trng â âỉåüc ghi nháûn l cạ àn thỉïc àn 3 cho lỉåüng måỵ cao hån cạ àn thỉïc
àn 1 v 2, màûc d khạc biãût khäng cọ nghéa thäúng kã giỉỵ a chụng (p<0.05). Bãn cảnh h m

2.12 32.3
±
1.92
b
8.83
±
0.38
a
46.6
±
1.56
b
35.0
±
1.57
a

Thỉï c àn 3 4.55
±
1.51 28.8
±
1.59
a
12.6
±
1.48
b
40.6
±
1.44

Oncorhyn mykiss
l 12%. Buhler v Halver (1961) âãư nghë mỉï c cao
nháút 20% cho cạ
Oncorhynchus tshawytscha
. Ngỉåì i ta c ng â thỉì a nháûn ràò ng nhỉỵ ng lo i cạ
àn âäüng váût háúp thủ lỉåüng bäüt âỉåì ng kẹ m hån nhỉỵ ng lo i cạ àn thỉûc váût (Shimeno
v ctv.
,
1978; Cowey v Sargent, 1979; Furuichi v Yone, 1981).

Theo Shiau (1997), viãûc sỉí dủng cháút bäüt âỉåì ng cho cạ phủ thüc v o mäüt säú nhán täú. Morita
v ctv
. (1982) ghi nháûn vai tr chênh c a xå trong viãûc sỉí dủng cháút bäüt âỉåì ng åí cạ , cháút kãút
dênh (CMC) gọ p pháư n lm gia tàng sinh trỉåí ng v hiãûu qu thỉï c àn. Tung v Shiau (1991) â

15
nghiãn cỉï u nh hỉåí ng c a nhëp cho àn lãn viãûc sỉí dủng cháút bäüt âỉåì ng c a cạ räphi, v tháúy
ràò ng cạ àn thỉïc àn 44% cháút bäüt âỉåì ng tỉì cạc ngư n khạ c nhau (tinh bäüt, dextrin v glucose)
våï i nhëp 6 láư n /ng y cọ trng lỉåüng khạ c biãût cọ nghéa thäúng kã (p<0.05) so våï i cạ àn 2 láư n
trong ng y. Hiãûu qu sỉí dủng thỉï c àn v âảm têch l y åí nhỉỵng cạ àn nhiãư u láư n trong ng y täút
hån so våï i nhỉỵng nghiãûm thỉï c khạ c.

Hãû säú FGR täút nháút (1.66) åí thỉï c àn cọ cháút bäüt âỉåì ng cao nháút (46.2%). Anderson
v ctv
.
(1984) bạ o cạ o hiãûu qu sỉí dủng thỉïc àn c a cạ rä phi tàng khi mỉïc dextrin trong thỉï c àn gia
tàng. Shiau (1997) gi i thêch lỉåüng cháút bäüt âỉåì ng trong thỉï c àn âỉåüc sỉí dủng cho ngư n nàng
lỉåüng trong khi cháút âảm sỉí dủng täø ng håüp cháút âảm c a cå thãø . Vç váûy lỉåüng cháút bäüt âỉåì ng
cao s l m gi m hãû säú FGR.


sỉí dủng cháút bẹo
täút hån l cháút bäüt âỉåì ng. Trong nghiãn cỉï u c a chụ ng täi thç cạ basa giäúng sỉí dủng täút c hai
loải cháút bäüt âỉåì ng v cháút bẹo nhỉ l ngư n nàng lỉåüng. Thỉï c àn cọ chỉïa 67% nàng lỉåüng
cháút bäüt âỉåìng (35.5% cháút bäüt âỉåì ng trong thỉï c àn) v 33% nàng lỉåüng cháút bẹ o (7.7% cháút
bẹ o trong thỉï c àn) cho cạ tàng trỉåí ng täút nháút. Tuy nhiãn, tàng trỉåí ng ca cạ gi m âäúi våï i cạc
thỉï c àn cọ cháút bẹ o tỉì 11.3% (Thỉï c àn 3) âãún 20.8% (Thỉï c àn 5), v âiãư u n y cọ l l do lỉåüng
cháút bẹ o trong thỉï c àn quạ cao. Nhỉỵ ng nghiãn cỉï u trỉåï c âáy trãn cạ
Ictalurus punctatus

(Dupree 1969; Stickney 1984),
Oncorhynchus mykiss
(Watanabe
v ctv
. 1979; v Reinitz v

16
Hitzel 1980) v
Sciaenops ocellatus
(Williams v Robinson 1988; Ellis v Reigh, 1991) chè ra
ràò ng th nh pháư n cháút bẹ o tỉì 6-11% cho tàng trng täúi ỉu v hiãûu qu sỉí dủng thỉï c àn täút nháút.

Tuy nhiãn, Wilson v Moreau (1996) ghi nháûn ràò ng cạ nheo M (
Ictalurus punctatus
) sinh
trỉåí ng täút våï i giåï i hản räüng c a tè lãû cháút bẹ o. Cháút bẹ o trong thỉï c àn cäng nghiãûp cho cạ nheo
M tỉì 5 âãún 6%. Tàng trỉåí ng v hiãûu qu sỉí dủng thỉï c àn kẹ m khi lỉåüng cháút bẹ o cao c ng
âỉåüc Akand
v ctv
. (1991) bạ o cạ o trãn lo i
Heteropneustes fossilis

âỉåüc nàng lỉåüng thêch håüp trong thỉïc àn cho cạ
Pangasius
cọ thãø l 4.02 Kcal/g.

Hiãûu qu sỉí dủng thỉïc àn gi m khi kháø u pháư n cháút bẹ o trong thỉï c àn tàng. Hãû säú chuø n họ a
thỉï c àn täút nháút åí thỉï c àn 2. Tuy nhiãn, hiãûu qu sỉí dủng thỉïc àn trong thê nghiãûm ny thç ph
håüp våï i cạc nghiãn cỉïu trãn cạ
H. fossilis
(Akand v ctv. 1989 v 1991) v
Clarias batrachus

(Hasan
v ctv.
, 1989).

H m lỉåüng cháút âảm v cháút bẹo ca cå thãø cạ khäng thãø hiãûn mäúi tỉång quan våï i thỉïc àn cọ
chỉï a cạ c tè lãû cháút bäüt âỉåì ng/cháút bẹ o khạc nhau. H m lỉåüng cháút âảm c a cạ khi kãút thụ c thê
nghiãûm cao hån so våï i cạ âáư u thê nghiãûm, trong khi h m lỉåüng cháút bẹ o trong cå thãø cạ thç
ngỉåüc lải. Nhiãư u nghiãn cỉï u cho tháúy khi h m lỉåüng cháút bẹo trong thỉï c àn tàng thç lỉåüng cháút
bẹ o trong cå thãø cạ c ng s tàng (Anward v Jafri (1995), Lee v Putman 1973), Anward v
Jafri (1995), .

Thê nghiãûm 3:
Cạ basa àn thỉï c àn tỉû chãú (thỉïc àn 3) tàng trỉåí ng cháûm hån so våïi tiãư m nàng
c a nọ , v âiãư u náư y cho tháúy váún âãư cháút lỉåüng v tè lãû cho àn l ráút quan trng. Theo Phỉång
(1999) thç thỉï c àn cọ hm lỉåüng âảm tháúp (22%) d ng cho cạ c ng trng lỉåüng àn våï i tè lãû cho

17
n laỡ 5-6% troỹng lổồỹng thỏn õaỷt tọỳc dọỹ tng trổồớng tuyóỷt õọỳi 1.13g cao hồn so vồù i 0.33g cuớ a thờ
nghióỷm nỏử y cuỡ ng lổồỹng õaỷm nhổng tố lóỷ cho n thỏỳp hồn (1.78%). Tuy nhión, thổù c n 1 vaỡ 2


1. Caù basa giọỳng (
P. bocourti)
(khọỳi lổồỹng 32g), cho n thổù c n 35% chỏỳt õaỷm chổù a caùc mổùc
chỏỳt bọỹt õổồỡng (dextrin) trong thổù c n tổỡ 20 õóỳn 46.2% tổồng õổồng tọứ ng nng lổồỹng cuớ a
thổù c n tổỡ 3.35 õóỳn 4.47 Kcal/g sinh trổồớ ng tng theo sổỷ gia tng cuớ a haỡm lổồỹng chỏỳt bọỹt
õổồỡ ng. Sinh trổồớ ng cuớ a caù vỏựn tng ồớ mổù c chỏỳt bọỹt õổồỡ ng laỡ 46.2%. 18
2. Kh nàng sỉí dủng ngư n nàng lỉåüng khäng âảm cao c a cạ basa cọ nghéa trong s n xút
thỉï c àn nhỉ gi m giạ thnh. Hån nỉỵ a, ngư n cháút bäüt âỉåì ng (gảo, táúm v cạm) ráút phong
phụ åí Âäư ng Bàò ng Säng Cỉí u Long.

3. Cháút bäüt âỉåì ng v cháút bẹ o cọ thãø phäúi träün âãø cung cáúp ngư n nàng lỉåüng cho cạ v giỉỵ
cháút âảm cho sinh trỉåí ng. Thỉï c àn cọ nàng lỉåüng gäư m 2/3 cháút bäüt âỉåì ng v 1/3 cháút bẹ o
hồûc 35.5% cháút bäüt âỉåì ng v 7.7% cháút bẹo trong thỉï c àn hay nọi chung kho ng 4.5
pháư n cháút bäüt âỉåì ng v 1 pháư n cháút bẹ o cho sinh trỉåí ng v hiãûu qu sỉí dủng thỉï c àn täút.

4.
Tàng trỉåí ng c a cạ gia tàng våï i thỉïc àn täút hånv tè lãû cho àn ph håüp. D ng thỉï c àn täút
(kho ng 35%) v tè lãû cho àn 3.0-3.5% trng lỉåüng cå thãø cọ thãø rụ t ngàõ n chu k sn xút
(gäư m ỉång v ni thët) tỉì 18-20 thạng xúng 11-13 thạ ng. Hay nọi khạc âi, chu k ni
cạ thët cọ thãø gi m tỉì 12-14 thạ ng xúng 8-9 thạ ng. Ngo i ra, låüi nhûn cọ thãø tàng lãn
2.031.000 â/táún cạ so våïi cạ näi bàò ng thỉï c àn tỉû chãú.6.
Âãư xút


5. Anward, F. and A.K. Jafri. 1995. Effects of varying dietary lipid level growth, feed
conversion, nutrient retention and carcass composition of fingerling catfish
(Heteropneustes fossilis). Asian Fisheries Science 8 (1995): 55-62.
6. Buhler, D.R. and J.E., Halver. 1961. Nutrition of Salmonid fishes. IX. Carbohydrate
requirements of chinook salmond, J. Nut. 74, 307-318.
7. Cowey, C.B., and J.R., Sargent, 1979. Nutrition. In: W.S. Hoar, D.J. Randall and J.R. Brett
(Eds.). Fish physiology, Vol. VIII. Academic Press, New York, NY, pp.1-69.
8. De Silva, S.S., R.M. Gunasekera and K.F. Shim. 1991. Interaction of varying dietary
protein and lipid levels in young red Tilapia: evidence of protein sparing. Aquaculture 95:
305-318.
9. Dupree, H.K. 1969. Influence of corn oil and beef tallow on growth of channel catfish.
United State Bureau of sport and fisheries wildlife technical paper 27, 13 pp.
10. Ellis, S.C. and R.C., Reigh. 1991. Effects of dietary lipid and carbohydrate levels on
growth and body composition of juvenile red drum (Sciaenops ocellatus). Aquaculture, 97:
383-394.
11. Furuichi, H.J. and Y. Yone. 1980. Effects of dietary dextrin levels on growth and feed and
feed efficiency, the chemical composition of liver and dorsal muscle and absorption of
dietary protein and dextrin in fishes. Bull. Jpn. Soc. Sci. Fish., 46: 225-229.
12. Furuichi, H.J. and Y. Yone. 1981. Change of blood sugar and plasma insulin levels of
fishes in glucose tolerance test. Bull. Jpn. Soc. Sci. Fish., 47: 761-764.
13. Garling, D.L. Jr. and R.P., Wilson. 1977. Effects of dietary carbohydrate to lipid ratios on
growth and body composition of fingerling channel catfish. Progress. Fish-Cult. 39, 43-47.
14. Hasan, M.R., M.G. Alam and M.A., Islam. 1989. Evaluation of some indigenous
ingredients as dietary protein sources for the catfish (Clarias batrachus, Linnaeus) fry. In:
Huisman, E.A., N. Zonneveld and A.H.M. Bouwmans (eds.). Aquaculture research in
Asia: Management Techniques and Nutrition. Wageningen, Pudoc Press, pp. 125-137.
15. Hieu, V.V and C.D., Cuong. 1996. Efficiency of improved feed for Pangasius bocourti
culture in cages. Thesis of BSc. degree, Cantho University (in Vietnamese).
16. Lee, D.J. and G.B. Putnam. 1973. The response of rainbow trout to varying protein/energy
ratios in a test diet. Journal of Nutrition 103: 916-922.

biology and cultrue of catfishes. M., Legendre, J.P., Proteau (eds.). Aquat. Living Resour.,
1996. Vol. 9, Hors serie, 103-111.
28. Phuong, N.T and T.T. T. Hien (1999). Effects of feeding levels on the growth and feed
conversion efficiency of Pangasius bocourti fingerlings. Proceedings of the mid-term
workshop of the Catfish Asia project (in press).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status