Xác định qui mô mẫu
Độ chính xác
Ch 13
2
Độ chính xác (Sample accuracy): mức độ thống kê
trên mẫu gần với giá trị của tổng thể mà nó đại diện
như thế nào.
Những điểm quan trọng:
Qui mô mẫu không liên quan đến tính đại
diện của mẫu.
Qui mô mẫu liên quan đến mức độ chính
xác.
Qui mô mẫu và độ chính xác
Ch 13
3
Mẫu xác suất lớn và mẫu xác suất nhỏ: mẫu nào chính
xác hơn?
Mẫu xác suất càng lớn thì mức độ chính xác càng cao
(ít sai số mẫu). "Một bức tranh có thể nói thay cho 1,000 từ”
Ch 13
4
Sample Size and Accuracy
0%
2%
4%
6%
8%
95%…
Từ một bài báo tin tức
Độ chính xác của cuộc điều tra này
là ± 7%…
Làm thế nào để diễn giải độ chính xác của mẫu
Ch 13
6
Diễn giải
Kết quả: 60% nhận biết được thương
hiệu của công ty
Vì thế tỉ lệ phần trăm tổng thể nhận
biết được thương hiệu của công ty là từ
53% (60%-7%) đến 67% (60%+7%).
Những điều cần biết về qui mô mẫu
Ch 13
7
Để xác định được qui mô mẫu phù hợp, cần hiểu những điều
sau:
Chỉ có duy nhất một mẫu chính xác đó là tổng thể mục tiêu.
Mẫu xác suất luôn có sai số (sai số lấy mẫu).
Mẫu xác suất càng lớn, thì mức độ chính xác càng cao (ít sai số
lấy mẫu hơn).
Độ chính xác của mẫu xác suất có thể được tính toán với một
công thức đơn giản và được biểu diễn dưới dạng +- %.
Bạn có thể dùng bất kỳ kết quả nào của cuộc điều tra, lặp lại
cuộc điều tra với cùng qui mô mẫu, và bạn sẽ có được kết quả
nằm trong khoảng +- của kết quả ban đầu.
Những điều cần biết về qui mô mẫu
Ch 13
8
1,067 600
Trong hầu hết các trường hợp, độ chính xác (sai số mẫu)
của một mẫu xác suất độc lập với qui mô mẫu.
Qui mô mẫu và qui mô tổng thể
Ch 13
10
Qui mô tổng thể có tác động đến qui mô mẫu
hay sai số mẫu không?
Tuy nhiên, mẫu xác suất có thể chiếm một tỉ lệ phần
trăm của tổng thể rất nhỏ nhưng lại rất chính xác (ít sai
số mẫu).
Qui mô tổng
thể
e=±3% Qui mô
mẫu
Qui mô mẫu chiếm
% của tổng thể
10,000 ____ ___%
100,000 ____ ___%
1,000,000 ____ ___%
100,000,000 ____ ___%
1,067 1%
1,067 .1%
1,067 .01%
1,067 .0001%
Những điều cần biết về qui mô mẫu
Ch 13
11
Qui mô mẫu xác suất phụ thuộc vào mức độ chính xác mong
sai số khác ngoài phương pháp chọn mẫu
và qui mô mẫu.
Sai số lấy mẫu: liên quan đến việc chọn mẫu
và qui mô mẫu.
Phương pháp khoảng tin cậy của việc
xác định qui mô mẫu.
Ch 13
15
Công thức tính sai số mẫu:
Phương pháp khoảng tin cậy của việc
xác định qui mô mẫu.
Ch 13
16
Mối quan hệ giữa qui mô mẫu và sai số mẫu
Tính toán
Ch 13
17
n
pq
ze
Thử nghiệm với 3 n khác nhau
1000
500
100
1.96
50 nhân với
50
hiệu của công ty
Độ chính xác là ± 3% (theo công
thức)
Vì vậy có từ 37% - 43% thích thương
hiệu của công ty
Phương pháp khoảng tin cậy để xác định qui
mô mẫu
Ch 13
21
Độ biến thiên: nói đến mức độ tương tự hoặc khác
biệt trong các câu trả lời cho một câu hỏi cụ thể.
P: phần trăm
Q: 100%-P
Cần nhớ: sự biến thiên trong tổng thể càng nhiều, thì
qui mô mẫu phải càng lớn để đạt được độ chính xác
cần thiết.
Ch 13
22
Với dữ liệu định danh (ví dụ: Có, Không),
chúng ta có thể khái quát hóa mức biến thiên
với biểu đồ hình cột…độ biến thiên lớn
nhất là 50/50.
Cách tiếp cận khoảng tin cậy
Ch 13
23
Cách tiếp cận khoảng tin cậy dựa trên phân
phối chuẩn.
Chúng ta có thể sử dụng phân phối chuẩn bởi
vì định lí giới hạn trung tâm…không quan