Khóa h
ọ
c
LTðH
môn
Ti
ế
ng Anh
–
Giáo viên: V
ũ Th
ị
Mai Phương
Các loại mệnh ñề (Phần 2
)
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
4. Mệnh ñề trạng ngữ chỉ nguyên nhân
Mệnh ñề trạng ngữ chỉ lý do/nguyên nhân là mệnh ñề bổ nghĩa cho mệnh ñề chính bằng cách xác ñịnh lý
BA HÌNH THỨC CHUYỂN MỆNH ðỀ THÀNH DANH TỪ/ DANH ðỘNG TỪ
a. Nếu 2 mệnh ñề cùng chủ ngữ, ta lấy ñộng từ chính của mệnh ñề ñó thêm –ing
Ex: Because she is old, she retires
- Because of being old, she retires
- Because of her old age, she retires CÁC LOẠI MỆNH ðỀ (PHẦN 2)
(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)
Giáo viên: VŨ THỊ MAI PHƯƠNG
Khóa h
ọ
c
LTðH
môn
Ti
ế
ng Anh
–
Giáo viên: V
ũ Th
ị
Mai Phương
Các loại mệnh ñề (Phần 2
- Lưu ý 3:
HÌNH THỨC ðẢO NGỮ ðỂ NHẤN MẠNH NGHĨA CỦA MỆNH ðỀ TRẠNG NGỮ CHỈ LÝ DO
Adj/Adv + as + sub + verb + main clause
Ex: 1. Because she is old, she retires
Old as she is, she retires
2. They cancelled the match for it rained heavily
They cancelled the match heavily as it rained
3. Because she is a careful driver, she never cause accidents
Because she drives carefully, she never cause accidents
Carrefully as she drives, she never cause accidents
5. Mệnh ñề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ
Mệnh ñề trạng ngữ chỉ quan hệ tương phản/nhượng bộ là mệnh ñề ñể bổ nghĩa cho mệnh ñề chính bằng
cách xác ñịnh quan hệ tương phản/nhượng bộ ñối với mệnh ñề chính.
Những mệnh ñề này ñược bắt ñầu bằng:
Nhóm 1: Although; Though; Even though (mặc dù)
Nhóm 2: While (trong khi); Meanwhile; Whereas (trong khi ñó)
Nhóm 3: However; Whatever; Whoever; Wherever (cho dù như thế nào, cho dù cái gì, cho dù ai, cho
dù ñâu )
Lưu ý: Trong ngữ pháp truyền thống thì liên từ “Though” thường không ñừng ñầu câu, “Even
though” có nghĩa mạnh nhất.
Khóa h
ọ
c
LTðH
Ex: - He is old. However, he is very active.
- He is old. He is, however very active.
- He is old. He is very active, however.
b. Câu có chứa mệnh ñề trạng ngữ chỉ quan hệ tương phản ñược bắt ñầu bằng: “Although, Though,
Even though”sẽ không thay ñổi về mặt ngữ nghĩa khi ta bỏ các liên từ ñó và thêm “but” vào trước mệnh
ñề kia.
Ex: He is old but he is very active.
c. ðể diễn tả quan hệ tương phản ta còn có thể sử dụng các giới từ sau ñây:
Despite
In spite of + Noun/V-ing bất chấp/mặc dù
Regardless of
Ex: 1. Although he is old, he is very active
Despite being old, he is very active
his old age, he is very active
2. Although she is kind, he doesn't like to work with her
In spite of her kindness, he doesn't like to work with her
3. They are playing football though it rains heavily
Despite the heavy rain, they are playing football
* Khi ta thêm "the fact that" vào sau các giới từ trên thì chúng ñược sử dụng như các liên từ
Ex: Although her little son is going to school for the first time tomorrow she is very calm
(calm (a): bình tĩnh)
In spite of the fact that her little son is going to school for the first time tomorrow, she is very calm.
Mai Phương
Các loại mệnh ñề (Phần 2
)
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
-Ex: Although/though he worked hard, he didn't earn enough for his living
He worked hard. He didn't earn enough for his living, though (adv)
however (adv)
* Nhóm 2: While (trong khi), Meanwhile và Whereas (trong khi ñó)
Ex: - While yesterday was sunny, today is rainy
- While my mother loves Korean film, my father hates them
- Yesterday was sunny whereas today is rainy
- The price of vegetables goes up whereas that of fruit goes down.
* Nhóm 3: However; Whatever; Whoever; Wherever; Even if (cho dù)
Ex: He can't solve the problem even if it is not very difficult
No matter how
However + adv/adj + S + verb + main clause
It doesn't matter how
(Cho dù + adv/adj )
Ex: No matter how busy my mother is, she always takes care of us carefully
No matter how carefully he types, he sometimes makes mistakes
LTðH
môn
Ti
ế
ng Anh
–
Giáo viên: V
ũ Th
ị
Mai Phương
Các loại mệnh ñề (Phần 2
)
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5
-2. Cách dùng “As if/As though” (dường như)
a. Khi mệnh ñề sau “As if” diễn tả một giả thiết có thể xảy ra trong thực tế, thì của mệnh ñề ñó sẽ ñược
hòa hợp theo các nguyên tắc thông thường.
Ex: It is cloudy. It looks as if it .
a. is rainning c. is going to rain
b. will rain d. all are correct