Phân biệt look, seem và appear trong tiếng anh
Phân biệt look, seem và appear
Câu hỏi của bạn Thy Nguyễn "Có sự khác nhau đáng kể nào về cú pháp và ngữ
nghĩa giữa các từ tiếng Anh: seem, appear và look trên phương diện tạo ấn
tượng/cảm giác đang làm việc gì đó không?" Roger Woodham trả lời:
Look, seem và appear đều là các động từ liên kết (copular verbs) và có thể được
dùng theo cách tương tự để nói tới cảm giác hay ấn tượng mà bạn có được từ một
ai hay một điều gì đó. Động từ liên kết nối tính từ với chủ ngữ:
She looks unhappy.
He seems angry.
They appear (to be) contented.
Xin lưu ý là tính từ, không phải trạng từ được dùng với các động từ liên kết. Chúng
ta không nói:
She looked angrily.
He seems cleverly.
Chúng ta phải nói như sau:
She looked angry.
He seems clever.
Tất nhiên khi look không được dùng như một động từ liên kết, mà như một ngoại
động từ đi cùng tân ngữ, thì phó từ sẽ được dùng để miêu tả chủ ngữ look/nhìn như
thế nào:
It seems that I may have made a mistake in believing you did this.
It appears that you may be quite innocent of any crime.
It looks as if / like you won't go to prison after all.
appear / seem - những khác biệt về nghĩa
Chúng ta có thể dùng seem để nói về nhiều thực tế hay ấn tượng khách quan và về
nhiều chủ đề cũng như các ấn tượng tình cảm khác nhau. Nhưng chúng ta thường
không dùng appear để nói tới tình cảm và các ấn tượng chủ quan. Hãy so sánh các
câu sau:
+ impressions / emotions
It seems a shame that we can't take Kevin on holiday with us.
It doesn't seem like a good idea to leave him here by himself.
It seems ridiculous that he has to stay here to look after the cat.
+ Thêm các ví dụ về ấn tượng và thực tế khách quan
They have the same surname, but they don't appear / seem to be related.She's not
getting any better. It seems / appears that she's not been taking the medication.
Cách dùng động từ appear và look khi không phải là động từ liên kết
Xin lưu ý rằng động từ seem chỉ được dùng như một động từ liên kết còn cả hai
động từ appear và look có các nghĩa và các cách sử dụng khác:
+ appear = (begin to) be seen: xuất hiện
She has appeared in five Broadway musicals since 2000.
Cracks have suddenly appeared in the walls in our lounge.
Digital radios for less than £50 began to appear in the shops before the end of last
year.