Đề thi HSG trên máy tính cầm tay 2013 môn Toán khối 10 GDTX tỉnh Long An pot - Pdf 11

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO Kỳ thi chọn HSG giải Toán-Lý-Hoá-Sinh trên MTCT
LONG AN Môn thi: Toán Khối: 11 – GDTX
Ngày thi: 27-01-2013
Thời gian 90 phút (không kể phát đề)

Chú ý: +Nếu chọn giá trị gần đúng cho kết quả cuối cùng thì lấy 5 chữ số thập phân không
làm tròn.
+Khi làm bài thí sinh phải ghi tóm tắt cách giải.
+Nghiệm của phương trình lượng giác làm tròn đến giây.
+Bài thi gồm 10 bài, mỗi bài làm đúng được 1 điểm.
Bài 1: Cho
0 4567
sin ,



0 0
0 90

 
. Tính gần đúng giá trị của biểu thức:
3 2
3
cos tan
A
sin cot
 
 




 



Xét dãy số


n
u
biết:
1
( 2). .
n n
n
u a b n a b

   

Tính gần đúng giá trị của số hạng
6
u
.
Bài 6: Một kệ sách gồm có 12 quyển sách Toán, 7 quyển sách Lý và 8 quyển sách Hóa. Chọn ngẫu
nhiên 2 quyển sách từ kệ sách trên. Tính xác suất để chọn được 2 quyển sách cùng một môn và
xác suất để chọn được 2 quyển sách khác môn.
Bài 7: Tính gần đúng giá trị của a, b và c nếu đường tròn:
2 2
0
x y ax by c
    

ABC 
. Cạnh bên
3 5
BC 
cm
và đáy lớn DC = 7,89cm. Tính gần đúng diện tích hình thang ABCD.
Bài 10: Cho tam giác ABC có

0
60
BAC 
, AC – AB = 8cm và cạnh BC = 14cm. Tính gần đúng
diện tích tam giác ABC.
…. Hết ….

- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
- Họ và tên thí sinh:…………………………………………….SBD:…………………
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO Kỳ thi chọn học sinh giỏi giải toán trên MTCT
LONG AN Khối: Lớp 11 – GDTX – Năm học: 2012–2013
Ngày thi: 27/01/2013
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) HƯỚNG DẨN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC KHỐI 11
 Ghi chú:
.Tất cả các giá trị gần đúng lấy 5 chữ số thập phân không làm tròn, nếu sai chữ số thập
phân thứ 5 thì trừ 0,2 điểm, sai chữ số thập phân thứ 4 thì trừ 0,4 điểm. Sai 1 trong những
chữ số còn lại thì chấm điểm tóm tắt cách giải theo hướng dẫn chấm.
. Nếu kết quả đúng mà không có tóm tắt cách giải thì trừ 0,2 điểm cho cả câu.

0
sin 0,2455862669 sin 14 12'59"
x    (0,25đ)

0 0
1
14 12'59" .360
x k  

0 0
2
194 12'59" .360
x k 0,5đ

0,5đ
Bài 3: p/t
2
12sin .cos 5cos 4
x x x
  

2
4tan 12tan 9 0
x x

0,65191
m
 1,0đ

Bài 5: Giải hệ p/t ,có:
2,854508904
0,24590137
a
b



 

(0,25đ)
6 7
6
8. .
u a b a b
  
(0,25đ) 6

(2 quyển khác môn) = 1 -
1
P
(2 quyển cùng 1
môn)

1
115
0,32763
351
P  

2
236
0,67236
351
P  

(chỉ cần ghi 1 trong 2
kết quả trên)
0,5đ

0,5đ
Bài
7
: Đường tròn qua 3 điểm, ta có hệ p/t:
1 1
3 9
3 3 4
5 2 5

 



   



 


(chỉ cần ghi 1 trong 2
kết quả trên)

1,0đ
Bài 8: Giải hệ p/t :
2 2
1 3
2 3 1 0
2
1
25 16
y
x y x
x y




B(4,03814;-2,35876) 0,5đ

0,5đ Bài
9
:
h =
0
sin(54 30').3 5 5,461252922
BH  
(0,25đ)
0
cos(54 30').3 5 3,895473851
CH  

AB = DC – HC

3,994526149 (0,25đ)

2
8. 132 0 8,165525061
AB AB AB    
(0,5đ) 

2
57,15767
S cm
 1,0đ

Hết
A B
C
D
H
A
B
C

A
cos cos cos
  
  
  

  

Bài 2: Cho:
0 0
5 7
11 13
14 15 20
tan cot
X
sin cos( ')
 
   

   
   



3
3
5 6 7
4
1 3 579 2 4 68
5 6 7 8

   

2
2013 0
ax bx
  
. Tìm giá trị gần đúng của
a, b để hai phương trình trên tương đương.
Bài 6: Tìm giá trị gần đúng của m để phương trình:


2
sin 1 cos
x m x m
  
có một nghiệm
2
7
x


.
Bài 7: Giải phương trình :
2 2
2 3 0,1 1 3 2 0,1
x x x x       
.
Bài 8: Tính gần đúng khoảng cách giữa hai điểm A và B. Biết rằng A và B là hai giao điểm của
đường thẳng (d):2x – y – 3 = 0 và đường tròn (C):
2 2

Ngày thi: 27/01/2013
ĐỀ DỰ BỊ Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) HƯỚNG DẨN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC KHỐI 11
 Ghi chú:
.Tất cả các giá trị gần đúng lấy 5 chữ số thập phân không làm tròn, nếu sai chữ số thập
phân thứ 5 thì trừ 0,2 điểm, sai chữ số thập phân thứ 4 thì trừ 0,4 điểm. Sai 1 trong những
chữ số còn lại thì chấm điểm tóm tắt cách giải theo hướng dẫn chấm.
. Nếu kết quả đúng mà không có tóm tắt cách giải thì trừ 0,2 điểm cho cả câu.
. Nếu kết quả không đúng thì chấm phần tóm tắt cách giải theo hướng dẫn chấm.
(Các cách giải khác hợp lý, đúng, chấm theo thang điểm tương đương).
. Nếu kết quả gần đúng mà ghi dấu “ = ” thì trừ 0,2 điểm cho cả câu.
. Nếu kết quả đúng mà ghi dấu “

” thì trừ 0,2 điểm cho cả câu.
. Nghiệm của phương trình lượng giác làm tròn đến giây. Nếu không viết đủ họ nghiệm của
phương trình lượng giác thì trừ 0,2điểm cho cả câu.
Tóm tăt cách giải Kết quả Điểm

Bài 1:
0
tan 1,2345 50 59'28"
 
  
(0,25đ) 1,56678
A

P/t
 
0 0
1,192582404
sin( 45 ) sin 57 29'18"
2
x   

(0,25đ)

0 0
1
12 29'18" .360
x k 

0 0
2
77 30'42" .360
x k 

0,5đ

0,5đ
Bài 4:Đặt

x x
    
1
2
3,437198941
0,2909345712
x
x



 
Hai p/t tương đương thì tập nghiệm bằng nhau,có:
2
1 1
2
2 2
. . 2013
. . 2013
x a x b
x a x b

  


  


2
7
x



1
1,53751
m


2
0,91402
m
 

0,5đ

0,5đ
Bài 7: Đặt
2
0,1 0
t x x t
    

Giải p/t :
2 3 1 3 2 0,8544916598
t t t     

Có :

1
2
2
2,261324773
5 6 12 0
1,061324773
x
x x
x


    

 

(0,25đ)
(2,261324773;1,552649546)
( 1,061324773; 5,122649546)
A
B  
(0,25đ) 7,42967
AB

1,0đ

 1,0đ

Bài 10:

1 1
. ( )
2 2
1 7 7
. 1
2 7 7
ACD
ABC
S AC AD AC AB BD
AC AB AB S


   
   
1,0đ
Hết
A B
C
D
H
A
B
D
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status