ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
NGÀNH KHOA HỌC MÁY TÍNH
BÁO CÁO MÔN HỌC
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ
HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG
ĐỀ TÀI :
XÂY DỰNG TIỆN ÍCH TỪ ĐIỂN ANH-VIỆT
HỖ TRỢ HỌC TIẾNG ANH HIỆU QUẢ GVHD : TS. NGUYỄN THANH BÌNH
Nhóm HV : 1. Trần Thanh Liêm
2. Nguyễn Trọng Nguyên
3. Nguyễn Minh Quỳnh
Lớp Cao học KHMT Khóa 26 (2012 2014) ĐÀ NẴNG, THÁNG 08/2013
2.6. Biểu đồ thành phần (Component Diagram) 18
2.7. Biểu đồ triển khai (Deployment Diagram) 19
2.8. Giao diện chương trình 19
KẾT LUẬN 23
TÀI LIỆU THAM KHẢO 24
Báo cáo môn học Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 3
Trần Thanh Liêm – Nguyễn Trọng Nguyên – Nguyễn Minh Quỳnh – K26.KMT.ĐN
LỜI NÓI ĐẦU
Hiện nay nền kinh tế phát triển và nhu cầu nâng cao trình độ ngoại ngữ của
con người là không thể thiếu trong giao tiếp và trong công việc. Từ điển là một công
cụ hữu ích giúp cho người học thuận tiện trong việc tìm kiếm từ vựng. Nhưng hiện
nay vẫn còn nhiều bất cập cho những người dùng phải mất thời gian để tra cứu từ
vựng, dịch ngữ nghĩa của câu,…
Xuất phát từ thực tế đó nhóm chúng em đã khảo sát và nghiên cứu để tiến hành
xây dựng hệ thống phần mềm tiện ích “TỪ ĐIỂN ANH-VIỆT” sao cho người dùng
dễ sử dụng, tra cứu nhanh chóng và có đầy đủ thông tin cần thiết khi tra cứu từ vựng
và dịch câu. Để xây dựng được hệ thống trên, nhóm chúng em thực hiện theo
phương pháp phân tích và thiết kế hệ thống hướng đối tượng UML gồm các bước
sau: đặc tả bài toán, xây dựng biểu đồ ca sử dụng, biểu đồ hoạt động, biểu đồ lớp,
biểu đồ tuần tự, biểu đồ trạng thái, biểu đồ thành phần, biểu đồ triển khai, thiết kế
giao diện.
Chương trình được xây dựng để thực thi trên hệ điều hành Windows và truy
vấn dữ liệu cục bộ hoặc thông qua mạng Internet. Chúng em hy vọng rằng phần
mềm tiện ích này ra đời sẽ mang lại sự tiện dụng cho người dùng và đóng góp một
phần để giúp cho người dùng dễ dàng hơn trong việc tra cứu và dịch nghĩa.
Nhóm sinh viên thực hiện
Trần Thanh Liêm - K26.KMT.ĐN
Sử dụng cơ sở dữ liệu tại máy cá nhân để lưu trữ các từ vựng, cụm từ đã tra
cứu để tạo thành bộ từ điển riêng cho mỗi người dùng.
Chương trình được viết bằng ngôn ngữ C#, sử dụng bộ Visual Studio 2008.
Chạy tối ưu trên các máy có hỗ trợ RAM 256MB trở lên.
Báo cáo môn học Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 5
Trần Thanh Liêm – Nguyễn Trọng Nguyên – Nguyễn Minh Quỳnh – K26.KMT.ĐN
Sử dụng thư viện nhận dạng giọng nói miễn phí của hãng IBM.
1.3. Hướng giải quyết vấn đề
Cài đặt và chạy thử nghiệm trên các hệ điều hành Microsoft Windows
XP/Vista/7/8.
Xây dựng module dịch tự động một đoạn văn bản bằng dịch vụ dịch tự động
của Google thông qua kết nối Internet.
Xây dựng cơ sở dữ liệu lưu trữ lại những từ đã tra cứu.
Xây dựng module thu nhận và nhận dạng giọng nói.
Tổng hợp các thành phần trên xây dựng ứng dụng hoàn chỉnh, thử nghiệm và
tối ưu mã nguồn.
Thử nghiệm với nhiều hệ điều hành khác nhau, các dòng micro khác nhau.
Báo cáo môn học Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 6
Trần Thanh Liêm – Nguyễn Trọng Nguyên – Nguyễn Minh Quỳnh – K26.KMT.ĐN
Chương 2. PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ ỨNG DỤNG
2.1. Biểu đồ ca sử dụng (Use Case Diagram)
Hình 2.1: Biểu đồ ca sử dụng
Đặc tả Tác Nhân (Actor)
User: Người dùng có nhu cầu tra cứu từ điển, dịch đoạn văn. Người dùng có thể
nhập từ bàn phím hoặc dùng âm thanh để tra cứu. Các từ vựng sau khi tra cứu được
Xem từ: Chức năng này cho phép chọn từ trong danh sách dữ liệu và hiển thị
nội dung dịch tương ứng.
Thêm từ: Chức năng này có nhiệm vụ thêm một từ mới, từ mới thêm không
được trùng với những từ trong cơ sở dữ liệu.
Sửa từ: Chức năng này cho phép chỉnh sửa nội dung dịch của một từ đã có
trong cơ sở dữ liệu.
Xoá từ: Chức năng này có nhiệm vụ xoá từ ra khỏi cơ sở dữ liệu.
Phát âm: Chức năng này phát âm kết quả dịch bằng thư viện có sẵn trong
Windows.
Báo cáo môn học Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 8
Trần Thanh Liêm – Nguyễn Trọng Nguyên – Nguyễn Minh Quỳnh – K26.KMT.ĐN
2.2. Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram)
2.2.1. Tra từ, dịch đoạn qua giọng nói và bàn phím
Hình 2.2: Tra từ, dịch đoạn (biểu đồ hoạt động)
Hiển thị kết quả
Dịch
Truy vấn
CSDL
Khởi động hệ thống
Kết nối Internet
[có]
[không có]
[thành công]
[không thành công]
[dịch từ]
[dịch đoạn]
[kết thúc]
[người dùng lựa chọn]
[thực hiện tiếp]
[thực hiện tiếp]
[không
thành công]
Thông báo
đã có
[người dùng lựa chọn]
Thông báo
lỗi
Báo cáo môn học Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 10
Trần Thanh Liêm – Nguyễn Trọng Nguyên – Nguyễn Minh Quỳnh – K26.KMT.ĐN
Đặc tả thuộc tính
Eng: Từ tiếng Anh trong cơ sở dữ liệu.
Viet: Nội dung tiếng Việt tương ứng với một từ tiếng Anh trong cơ sở dữ liệu
cục bộ.
Đặc tả phương thức
DichTu(string Eng): Kiểm tra xem string Eng có phải là "Dịch từ" hay
không? Nếu kết quả trả về True là "Dịch từ", ngược lại kết quả trả về False
thì là "Dịch đoạn".
Xem(string Eng): Truy vấn cơ sở dữ liệu và hiển thị nội dung tiếng Việt
tương ứng với từ tiếng Anh (đối số Eng).
Them(string Eng, string Viet): Thêm từ tiếng Anh (Eng) và nội dung tiếng
Việt tương ứng của nó (Viet) vào cơ sở dữ liệu cục bộ.
Sua(string Eng): Sửa nội dung tiếng Việt tương ứng với từ tiếng Anh (Eng)
và lưu vào cơ sở dữ liệu.
Xoa(string Eng): Xóa dữ liệu về từ tiếng Anh (Eng) và nội dung tiếng Việt
tương ứng.
DaCoMicro(): Kiểm tra xem đã có micro kết nối máy tính chưa, để phục vụ
cho việc dịch bằng tiếng nói.
Chuyen(): Chuyển tiếng nói thành văn bản.
KetNoiInternet(string Url): Mở kết nối đến Url thông qua Internet.
8: [không kết nối được]
Thông báo cho người dùng()
Báo cáo môn học Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 12
Trần Thanh Liêm – Nguyễn Trọng Nguyên – Nguyễn Minh Quỳnh – K26.KMT.ĐN
2.4.2. Dịch từ qua giọng nói
Hình 2.6: Dịch từ qua giọng nói (biểu đồ tuần tự)
Chương trình
ServerGoogle
10: [kết quả rỗng] Kiểm tra kết nối Internet()
13: Nhận kết quả trả về
12: [có kết nối] Gửi nội dung đến server()
Cơ sở dữ liệu 3: Đọc từ vào micro()
4: Chuyển thành văn bản()
8: Trả về kết quả
7: Truy vấn kết quả()
1: Dịch bằng âm thanh()
2: Hiển thị giao diện()
9: [kết quả khác rỗng]
Hiển thị kết quả()
14: Hiển thị kết quả()
User
5: Hiển thị văn bản()
6: Bấm nút Dịch
11: [không kết nối được]
1: Dịch bằng âm thanh()
2: Hiển thị giao diện()
User
3: Đọc nội dung vào micro()
5: Hiển thị nội dung đoán ra màn hình()
6: Bấm nút “Dịch”
11: Hiển thị kết quả dịch ra màn hình()
Gửi nội dung đến server()
10: Nhận kết quả trả về
7: Kiểm tra kết nối Internet()
8: [không có kết nối] Thông báo lỗi()
9: [có kết nối]
4: Chuyển thành văn bản()
Báo cáo môn học Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 15
Trần Thanh Liêm – Nguyễn Trọng Nguyên – Nguyễn Minh Quỳnh – K26.KMT.ĐN
2.4.5. Thêm từ vào cơ sở dữ liệu
Hình 2.9: Thêm từ vào cơ sở dữ liệu (biểu đồ tuần tự)
2.4.6. Xem từ đã lưu trong danh sách
Hình 2.10: Xem từ trong cơ sở dữ liệu (biểu đồ tuần tự)
Chương trình
Cơ sở dữ liệu
User
1: Chọn từ muốn xem()
Hình 2.12: Sửa từ trong cơ sở dữ liệu (biểu đồ tuần tự)
Chương trình
Cơ sở dữ liệu
1: Chọn từ()
4: Hiển thị nội dung dịch (tu)
7: Bấm nút “Lưu”
8: Lưu nội dung vào csdl(tu,nd_moi)
9: Kết quả
10: Thông báo cho người dùng()
User
5: Chọn chức năng Sửa()
6: Nhập nội dung chỉnh sửa()
2: Truy vấn nội dung trong csdl (tu)
3: Nội dung dịch của từ được chọn
Chương trình
Cơ sở dữ liệu
1: Chọn từ()
4: Hiển thị nội dung dịch(tu)
5: Chọn chức năng Xóa()
6: Xóa từ trong csdl (tu)
7: Kết quả
Khởi động
Xử lý xong
Kết thúc
Dịch từ
Dịch đoạn
Báo cáo môn học Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 18
Trần Thanh Liêm – Nguyễn Trọng Nguyên – Nguyễn Minh Quỳnh – K26.KMT.ĐN
2.5.3. Xem, thêm, sửa, xóa trong danh sách từ
Hình 2.15: Xem, thêm, sửa, xóa trong danh sách từ (biểu đồ trạng thái)
2.6. Biểu đồ thành phần (Component Diagram)
Hình 2.16: Biểu đồ thành phần
Giao diện
tương tác csdl
Kết quả được hiển thị
Giao diện chính
Hệ thống xử lý
Sử dụng
tiếp
Khởi động
Xử lý xong
Kết thúc
Chọn chức năng Xem từ đã tra
Giao diện nhập nội
dung từ mới
Giao diện chỉnh
sửa nội dung
Giao diện xóa từ
Chọn
Micro
Chương trình
Cơ sở dữ liệu
Người dùng
User
Server Google
Dịch vụ
Google
Bàn
phím
Báo cáo môn học Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 20
Trần Thanh Liêm – Nguyễn Trọng Nguyên – Nguyễn Minh Quỳnh – K26.KMT.ĐN
Hình 2.19: Giao diện xem nội dung từ, tra từ và tra đoạn qua Internet Hình 2.20: Giao diện cơ sở dữ liệu
Báo cáo môn học Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 21
Trần Thanh Liêm – Nguyễn Trọng Nguyên – Nguyễn Minh Quỳnh – K26.KMT.ĐN
Hình 2.21: Giao diện thêm từ Hình 2.22: Giao diện sửa từ Báo cáo môn học Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 22
Trần Thanh Liêm – Nguyễn Trọng Nguyên – Nguyễn Minh Quỳnh – K26.KMT.ĐN
[1] TS. Nguyễn Thanh Bình, Bài giảng Phân tích và thiết kế hệ thống hướng
đối tượng, Đại học Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng.
[2] Nguyễn Văn Ba, Phát triển hệ thống hướng đối tượng với UML 2.0 và
C++
[3] Grady Booch, Object Oriented Analysis and Design with Applications
[4] Và một số website khác trên Internet.