Trường THCS Đăk Hring Giáo án Đại số 9
Tuần: 01
Tiết: 01
CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
§1 CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU:
- HS hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được
căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
- Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý
0 A B A B≤ < ⇔ <
để so sánh
các căn bậc hai số học.
- Tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II. CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ. Bài tập in sẵn. HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một
số không âm. Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
III. PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đáp, diễn giải, phân tích, tổng hợp, thực hành.
IV. TÌNH HÌNH HỌC SINH:
*Lớp: 9A; SS: 39; DT: 02; Nữ: 21; Nữ DT: 0; HS vắng:
*Lớp: 9B; SS: 42; DT: 04; Nữ: 19; Nữ DT: 04; HS vắng:
V. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định: Kiểm tra trang phục, vệ sinh, sự chuẩn bị cho bài học.
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
GV: Nhắc lại căn bậc hai.
H: Số dương a có mấy căn bậc hai ? Kí
hiệu ?
H: Số 0 có mấy căn bậc hai ? Kí hiệu ?
HS: thực hiện ?1/sgk
2
0
; :
x
a R a o a x
x a a
≥
∈ ≥ = ⇔
= =
*******************************************************************************************************
GV: Vũ Viết Nam Năm học: 2013-2014
Trường THCS Đăk Hring Giáo án Đại số 9
H: a
≥
0. Nếu x =
a
thì ta suy được gì ?
Nếu x
≥
0 và x
2
=a thì ta suy ra được gì ?
G V: Cho HS nêu chú ý
HS: vận dụng chú ý trên vào để giải ?2.
GV: giới thiệu thuật ngữ phép khai
= a thì x =
a
?2 a) 7 b) 8 c) 9 d) 1,1
?3 a)
±
8 b)
±
9 c)
±
1,1
2. So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý: a, b
≥
0. Ta có a < b
ba <
* Ví dụ
a) So sánh (sgk)
b) Tìm x không âm (sgk)
?4: a) 4 >
15
b)
11
>3
?5: a) x > 1 b) 0 ≤ x < 9
4. Củng cố: Tìm x biết:
x
= 15 Đáp: x = 225
5. Dặn dò: Làm các bài tập 3, 5/sgk4,5/sbt
6. Rút kinh nghiệm: