Giáo án bồi dưỡng sinh học lớp 9 Quần thể sinh vật - Pdf 13


GV:
®oµn thÞ hiÒnKiểm tra bài cũ
Trong ch ơng I: sinh vật và môi tr ờng, các em đã đ ợc
học những nội dung nào?I/ Thế nào là một quần thể sinh vật ?
II/ Những đặc trưng cơ bản của quần thể.
III/ Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật.

QuÇn thÓ chim c¸nh côt

Qun th sinh vật là tp hợp những cá thể cùng
loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất
định, ở một thời điểm nhất định. Những cá thể trong
quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế
hệ mới.

Ví dụ
Quần thể
sinh vật
Không phải
quần thể sinh
vật.
1. Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo
và lợn rừng sống trong một rừng mưa nhiệt
đới.


Bảng 47.2 Ý nghĩa sinh thái của các nhóm tuổi
Các nhóm
tuổi
Ý nghĩa sinh thái
Nhóm tuổi
trước sinh sản
Các cá thể lớn nhanh, do vậy nhóm này có vai
trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích
thước của quần thể
Nhóm tuổi
sinh sản
Khả năng sinh sản của các cá thể quyết định
mức sinh sản của quần thể
Nhóm tuổi sau
sinh sản
Các cá thể không còn khả năng sinh sản nên
không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể.

Nhãm tuæi tr íc sinh
s¶n
Nhãm tuæi sinh
s¶n
Nhãm tuæi sau sinh
s¶n

Nhãm tuæi tr íc
sinh s¶n
Nhãm tuæi sinh
s¶n

9

?
Xác định dạng tháp tuổi của quần thể nai theo các số liệu sau:
-
Nhóm tuổi trước sinh sản: 95 con/ha
-
Nhóm tuổi sinh sản : 30 con/ha
-
Nhóm tuổi sau sinh sản : 05 con/ha
Nhóm tuổi trước sinh sản: 95 con/ha Đáy rộngTỉ lệ sinh cao
 Dạng phát triển.

Mật độ cây bạch đàn: 625 cây/ha đồi
Mật độ sâu rau: 2 con/m
2
ruộng rau
Mật độ chim sẻ: 10 con/ha đồng lúa
Mật độ tảo xoắn : 0,5 gam /m
3
nước

2. Số l ợng ếch nhái tăng cao vào mùa m a hay mùa khô ?
1. Khi thời tiết ấm áp và độ ẩm không khí cao số l
ợng muỗi nhiều hay ít ?
3. Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào thời gian nào trong năm?
4. Hãy cho 2 ví dụ về sự biến động số l ợng các cá thể trong
quần thể
- Từ tháng 3 đến tháng 6, thời tiết nóng ẩm nên số l ợng muỗi tăng.
- Mùa m a l mùa sinh sản của ếch nên số l ợng ếch, nhái tăng

x
x

L
L


T
T
I
IỆ
G
G
N
N


C
C


Á
Á
T
T
H
H
T
T
T

M


Ú
Ú
S
S
T
T


H
H
Q
Q
U
U
H
H


Q
Q
U
U




H

CÓ 9 CHỮ CÁI
Trong trường
hợp bất lợi về
thức ăn, chỗ
ở các sinh
vật có mối
quan hệ này
CÓ 9 CHỮ CÁI
Đây là dạng
tháp tuổi mà
số lượng cá
thể trong quần
thể biến đổi
theo hướng
tăng lên
CÓ 6 CHỮ CÁI
Đây là một
dạng tháp tuổi
mà số lượng
cá thể của
quần thể ít
thay đổi
CÓ 5 CHỮ CÁI
Đặc trưng này
cho biết số
lượng, khối
lượng cá thể
trên một đơn vị
diện tích hay thể
tích

H
H


N
N
H
H


R
R


T
T
N
N
A
A
T
T* Ô chữ gồm 7 hàng
* Ô chữ gồm 7 hàng
ngang, mỗi hàng
ngang, mỗi hàng
ngang ẩn chứa một
ngang ẩn chứa một

từ chìa khoá đã được
từ chìa khoá đã được
mở
mở
* Từ chìa khoá trả lời
* Từ chìa khoá trả lời
đúng được 40 điểm,
đúng được 40 điểm,
trả lời sai sẽ mất
trả lời sai sẽ mất
quyền trả lời tiếp.
quyền trả lời tiếp.


T l gii tớnh la tui trng thnh cỏc loi:
-
Ngng và vịt có tỉ lệ giới tính : 60 / 40
- Tr ớc mùa sinh sản, nhiều loài thằn lằn, rắn có số l ợng cá thể
cái nhiều hơn cá thể đực. Sau mùa đẻ trứng, số l ợng cs thể đực
và cá thể cái gần bằng nhau.
-
G, Hu, Nai: cỏ th cỏi gp 2 10 ln cỏ th c
-
Ong, Mi: cỏ th c gp 2 10 ln so vi cỏ th cỏi

QuÇn thÓ chim c¸nh côt
QuÇn thể rõng thông

A. Dạng phát triển
C. Dạng giảm sútB. Dạng ổn đònh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status