Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
ÔN TẬP
1. Kiến thức toán cơ bản:
a. Đạo hàm của một số hàm cơ bản sử dụng trong Vật Lí:
Hàm số Đạo hàm
y = sinx y’ = cosx
y = cosx y’ = - sinx
b. Các công thức lượng giác cơ bản:
2sin
2
a = 1 – cos2a - cosα = cos(α + π) - sina = cos(a +
2
π
)
2cos
2
a = 1 + cos2a sina = cos(a -
2
π
)
sina + cosa =
)
4
sin(2
π
+a
- cosa = cos(a +
π
)
sina - cosa =
)
ka
ka
a
cos
παα
2cos kaa
+±=⇒=
d. Bất đẳng thức Cô-si:
baba .2
≥+
; (a, b
≥
0, dấu “=” khi a = b)
e. Định lý Viet:
yx
a
c
Pyx
a
b
Syx
,
.
⇒
π
; 0,318
≈
π
1
;
0,636
≈
π
2
; 0,159
≈
π
2
1
; 1,41
373,1;2
≈≈
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
1
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
BẢNG CHỦ CÁI HILAP
Kí hiệu in hoa Kí hiệu in thường Đọc Kí số
A
α
alpha 1
B
β
bêta 2
Γ
muy 40
N
ν
nuy 50
Ξ
ξ
kxi 60
O
ο
ômikron 70
Π
π
pi 80
P
ρ
rô 100
∑
σ
xichma 200
T
τ
tô 300
γ
υ
upxilon 400
Φ
ϕ
phi 500
X
χ
Chiều dài 1đvtv = 150.10
6
km = 1năm as
1cm = 10
-2
m Vận tốc
1mm = 10
-3
m 18km/h = 5m/s
1
µ
m = 10
-6
m 36km/h = 10m/s
1nm = 10
-9
m 54km/h = 15m/s
1pm = 10
-12
m 72km/h = 20m/s
1A
0
= 10
-10
m Năng lượng điện
1inch = 2,540cm 1mW = 10
-3
W
1foot = 30,48cm 1KW = 10
3
1Calo = 0,48J 1CV = 736W
7 ĐƠN VỊ CHUẨN TRONG HỆ SI (Systeme International)
Đơn vị chiều dài: mét (m)
Đơn vị thời gian: giây (s)
Đơn vị khối lượng: kilôgam (kg)
Đơn vị nhiệt độ: kenvin (K)
Đơn vị cường độ dòng điện: ampe (A)
Đơn vị cường độ sáng: canđêla (Cd)
Đơn vị lượng chất: mol (mol)
Chú ý: các bội và ước về đơn vị chuẩn và sử dụng máy tính Casio.
3. Động học chất điểm:
a. Chuyển động thẳng đều: v = const; a = 0
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
3
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
b. Chuyển động thẳng biến đổi đều:
constaov
=≠
;
atvv
+=
0
0
0
tt
vv
t
v
a
2
=
d. Chuyển động tròn đều:
f
T
12
==
ω
π
ω
Rv
=
2
2
ω
R
R
v
a
ht
==
. t
α ω
∆ = ∆
4. Các lực cơ học:
@ Định luật II NewTon:
amF
hl
d
W mv
=
2
1
2
2
2
1
2
1
mvmvA
−=
b. Thế năng:
@ Thế năng trọng trường:
mghmgzW
t
==
21
mgzmgzA
−=
@ Thế năng đàn hồi:
22
)(
2
1
2
1
lkkxW
t
4
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
6. Điện tích:
a. Định luật Cu-lông:
2
21
r
qq
kF
ε
=
Với k = 9.10
9
b. Cường độ điện trường:
2
r
Q
kE
ε
=
c. Lực Lo-ren-xơ có:
α
sinvBqf
L
=
o q: điện tích của hạt (C)
o v: vận tốc của hạt (m/s)
o
I =
t
q
R
U
=
(q là điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch)
N =
e
q
(
e
= 1,6. 10
-19
C)
Tính suất điện động hoặc điện năng tích lũy của nguồn điện.
q
A
=
ξ
(
ξ
là suất điện động của nguồn điện, đơn vị là Vôn (V))
Công và công suất của dòng điện ở đoạn mạch:
A = UIt
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
5
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
P =
m được tính bằng gam
8. Định luật khúc xạ và phản xạ toàn phần:
a. Định luật khúc xạ:
2
1
1
2
21
sin
sin
v
v
n
n
n
r
i
===
b. Định luật phản xạ toàn phần:
=≥
>
1
2
21
n
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
b. Dao động tuần hoàn: Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là
chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
c. Dao động điều hòa: là dao động trong đó li độ của vật là một hàm
cosin (hay sin) của thời gian.
3. Phương trình dao động điều hòa (li độ): x = Acos(ωt + ϕ)
+ x: Li độ, đo bằng đơn vị độ dài cm hoặc m
-A O A
+ A = x
max
: Biên độ (luôn có giá trị dương)
+ 2A: Chiều dài quỹ đạo.
+
ω
: tần số góc (luôn có giá trị dương)
+
ϕω
+
t
: pha dđ (đo bằng rad) (
2 2
π ϕ π
− ≤ ≤
)
+
ϕ
: pha ban đầu (tại t = 0, đo bằng rad) (
π ϕ π
− ≤ ≤
)
v
luôn cùng chiều với chiều cđ
+ v luôn sớm pha
2
π
so với x
+ Vật cđ theo chiều dương thì v > 0, theo chiều âm thì v < 0.
+ Vật ở VTCB: x = 0; |v|
max
= ωA;
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
7
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
+ Vật ở biên: x = ±A; |v|
min
= 0;
5. Phương trình gia tốc: a = - ω
2
Acos(ωt + ϕ) = -ω
2
x
+
a
luôn hướng về vị trí cân bằng;
+ a luôn sớm pha
2
π
so với v
-A O A
Ax =
max
x = 0 x
max
= A
v = 0
Av
ω
=
max
v = 0
|a|
max
= ω
2
A a = 0 |a|
max
= ω
2
A
F
hpmax
F
hpmin
= 0
F
hpmax
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
8
Biên độ: A
Tọa độ VTCB: x A
Tọa độ vt biên: x a ± A
t (s)
(A)
0
+ 4
- 4
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
x a ± Acos
2
(ωt+φ) với a const ⇒ Biên độ:
A
2
; ω’2ω; φ’ 2φ
9. Đồ thị của dđđh:
+ đồ thị li độ là đường hình sin.
+ đồ thị vận tốc là một đoạn thẳng
+ đồ thị gia tốc là 1 elip
10. Thời gian và đường đi trong dao động điều hòa:
a. Thời gian ngắn nhất:
Biên âm VTCB Biên
dương
- A -
±
2
A
hoặc ngược lại:
T
t
12
∆ =
+ Từ x = 0
đến x =
±
2
2A
hoặc ngược lại:
T
t
8
∆ =
+ Từ x = 0 đến x =
±
2
3A
hoặc ngược lại:
T
t
6
∆ =
+ Từ x =
±
- Quãng đường lớn nhất: (H.1)
max
2Asin 2 sin
2 2
t
S A
ϕ ω
∆ ∆
= =
- Quãng đường nhỏ nhất: (H.2)
2 (1 os ) 2 (1 os )
2 2
min
t
S A c A c
ϕ ω
∆ ∆
= − = −
Lưu ý: Trong trường hợp ∆t >
2
T
Tách
'
2
T
t n t
∆ = + ∆
trong đó
*
dùng các công thức trên để làm với S = S
max
; Nếu bài toán nói thời gian
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
10
A
-A
M
M
1
2
O
P
x x
O
2
1
M
M
-A
A
P
2
1
P
P
2
ϕ
∆
2
∆
min
tbmin
S
v
t
với S
max
; S
min
tính như trên.
d. Quãng đường và thời gian trong dđđh.
11. Tính khoảng thời gian:
1 2 1 2
.( )
2
T
t
ϕ ϕ ϕ ϕ
ϕ
ω ω π
− −
∆
∆ = = =
- Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x
1
đến x
2
:
1 2
1 2
2 2
cos ;cos
. .
a a
A A
ϕ ϕ
ω ω
= =
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
11
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
12. Vận tốc trong một khoảng thời gian
t
∆
:
@ Vận tốc không vượt quá giá trị v
cos( )x A t
ω ϕ
→ = +
. Xét trong
?
4 4
T t
t x
ω ϕ
∆
⇒ + = → =
@ Vận tốc không nhỏ hơn giá trị v
sin( )x A t
động theo chiều âm (về
biên âm)
+ Nếu
0<
ϕ
: vật chuyển
động theo chiều dương
(về biên dương)
B3: Xác định điểm tới để
xác định góc quét
α
:
T
tT
t
0
0
360.
360
.
∆
=⇒=∆
α
α
Chú ý: Phương pháp tổng quát nhất để tính vận tốc, đường đi, thời
gian, hay vật qua vị trí nào đó trong quá trình dao động. Ta cho t = 0 để
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
12
O
x(cos)
f
2 m
+ k = m
2
ω
Chú ý: 1N/cm = 100N/m
+ Nếu lò xo treo thẳng đứng:
g
l
k
m
T
0
22
∆
==
ππ
Với
k
mg
l
=∆
0
Nhận xét: Chu kì của con lắc lò xo
+ tỉ lệ thuận căn bậc 2 của m; tỉ lệ nghịch căn bậc 2 của k
+ chỉ phụ thuộc vào m và k; không phụ thuộc vào A (sự kích thích
ban đầu)
3. Tỉ số chu kì, khối lượng và số dao động:
2 2 1 1
1 1 2 2
Thì ta có:
2 2 2
3 1 2
T T T
= +
và
2 2 2
4 1 2
T T T
= −
5. Chu kì và sự thay đổi độ cứng: Một lò xo có độ cứng k, chiều dài l
được cắt thành các lò xo có độ cứng k
1
, k
2
, và chiều dài tương ứng là l
1
,
l
2
… thì có: kl = k
1
l
1
= k
2
l
2
=
@ Ghép lò xo:
=
⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T
2
= T
1
2
+ T
2
2
* Song song: k = k
1
+ k
2
+ …
⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau thì:
1 2
2 2 2
2 2
1 2
1 2
1 1 1
TT
T
T T T
T T
= + + ⇒ =
+
Dạng 2: Lực đàn hồi và lực hồi phục
1. Lực hồi phục: là nguyên nhân làm cho vật dđ, luôn hướng về vị trí
b. Lò xo treo thẳng đứng:
F
đh
= k
l∆
Với
xll
±∆=∆
0
Dấu “+” nếu chiều dương cùng chiều dãn của lò xo
+ F
đhmax
= k(
0
l∆
+A) : Biên dưới: ở vị trí thấp nhất
+ F
đhmax
= k(A -
0
l∆
): Biên trên: ở vị trí cao nhất.
+
AlkhiAlk
Alkhi
F
đh
>∆−∆
≤∆
=
0
ω
g
k
mg
l ==∆
+ Chiều dài cực đại (ở vị trí thấp nhất): l
max
= l
cb
+ A
+ Chiều dài cực tiểu (ở vị trí cao nhất): l
min
= l
cb
– A
4. Tính thời gian lò xo giãn hay nén trong một chu kì: Trong một chu
kì lò xo nén 2 lần và dãn 2 lần.
a. Khi A >
∆
l
0
(Với Ox hướng xuống):
@ Thời gian lò xo nén:
ω
α
2
=∆
t
với
ϕωωω
+===
tAmxmkxW
t
b. Động năng:
)(sin
2
1
2
1
2222
ϕωω
+==
tAmmvW
đ
c. Cơ năng:
2 2 2
1 1
2 2
tđ
W W W kA m A const
ω
= + = = =
-A O A
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
15
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
4
T
t
=
+ Thời gian 2 lần liên tiếp động năng hoặc thế năng bằng không là:
2
T
+ Dđđh có tần số góc là ω, tần số f, chu kỳ T. Thì động năng và thế
năng biến thiên với tần số góc 2ω, tần số 2f, chu kỳ
2
T
.
2. Lò xo treo thẳng đứng:
a. Cơ năng:
2
0
)(
2
1
lAkW
∆+=
b. Thế năng:
mghlxkW
t
+∆+=
2
0
)(
2
n
ω
= ⇒ = ± ⇒ = ±
+
+
c. Khi
1)(1
22
−=−=⇒±=
x
A
n
W
W
n
A
x
t
đ
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
16
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
Dạng 4: Viết phương trình dđđh: Các bước lập phương trình dđdđ:
* B1: Chọn: + Gốc tọa độ: + Chiều dương: + Gốc thời gian:
(Thường bài toán đã chọn)
* B2: Phương trình có dạng:
+−=
π
πω
+
0
l
∆
=
k
mg
=
2
g
ω
: độ dãn của lò xo ở VTCB (đơn vị là mét)
+ Đề cho x, v, a, A: ω
2 2
v
A x
−
a
x
max
a
A
max
v
A
(L: quỹ đạo thẳng)
+ A = đường đi trong 1 chu kì chia 4.
+ A =
k
W2
(W: cơ năng; k: độ cứng)
+ A =
ω
max
v
(ω: tần số góc)
+ A =
k
F
hp max
+ A =
4
.Tv
tb
+ A =
2
max
ω
a
+ A = l
cb
- l
min
0
Acos( )
sin( )
x t
v A t
ω ϕ
ϕ
ω ω ϕ
= +
⇒
= − +
=? Tìm nhanh: Shift cos
A
x
0
Lưu ý:
+ Vật cđ theo chiều dương thì v > 0
0sin <⇒
ϕ
+ Vật cđ theo chiều âm thì v < 0
0sin >⇒
ϕ
+ Tại vị trí biên v = 0
+ Gốc thời gian tại vị trí biên dương:
0
=
ϕ
Dùng máy tính FX570 ES trở lên
+ Mode 2
+ Nhập:
0
0
.
v
x i
ω
−
(chú ý: chữ i là ENG trong máy tính)
+ Ấn: SHIFT 2 3 = Máy tính hiện A∠ϕ
4. Đặc biệt: Lò xo treo thẳng đứng
a. Đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng rồi
@. buông (thả) thì A =
0
l∆
@. truyền vận tốc thì x =
0
l∆
b. Kéo vật xuống đến vị trí lò xo dãn một đoạn d rồi
@. buông (thả) thì A = d -
0
l∆
@. truyền vận tốc thì x = d -
0
l∆
c. Đẩy vật lên một đoạn d
2
ϕ−ϕ++=
2211
2211
cosAcosA
sinAsinA
tan
ϕ+ϕ
ϕ+ϕ
=ϕ
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
19
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
2. Ảnh hưởng của độ lệch pha:
}{
1212
ϕϕϕϕϕ
>−=∆
a. Nếu 2 dđ thành phần cùng pha: ∆ϕ = 2kπ {
2;1;0 ±±=k
}
⇒ Biên độ dđ tổng hợp cực đại: A = A
1
+ A
2
⇒
21
ϕϕϕ
==
A A A= +
d. Bất kì:
1 2 1 2
A A A A A
− ≤ ≤ +
3. Dùng máy tính tìm phương trình (dùng cho FX 570ES trở lên)
B1: mode 2 (Chỉnh màn hình hiển thị CMPLX R Math)
B2: nhập máy: A
1
∠ϕ
1
+ A
2
∠ϕ
2
nhấn =
B3: ấn SHIFT 2 3 = Máy sẽ hiện A∠ϕ
4. Khoảng cách giữa hai dao động
∆x = x
1
– x
2
= A
’
cos(ωt + ϕ
’
) Với ∆x
max
= A
sin(ϕ
2
- ϕ
1
) = A
1
tan(ϕ
2
- ϕ
1
)
* Hãy nhớ bộ 3 số: (3, 4, 5); (6, 8, 10)
6. Chú ý: Đưa về dạng hàm cos trước khi tổng hợp.
“Thiên tài là sự kiên nhẫn lâu dài của trí tuệ ” I. Newton
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP NÂNG CAO
Dạng 1: Đk để vật m
1
và m
2
chồng lên nhau và cđ cùng gia tốc.
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
20
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
1. Tìm biên độ để m
2
không trượt trên vật m
1
(lò xo nằm ngang):
F
⇒≤⇔≤ gAga
2
max
ω
2
ω
g
A ≤
“Đường đi khó không khổ vì ngăn sông cách núi
Chỉ khó vì lòng người ngại núi, e sông ”
Dạng 2: Dđ của vật sau khi rời khỏi giá đỡ cđ.
1. Nếu giá đỡ bắt đầu cđ từ vị trí lò xo không bị biến dạng thì
quãng đường từ lúc bắt đầu cđ đến lúc giá đỡ rời khỏi vật: S =
l∆
2. Nếu giá đỡ bắt đầu cđ từ vị trí lò xo đã dãn một đoạn b thì:
S =
l∆
- b Với
k
agm
l
)(
−
=∆
: độ biến dạng khi giá đỡ rời khỏi vật.
3. Li độ tại vị trí giá đỡ rời khỏi vật: x = S -
0
l∆
−
=∆
+ S: tiết diện của vật nặng.
+ h
0
: phần bị chìm trong chất lỏng.
+ D: khối lượng riêng của chất lỏng.
2. Tần số góc:
m
k'
=
ω
với k’ = SDg + k
“Sự nghi ngờ là cha đẻ của phát minh”
Galileo Galiles
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
21
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
Dạng 4: Dđ của con lắc lò xo trong hệ qui chiếu không quán tính.
1. Trong thang máy đi lên:
k
agm
l
)(
0
+
=∆
2
sin
0
0
g
l
T
k
mg
l
∆
=⇒=∆
CHỦ ĐỀ 3: CON LẮC ĐƠN
Dạng 1: Đại cương về con lắc đơn
Mô tả: Con lắc đơn gồm một vật nặng treo vào sợi dây không giãn, vật
nặng kích thước không đáng kể so với chiều dài sợi dây, sợi dây khối
lượng không đáng kể so với khối lượng của vật nặng.
1. Chu kì, tần số và tần số góc:
T 2
g
= π
l
;
g
ω =
l
;
1 g
f
sin(ωt + ϕ) = -ωlα
0
sin(ωt + ϕ)
⇒ a = v’ = -ω
2
S
0
cos(ωt + ϕ) = -ω
2
lα
0
cos(ωt + ϕ) = -ω
2
s = -ω
2
αl
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
22
Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
Lưu ý: S
0
đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x
S
0
đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x
3. Hệ thức độc lập: * a = -ω
2
s = -ω
2
αl
<< l
+ Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng.
+ Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng.
5. Chu kì và sự thay đổi chiều dài: Tại cùng một nơi con lắc đơn
chiều dài l
1
có chu kỳ T
1
, con lắc đơn chiều dài l
2
có chu kỳ T
2
, con lắc
đơn chiều dài l
1
+ l
2
có chu kỳ T
3
, con lắc đơn chiều dài l
1
- l
2
(l
1
>l
2
) có
chu kỳ T
4
1
1
2
1
2
2
1
f
f
l
l
T
T
n
n
===
Dạng 2: Phương trình dđ, vận tốc, gia tốc, lực căng dây và năng
lượng
1. Phương trình dđ: (Viết phương trình dđ giống con lắc lò xo)
s = S
0
cos(
ω
t +
ϕ
) v = -
ω
S
0
sin(
t +
ϕ
)
Với s = αl, S
0
= α
0
l;
Chú ý: + Gia tốc pháp tuyến:
0
T cos
2 (cos cos )
pt
P
a g
m
α
α α
−
= = −
+ Gia tốc tiếp tuyến: a
tt
= gsinα
Ta có gia tốc:
22
pttt
aaa
+=
2. Vận tốc, lực căng, năng lượng:
1
2
1
2
1
2
1
αω
α
mglSmWWW
mvW
mglW
đt
đ
t
==+=
=
=
*
:10
0
0
>
α
)cos(cos2
0
αα
−=
glv
T
=
α
0
+ Độ cao cực đại của vật đạt được so với VTCB:
2
ax
ax
2
m
m
v
h
g
=
3. Tỉ số giữa động năng và thế năng:
2 2
đ 0 0
2 2
t
W S
1 1 n
W S
α
α
= − = − =
⇒
Công thức xác định vị trí của vật khi biết trước tỉ số giữa Động năng
và Thế năng là:
0
S
0
0
S
g
v S
n 1
n 1
ω
=± =±
+
+
l
Hoặc
( )
0
0
g
v
n 1
n 1
ωα
α
=± =±
+
+
l
l
Dạng 3: Chu kì của con lắc thay đổi khi có thêm lực tác dụng
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
π
1. Lực điện trường:F =
q
E vớiE =
d
U
E:cường độ điện trường (V/m)
U: điện áp giữa 2 bản tụ điện (V); d: khoảng cách giữa 2 bản tụ điện
(m)
a. TH1: Điện tích q > 0 cường độ điện trường
E
hướng thẳng đứng
xuống dưới tương đương với điện tích q < 0 cường độ điện trường
E
hướng thẳng đứng lên trên
m
Eq
gg +=
'
b. TH2: điện tích q > 0 cường độ điện trường
E
hướng thẳng đứng lên
trên tương đương với điện tích q < 0 cường độ điện trường
E
hướng
mg
Eq
P
F
==
α
tan
+ Lực căng:
τ
=
cb
mg
α
cos
+ Vận tốc tại VTCB:
cb
gl
v
α
α
cos
)cos1(2
0
2
max
−
=
d. TH4: