TRẮC NGHIỆM ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - Pdf 11

I .ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
1.1. Chọn câu đúng.
A. Một vật đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn có giá trị không đổi.
B. Mặt trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đẳng Tây vì trái đất quay quanh trục Bắc – Nam từ Tây
sang Đông.
C. Khi xe đạp chạy trên đường thẳng, người đứng trên đường thấy đầu van xe vẽ thành một
đường tròn.
D. Đối với đầu mũi kim đồng hồ thì trục của nó chuyển động.
1.2. Chọn câu đúng.
A.Một vật đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn có giá trị không đổi.
B.Mặt trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây vì trái đất quay quanh trục Bắc – Nam từ Đông
sang Tây .
C.Khi xe đạp chạy trên đường thẳng, người đứng trên đường thấy đầu van xe vẽ thành một
đường tròn.
D.Đối với đầu mũi kim đồng hồ thì trục của nó là đứng yên.
1.3. Mốc thời gian là
A.khoảng thời gian khảo sát hiện tượng
B.thời điểm ban đầu chọn trước để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tượng
C.thời điểm bất kì trong quá trình khảo sát một hiện tượng
D.thời điểm kết thúc một hiện tượng
1.4. Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ. Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5 giờ cùng ngày thì thời
điểm ban đầu t
0
là:
A.7 giờ
B.12 giờ
C.2 giờ
D.5 giờ
1.5. Hòa nói với Bình:” mình đi mà hóa ra đứng; cậu đứng mà hóa ra đi”, trong câu nói này
thì vật làm mốc là
A.Hòa

C.Moayơ
D.Trục bánh xe
1.11. Vận dụng tốc độ trung bình trên quãng đường s có thể xác định được
A.quãng đường đi của vật trong thời gian t bất kì
B.chính xác vị trí của vật tại một thời điểm t bất kì
C.vận tốc của vật tại một thời điểm t bất kì
D.thời gian vật chuyển động hết quãng đường s
1.12. Đơn vị của vận tốc
A.cho biết tốc độ chuyển động của vật
B.luôn là m/s
C.trong hệ SI đơn vị của vận tốc là cm/s
D.phụ thuộc vào cách chọn đơn vị độ dài và đơn vị của thời gian
1.13. Chọn câu sai :
A.Véctơ độ dời có độ lớn luôn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm
B.Chất điểm chuyển động và quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng không
C.Véctơ độ dời là một véctơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động
D.Độ dời có thể dương, âm hoặc bằng không
1.14. Chọn câu đúng:
A.Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giờ vận tốc trung bình cũng
bằng tốc độ trung bình
B.Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình
C.Vận tốc trung bình bằng quãng đường đi được chia cho quãng thời gian đi
D.Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời
1.15. Chọn câu đúng:
A.Chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều và lấy chiều đó làm chiều dương của trục
toạ độ thì độ dời trùng với quãng đường đi được
B.Trong chuyển động thẳng của chất điểm, quãng đường đi được của nó luôn trùng với độ dời
C.Tốc độ trung bình bằng độ lớn của vận tốc trung bình
Nguyễn Công Nghinh -2-
D.Độ dời luôn dương

1.20. Một vật chuyển động thẳng đều theo một chiều dọc trục ox, chọn gốc thời gian lúc vật
vật bắt đầu chuyển động, tại các thời điểm t
1
= 2 s và t
2
= 6 s tọa độ tương ứng của vật x
1
=10 m
và x
2
=6 m .Kết luận nào không đúng :
A.Thời điểm vật đến gốc tọa độ là t = 12 s .
B.Vật chuyển động ngược chiều dương .
C.Vận tốc vật có độ lớn 1m/s
D.Tại thời điểm t = 0 s vật cách gốc tọa độ 11 m
1.21. Chọn phương án sai: Trong chuyển động thẳng đều
A.đồ thị tọa độ - thời gian là đường thẳng xiên góc
B.hệ số góc của đồ thị tọa độ - thời gian bằng vận tốc
C.hệ số góc của đồ thị vận tốc - thời gian bằng không
D.đồ thị vận tốc - thời gian là đường thẳng xiên góc
1.22. Chọn câu đúng
A.Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của toạ độ và vận tốc đều là những
đường thẳng
B.Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc
C.Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng
D.Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường song song với trục
hoành Ot
1.23. Chọn câu sai :
Nguyễn Công Nghinh -3-
A.Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường song song với trục

A.phương và chiều không thay đổi.
B.phương không đổi, chiều luôn thay đổi
C.phương và chiều luôn thay đổi
D.phương không đổi, chiều có thể thay đổi
1.29. Trong chuyển động thẳng đều véc tơ vận tốc tức thời và véc tơ vận tốc trung bình trong
khoảng thời gian bất kỳ có cùng phương
A.cùng chiều và độ lớn khác nhau
B.cùng chiều và độ lớn bằng nhau
C.ngược chiều và độ lớn khác nhau
D.ngược chiều và độ lớn bằng nhau
1.30. Trong chuyển động thẳng đều
A.quãng đường đi được tỉ lệ với thời gian chuyển động.
B.toạ độ x tỉ lệ với tốc độ v.
C.toạ độ x tỉ lệ thuận với thời gian t.
D.quãng đường đi được tỉ lệ với tốc độ v.
Nguyễn Công Nghinh -4-
1.31. Vận tốc của một vật chuyển động thẳng đều không có tính chất nào kể sau ?
A.cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động.
B.có độ lớn được tính bởi thương số giữa quãng đường và thời gian đi : s/t
C.có đơn vị là m/s
D.quãng đường đi được tỉ lệ nghịch với thời gian chuyển động.
1.32. Đại lượng nào sau đây không thể có giá trị âm?
A.Thời điểm t xét chuyển động của vật.
B.Toạ độ x của vật chuyển động trên trục.
C.Khoảng thời gian ∆t mà vật chuyển động.
D.Độ dời ∆x mà vật chuyển động.
1.33. Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phương trình tọa độ là : x = x
0
+ vt ( với
x

B.v(t) < 0
C.x(t) > 0
D.x(t) < 0
1.36. Trong chuyển động thẳng
A.độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình
B.độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời
C.chỉ theo một chiều thì bao giờ vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình
D.vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.
1.37. Phát biểu về vận tốc tức thời
v

như thế nào sau đây là không đúng ?
A.Hướng chuyển động cùng hướng với
v

B.Hướng chuyển động ngược hướng với
v


C.Nếu v < 0: vật chuyển động ngược chiều dương
D.Nếu v > 0: vật chuyển động theo chiều dương
1.38. Phương trình nào là phương trình chuyển động thẳng đều ?
A.x = 5 (t – 3)
2

B.x + 3 = 2 t
2

C.x = (t -1)(t – 1)
D.x = 5t

1.42. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A.a luôn cùng dấu với v
B.a luôn dương
C.v luôn dương
D.a luôn ngược dấu v
1.43. Điều nào sau đây sai khi nói về mối quan hệ giữa véctơ vận tốc và véctơ gia tốc trong
chuyển động thẳng biến đổi đều?
A.Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn vuông góc nhau
B.Chuyển động thẳng nhanh dần đều ,véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng
C.Chuyển động thẳng chậm dần đều ,véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn ngược hướng
D.Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn cùng phương
1.44. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều véctơ gia tốc
A.ngược chiều với
1
v

B.cùng chiều với
2
v

C.cùng chiều với
12
vv


D.cùng chiều với
12
vv

+


luôn cùng chiều khi chất điểm chuyển động theo chiều dương.
D.
a


v


luôn ngược chiều khi chất điểm chuyển động theo chiều dương.
1.46. Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì
A.vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai
B.gia tốc thay đổi theo thời gian
Nguyễn Công Nghinh -6-
C.vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau
bất kì
D.gia tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian
1.47. Chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều nếu
A.a < 0 và v
0
> 0
B.v
0
= 0 và a < 0
C.a > 0 và v
0
> 0
D.v
0
= 0 và a > 0

C.chậm dần đều
D.không có trường hợp như vậy
1.52. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nằm yên với gia tốc a > 0. Có thể
kết luận như thế nào về chuyển động này?
A.nhanh dần đều
B.chậm dần đều cho đến dừng lại rồi chuyển động thành nhanh dần đều
C.chậm dần đều
D.không có trường hợp như vậy
1.53. Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng riêng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.gia tốc của chuyển động không đổi
B.chuyển động có vectơ gia tốc không đổi
C.vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
D.vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian
1.54. Chọn phương án sai: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có
A.quĩ đạo là đường thẳng.
Nguyễn Công Nghinh -7-
B. véc tơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn hướng cùng phương, cùng chiều với
chuyển động của vật.
C.quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.
D.véc tơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động và có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất
đối với thời gian.
1.55. Gọi a là độ lớn của gia tốc , v
t
và v
0
lần lượt là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và t
0
.
Công thức nào sau đây là đúng ?
A.a =

2
B.v = v
0
+ at
C.v = v
0
+ at/2
D.v = - v
0
+ at
1.57. Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều là:
A.x = x
0
+ v
0
t
2
+ at
3
/2
B.x = x
0
+ v
0
t + a
2
t/2
C.x = x
0
+ v

2
= 2as
1.59. Công thức liên hệ giữa vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:
A.v = v
0
+ at
2
B.v = v
0
+ at
C.v = v
0
– at
D.v = - v
0
+ at
1.60. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, theo phương trình x = 2t + 1,5t
2
(m, s). Gia
tốc của chất điểm là:
A. 1,5m/s
2

B.3m/s
2

C.4m/s
2

D.6m/s

3
s.
B.t >
4
3
s.
C.t <
3
4
s.
D.t >
3
4
s.
1.64. Có chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương trình x = -2t
2
+6t +10 ( với x tính bằng
m, t tính bằng s). Chất điểm dừng và đổi chiều chuyển động tại thời điểm:
A.1 s.
B.1,5 s
C.2 s
D.3 s
1.65. Một chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương trình x = -2t
2
+6t +10 ( với x tính bằng
m, t tính bằng s). Chất điểm dừng và đổi chiều chuyển động tại nơi có tọa độ :
A.4,5 m.
B.15,5 m
C.10 m
D.6 m

+3t
C.x = -t
2
+3
D.x = -t
2
+3t
1.69. Một chuyển động thẳng theo phương trình x = t
2
+5. Đây là chuyển động
A.nhanh dần đều theo chiều dương
B.chậm dần đều theo chiều dương
C.nhanh dần đều ngược chiều dương
D.chậm dần đều ngược chiều dương
1.70. Một chuyển động thẳng theo phương trình x = -t
2
-5. Đây là chuyển động
A.nhanh dần đều theo chiều dương
B.chậm dần đều theo chiều dương
C.nhanh dần đều ngược chiều dương
D.chậm dần đều ngược chiều dương
1.71. Một xe đang nằm yên thì mở máy chuyển động nhanh dần đều với gia tốc không đổi
a


.Sau thời gian t, vận tốc xe tăng
v

. Sau thời gian t kế tiếp, vận tốc xe tăng thêm
'

1.72. Một xe đang nằm yên thì mở máy chuyển động nhanh dần đều với gia tốc không đổi
a


.Sau thời gian t, vận tốc xe tăng
v

.Để vận tốc tăng thêm cùng lượng
v

thì liền đó xe phải chạy
trong thời gian t

. So sánh t

và t:
A.t

< t
B. t

= t
C. t

> t
D.không đủ yếu tố để so sánh
1.73. Chuyển động nào không phải biến đổi đều ?
A.x + 1 = (t- 1)(t -2 )
B.t =
2−t

v
min

B.v
tb


v
max

C. v
max
> v
tb
> v
min

D.v
max


v
tb


v
min

1.76. Một vật chuyển động với phương trình : x = 6t + 2t
2

0
= 10 m/s
C.vật chuyển động với gia tốc có độ lớn 4 m/s
2
D.vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc 4 m/s
2
1.79. Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì
A.vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai
B.gia tốc thay đổi theo thời gian
C.vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau
bất kì
D.gia tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian
1.80. Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ thị

Chuyển động của xe máy là chuyển động
Nguyễn Công Nghinh -11-
v(m/s)
20

0 20 60 70 t( s)
0 20 60 70
t(s)
A.đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20 s, chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70
s
B.chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20 s, nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ
60 đến 70 s
C.đều trong khoảng thời gian từ 20 đến 60 s, chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến
70 s
D.nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, đều trong khoảng thời gian từ 60 đến
70s

B. trong không khí.
C. trong môi trường không có không khí .
D. trong chân không.
1.87. Công thức liên hệ giữa vận tốc ném lên theo phương thẳng đứng và độ cao cực đại
A.v
0
2
= gh
B.v
0
2
= 2gh
C.v
0
2
=
2
1
gh
D.v
0

= 2gh
1.88. Một viên bi được ném lên theo phương thẳng đứng, sức cản của không khí không đáng
kể. Gia tốc của viên bi hướng xuống
A. chỉ khi viên bi đi xuống.
B. chỉ khi viên bi ở điểm cao nhất của quỹ đạo.
C. trong suốt quá trình chuyển động.
D. khi viên bi ở điểm cao nhất của quỹ đạo và khi đi xuống.
1.89. Một quả tạ được ném thẳng đứng. Đại lượng nào sau đây không thay đổi:

D.gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo
1.95. Trong chuyển động tròn đều vận tốc luôn
A.thay đổi cả về phương và độ lớn
B.thay đổi về độ lớn
C.thay đổi về phương
D.vuông góc với quỹ đạo
1.96. Chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo không đổi, khi tốc độ dài của chất điểm tăng
2 lần thì
A.chu kỳ và tần số tăng 2 lần .
B.chu kỳ và tần số giảm một nửa.
C.chu kỳ giảm một nửa và tần số tăng 2 lần.
D.chu kỳ tăng 2 lần và tần số giảm một nửa.
1.97. Chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo không đổi, khi tốc độ dài của chất điểm giảm
một nửa thì
A.chu kỳ và tần số tăng 2 lần .
B.chu kỳ và tần số giảm một nửa.
C.chu kỳ giảm một nửa và tần số tăng 2 lần.
D.chu kỳ tăng 2 lần và tần số giảm một nửa.
1.98. Trong các chuyển động tròn đều
A. có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn hơn sẽ có tốc độ dài lớn hơn
B. chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn
C. chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn
D. có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn
1.99. Trong các chuyển động tròn đều
A.cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.
B.chuyển động nào có chu kỳ nhỏ hơn thì thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
C.chuyển động nào có chu kỳ lớn hơn thì có tần số nhỏ hơn .
D.với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.
1.100.Chọn phương án sai: Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì, chuyển động nào
có bán kính quĩ đạo

D. tỉ lệ với thời gian
1.106.Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức của gia tốc hướng tâm ?
A. a
ht
=
r
2
ω
= v
2
.r
B. a
ht
=
r
v
=
ω
.r
C. a
ht
=
r
v
2
=
ω
2
.r
D. a

f
22
4
π
.
1.108.Trong chuyển động tròn đều, công thức nào sau đây sai?
Nguyễn Công Nghinh -15-
A.
2
ht
v
a
r
=
B.
2
ht
a r
ω
=

C.
( )
2
2
ht
a f r
π
=
D.

.
1.110.Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ góc, tốc độ dài, chu kì quay và tần
số f ?
A. v =
ω
r = 2
π
fr =
T
π
2
r
B. v =
ω
r = 2
π
Tr =
r
f
π
2
C. v =
r
ω
= 2
π
fr =
T
π
2

s
=
ω
; ω = vR
C.
t
s
v =
;
t
ϕ
ω
=
; ω = vR
D.
t
v
ϕ
=
;
t
s
=
ω
; v = ωR
1.112.Công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và tần số f là:
A. ω = 2π/T; f = 2πω.
B. T = 2π/ω; f = 2πω.
C. T = 2π/ω; ω = 2πf.
D. ω = 2π/f; ω = 2πT.


v
kết luận nào là đúng ?
A.Khi
12

v

23

v
cùng hướng thì v
13
= v
12
+ v
23

B.Khi
12

v

23

v
ngược hướng thì v
13
=
2312

khi
12

v

23

v

A.cùng hướng thì v
13
= v
12
- v
23

B.ngược hướng thì v
13
= v
12
+ v
23

C.vuông góc nhau thì v
13
=
2
23
2
12

+ v
23

B.ngược hướng thì v
13
=
2312
v- v

C.vuông góc nhau thì v
13
=
2
23
2
12
vv +
D.cùng phương thì v
13
= v
12
- v
23

Sai số
1.119.Chọn phương án đúng:
A.1,20 có 3 CSCN
B.1,20.10
3
có 4 CSCN

5
con gà
1.122.Chọn số liệu chính xác nhất trong các số liệu báo cáo về số gia cầm của cùng một trang
trại X:
A.1,231.10
5
con gà
B.1,23.10
5
con gà
C.1,2.10
5
con gà
D.10
5
con gà
1.123.Kết quả thí nghiệm đo gia tốc g được viết g = 9,78 ± 0,26 (m/s
2
) . Có nghĩa là giá trị của
g :
A.9,78 m/s
2

B.9,52 m/s
2

C.9,52 m/s
2
hoặc 10,04 m/s
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status