II.ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
• Lực - Tổng hợp và phân tích lực – Các định luật Niu tơn
2.1. Chọn phương án sai: Một vật chuyển động thẳng đều vì
A. hợp lực tác dụng vào nó không đổi và có giá trị khác không
B. không có lực nào tác dụng vào nó.
C. hợp lực tác dụng vào nó bằng không
D. các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau .
2.2. Chọn câu đúng:
A. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó
B. Vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật chuyển động thẳng đều
C. Vật đang đứng yên mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật chuyển động thẳng đều
D. Nếu lực tác dụng vào vật có độ lớn tăng dần thì vật chuyển động nhanh dần
2.3. Chọn câu sai:
A. Không có lực tác dụng thì vật có thể đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
B. Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
C. Một vật chuyển động thẳng khi chịu tác dụng của một lực không đổi và có giá trị khác không.
D. Vật có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
2.4. Để vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A. tăng đều.
B. giảm đều.
C. không đổi.
D. biến đổi đều
2.5. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A. ngược chiều chuyển động và có độ lớn không đổi
B. cùng chiều chuyển động và có độ lớn không đổi.
C. ngược chiều chuyển động và có độ lớn giảm dần.
D. cùng chiều chuyển động.
2.6. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A. ngược chiều chuyển động.
B. cùng chiều chuyển động có độ lớn không đổi và khác không.
C. ngược chiều chuyển động và có độ lớn không đổi
2
F
uur
:
A. ta luôn có hệ thức
1 2 1 2
F F F F F
− ≤ ≤ +
B. F không bao giờ bằng F
1
hoặc F
2
C. F luôn luôn lớn hơn F
1
và F
2
D. F không bao giờ nhỏ hơn F
1
hoặc F
2
2.9. Một vật đang chuyển động với vận tốc
v
. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì vật
A. đổi hướng chuyển động
B. chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
Nguyễn Công Nghinh -1-
C. chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều
D. dừng lại ngay
2.10. Câu nào đúng ?
D. bằng nhau nếu khối lượng và các lực tác dụng vào hai vật bằng nhau.
2.16. Chọn phương án sai: Từ một máy bay chuyển động thẳng đều theo phương nằm ngang, người ta thả
một vật rơi xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí thì
A. người đứng trên mặt đất nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parapol.
B. người đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parapol.
C. người đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một đường thẳng đứng.
D. khi vật rơi tới đất thì máy bay ở ngay phía trên vật.
2.17. Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có
A. phương ngang, cùng chiều chuyển động.
B. phương ngang, ngược chiều chuyển động.
C. phương thẳng đứng, chiều lên trên.
D. phương thẳng đứng, chiều xuống dưới.
2.18. Xe ôtô rẽ quặt sang phải, người ngồi trong xe bị xô về phía
a. trước.
b. sau.
c. trái.
d. phải.
Nguyễn Công Nghinh -2-
2.19. Hai lớp A
1
và A
2
tham gia trò chơi kéo co, lớp A
1
đã thắng lớp A
2
, lớp A
1
tác dụng vào lớp A
2
C. An và Bình cùng chuyển động.
D. An và Bình vẫn đứng yên.
2.21. Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng
có độ lớn
a. tăng gấp đôi
b. giảm một nửa
c. tăng gấp bốn
d. không đổi
2.22. Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn
giữa hai vật đó có độ lớn
A. tăng gấp 4 lần
B. giảm một nửa
C. tăng gấp 16 lần
D. giữ nguyên như cũ.
2.23. Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và do Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất có
a. cùng phương, cùng chiều, khác độ lớn
b. cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn
c. cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn
d. cùng phương, ngược chiều, khác độ lớn
2.24. Một vật khối lượng m, được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu v
0
. Tầm bay xa của nó phụ
thuộc vào:
a. m và v
0
.
b. m và h .
c. v
0
và h.
2.28. Lực ma sát nghỉ xuất hiện trong trường hợp một vật
a. nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.
b. trượt trên mặt bàn nghiêng.
c. nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng.
d. đứng yên khi treo trên một sợi dây.
2.29. Lực ma sát nghỉ tác dụng vào vật
A. ngược chiều với gia tốc của vật
B. cùng chiều với vận tốc của vật
C. vuông góc với mặt tiếp xúc
D. ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc
2.30. Vật khối lượng m đặt trên mặt phẳng nghiêng hợp với phương nằm ngang một góc α. Hệ số ma sát trượt
giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ. Khi được thả ra vật trượt xuống. Gia tốc của vật phụ thuộc vào:
A. µ, m, α
B. µ, g, α
C. m, g, α
D. µ, m, g, α
2.31. Vật khối lượng m đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc α so với phương nằm ngang. Hệ số ma sát nghỉ
cực đại giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ
n
. Vật có thể trượt xuống hay không được quyết định bởi các yếu tố
A.
m và µ
n.
B.
α và m.
C.
α và µ
n.
D.
α, m và µ
.N.
2.36. Khi giảm lực pháp tuyến ép giữa hai bề mặt tiếp xúc thì hệ số ma sát giữa hai bề mặt đó sẽ
A. tăng lên
Nguyễn Công Nghinh -4-
B.giảm đi
C. không đổi
D. không xác định được.
2.37. Chọn câu sai khi nói về lực đàn hồi :
a. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng và có tác dụng chống lại sự biến dạng.
b. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng và cùng chiều biến dạng.
c. Lực đàn hồi của sợi dây bị biến dạng có phương trùng với sợi dây .
d. Lực đàn hồi xuất hiện trong trường hợp mặt phẳng bị nén có phương vuông góc với mặt phẳng.
2.38. Một lò xo có độ cứng k, người ta làm lò xo giãn một đoạn ∆l sau đó lại làm giãn thêm một đoạn x. Lực
đàn hồi của lò xo là:
a. F
đh
= k∆l
b. F
đh
= kx
c. F
đh
= k∆l + x
d. F
đh
= k(∆l + x)
2.39. Treo vật vào lò xo. Độ giãn của lò xo phụ thuộc vào
a. m và k
b. k và g
c. m, k và g
tan
cos.
+=
g
a
.
C.
α
α
µ
tan
cos
.
−=
g
.
D.
αµ
tan=
.
* Hệ quy chiếu có gia tốc - lực quán tính
2.43. Đi thang máy chuyển động theo phương thẳng đứng, xách một vật trên tay ta có cảm giác vật nặng hơn
khi
A. thang máy bắt đầu đi xuống.
B. thang máy bắt đầu đi lên.
C. thang máy chuyển động đều lên trên.
D. thang máy chuyển động đều xuống dưới.
2.44. Bằng cách so sánh số chỉ của lực kế trong thang máy (chuyển động theo phương thẳng đứng) với trọng
lượng P = mg của vật treo vào lực kế, ta có thể biết được
Nguyễn Công Nghinh -5-
D. Hiện tượng giảm trọng lượng xảy ra khi trọng lượng biểu kiến nhỏ hơn trọng lượng của vật
2.48. Hai vật có khối lượng m
1
> m
2
đang đứng yên chịu tác dụng của hai lực kéo
21
FF
=
làm cho chúng
chuyển động trên cùng một đường thẳng với gia tốc tương ứng a
1
, a
2
. Kết luận nào sau đây đúng:
A.
a
1
> a
2
B.
a
1
< a
2
C.
a
1
= a
= 2a
1
D.
a
2
= 4a
1
2.50. Tại cùng một điểm, hai vật có khối lượng m
1
< m
2
, trọng lực tác dụng lên hai vật lần lượt là P
1
, P
2
luôn
thỏa mãn điều kiện:
A.
P
1
> P
2
B.
P
1
= P
2
C.
1 1
2 2
=
B.
1 1
2 2
s m
s m
=
C.
1 2
2 1
s m
s m
>
D.
1 2
2 1
s m
s m
<
2.52. Hai vật có khối lượng m
1
= m
2
=m bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của hai lực cùng chiều và độ lớn
F
1
> F
2
. Quãng đường s
1
F
2.53. Một vật đặt nằm yên trên bàn, cho bàn quay với tốc độ góc không đổi. Lực hướng tâm là
A. trọng lực
B. lực đàn hồi
C. lực ma sát nghỉ
D. lực ma sát trượt
Nguyễn Công Nghinh -7-