Tài liệu ôn thi đại học năm 2012- 2013 môn hóa học - Pdf 11

Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013
BỘ ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Số nguyên tố mà trong cấu hình electron nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 4s
2

A. 1. B. 3. C. 8. D. 9.
Câu 2: Cho V lít khí NO
2
(đktc) hấp thụ vào một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó đem cô cạn thì thu
được hỗn hợp chất rắn khan chứa 2 muối. Nung chất rắn này tới chỉ còn một muối duy nhất thấy còn lại 13,8
gam. Giá trị của V là
A. 1,12 B. 2,24 C. 4,48 D. 5,60
Câu 3: Cho V lít Cl
2
(đktc) tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nguội, dư thu được m
1
gam tổng khối lượng 2
muối. Cho V lít Cl
2
(đktc) tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thu được m
2
gam tổng khối lượng 2
muối. Tỉ lệ m
1
: m
2
bằng
A. 2 : 3 B. 1 : 2. C. 1 : 1. D. 2 : 1.
Câu 4: Cho các trường hợp sau:
(1) O
3

bị điện phân là
A. 50%. B. 70%. C. 45%. D. 60%.
Câu 6: Phản ứng không xảy ra ở nhiệt độ thường là
A. Mg(HCO
3
)
2
+ 2Ca(OH)
2


Mg(OH)
2

+ 2CaCO
3

+ 2H
2
O.
B. Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2


2CaCO
3

O
5


(X). Biết rằng trong (X) Mg chiếm 21,62% về khối
lượng và công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của X là
A. Mg
3
(PO
4
)
2
. B. Mg
3
(PO
3
)
2
. C. Mg
2
P
4
O
7
. D. Mg
2
P
2
O
7

4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Số hợp chất X chứa 2 nguyên tố là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp Cu, Zn bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được sản phẩm khử
là 3,136 lít SO
2
(đktc) và 0,64 gam lưu huỳnh. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là
A. 45,54% Cu; 54 46% Zn. B. 49,61% Cu; 50,39% Zn.
C. 50,15% Cu; 49,85% Zn. D. 51,08% Cu; 48,92% Zn.
Câu 12: Trong các chất cho sau đây: xenlulozơ, cát, canxi cacbua, ancol etylic, cao su, tinh bột, natri clorua, sắt
kim loại, oxi, dầu mỏ; chất là nguyên liệu tự nhiên là
A. xenlulozơ, cát, canxi cacbua, tinh bột, sắt kim loại, oxi, dầu mỏ.
B. xenlulozơ, cát, cao su, tinh bột, natri clorua, oxi, dầu mỏ.
C. xenlulozơ, ancol etylic, tinh bột, natri clorua, oxi, dầu mỏ.
Giáo Viên Trang 1

A. 87,5
o
. B. 85,7
o
. C. 91,0
o
. D. 92,5
o
.
Câu 15: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:
(1) CH
3
COONa + CO
2
+ H
2
O (2) (CH
3
COO)
2
Ca + Na
2
CO
3
(3) CH
3
COOH + NaHSO
4
(4) CH
3

CHO bằng O
2
(có xúc tác) thu được hỗn hợp Y gồm
2 axit tương ứng. Tỉ khối hơi của Y so với X là T. Giá trị của T là
A. 1,12 < T < 1,36. B. 1,36 < T < 1,53. C. 1,36 < T < 1,64. D. 1,53 < T < 1,64.
Câu 17: Chia hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic (trong đó số mol ancol nhiều hơn số mol axit) thành 2
phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hết với Na dư thu được 5,6 lít H
2
(đktc). Phần 2 đun nóng với một ít
H
2
SO
4
đặc (chấp nhận phản ứng este hóa là hoàn toàn) thì thu được 8,8 gam este. Số mol ancol và axit trong X
lần lượt là
A. 0,4 và 0,1. B. 0,8 và 0,2. C. 0,2 và 0,3. D. 0,6 và 0,5.
Câu 18: Chia 7,8 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol đồng đẳng R-OH thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác
dụng với Na dư thu được 1,12 lít H
2
(đktc). Phần 2 tác dụng với dung dịch chứa 30 gam CH
3
COOH (có mặt
H
2
SO
4
đặc). Biết hiệu suất các phản ứng este hóa đều là 80%, khối lượng este thu được là
A. 6,48 gam. B. 8,10 gam. C. 8,80 gam. D. 9,60 gam.
Câu 19: X là một
α

A. trùng hợp. B. cộng hợp. C. trùng ngưng. D. đồng trùng hợp.
Câu 21: Ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O
2
thì số đồng phân mạch hở có thể tác dụng được với Na và số đồng
phân mạch hở không thể tác dụng được với Na là
A. 2 và 5. B. 3 và 4. C. 4 và 3. D. 5 và 2.
Câu 22: Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O
2
(xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu được hỗn
hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư. Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100 ml dung dịch
NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan. Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng
hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là
A. 21,6 gam. B. 5,4 gam. C. 10,8 gam. D. 27,0 gam.
Câu 23: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml)
với M là kim loại kiềm. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X. Đốt cháy hoàn toàn X
thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO
2
, H
2
O và 9,54 gam M
2
CO

thuốc thử là Cu(OH)
2
/OH
-
thì số chất có thể phân biệt được là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 25: Đun 20,4 gam một chất hữu cơ X đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1 M thu được muối Y và hợp
chất hữu cơ Z đơn chức. Cho Z tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc). Oxi hóa Z thu được hợp chất
Giáo Viên Trang 2
Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013
Z’ không phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
. Nung Y với NaOH rắn thu được khí T có tỉ khối hơi so với O
2
là 0,5. Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
COOCH(CH
3
)
2
. B. CH
3
COOCH
2
CH

các chất sau: Cu, NaOH, Br
2
, AgNO
3
, KMnO
4
, MgSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, Al. Số chất phản ứng được là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
, CuO, MgO, FeO và Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được
3,36 lít khí SO
2
(đktc). Mặt khác nung m gam hỗn hợp X với khí CO dư thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z.

Câu 30: Cho 8(g) bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO
3
, sau 1 thời gian phản ứng lọc được dung dịch A và
9,52(g) chất rắn. Cho tiếp 8 (g) bột Pb vào dung dịch A, phản ứng xong lọc tách được dung dịch B chỉ chứa 1
muối duy nhất và 6,705(g) chất rắn. Nồng độ mol của AgNO
3
ban đầu là
A. 0,20 B. 0,25. C. 0,35 D. 0,10
Câu 31: Một hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức và một axit no, 2 chức. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X
thu được 0,24 mol CO
2
và 0,2 mol H
2
O. Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO
3
dư thu được
3,136 lít CO
2
(đktc). Công thức của 2 axit là
A. CH
3
COOH và HOOC-CH
2
-COOH B. HCOOH và HOOC-COOH
C. HCOOH và HOOC-(CH
2
)
4
-COOH D. CH
3

. Cả X
n+
, Y
-
đều có cấu hình e là 1s
2
2s
2
2p
6
.
Sắp xếp bán kính của X, Y, X
n+
và Y
-
theo chiều tăng dần là
A. X
n+
< Y < Y
-
< X. B. X
n+
< Y < X < Y
-
C. X
n+
< Y
-
< Y < X. D. Y < Y
-

2
(A) + NaOH → muối X + Y + NaCl. Biết rằng cả X, Y đều tác dụng với
Cu(OH)
2
. CTCT của A là
A. Cl-CH
2
-COOCH=CH
2
B. CH
3
COO-CHCl-CH
3
C. HCOOCH
2
-CH
2
-CH
2
Cl D. HCOO-CH
2
-CHCl-CH
3

Câu 37: Oxi hoá 6 gam ancol X bằng oxi (xúc tác Cu, t
0
) thu được 8,4 gam hỗn hợp chất lỏng Y. Cho hỗn hợp
Y tác dụng với Ag
2
O dư trong NH

3
)
2
+ H
2
SO
4
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ HNO
3
+ NO + H
2
O
Tổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản được lập theo phương trình trên là:
A. 40 B. 42 C . 34 D. 36
Câu 42:Cho 200ml dung dịch A chứa CuSO
4
(d = 1,25g/ml). Sau khi điện phân A, khối lượng của dung dịch
giảm đi 8 gam. Mặt khác, để làm kết tủa hết lượng CuSO
4
còn lại chưa bị điện phân phải dùng hết 1,12(lít) H
2
S
(ở đktc). Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO

. Số CTCT của X là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 46: Trộn 19,2 gam Fe
2
O
3
với 5,4 gam Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không có mặt không khí và
chỉ xảy ra phản ứng khử Fe
2
O
3
thành Fe). Hỗn hợp sau phản ứng (sau khi đã làm nguội) tác dụng hoàn toàn với
dung dịch HCl dư thu được 5,04 lít khí (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A. 75,0%. B. 57,5%. C. 60,0%. D. 62,5%.
Câu 47: Tổng số hạt mang điện trong anion XY

2
3
bằng 82. Số hạt proton trong hạt nhân X nhiều hơn số hạt
proton trong hạt nhân Y là 8 hạt. Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là
A. 14, 8. B. 15, 7. C. 16, 8. D. 17, 9.
Câu 48: Để xà phòng hóa 10 kg chất béo (RCOO)
3
C
3
H
5
người ta đun chất béo với dung dịch chứa 1,37 kg
NaOH. Lượng NaOH dư được trung hòa bởi 500 ml dung dịch HCl 1 M. Khối lượng glixerol và xà phòng
nguyên chất thu được lần lượt là

3
OH, CH
2
=CHCH
2
OH, CH
3
CH
2
OH, C
3
H
5
(OH)
3
.Cho 25,4 gam hỗn hợp X tác
dụng với Na dư thu được 5,6 lít H
2
(đktc). Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn 25,4 gam hỗn hợp X thu được m
gam CO
2
và 27 gam H
2
O. Giá trị của m là
A. 61,6 gam. B. 52,8 gam. C. 44 gam. D. 55 gam.
Giáo Viên Trang 4
Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013
BỘ ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Trung hoà 5,4 gam X gồm CH
3

2
, CuSO
4,
CH
3
COONa. Số
dung dịch có pH > 7 là
A.3 B.2 C.5 D.4
Câu 3.Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO
3

và Fe(NO
3
)
2

. Hỗn hợp khí thu được đem dẫn vào
bình chứa 2 lit H
2
O thì không thấy khí thoát ra khỏi bình . Dung dịch thu được có gía trị pH=1 và chỉ chứa
một chất tan duy nhất, coi thể tích dung dịch không thay đổi. Giá trị m là
A.28,10 B.23,05 C.46,10 D.38,20
Câu 4. Để trung hoà m gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chưc, mạch hở kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng cần dung 100ml dung dịch NaOH 0,3 M. Mặt khác đốt cháy m gam X rồi cho toàn bổan phẩm
cháy lần lượt qua bình (1) đựng P
2
O
5
, bình (2) đựng dung dịch KOH dư thấy khối lượng bình (1) tăng a gam,
bình (2) tăng (3,64+ a) gam. Thành phần phần trăm về khối lượng của axit có nguyên tử cacbon nhỏ hơn

3
, FeCO
3
lần lượt tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử là.
A.8 B.5 C.6 D.7
Câu 6.Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
7
H
8
. Cho X tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thu được kết tủa Y.
phân tử khối của Y lớn hơn X là 214. Số đồng phân cấu tạo của X là
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 7. X là hợp chất mạch hở (chứa C, H, O) có phân tử khối bằng 90 đvC. Cho X tác dụng với Na dư thu
được số mol H
2

bằng số mol X phản ứng. Mặt khác X có khả năng phản ứng với NaHCO
3
. Số công thức cấu
tạo của X có thể là
A. 3 B.4 C.5 D.2
Câu 8. Phenolphtalein (X) có tỷ lệ khối lượng m

CO
3
, NaHSO
4
. Nếu trộn các dung
dịch với nhau
theo từng đôi một thì tổng số cặp có thể xảy ra là
A. 4 B.5 C.6 D.7
Câu 11.Cho các phản ứng :
(1) O
3
+ dung dịch KI (2) F
2
+ H
2
O ( 3) KClO
3 (rắn)
+ HCl
đặc
(4) SO
2
+dung dịch H
2
S
(5) Cl
2
+ dung dịch H
2
S (6) NH
3

3
O. Cho 5,5 gam X tác dụng với dung dịch Na CÂU 12OH
được 7,7 gam muối Y có số nguyên tử C bằng của X. Phân tử khối của Y lớn hơn của X là 44. Số đồng phân
cấu tạo của X là
A. 2 B.3 C.1 D.4
Giáo Viên Trang 5
Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013
Câu 14. Hấp thụ hoàn toàn V lit CO
2
(đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và Na
2
CO
3
0,5M.Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan. Giá trị V là
A. 2,24 B.3,36 C.5,6 D.1,12
Câu 15.Cho a gam Fe ( dư) vào V
1
lit Cu(NO
3
)
2
1M thu được m gam rắn
Cho a gam Fe (dư) vào V
2
lit AgNO
3
1M, sau phản ứng thu được m gam rắn. Mối liên hệ V
1
và V

-
→dung dịch Y xanh lam.
Dung dịch Y đun nóng → kết tủa Z đỏ
gạch
Trong tất cả các chất Glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ, tinh bột, andehit axetic, glixerol số
chất X phù hợp là
A. 2 B.5 C.4 D.3
Câu 18. Trong các chất Xiclopropan, xiclohexan, benzene, stiren, axit axetic, axit acrylic, andehit axetic,
andehit acrylic,axeton, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete số chất có khả năng làm
mất màu nước brom là
A. 5 B.7 C.6 D.4
Câu 19.Điện phân (điện cực trơ) dung dịch NaCl và CuSO
4
(tỉ lệ mol tương ứng là 3:1) đến khi
catot xuất
hiện bọt khí thì dừng lại .sản phẩm khí thu được ở anot là
A. khí Cl
2
B.khí H
2
và O
2
C.khí Cl
2
và H
2
D.khí Cl
2
và O
2

H
3
Cl, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
3
COOH, C
6
H
11
NO (caprolactam), vinyl axetat, phenyl
axetat. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 5 B.3 C.2 D.4
Câu 24. Khi dùng quỳ tím và dung dịch brom, không thể phân biệt được dãy chất .
A. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3

COOH, CH
2
=CHCOOH
Câu 25. Hỗn hợp X gồm SO
2
và O
2
có tỷ khối so với H
2
bằng 28. Lấy 4,48 lit hỗn hợp X (đktc) cho đi qua
bình đựng V
2
O
5
nung nóng. Hỗn hợp thu được lội qua dung dịch Ba(OH)
2
dư thấy có 33,19 gam kết tủA.
Hiệu suất phản ứng oxi hóa SO
2

A.75% B.60% C.40% D.25%
Câu 26. Hoà tan hoàn toàn 34,8 gam hỗn hợp X ( Gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
) cần tối thiểu Vml dung dịch

2-
(0,03 mol), Na
+
(0,1 mol) thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.14,775 B.13,79 C.5,91 D.7,88
Câu 31. Trộn 3,36 gam andehit đơn chức X với một andehit đơn chức Y (M
X
>M
Y
) rồi thêm
nước vào để được 0,1 lit dung dịch Z với tổng nồng độ các andehit là 0,8M. Thêm từ từ dung dịch
AgNO
3
/NH
3
dư vào dung dịch Z rồi tiến hành đung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag.
Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. CH
3
CHO và HCHO
B. C
2
H
5
CHO và
HCHO
C. C
2
H

A. CaCO
3
+CO
2
+H
2
O →Ca(HCO
3
)
2
B. CO
2
+ Ca(OH)
2
→CaCO
3
+H
2
O
C. CaO + CO
2
→CaCO
3
D. Ca(HCO
3
)
2
→ CaCO
3
+CO

(k)
↔ CO
2 (k)
+ H
2 (k)
+ ∆H <0
Trong các yếu tố (1) Tăng nhiệt độ, (2) thêm lượng CO, (3) them một lượng H
2
, (4) giảm áp suất chung của
hệ, (5) dung chất xúc tác. Số yếu tố làm thay đổi cân bằng là
A.2 B.4 C.3 D.1
Câu 36.Trong phòng thí nghiệm khí CO
2
được điều chế có lẫn khí HCl, hơi nước. Để thu được
CO
2
tinh khiết người ta cho qua
A.NaOH, H
2
SO
4
B.NaHCO
3
, H
2
SO
4
C.Na
2
CO

3
/NH
3
dư thu được 16,2 gam Ag . Giá trị m là
A. 7,725 0 B. 6,675 0 C. 0,3375 D. 5,6250
Câu40. Hoà tan hết 7,2 gam hỗn hợp X gồm Al và K vào 100ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lit H2
(đktc). Thành phần phần trăm khối lượng Al có trong X là
A. 15,00% B. 18,75% C. 35,0% D. 79,69%
Câu 41.Cho các cặp kim loại tiếp xúc trực tiếp Fe-Pb, Fe-Zn, Fe-Sn, Fe-Ni, Fe-Cu,nhúng từng cặp kim loại
vào dung dịch axit. Số cặp kim loại mà Fe bị ăn mòn trước là
A.3 B.4 C.1 D.2
Câu42.Cho X (chứ C, H, O) chỉ chứa 1 loại nhóm chức.Đốt cháy X thì thu được số mol H
2
O gấp 1,5 mol
CO
2
. Cho 0,15 mol X tác dụng vừa đủ Na thu được m gam rắn và 3,36 lit H
2
(đktc). Giá trị m là
A.15,9 B.15,6 C.18,0 D.10,2
Giáo Viên Trang 7
Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013
Câu 43. Đốt cháy hết 9,984 gam kim loại M (có hoá trị II không đổi ) trong hỗn hợp khí Cl
2
và O
2
. Sau phản
ứng thu được 20,73 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 3,4272 lit (đktc). M là
A. Ca B. Mg


2
thu được 53,24 gam chất rắn và V lit khí (đktc). Gí trị
của V và
hiệu suất phản ứng lần lượt là.
A.9,01 và 80,42% B.6,72 và 60% C.6,72 và50 % D.4,48 và 60%
Câu 48. Để trung hoà 8,6 gam axit hữu cơ X đơn chức mạch hử, cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Số đồng
phân của X là
A.2 B.5 C.3 D.4
Câu 49. Khi mất điện lưới quốc gia,nhiều gia đình sử dụng động cơ điezen để phát điện, nhưng không nên
chạy động cơ trong phòng kín vì
A. Tiêu thụ nhiều O
2
sinh ra khí CO
2
độc
B. Tiêu thụ nhiều O
2
sinh ra khí CO H
2
S, SO
2
độc
C. Các hiđrocacbon không cháy hết là các khí độc
D. Sinh ra H
2
S và SO
2
Câu 50: Dung dịch X gồm Al
3+
, Fe


CH
3
-CO-CH
2
Br + HBr
C. CH
3
OH + CO

CH
3
COOH D. C
2
H
5
ONa + H
2
O

C
2
H
5
OH + NaOH
Câu 2: Cho các thí nghiệm sau đây:
(1) Nung hỗn hợp NaNO
2
và NH
4

C. Poli(vinyl clorua), nhựa rezol, PVA D. Polipropilen, tơ olon, cao su buna
Câu 5: Trong số các chất sau: FeCl
3
, Cl
2
, HNO
3
, HI, H
2
S và H
2
SO
4
đặc. Chất tác dụng với dung dịch Fe
2+
để tạo
thành Fe
3+

A. H
2
SO
4
đặc, Cl
2
và HNO
3
B. Cl
2
, HI và H

Y
NaOH
+
→
Z. (Biết Y là sản phẩm chính). Công thức cấu tạo của Z là
A. o & p-C
2
H
5
-C
6
H
4
-OH B. C
6
H
5
CH(OH)CH
3
C. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH D. o & p-C
2
H

loãng
→
khí Y
(c) NH
4
HCO
3
+ Ba(OH)
2

→
khí Z (d) Khí X + khí Y
→
rắn R + khí E
(e) Khí X + khí Z
→
khí E + khí G
Trong số các khí X, Y, Z, E, G ở trên, các khí tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là
A. X, Y, Z, E B. X, Y, G C. X, Y, E D. X, Y, E, G
Câu 9: Cao su buna có thể điều chế theo sơ đồ sau:
Xenlulozơ
80%
→
glucozơ
90%
→
C
2
H
5

loãng dư, thu được dung dịch chứa 39,93 gam muối và 1,5V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 25,20 và 1,008 B. 24,24 và 0,672 C. 24,24 và 1,008 D. 25,20 và 0,672
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở, bậc một thu được 3,96 gam
H
2
O. Nếu oxi hoá 0,1 mol hỗn hợp hai ancol trên bằng oxi, xúc tác Cu với H = 100%, thu được hỗn hợp
anđehit. Cho hỗn hợp anđehit trên tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư trong NH
3
, thu m gam Ag. Giá trị m là
A. 21,6

m < 43,2 B. m = 43,2 C. m =21,6 D. 27,0

m < 43,2
Câu 13: Cho các phát biếu sau:
(1) Hỗn hợp CaF
2
và H
2
SO
4
đặc ăn mòn được thuỷ tinh
(2) Điện phân dung dịch hỗn hợp KF và HF thu được khí F
2
ở anot
(3) Amophot là hỗn hợp gồm (NH
4

(8) Các chất: Cl
2
, NO
2
, HCl đặc, P, SO
2
, N
2
, Fe
3
O
4
, S, H
2
O
2
đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
(9) Ngày nay các hợp chất CFC không được sử dụng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh do khi thải ra ngoài khí quyển
nó phá hủy tầng ozon
(10) Đi từ flo đến iot nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen giảm dần
Số phát biểu đúng là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 14: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm eten, propen và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,94. Trong X, tỉ lệ
mol của eten và propen là 2 : 3. Dẫn X qua bột Ni, t
0
thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hidro bằng 12,3125
(giả sử hiệu suất phản ứng hiđro hoá hai anken là như nhau). Dẫn Y qua bình chứa dung dịch brom dư thấy khối
lượng bình brom tăng m gam. Giá trị của m là
A. 0,728 B. 3,200 C. 6,400 D. 1,456
Câu 15: Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là

, NH
4
HCO
3
, K
2
HPO
4
D. (NH
4
)
2
CO
3
, AgNO
3
, NaHS, ZnO
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời Na
2
CO
3
0,5M, KOH
0,25M và NaOH 0,5M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl
2
dư vào dung dịch X, sau phản ứng thu được
m gam kết tủa. Giá trị của m là
Giáo Viên Trang 9
Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013

trong X chứa
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 19: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm photpho và lưu huỳnh bằng 376 ml dung dịch HNO
3
10% (D = 1,34
gam/ml), sau phản ứng thu được dung dịch Y và 13,44 lít NO duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn. Để trung hoà một nửa
dung dịch Y cần dùng 550 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là
A. 12,775 B. 11,875 C. 10,607 D. 10,575
Câu 20: Xét các trường hợp sau:
(1) Đốt dây Fe trong khí Cl
2
(2) Kim loại Zn trong dung dịch HCl
(3) Thép cacbon để trong không khí ẩm (4) Kim loại Zn trong dd HCl có thêm vài giọt dung dịch Cu
2+

(5) Ngâm lá Cu trong dung dịch FeCl
3
(6) Ngâm đinh Fe trong dung dịch CuSO
4
(7) Ngâm đinh Fe trong dung dịch FeCl
3
(8) Dây điện bằng Al nối với Cu để trong không khí ẩm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá là
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 21: Cho m gam Ba tan hoàn toàn toàn trong nước thu được 300 ml dung dịch X. Cũng cho m gam Al
2
O
3
tan vừa hết trong dung dịch H
2

4
)
2
(d) HBr đặc + FeCl
3
(e) ZnS + dung dịch HCl (f) Cl
2
+ O
2
(g) Ca
3
(PO
4
)
2
+ H
3
PO
4
(h) Si + dung dịch NaOH
(i) Cr + dung dịch Sn
2+

(k) H
3
PO
4
+ K
2
HPO

A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 28:Cho thế điện cực chuẩn của các kim loại: E
0
Ni
2+
/Ni = - 0,26V; E
0
Cu
2+
/Cu = + 0,34V
Giá trị suất điện động chuẩn E
0
của pin điện hóa Ni-Cu là
A. + 0,08V B. +0,60V C. – 0,08V D. – 0,60V
Câu 29: Hỗn hợp X gồm vinylaxetilen, eten và propin có tỉ khối so với hidro bằng 17. Đốt cháy hoàn toàn một
lượng X thu được CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Nếu dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thì thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 12,5 B. 25,0 C. 37,5 D. 50,0
Câu 30: Cho các nhận xét sau:
(1) Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
(2) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra không hoàn toàn và theo nhiều hướng
(3) Người ta dùng phương pháp chiết để tách hỗn hợp rượu etylic và nước
(4) Hidrocacbon không no, mạch hở chứa hai liên kết
π

Y
) vào dung dịch AgNO
3
dư, thu được
5,47 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaY trong hỗn hợp ban đầu là
A. 15,84% B. 9,76% C. 11,16 % D. 20,35%
Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai este đồng phân của nhau. Lấy 0,3 mol X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH
1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được 12,75 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp, cô cạn dung dịch sau
phản ứng được chất rắn Y. Nung Y trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được 17,36 lít CO
2
ở đktc;
10,35 gam nước và một lượng Na
2
CO
3
. Công thức phân tử của hai este là
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
, C
3
H
5
COOCH
3

D. C
2
H
5
COOC
3
H
7
, C
3
H
7
COOCH
3
Câu 35: Khi cho kim loại Mg tác dụng với HNO
3
, sau phản ứng thu được sản phẩm khử Y duy nhất, biết số phân tử
HNO
3
không bị khử gấp 4 lần số phân tử HNO
3
bị khử. Tổng hệ số của các chất (là các số nguyên tối giản) có trong
phương trình khi cân bằng là
A. 24 B. 22 C. 20 D. 29
Câu 36: Cho 28,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng hết với 11,5 gam Na, sau phản ứng thu 39,3 gam
chất rắn. Nếu đem tách nước 28,2 gam hỗn hợp trên ở 140
0
C, H
2
SO

h
 

 ÷
 
C. p = 2.
0,65
1
3,8
h
 

 ÷
 
D. p = 2.
2,5
1
3,8
h
 

 ÷
 
Câu 38: Xà phòng hoá hoàn toàn 500 kg một loại chất béo cần m (kg) dung dịch NaOH 16%, sau phản ứng thu
được 506,625 kg xà phòng và 17,25 kg glixerol. Giá trị của m là
A. 400,000 B. 140,625 C. 149,219 D. 156,250
Giáo Viên Trang 11
Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013
Câu 39: Ứng với công thức phân tử C
3

2
CO
3

→
Y
→
KCl (với X, Y là các hợp chất của
kali). X và Y lần lượt là
A. KOH và K
2
O B. K
2
SO
4
và K
2
O C. KOH và K
2
SO
4
D. KHCO
3
và KNO
3
Câu 42: Số đồng phân ancol C
5
H
12
O khi tách nước ở 170

thì có m
gam brom phản ứng. Giá trị của m là
A. 32 B. 48 C. 40 D. 16
Câu 46: X là axit hữu cơ no, mạch hở có công thức phân tử C
x
H
y
O
z
. Mối quan hệ của x, y, z là
A.
2 2
2
z
y x= − +
B.
2 2y x z
= + −
C.
2 2y x z
= − +
D.
2 2y x
= +
Câu 47: Cho các dung dịch: axit axetic, etylenglicol, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, glixerol, phenol. Số dung
dịch hoà tan được Cu(OH)
2
ở điều kiện thường là
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 48: Oxi hoá 6,4 gam một ancol đơn chức thu được 9,92 gam hỗn hợp X gồm anđehit, axit, nước và ancol

2
C. Không khí chứa 78% N
2
, 20% O
2
, 2% hỗn hợp CH
4
, CO
2
và HCl
D. Không khí chứa 78% N
2
, 21% O
2
, 1% hỗn hợp CO
2
, H
2
O và H
2
Câu 50: Có phương trình ion rút gọn sau: Cu + 2Ag
+

→
Cu
2+
+ 2Ag
Phát biểu không đúng là
A. Cu có tính khử mạnh hơn Ag B. Cu
2+

. B. 24 gam NaH
2
PO
4
; 14,2 gam Na
3
PO
4
.
C. 12gam NaH
2
PO
4
; 28,4 gam Na
2
HPO
4
. D. 14,2 gam Na
2
HPO
4
; 32,8 gam Na
3
PO
4
.
Câu 3: Cho các phản ứng :
(a)HBr + C
2
H

Br là :
A. 4 B. 2. C. 3 D. 1
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO
2
, đun nóng.
B. cho F
2
đẩy Cl
2
ra khỏi dung dịch NaCl
C. điện phân nóng chảy NaCl.
D. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Câu 5: Cho các chất rắn riêng biệt: BaCO
3
, BaSO
4
, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, NaCl. Nếu chỉ dùng nước và CO
2
thì số
chất có thể phân biệt được là
A. 4 B. 0 C. 5 D. 3

/NH
3
thu
được 55,2 gam kết tủa. Cho toàn bộ kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam
chất không tan. Giá trị của m là
A. 55,20 B. 41,69 C. 61,78 D. 21,60
Câu 9: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A. protit luôn chứa chức hiđroxyl. B. protit luôn chứa nitơ.
C. protit luôn là chất hữu cơ no. D. protit có khối lượng phân tử lớn hơn.
Câu 10: Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ:
A. propan-2-ol. B. xiclopropan. C. propan-1-ol. D. cumen
Câu 11: Khi cho 0,03 mol CO
2
hoặc 0,09 mol CO
2
hấp thụ hết vào 120ml dung dịch Ba(OH)
2
thì lượng kết tủa
thu được đều như nhau. Nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)
2
đã dùng là
A. 1,0 B. 1,5 C. 0,5 D. 2,0
Câu 12: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố
tăng dần theo thứ tự:
A. R < M < X < Y. B. M < X < Y < R. C. Y < M < X < R. D. M < X < R < Y.
Câu 13: Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng
có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 14: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C
8

COOH. D. HCOOH, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO.
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH
4
→ C
2
H
2
→ C
2
H
3
Cl → PVC.
Giáo Viên Trang 13
Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013
Để tổng hợp 500 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m
3
khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH
4
chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%).
A. 448,0. B. 716,8. C. 573,4. D. 896,0.
Câu 17: Cho dãy các chất và ion: Mg, F
2

Câu 19: Hòa tan 19,2 gam bột Cu bằng 400 ml dung dịch HNO
3
0,5 M và H
2
SO
4
1,0 M. Sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được khí NO và dung dịch X. Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là
A. 48,0 gam. B. 15,8 gam. C. 70,0 gam. D. 56,4 gam.
Câu 20: Trong phản ứng: K
2
Cr
2
O
7
+ HCl → CrCl
3
+ Cl
2
+ KCl + H
2
O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
A. 3/14. B. 3/7. C. 4/7. D. 1/7.
Câu 21: Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả
năng làm mất màu nước brom là
A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 22: Cho các hợp chất sau: (a) HOCH
2
-CH

A. (a), (b), (c). B. (c), (d), (e). C. (a), (c), (d). D. (c), (d), (f).
Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH. B. CH
3
COOH, CH
3
OH.
C. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. D. C
2
H
4
, CH
3
COOH.
Câu 24: Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm
28,48 gam Ala, 32 gam Ala – Ala và 27,72 gam Ala – Ala – Ala. Giá trị của m là
A. 90,60 B. 66,44 C. 111,74 D. 81,54

COOC
2
H
5
;
CH
3
COONH
4
; C
2
H
5
NH
3
NO
3
. Số chất lưỡng tính là
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 28: Cho 5,7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp rắn
Q có khối lượng là 8,1 gam. Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan hoàn toàn Q là
A. 300 ml B. 270 ml C. 360 ml D. 180 ml
Câu 29: Xà phòng hóa 265,2 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 56,84 kg dung dịch NaOH 15%. Khối lượng
glixerol thu được là (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn và chỉ số axit là số mg KOH dùng để trung hòa hết lượng
axit tự do có trong 1 gam chất béo):
A. 4,6 kg B. 4,62 kg C. 5,52 kg D. 5,98 kg
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,165 mol CO
2
và 0,198 mol H
2

3
OH, CH
3
CHO. B. CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
(glucozơ), CH
3
OH.
Giáo Viên Trang 14
Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013
C. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3

.
C. NH
4
Cl
0
t
→
NH
3
+ HCl. D. KHCO
3

0
t
→
KOH + CO
2.
Câu 34: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
B. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
C. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
Câu 35: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100
0
C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là
A. 0,48 B. 0,20 C. 0,24 D. 0,40
Câu 36: Có 6 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch sau: glixerol; glucozơ; lòng trắng
trứng; axit fomic; natri hiđroxit; axit axetic . Để phân biệt 6 dung dịch này có thể dùng một loại thuốc thử là
A. Qùi tím. B. AgNO

O
4
, S, As
2
S
3
, Cu.
Câu 38: Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ
khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29). Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
-CHOH-CH
3
. B. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH. C. CH
3
-CH
2
-CHOH-CH
3
. D. CH
3
-CO-CH
3
.

2
B. N
2
và CO C. CH
4
và H
2
O D. CO
2
và CH
4
Câu 43: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO
3
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
, KNO
3
và AgNO
3
.
Chất tạo ra lượng O
2
lớn nhất là
A. KNO
3
. B. KClO
3
. C. AgNO

O B. Fe + KNO
3
+ 4HCl → FeCl
3
+KCl + NO + 2H
2
O
C. MnO
2
+ 4HCl → MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O D. Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
Câu 47: Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH
3
. Trong oxit mà R có hoá trị cao
nhất thì oxi chiếm 56,338 % về khối lượng. Nguyên tố R là
A. P. B. N. C. As. D. S.
Giáo Viên Trang 15
Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 0,4 mol CO
2
.
Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 0,2 mol H

2
O) là
A. 1. B. 12. C. 13. D. 2.
Câu 50: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH
1,5M. Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng thì thu
được 21,6 gam Ag. X là
A. axit acrylic. B. axit propanoic. C. axit etanoic. D. axit metacrylic.
BỘ ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Cho các polime: (1)polietilen,(2)poli(metylmetacrilat),(3)polibutađien,(4)polisitiren,(5) poli(vynilaxetat)
và (6) tơ nilon-6,6.Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm

A.(2),(3),(6) B.(2),(5),(6) C.(1),(4),(5) D.(1),(2),(5)
Câu 2. Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (M
X
< M
Y
) cần vừa hết
300ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 28,2g một muối và m gam một ancol. Đốt
cháy hoàn toàn m gam ancol thu được 4,48 l CO
2
(đktc) và 5,4g nước. Y là
A.etylfomat B.etylacrylat C.etylaxetat D.etylpropionat
Câu 3 .Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (M
X
<M
Y

4
)
3
x% và MgSO
4
3,627%.Giá trị của x là
A.15,524 B.12,962 C.16,281 D.10,42
Câu 8. Cho 0,02 mol một tripeptit X (Ala-Gly-Glu) phản ứng vừa hết với lượng cực đại là V ml dung dịch
NaOH 0,5M.Giá trị của V là
A.120 B.160 C.140 D.180
Câu 9. Tổng số các nguyên tố hóa học trong chu kỳ ba của Bảng Hệ Thống Tuần Hoàn là
A .8 B .18 C .32 D . 2
Câu 10. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử là (từ trái qua phải )
A Mg , Al, Cu,Fe B . Mg,Na, K, Rb. C. Mg,Na, K,Li D .Na,Mg, K,Li
Câu 11. Khi cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính thu được là
A .1,3- đibrompentan B . 2,3-đibrompentan
C. 2-metyl-2-brompentan D. 2-brom-2-metylbutan
Câu 12. Khi cho isopentan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol1:1, số dẫn xuất monoclo tối đa tạo ra là
A. 2 B. 3 C .4 D .5
Giáo Viên Trang 16
Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013
Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn ankanol X toàn bộ sản phẩm cháy được hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư
thì tạo ra 4gam kết tủa,đồng thời khối lượng dung dịch nước vôi trong giảm 1,376 gam. Số đồng phân cấu tạo
của X là
A.8 B .2 C . 4 D . 17
Câu 14. Mức độ phân cực của liên hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái qua phải
là:
A.HBr, HI, HCl B.HI, HBr, HCl C.HCl, HBr, HI D.HI, HCl, HBr
Câu 15 .Khi cho a mol một chất béo trung tính làm mất màu vừa hết 3a mol brom trong CCl
4

tham gia phản ứng tráng bạc là
A.5 B .4 C .3 D .2
Câu 18. Hỗn hợp X gồm O
2
và O
3
có tỉ khối so với H
2
bằng 20. Để đốt cháy hoàn toàn 9,4 gam hỗn hợp CH
4

CO có tỉ khối so với nitơ là x cần 7,616 lít hỗn hợp X (đktc). Giá trị của x là
A. 0,685 B. 0,6786 C. 0,7857 D. 0,839
Câu 19. Cho từ từ dung dịch chứa x mol HCl vào dung dịch chứa y mol Na
2
CO
3
, thu được 2,24 lít khí (đktc) và
dung dịch X. Khi cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thấy xuất hiện 5 gam kết tủa. Giá trị của x và y lần
lượt là
A. 0,15 và 0,075. B. 0,15 và 0,150. C. 0,25 và 0,100. D. 0,25 và 0,150.
Câu 20. Hỗn hợp X gồm NaBr và NaI. Cho hỗn hợp X tan trong nước thu được dung dịch A. Nếu cho brom dư
vào dung dịch A, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn thấy khối lượng muối khan thu được giảm 7,05 gam. Nếu sục
khí clo dư vào dung dịch A, phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thấy khối lượng muối khan giảm 22,625
gam. Thành phần % khối lượng của một chất trong hỗn hợp X là
A. 64,3% B. 39,1% C. 47,8% D. 35,9%
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS
2

bằng một lượng O

và O
2
C . N
2
và O
2
D .N
2
và H
2
Câu 25 .Cho các chất: đimetylamin, alanin, lysin, natriaxetat và amoniac. Số chất trong các chất đã cho làm đổi
màu nước quì tím là
A .5 B .4 C . 2 D .3
Câu 26 .Có các loai tơ: nitron, nilon-6, nilon-6,6,visco và nilon-7 .Tơ thuộc tơ hóa học là
A . 1 B .3 C . 4 D. 5
Câu 27 .Cấu tạo mạch polime có thể là
A.Không nhánh B.Có nhánh C.Mạch mạng lưới D.Cả A;B;C
Câu 28 .Xà phòng hóa 0,1 mol este X vừa hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 19,8 gam hỗn hợp sản
phẩm hữu cơ.Công thức cấu tạo của X có thể là
A.HCOOC
6
H
5
B.CH
3
COOC
6
H
5
C.HCOOC

Y.Dung dịch Y tác dụng vừa hết với 300ml dung dịch NaOH 0,1M được dung dịch Z.Cô cạn Z được 2,835g
chất rắn khan. X là
A.lysin B.tyrosin C. axit glutamic D.valin
Câu 32 . Dung dịch axit HX và dung dịch HCl có cùng nồng độ mol/lit, có PH tương ứng là x và y thì biểu thức
liên hệ giữa x và y là ( biết cứ 100 phân tử HX có 10 phân tử phân li)
A . x= 10y B .x= y+1 C . y= x +1 D . y = 10x
Câu 33 . Dung dịch X gồm CH
3
COOH 1M (K
A
=1,75.10
–5
) và HCl 0,001M. Giá trị pH của dung
dịch X là
A. 2,55. B. 2,33. C. 1,77. D. 2,43.
Câu 34 . Cho cácchất :etilen, toluen, cumen và axitacrylic. Số chất làm mất màu nước brom là
A .4 B .2 C .1 D .3
Câu 35. Tính khử của các hidro halogenua tăng dần theo thứ tự sau:
A. HF < HBr < HCl < HI B. HF < HCl < HI < HBr C. HI < HBr < HCl < HF D. HF < HCl < HBr < HI
Câu 36 .Cracking 4,48 lit butan (đktc)thu được hỗn hợp X gồm 6 chất: H
2
, CH
4
,C
2
H
6
,C
2
H

Câu 38 .Có các chất: glucozơ ,metylaxetat, etilen,etylfomat và metylacrylat .Số các chất đã cho chỉ một phản
ứng hóa học trực tiếp tạo ra etanol là
A .2 B . 3 C .4 D . 5
Câu 39 . Phát biểu đúng là
A.Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên B.Tơ olon thuộc tơ poliamit
C.Tơ olon thuộc tơ nhân tạo D.Tơ olon thuộc tơ tổng hợp
Câu 40 .Lên men dung dịch chứa 300g glucôzơ thu được 92g ancol etylic.Hiệu suất lên men tạo thành ancol
etylic là:
A.80% B.40% C.60% D.54%
Câu 41 .Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C
8
H
10
O,trong phân tử có vòng benzen,
tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là
A.4 B.6 C.7 D.5
Câu 42 .Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại sắt là
A. Cr
2+
,Au
3+
,Fe
3+
. B.Fe
3+
,Ag
+
,Cu
2+
C.Zn

a mol/lit thu được 1 lít dung dịch X có
pH = 1.Giá trị của a là
A.0,625 B.0,75 C.1,25 D. 0,95
Câu 45 .Cho 26 gam hỗn hợp rắn A gồm Ca, MgO, Na
2
O tác dụng hết với V ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ)
thu được dung dịch A trong đó có 23,4 gam NaCl. Giá trị của V là
A. 1200. B. 1080. C. 720. D. 900.
Câu 46 .Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
3
.X có khả năng phản ứng với Na, với NaOH.Sản
phẩm thủy phân X trong môi trường kiềm thu được hai hợp chất hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng
bạc.Công thức cấu tạo đúng nhất của X là
Giáo Viên Trang 18
Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013
A.CH
3
CH(OH)CH(OH)CHO B.CH
3
COOCHOHCH
3
C.HCOOCH(OH)CH
2
CH
3
D.CH

Câu 1: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một pư) tạo ra axit axetic là:
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOCH
3
. B. C
2
H
4
(OH)
2
, CH
3
OH, CH
3
CHO.
C. CH
3
OH, C
2
H
5

A. 0,21M và 0,18M B. 0,20M và 0,40M C. 0,21M và 0,32M D. 0,80M và 0,26M
Câu 3: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản
ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/ NH
3
, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam
Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là
A. 45% B. 50% C. 25% D. 55%
Câu 4: X là hợp chất hữu cơ, mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn X chỉ thu được CO
2
và H
2
O.
Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu được thể tích bằng thể tích của 2,1 gam khí N
2
ở cùng điều kiện. Số CTCT của
X phù hợp
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 5: Dãy các kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Na, K, Ba B. Ca, Sr, Ba C. Mg, Ca, Ba D. Na, K, Mg
Câu 6: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A. Gly, Glu, Lys B. Gly, Val, Ala C. Val , Lys, Ala D. Gly, Ala, Glu
Câu 7: Hoà tan hết m gam Al
2
(SO
4
)
3
vào nước được dung dịch X. Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu

2
O, NaHCO
3
, Zn(OH)
2,
ZnO
B. ZnCl
2
, AlCl
3,
NaAlO
2
, NaHCO
3
, H
2
NCH
2
COOH
C. H
2
O, Zn(OH)
2
, HOOC-COONa, H
2
NCH
2
COOH, NaHCO
3
D. Al, NaHCO

A. y = 7z. B. y = 5z. C. y = z. D. y = 3z.
Câu 12: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng, vừa
đủ và đun nóng, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO
3
đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 8,61 gam kết
tủa, các pư xảy ra hoàn toàn. Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là
A. 4,0 gam. B. 2,71 gam. C. 4,71 gam D. 6,0 gam.
Câu 13: Sục V lít CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)
2
1M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được
19,7 gam kết tủa, giá trị lớn nhất của V là
A. 8,96 B. 11,20 C. 6,72 D. 13,44
Câu 14: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO
3
0,8M và H
2
SO
4
0,2M, sản phẩm khử duy nhất
là khí NO. Số gam muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A. 8,84 B. 5,64 C. 7,90 D. 10,08
Câu 15: Cho dãy các chất: CH
4
, C
2
H
2
, C

2
. Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn khan. Số mol HNO
3

đã pư là:
A. 0,32 B. 0,28 C. 0,34 D. 0,36
Câu 17: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco,
tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 18: Hòa tan một lượng ancol X vào nước thu được 6,4 gam dung dịch Y, nồng độ của X trong Y là 71,875%. Cho
6,4 gam dung dịch Y tác dụng với lượng dư Na thu được 2,8 lít H
2
(dktc). Số nguyên tử H có trong CTPT ancol X là
A. 10 B. 4 C. 8 D. 6
Câu 19: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO
3
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
, KNO
3
và AgNO
3
.
Chất tạo ra lượng O
2
ít nhất là
A. KMnO

Câu 22: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin
(6). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:
A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
C. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít O
2
(điều kiện
chuẩn). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư, sau pư hoàn toàn thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 10,0 B. 12,0 C. 15,0 D. 20,5
Câu 24: Điện phân 2 lít dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaCl và CuSO
4
với điện cực trơ, có màng ngăn đến khi
H
2
O bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng lại. Tại catốt thu 1,28 gam kim loại đồng thời tại anôt thu 0,336 lít
khí (ở đktc). Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch sau điện phân là
A. 3 B. 12 C. 13 D. 2
Câu 25: Ion R
3+
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d
5
. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 4, nhóm VIIB B. Chu kì 3 nhóm VIIIB C. Chu kì 4 nhóm VIIIB D. Chu kì 4, nhóm IIB
Câu 26: Chất béo X có chỉ số axit là 7. Để trung hòa lượng axit có trong 10 kg X cần vừa đủ m gam NaOH. Giá
trị của m là
A. 55 B. 70 C. 50 D. 60
Câu 27: Khi cho hổn hợp Fe

Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013
Câu 28: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat,
mantôzơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 8 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 29: Cho m gam hợp chất hữu cơ X có CTPT là C
3
H
6
O
2
tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH
0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. CTCT của X và giá trị của m là
A. HCOOCH
2
CH
3
và 8,88 B. CH
3
COOCH
3
và 6,66 C. C
2
H
5
COOH và 8,88 D. C
2
H
5
COOH và 6,66
Câu 30: Đốt cháy 3,2 gam một este E đơn chức, mạch hở được 3,584 lít CO

4
O, C
2
H
4
O
2
B. C
4
H
10
O, C
5
H
10
O, C
5
H
10
O
2
C. C
2
H
6
O, C
3
H
6
O, C

Câu 34: X là hỗn hợp các muối Cu(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Mg(NO
3
)
2
. Trong đó O chiếm 9,6% về khối
lượng. Nung 50 gam X trong bình kín không có oxi đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam oxit.
Giá trị của m là
A. 44,6 B. 39,2 C. 17,6 D. 47,3
Câu 35: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dd HCl, làm khô dung dịch thu được
51,7 gam muối khan. CTPT 2 amin là
A. C
2
H
5
N và C
3
H
7

2
, H
2
SO
4
đặc. Cho từng cặp chất phản ứng với nhau
trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO
2

A. 6 B. 7 C. 9 D. 8
Câu 37: Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng
A. dung dịch Ca(OH)
2
B. dung dịch NaOH C. nước brom D. Na
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe
x
O
y
và Cu bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng (dư). Sau
pư thu được 0,504 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 16,6 gam hỗn hợp muối
sunfat. Công thức của oxit sắt là
A. FeO B. Fe
3
O

3
vào dung dịch AlCl
3
. (6). Sục khí SO
2
vào dung dịch H
2
S.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là
A. 1, 3, 4, 6. B. 1, 2, 4, 5 C. 2, 4, 5, 6. D. 1, 2, 3, 4.
Câu 40: Phát biểu không đúng là
A. Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3
B. Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp natri clorua và natri hipoclorit.
C. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử.
D. Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau.
Câu 41: Thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba là
A. dung dịch NaCl B. nước C. dung dịch NaOH D. dung dịch H
2
SO
4
loãng
Câu 42: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác, chất X tác dụng với
axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch brom. Chất X không tác dụng

3
CHO có tỉ lệ mol 1 : 1. Đun nóng 7,4 gam X với lượng dư dung dịch
AgNO
3
/NH
3
tới phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 86,4 B. 64,8 C. 43,2 D. 32,4
Câu 45: Cho các chất sau: C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, dung dịch C
6
H
5
ONa, dung dịch NaOH, dung dịch
CH
3
COOH, dung dịch HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở điều kiện thích hợp, số cặp chất có phản ứng

↔ CaO
(r)
+ CO
2(k)
C. N
2(k)
+ 3H
2(k)
↔ 2NH
3(k)
D. I
2(k)
+ H
2(k)
↔ 2HI
(k)
Câu 49: Trong số các phát biểu sau về anilin (C
6
H
5
NH
2
):
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH.
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
Các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (4)
Câu 50: Cho 200 ml dd AgNO

Câu 2: Cho hai nguyên tử của hai nguyên tố A và B thuộc nhóm chính liên tiếp, tổng số hiệu của chúng là 23,
A thuộc nhóm V và đơn chất của A và B không phản ứng với nhau ở nhiệt độ thường. A và B là
A. P và O
2
B. O và S C. N và S . D. P và S
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt trong dd H
2
SO
4
đặc, nóng dư thu được 80
gam muối Fe
2
(SO
4
)
3
và 2,24 lít SO
2
(đktc). Số mol H
2
SO
4
đã tham gia pư là:
A. 0,9 B. 0,7 C. 0,5 mol D. 0,8
Câu 4: Anđehit Y có công thức đơn giản là C
2
H
3
O. Số CTCT của Y là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

2
SO
4
đặc, nóng thu được 6,72 lít SO
2
(đktc) và dd có chứa 72 gam muối
sunfat. Giá trị của m là
A. 25,6 B. 28,8 C. 27,2 D. 26,4
Câu 9: Thuốc thử để phân biệt các chất rắn: Na
2
CO
3
, CaSO
4
.2H
2
O, NaCl và CaCO
3
là dung dịch
A. Ba(OH)
2
loãng B. NaOH loãng C. phenolphtalein D. H
2
SO
4
loãng, dư
Câu 10: Chất X có CTPT là C
5
H
10

C. Cho V(lít) dung dịch HCl 1M vào V (lít) dung dịch NaAlO
2
1M
D. Cho V(lít)dung dịch AlCl
3
1M vào V (lít) dung dịch NaAlO
2
1M
Câu 13: Cho X là dd CH
3
COOH 1M có độ điện li là
α
. Lần lượt thêm vào 100 ml dd X 100 ml các dd sau:
HCl 1M, CH
3
COOH 1M, CH
3
COONa 1M, NaCl 1M. Số trường hợp làm tăng độ điện li
α

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 14: Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do
A. có khối lượng qúa lớn
B. là hỗn hợp của nhiều phân tử có khối lượng khác nhau
C. có tính chất hóa học khác nhau
D. có cấu trúc không xác định
Câu 15: Hòa tan 3,38 gam oleum X vào lượng nước dư thu được dung dịch. Để trung hòa 1/10 dung dịch A cần
dùng 80 ml dd NaOH 0,1M. Công thức của oleum là
A. H
2

Trường THPT Cần Đước Tài liệu ôn thi đại học năm 2012 -2013
Câu 17: Cho 3,36 lít khí CO
2
vào 200,0 ml dung dịch chứa NaOH xM và Na
2
CO
3
0,4M thu được dung dịch X
chứa 19,98 gam hỗn hợp muối. Nồng độ mol của NaOH trong dung dịch là
A. 0,70M B. 0,75M C. 0,50M D. 0,60M
Câu 18: Điện phân dung dịch NaOH với cường độ không đổi là 10A trong thời gian 268 giờ. Dung dịch còn lại
sau điện phân có khối lượng 100g và nồng độ 24%. Nồng độ phần trăm của dung dịch ban đầu là
A. 4,8% B. 2,4% C. 9,6% D. 1,2%
Câu 19: Cho V(lít) khí CO
2
hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,5M và NaOH 1,0M. Để kết tủa
thu được là cực đại thì giá trị của V là
A. 2,24 ≤ V≤ 6,72 B. 2,24 ≤ V ≤ 5,60 C. 2,24 ≤V ≤ 8,96 D. 2,24 ≤V ≤ 4,48
Câu 20: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng, nóng thu được khí 0,448 lít X duy nhất
(đktc). Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan. X là
A. NO B. NO
2
C. N
2
D. N
2

3
khi đó tại anot thoát ra một hỗn hợp khí gồm O
2
10%; CO 20% và CO
2
70%. Tổng thể tích khí là 6,72 m
3
(tại nhiệt độ 819
0
C và áp suất 2,0 atm). Khối lượng Al thu được tại catot là
A. 2,16 kg B. 5,40 kg C. 4,86 kg D. 4,32 kg
Câu 23: Hỗn hợp X gồm CH
2
=CH-CH
2
OH và CH
3
CH
2
OH. Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với Na thu được
2,24 lít H
2
(đktc). Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br
2
20%. Giá trị của a

A. 12,7 B. 11,7 C. 9,7 D. 10,7
Câu 24: Cho các quá trình sau : Na → Na
+
; 2H

Câu 25: Hỗn hợp X gồm CH
4
, C
3
H
8
, C
2
H
4
và C
3
H
4
. Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng không khí, sau
phản ứng thu được một hỗn hợp gồm a mol N
2
, 0,2 mol O
2
, 0,4 mol CO
2
và 0,5 mol H
2
O. Biết rằng trong không
khí: N
2
chiếm 80% và O
2
chiếm 20% theo thể tích. Giá trị của a là
A. 2,4 B. 1,0 C. 3,4 D. 4,4

2
(X
5
);
KCl (X
6
). Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là
A. X
1
, X
3
, X
6
B. X
1
, X
4
, X
5
C. X
4
, X
6
. D. X
1
, X
4
, X
6
Câu 28: Cho ankan X tác dụng với clo (as) thu được 13,125 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (mono và điclo). Khí

10
H
8
) bằng O
2
thành CO
2
và H
2
O thì một phân tử C
10
H
8
nhường
cho O
2
số electron là
A. 60 B. 32 C. 36 D. 48
Câu 31: Số ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần
trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 32: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na
2
CO
3
thu được V lít
CO
2
. Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na
2

O
4
có màu nâu đỏ, để hỗn hợp đó trong một chậu nước đá thấy màu nâu đỏ nhạt
dần và biến mất. Cân bằng (1) có đặc điểm
A. bất thuận nghịch B. thu nhiệt
C. là phản ứng oxi hóa khử D. tỏa nhiệt
Câu 36: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bậc I qua CuO dư, nung nóng (phản ứng hoàn toàn)
sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam. Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với AgNO
3
/ NH
3
, đun
nóng thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 64,8 B. 43,2 C. 21,6 D. 86,4
Câu 37: Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH. Khối lượng muối
thu được là
A. 110,324 gam. B. 108,107 C. 103,178 D. 108,265
Câu 38: Muối X có CTPT là CH
6
O
3
N
2
. Đun nóng X với NaOH thu được 2,24 lít khí Y (Y là hợp chất
chứa C, H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Khối lượng muối thu được là
A. 8,2 gam B. 8,5 gam C. 6,8 gam D. 8,3 gam
Câu 39: Đun nóng 3,42 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau phản
ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với AgNO
3
/NH

C. (C
2
H
3
COO)
3
C
3
H
5
D. (HCOO)
2
C
2
H
4
Câu 43: Chất X có CTPT là C
x
H
y
Cl. Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng. Số đồng phân của X là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp khí X gồm C
2
H
4
và C
4
H
4

, 0,2 mol C
2
H
2
và 0,7 mol H
2
. X được nung trong bình kín có xúc tác
là Ni. Sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y, Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch Br
2
aM. Giá trị
của a là
A. 3 B. 2,5 C. 2,0 D. 5
Câu 47: ,0Cho các chất sau: axit benzoic(X), axit fomic(Y), axit propinoic(Z). Sự sắp xếp theo chiều tăng dần
tính axit là:
A. Z < X < Y B. X< Z < Y C. X < Y <Z D. Z < Y < X.
Giáo Viên Trang 25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status